Font size
WorksheetsBài tập về hậu tố và loại từ trong tiếng Anh
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Hậu tố nào thường tạo thành danh từ?
-ly
-ment
-ous
-ive
Từ beautify kết thúc bằng hậu tố -ify, vì vậy nó thuộc từ loại nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Hậu tố -ness trong từ happiness dùng để tạo …
Động từ
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Từ nào là tính từ?
freedom
happiness
famous
friendship
Từ childhood có hậu tố -hood, nghĩa tiếng Việt là gì?
Tuổi già
Tuổi thơ
Trưởng thành
Tuổi trẻ
Hậu tố -er trong từ teacher biểu thị …
Nghề nghiệp/người thực hiện hành động
Sự việc
Tính chất
Trạng thái
Từ nào là trạng từ?
happily
happiness
happy
unhappiness
Hậu tố -dom trong từ freedom biểu thị …
Phẩm chất
Quyền lợi/lĩnh vực
Hành động
Nghề nghiệp
Từ nào là danh từ trừu tượng?
importance
important
importantly
import
Hậu tố -ful trong từ helpful tạo thành …
Danh từ
Tính từ
Động từ
Trạng từ
Tiền tố un- trong từ unhappy có nghĩa là …
Không, trái ngược
Lại, lần nữa
Cùng nhau
Quá mức
Từ nào có nghĩa là “không có nhà cửa”?
hopeless
homeless
careless
endless
Tiền tố re- trong từ rebuild có nghĩa là …
Ngược lại
Lại, lần nữa
Trước
Cùng nhau
Từ nào mang nghĩa trái ngược với legal?
illegal
unlegal
dislegal
nonlegal
Từ impossible có nghĩa là …
Không thể
Chắc chắn
Cần thiết
Có thể
Tiền tố dis- trong disagree có nghĩa là …
Không, phủ định
Quá mức
Lần nữa
Cùng nhau
Từ nào mang nghĩa “không công bằng”?
unfair
refair
nonfair
disfair
Tiền tố pre- trong preview có nghĩa là …
A. Trước
B. Lại
C. Không
D. Cùng
Từ nào mang nghĩa “không chính thức”?
informal
disformal
Từ inactive có nghĩa là …
Không hoạt động
Năng động
Rất hoạt động
Hoạt động lại
Từ literature nghĩa là …
Lịch sử
Địa lý
Văn học
Khoa học
Economize (v) nghĩa là …
Tiết kiệm
Mở rộng
Tiêu xài
Phát triển
Tính từ famous nghĩa là …
Nổi tiếng
Quan trọng
Thân thiện
Khác biệt
Từ nào nghĩa là “sự tự do”?
free
freedom
freely
freed
Clarify có nghĩa là …
Làm rõ
Kết thúc
Sửa chữa
Che giấu
Từ frightened trong câu “The baby is frightened” nghĩa là …
Sợ hãi
Vui vẻ
Tức giận
Thoải mái
Từ amazed trong câu “She was amazed by the singer” nghĩa là …
Ngạc nhiên
Chán nản
Buồn bã
Hào hứng
Inspired nghĩa là …
Được truyền cảm hứng
Gây cảm hứng
Cảm hứng
Truyền cảm hứng
Từ impression nghĩa là …
Ấn tượng
Cảm hứng
Cảm xúc
Suy nghĩ
Knowledgeable nghĩa là …
Có nhiều kiến thức
Kiến thức
Biết
Một cách có kiến thức
She is a very _______ singer.
fame
famous
fameness
famously
After running 10 km, he felt completely _______.
exhaust
exhausted
exhaustion
exhausting
Thanh is good at _______.
literature
literacy
literate
literal
The new system has improved our _______.
production
produce
productive
product
The students were really _______ by the magician’s show.
amaze
amazing
amazement
amazed
My teacher is so _______; she always explains clearly.
A. inspirational
B. inspiring
C. inspire
D. inspiration
The weather was so _______ that we had to stay home.
bad
badly
worse
badliness
Coffee seems too _______ for me to drink.
hot
badly
worse
badliness
He speaks English (a) .
fluently
fluent
fluency
influent
Have you made enough (a) for the meeting?
copy
copying
copies
copiers
Trong câu “The doctors worked miracles to keep him alive.”, từ doctors đóng vai trò …
Động từ
Chủ ngữ (danh từ)
Tính từ
Trạng từ
Trong câu “He ran home in tears to his mother.”, từ ran là …
Động từ chính
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Trong câu “Keep your passport in a safe place.”, từ safe là …
Danh từ
Tính từ đứng trước danh từ
Trạng từ
Động từ
Trong câu “She looks extremely unwell.”, từ extremely là …
Danh từ
Tính từ
Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ
Động từ
Trong câu “The weather was so bad that we had to stay at home.”, từ bad là …
Danh từ
Tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ
Trạng từ
Động từ
Trong câu “He usually goes to school late.”, từ usually là …
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường
Động từ
Tính từ
Danh từ
Trong câu “I finished my essay last week.”, cụm từ last week là …
Danh từ
Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu
Tính từ
Động từ
Trong câu “She is studying to become a teacher.”, từ teacher là …
Động từ
Danh từ chỉ nghề nghiệp
Tính từ
Trạng từ
Trong câu “The homework keeps me busy all the time.”, từ busy là …
Danh từ
Tính từ bổ nghĩa cho tân ngữ
Trạng từ
Động từ
Trong câu “She sings beautifully.”, từ beautifully là …
Danh từ
Trạng từ bổ nghĩa cho động từ
Tính từ
Động từ
