wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi từ vựng tiếng Việt

Total questions: 103

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc về địa phương

(a)  

2.

Hàng hóa

(a)  

3.

Được biết đến/ nổi tiếng vì

(a)  

4.

Thu nhập

(a)  

5.

Tăng lên

(a)  

6.

Xung quang

(a)  

7.

Hóa đơn tiền điện

4 lines
8.

Một chút

(a)  

9.

Đẹp, dễ thương

(a)  

10.

Đại dương

(a)  

11.

Hướng nam

(a)  

12.

Sắp xếp

(a)  

13.

Tài khoản

(a)  

14.

Càng sớm càng tốt

4 lines
15.

Một cách thuận tiện

(a)  

16.

Giao thông vận tải

(a)  

17.

Trì hoãn

(a)  

18.

Người tham gia

(a)  

19.

Hội nghị

(a)  

20.

Việc bảo trì

(a)  

21.

Đúng cách

(a)  

22.

Thiết bị

(a)  

23.

Đảm bảo

(a)  

24.

Vấn đề

(a)  

25.

Tổ chức, sắp xếp

(a)  

26.

Thông tin

(a)  

27.

Công nhận

(a)  

28.

Thường xuyên

(a)  

29.

Thuê, sử dụng

(a)  

30.

Khoản thanh toán

(a)  

31.

Xử lý, quy trình

(a)  

32.

Ngày làm việc

(a)  

33.

Thuê (người)

(a)  

34.

Nâng cao

(a)  

35.

Toán học

(a)  

36.

Khu phố, vùng lân cận

(a)  

37.

Đánh giá

(a)  

38.

Quán cà phê

(a)  

39.

Trung bình

(a)  

40.

Lượng mưa

(a)  

41.

Hiệu quả

(a)  

42.

Yêu cầu

(a)  

43.

Cải thiện, nâng cao

(a)  

44.

Sửa đổi

(a)  

45.

Sáng tạo

(a)  

46.

Người tham dự

(a)  

47.

Chỗ ở

(a)  

48.

Nộp, gửi

(a)  

49.

Thích hợp, phù hợp

(a)  

50.

Đơn đặt hàng

(a)  

51.

Sự gia hạn

(a)  

52.

Khoản quyên góp

(a)  

53.

Người tiêu dùng

(a)  

54.

Nền kinh tế

(a)  

55.

Tự tin

(a)  

56.

Một cách nhất quán

(a)  

57.

hợp, phù hợp

(a)  

58.

Đơn đặt hàng

(a)  

59.

Sự gia hạn

(a)  

60.

Khoản quyên góp

(a)  

61.

Người tiêu dùng

(a)  

62.

Nền kinh tế

(a)  

63.

Tự tin

(a)  

64.

Một cách nhất quán

(a)  

65.

Giảm

(a)  

66.

Nếp nhăn

(a)  

67.

Vẻ ngoài

(a)  

68.

Ra mắt, đưa ra

(a)  

69.

Xác nhận

(a)  

70.

Phần mềm

(a)  

71.

Hoàn tiền

(a)  

72.

Hài lòng

(a)  

73.

Sản xuất, sản lượng

(a)  

74.

Cơ sở, tiện nghi

(a)  

75.

Tăng gấp

(a)  

76.

Số lượng, khối lượng

(a)  

77.

Phối hợp

(a)  

78.

Việc lắp đặt

(a)  

79.

Nhà cung cấp

(a)  

80.

Nâng cấp

(a)  

81.

Một cách đáng kể

(a)  

82.

Năng suất

(a)  

83.

Hành chinnhs

(a)  

84.

Khách hàng (thường quen)

(a)  

85.

Thay thế

(a)  

86.

Sự thay thế

(a)  

87.

Rõ ràng, cụ thể

(a)  

88.

Thành lập, thiết lập

(a)  

89.

Liên quan đến

(a)  

90.

Tìm thấy, định vị

(a)  

91.

Đàm phán

(a)  

92.

Hợp đồng thuê

4 lines
93.

Một cách siêng năng

(a)  

94.

Có lợi, béo bở

(a)  

95.

Đảm bảo, an toàn

(a)  

96.

Bảo hiểm

(a)  

97.

Mua

(a)  

98.

Trực tuyến

(a)  

99.

Chuyên về

(a)  

100.

Có chức năng

(a)  

101.

Không đắt, rẻ

(a)  

102.

Làm thủ công

(a)  

103.

Một cách đẹp đẽ

(a)