wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. Nguyên tử và phân tử

Total questions: 55

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử là:

a)

Hạt nhỏ nhất giữ nguyên tính chất hóa học của nguyên tố

b)

Hạt lớn nhất vũ trụ

c)

Tập hợp phân tử

d)

Hợp chất của nhiều chất

2.

Phân tử là:

a)

Tập hợp nhiều nguyên tử liên kết với nhau

b)

Nguyên tử đơn lẻ

c)

Ion mang điện

d)

Hạt nhân nguyên tử

3.

Ion dương (cation) hình thành khi:

a)

Nguyên tử nhận electron

b)

Nguyên tử nhường electron

c)

Nguyên tử phá vỡ hạt nhân

d)

Nguyên tử trung hòa

4.

Ion âm (anion) hình thành khi:

a)

Nguyên tử nhận thêm electron

b)

Nguyên tử nhường electron

c)

Nguyên tử chia sẻ proton

d)

Nguyên tử trung hòa

5.

Hỗn hợp muối ăn trong nước là ví dụ của:

a)

Dung dịch rắn–rắn

b)

Dung dịch lỏng–rắn

c)

Dung dịch khí–rắn

d)

Hỗn hợp không đồng nhất

6.

Trong dung dịch muối ăn, chất tan là:

a)

Nước

b)

NaCl

c)

O₂

d)

CO₂

7.

Trong dung dịch muối ăn, dung môi là:

a)

Nước

b)

NaCl

c)

Không khí

d)

Cát

8.

Nồng độ phần trăm được tính bằng công thức:

a)

(Khối lượng chất tan / Khối lượng dung dịch) × 100%

b)

(Khối lượng dung dịch / Khối lượng chất tan) × 100%

c)

(Thể tích dung dịch / khối lượng dung môi) × 100%

d)

(Số mol dung dịch / số mol chất tan) × 100%

9.

Dung dịch 10% NaCl nghĩa là:

a)

10 g NaCl trong 100 g nước

b)

10 g NaCl trong 100 g dung dịch

c)

10 ml NaCl trong 100 ml nước

d)

10 mol NaCl trong 100 mol nước

10.

Nếu hòa tan 20 g NaOH vào 80 g nước, nồng độ dung dịch thu được:

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

15%

11.

Theo thuyết động học phân tử, vật chất được cấu tạo từ:

a)

Nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng

b)

Hạt cơ bản đứng yên

c)

Các khối đặc rắn

d)

Chất lỏng liên tục

12.

Năng lượng chuyển động của phân tử phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng phân tử

b)

Nhiệt độ

c)

Màu sắc

d)

Dung môi

13.

Khi nhiệt độ tăng, chuyển động phân tử:

4 lines
14.

Năng lượng chuyển động của phân tử phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng phân tử

b)

Nhiệt độ

c)

Màu sắc

d)

Dung môi

15.

Khi nhiệt độ tăng, chuyển động phân tử:

a)

Giảm

b)

Ngừng

c)

Tăng

d)

Không đổi

16.

Sự nóng chảy là do:

a)

Chuyển động phân tử nhanh hơn, thắng lực hút

b)

Chuyển động phân tử chậm lại

c)

Không đổi

d)

Mất electron

17.

Sự đông đặc xảy ra khi:

a)

Chuyển động phân tử giảm, lực hút thắng thế

b)

Chuyển động phân tử tăng

c)

Lực hút yếu đi

d)

Không có sự thay đổi

18.

Trạng thái rắn đặc trưng bởi:

a)

Phân tử sắp xếp trật tự, dao động quanh vị trí cố định

b)

Phân tử tự do

c)

Khoảng cách lớn

d)

Không lực hút

19.

Trạng thái khí đặc trưng bởi:

a)

Phân tử xa nhau, lực hút yếu, chuyển động hỗn loạn

b)

Phân tử sát nhau, cố định

c)

Có hình dạng cố định

d)

Không thể nén

20.

Trạng thái lỏng đặc trưng bởi:

a)

Phân tử sắp xếp chặt chẽ cố định

b)

Khoảng cách lớn, tự do

c)

Phân tử gần nhau nhưng di chuyển tự do

d)

Không lực hút

21.

Quá trình sôi là do:

a)

Áp suất hơi bằng áp suất ngoài

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Chất đông đặc

d)

Ion hóa

22.

