wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2- carbohydrate

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

A. (C6H10O5)n

b)

B. C12H22O11

c)

C. C6H12O6

d)

D. C2H4O2

2.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

A. Saccharose

b)

B. Cellulose

c)

C. Tinh bột

d)

D. Glucose

3.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?

a)

A. Saccharose

b)

B. Cellulose

c)

C. Maltose

d)

D. Fructose

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Glucose và saccharose đều là carbohydrate.

b)

B. Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan được Cu(OH)2.

c)

C. Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc.

d)

D. Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

5.

Trong số 4 carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose có bao nhiêu carbohydrate có nhóm – OH hemiacetal trong phân tử?

(a)  

6.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

7.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

8.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

9.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

10.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

11.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

13.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

14.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

15.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Đường hóa học

d)

Loại nào cũng được.

17.

Saccharose có nhiều trong

a)

Mía, củ cải đường

b)

Sữa động vật

c)

Sữa người

d)

Mầm lúa mạch

18.

Maltose có trong

a)

Mật ong

b)

Mầm lúa mạch, kẹo mạch nha

c)

Sữa người và động vật

d)

Trái cây chín

19.

Tinh bột có công thức phân tử nào?

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O12

20.

Cellulose có vai trò gì trong tự nhiên?

a)

Là bộ khung của cây cối

b)

Là chất tạo màu

c)

Là thực phẩm chính

d)

Là nguồn năng lượng

21.

Amylose có cấu trúc như thế nào?

a)

Có nhánh

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh

d)

Dạng vòng

22.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

23.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

24.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

25.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

26.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

27.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

29.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

30.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

31.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

32.

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

33.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

34.

Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Acetylene

35.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

36.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mantose

d)

Saccharose

37.

Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh tím

38.

Glucose không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 ở nhiệt độ thường

b)

CH3CHOCH_3CHO

c)

dung dịch nước bromine

d)

AgNO3, NH3, toAgNO_3,\ NH_3,\ t^o

39.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

40.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, saccharose, cellulose

c)

Tinh bột, fructose, cellulose

d)

Tinh bột, saccharose, fructose

41.

Chất nào là polime có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

42.

Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

43.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

44.

Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

45.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

46.

Chức năng chính của carbohydrate là

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

47.
Hình ảnh dưới đây mô tả sự hình thành 2 phân tử disaccharide: maltose và sucrose. Quan sát hình và cho biết nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
Maltose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, sucrose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose.
b)
Maltose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose, sucrose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose.
c)
Maltose được cấu tạo từ 1 phân tử galactose và 1 phân tử glucose, sucrose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose.
d)
Maltose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose, sucrose được cấu tạo từ 1 phân tử galactose và 1 phân tử glucose.
48.

Liên kết glycoside của Saccharose là gì?

a)

α\alpha -1,2-glycoside

b)

α\alpha -2,3-glycoside

c)

α\alpha -1,4-glycoside

d)

α\alpha -1,6-glycoside

49.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Glucose và saccharose đều là carbohydrate.

b)

B. Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan được Cu(OH)2.

c)

C. Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc.

d)

D. Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

51.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trạng thái tự nhiên của carbohydrate

  a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.

  b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.

  c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.

  d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn  trong nước nóng .

(a)  

52.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Sacchrose và maltose là  disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.

  a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.

  b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .

  c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.

  d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.

(a)  

53.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Carbohydrat được chia thành 3 nhóm

  a. Disaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

  b. Polysaccharide khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

  c. Monosaccharide là nhóm carbodydrate đơn giản nhất không bị thủy phân.

  d. Polysaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân không hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.

(a)  

54.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh. 

b)

Chỉ chứa liên kết -1,4-glycoside.

c)

Không tan trong nước.        

d)

Tạo màu xanh tím với iodine.

55.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.