wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về hậu tố và loại từ trong tiếng Anh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hậu tố nào thường tạo thành danh từ?

a)

-ly

b)

-ment

c)

-ous

d)

-ive

2.

Từ beautify kết thúc bằng hậu tố -ify, vì vậy nó thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

3.

Hậu tố -ness trong từ happiness dùng để tạo …

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

4.

Từ nào là tính từ?

a)

freedom

b)

happiness

c)

famous

d)

friendship

5.

Từ childhood có hậu tố -hood, nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Tuổi già

b)

Tuổi thơ

c)

Trưởng thành

d)

Tuổi trẻ

6.

Hậu tố -er trong từ teacher biểu thị …

a)

Nghề nghiệp/người thực hiện hành động

b)

Sự việc

c)

Tính chất

d)

Trạng thái

7.

Từ nào là trạng từ?

a)

happily

b)

happiness

c)

happy

d)

unhappiness

8.

Hậu tố -dom trong từ freedom biểu thị …

a)

Phẩm chất

b)

Quyền lợi/lĩnh vực

c)

Hành động

d)

Nghề nghiệp

9.

Từ nào là danh từ trừu tượng?

a)

importance

b)

important

c)

importantly

d)

import

10.

Hậu tố -ful trong từ helpful tạo thành …

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

11.

Tiền tố un- trong từ unhappy có nghĩa là …

a)

Không, trái ngược

b)

Lại, lần nữa

c)

Cùng nhau

d)

Quá mức

12.

Từ nào có nghĩa là “không có nhà cửa”?

a)

hopeless

b)

homeless

c)

careless

d)

endless

13.

Tiền tố re- trong từ rebuild có nghĩa là …

a)

Ngược lại

b)

Lại, lần nữa

c)

Trước

d)

Cùng nhau

14.

Từ nào mang nghĩa trái ngược với legal?

a)

illegal

b)

unlegal

c)

dislegal

d)

nonlegal

15.

Từ impossible có nghĩa là …

a)

Không thể

b)

Chắc chắn

c)

Cần thiết

d)

Có thể

16.

Tiền tố dis- trong disagree có nghĩa là …

a)

Không, phủ định

b)

Quá mức

c)

Lần nữa

d)

Cùng nhau

17.

Từ nào mang nghĩa “không công bằng”?

a)

unfair

b)

refair

c)

nonfair

d)

disfair

18.

Tiền tố pre- trong preview có nghĩa là …

a)

A. Trước

b)

B. Lại

c)

C. Không

d)

D. Cùng

19.

Từ nào mang nghĩa “không chính thức”?

a)

informal

b)

disformal

20.

Từ inactive có nghĩa là …

a)

Không hoạt động

b)

Năng động

c)

Rất hoạt động

d)

Hoạt động lại

21.

Từ literature nghĩa là …

a)

Lịch sử

b)

Địa lý

c)

Văn học

d)

Khoa học

22.

Economize (v) nghĩa là …

a)

Tiết kiệm

b)

Mở rộng

c)

Tiêu xài

d)

Phát triển

23.

Tính từ famous nghĩa là …

a)

Nổi tiếng

b)

Quan trọng

c)

Thân thiện

d)

Khác biệt

24.

Từ nào nghĩa là “sự tự do”?

a)

free

b)

freedom

c)

freely

d)

freed

25.

Clarify có nghĩa là …

a)

Làm rõ

b)

Kết thúc

c)

Sửa chữa

d)

Che giấu

26.

Từ frightened trong câu “The baby is frightened” nghĩa là …

a)

Sợ hãi

b)

Vui vẻ

c)

Tức giận

d)

Thoải mái

27.

Từ amazed trong câu “She was amazed by the singer” nghĩa là …

a)

Ngạc nhiên

b)

Chán nản

c)

Buồn bã

d)

Hào hứng

28.

Inspired nghĩa là …

a)

Được truyền cảm hứng

b)

Gây cảm hứng

c)

Cảm hứng

d)

Truyền cảm hứng

29.

Từ impression nghĩa là …

a)

Ấn tượng

b)

Cảm hứng

c)

Cảm xúc

d)

Suy nghĩ

30.

Knowledgeable nghĩa là …

a)

Có nhiều kiến thức

b)

Kiến thức

c)

Biết

d)

Một cách có kiến thức

31.

She is a very _______ singer.

a)

fame

b)

famous

c)

fameness

d)

famously

32.

After running 10 km, he felt completely _______.

a)

exhaust

b)

exhausted

c)

exhaustion

d)

exhausting

33.

Thanh is good at _______.

a)

literature

b)

literacy

c)

literate

d)

literal

34.

The new system has improved our _______.

a)

production

b)

produce

c)

productive

d)

product

35.

The students were really _______ by the magician’s show.

a)

amaze

b)

amazing

c)

amazement

d)

amazed

36.

My teacher is so _______; she always explains clearly.

a)

A. inspirational

b)

B. inspiring

c)

C. inspire

d)

D. inspiration

37.

The weather was so _______ that we had to stay home.

a)

bad

b)

badly

c)

worse

d)

badliness

38.

Coffee seems too _______ for me to drink.

a)

hot

b)

badly

c)

worse

d)

badliness

39.

He speaks English (a)   .

Choose from the below words

fluently

fluent

fluency

influent

40.

Have you made enough (a)   for the meeting?

Choose from the below words

copy

copying

copies

copiers

41.

Trong câu “The doctors worked miracles to keep him alive.”, từ doctors đóng vai trò …

a)

Động từ

b)

Chủ ngữ (danh từ)

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

42.

Trong câu “He ran home in tears to his mother.”, từ ran là …

a)

Động từ chính

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

43.

Trong câu “Keep your passport in a safe place.”, từ safe là …

a)

Danh từ

b)

Tính từ đứng trước danh từ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

44.

Trong câu “She looks extremely unwell.”, từ extremely là …

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ

d)

Động từ

45.

Trong câu “The weather was so bad that we had to stay at home.”, từ bad là …

a)

Danh từ

b)

Tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

46.

Trong câu “He usually goes to school late.”, từ usually là …

a)

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ

47.

Trong câu “I finished my essay last week.”, cụm từ last week là …

a)

Danh từ

b)

Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu

c)

Tính từ

d)

Động từ

48.

Trong câu “She is studying to become a teacher.”, từ teacher là …

a)

Động từ

b)

Danh từ chỉ nghề nghiệp

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

49.

Trong câu “The homework keeps me busy all the time.”, từ busy là …

a)

Danh từ

b)

Tính từ bổ nghĩa cho tân ngữ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

50.

Trong câu “She sings beautifully.”, từ beautifully là …

a)

Danh từ

b)

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ

c)

Tính từ

d)

Động từ