Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RU1 - Plurals

Total questions: 52

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Viết danh từ số nhiều của:

bird

(a)  

2.

Viết danh từ số nhiều của:

ant

(a)  

3.

Viết danh từ số nhiều của:
frog

(a)  

4.

Viết danh từ số nhiều của:
dog

(a)  

5.

Viết danh từ số nhiều của:
snake

(a)  

6.

Viết danh từ số nhiều của:
tiger

(a)  

7.

Viết danh từ số nhiều của:
cow

(a)  

8.

Viết danh từ số nhiều của:
lion

(a)  

9.

Viết danh từ số nhiều của:
elephant

(a)  

10.

Viết danh từ số nhiều của:
zebra

(a)  

11.

Viết danh từ số nhiều của:
butterfly

(a)  

12.

Viết danh từ số nhiều của:
donkey

(a)  

13.

Viết danh từ số nhiều của:
strawberry

(a)  

14.

Viết danh từ số nhiều của:
boy

(a)  

15.

Viết danh từ số nhiều của:
cherry

(a)  

16.

Viết danh từ số nhiều của:
baby

(a)  

17.

Viết danh từ số nhiều của:
key

(a)  

18.

Viết danh từ số nhiều của:
lady

(a)  

19.

Viết danh từ số nhiều của:
toy

(a)  

20.

Viết danh từ số nhiều của:
monkey

(a)  

21.

Viết danh từ số nhiều của:
bus

(a)  

22.

Viết danh từ số nhiều của:
glass

(a)  

23.

Viết danh từ số nhiều của:
dish

(a)  

24.

Viết danh từ số nhiều của:
torch

(a)  

25.

Viết danh từ số nhiều của:
box

(a)  

26.

Viết danh từ số nhiều của:
potato

(a)  

27.

Viết danh từ số nhiều của:
radio

(a)  

28.

Viết danh từ số nhiều của:
piano

(a)  

29.

Viết danh từ số nhiều của:
leaf

(a)  

30.

Viết danh từ số nhiều của:
knife

(a)  

31.

Viết danh từ số nhiều của:
giraffe

(a)  

32.

Viết danh từ số nhiều của:
scarf

(a)  

33.

Viết danh từ số nhiều của:
tomato

(a)  

34.

Viết danh từ số nhiều của:
wolf

(a)  

35.

Viết danh từ số nhiều của:
mouse

(a)  

36.

Viết danh từ số nhiều của:
man

(a)  

37.

Viết danh từ số nhiều của:
person

(a)  

38.

Viết danh từ số nhiều của:
child

(a)  

39.

Viết danh từ số nhiều của:
sheep

(a)  

40.

Viết danh từ số nhiều của:
woman

(a)  

41.

Viết danh từ số nhiều của:
foot

(a)  

42.

Viết danh từ số nhiều của:
tooth

(a)  

43.

Viết danh từ số nhiều của:
goose

(a)  

44.

Viết danh từ số nhiều của:
fish

(a)  

45.

Viết danh từ số nhiều của:
deer

(a)  

46.

Viết danh từ số nhiều của:
ox

(a)  

47.

Phần lớn các danh từ trong tiếng Anh, khi chuyển sang dạng số nhiều đều thêm -s ở cuối từ.

a)
True
b)
False
48.

Danh từ có kết thúc bởi chữ -y, trước đó không có nguyên âm (không có uể oải) thì khi chuyển sang dạng số nhiều, ta.....

a)

thêm -s vào sau danh từ

b)

chuyển y thành i rồi thêm -es

c)

thêm -es vào sau danh từ

d)

giữ nguyên danh từ

49.

Danh từ có kết thúc bởi chữ -y, trước đó có nguyên âm (có uể oải) thì khi chuyển sang dạng số nhiều, ta.....

a)

thêm -s vào sau danh từ

b)

chuyển y thành i rồi thêm -es

c)

thêm -es vào sau danh từ

d)

giữ nguyên danh từ

50.

Danh từ có kết thúc bởi các chữ -o,-s,-ss,-ch,-x,-sh, khi chuyển sang dạng số nhiều, ta.....

a)

thêm -s vào sau danh từ

b)

chuyển y thành i rồi thêm -es

c)

thêm -es vào sau danh từ

d)

giữ nguyên danh từ

e)

chuyển -f hoặc -fe thành ves

51.

Danh từ có kết thúc bởi các chữ -f hoặc -fe khi chuyển sang dạng số nhiều, ta.....

a)

thêm -s vào sau danh từ

b)

chuyển -f hoặc -fe thành ves

c)

thêm -es vào sau danh từ

d)

giữ nguyên danh từ

52.

Danh từ bất quy tắc là danh từ không có quy tắc cụ thể khi chuyển dạng số nhiều. Ta phải học theo từng trường hợp cụ thể.

a)

True

b)

False