Hiện tượng khuếch tán chứng minh:

a)

Phân tử chuyển động không ngừng

b)

Phân tử đứng yên

c)

Phân tử tan vào nhau bằng lực hút

d)

Phân tử có màu sắc

23.

Khuếch tán là hiện tượng:

a)

Các phân tử tự lan tỏa để trộn lẫn với nhau

b)

Chất lỏng đông đặc

c)

Chất khí hoá lỏng

d)

Ion mất electron

24.

Ví dụ khuếch tán trong khí:

a)

Mùi nước hoa lan tỏa trong phòng

b)

Nước bốc hơi

c)

Nước sôi

d)

Muối kết tinh

25.

Ví dụ khuếch tán trong lỏng:

a)

Đường tan trong nước

b)

Băng tan

c)

Sôi nước

d)

Hơi nước ngưng tụ

26.

Yếu tố ảnh hưởng tốc độ khuếch tán:

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng phân tử

c)

Môi trường

d)

Cả A, B, C

27.

Khuếch tán nhanh nhất trong:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

K

28.

Yếu tố ảnh hưởng tốc độ khuếch tán:

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng phân tử

c)

Môi trường

d)

Cả A, B, C

29.

Khuếch tán nhanh nhất trong:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

30.

Lý do khuếch tán nhanh trong khí:

a)

Phân tử xa nhau, chuyển động nhanh

b)

Phân tử dày đặc

c)

Không có lực hút

d)

Do màu

31.

Khi nhiệt độ tăng, khuếch tán:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Không đổi

d)

Ngừng

32.

Khi khối lượng phân tử càng nhỏ, khuếch tán:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Không đổi

d)

Ngừng

33.

Hơi NH₃ và HCl gặp nhau tạo vạch trắng gần HCl hơn vì:

a)

NH₃ nhẹ, khuếch tán nhanh hơn

b)

HCl nhẹ hơn

c)

Chúng không phản ứng

d)

Vạch ngẫu nhiên

34.

Thí nghiệm NH₃ và HCl chứng minh:

a)

Các khí khuếch tán với tốc độ khác nhau tuỳ khối lượng phân tử

b)

Các khí không khuếch tán

c)

Các khí màu khác nhau

d)

Các khí có cùng tốc độ

35.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

b)

Hỗn hợp không đồng nhất

c)

Chất rắn tinh thể

d)

Chất khí

36.

Khi pha 10 g muối vào 90 g nước, nồng độ dung dịch là:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

37.

Nếu 20 g muối trong 80 g dung dịch, nồng độ là:

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

15%

38.

Nồng độ dung dịch giảm khi:

a)

Thêm dung môi

b)

Bay hơi dung môi

c)

Thêm chất tan

d)

Tăng nhiệt độ

39.

Nồng độ dung dịch tăng khi:

a)

Thêm dung môi

b)

Bay hơi bớt dung môi

c)

Giữ nguyên dung môi

d)

Đun nóng không đổi

40.

Đơn vị của nồng độ phần trăm là:

a)

%

b)

mol/lít

c)

g/ml

d)

mg/lít

41.

Nồng độ mol được tính bằng:

a)

Số mol chất tan / thể tích dung dịch (lít)

b)

Khối lượng chất tan / khối lượng dung dịch

c)

Thể tích dung môi / số mol

d)

Khối lượng dung dịch / số mol

42.

Dung dịch HCl 1M nghĩa là:

4 lines
43.

Dung dịch HCl 1M nghĩa là:

a)

1 mol HCl trong 100 ml dung dịch

b)

1 mol HCl trong 1 lít dung dịch

c)

1 mol HCl trong 10 lít dung dịch

d)

1 g HCl trong 1 lít dung dịch

44.

Khi pha loãng dung dịch, số mol chất tan:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

45.

Khi cô cạn dung dịch, số mol chất tan:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Bằng 0

46.

Nguyên tử trung hòa về điện khi:

a)

Proton = electron

b)

Proton > electron

c)

Proton < electron

d)

Neutron = electron

47.

Phân tử O₂ là:

a)

Phân tử đơn chất

b)

Phân tử hợp chất

c)

Ion

d)

Nguyên tử

48.

Phân tử H₂O là:

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Ion

d)

Hỗn hợp

49.

Ion Na⁺ có số electron:

a)

Nhiều hơn số proton

b)

Bằng số proton

c)

Ít hơn số proton

d)

Không xác định

50.

Ion Cl⁻ có số electron:

a)

Ít hơn proton

b)

Bằng proton

c)

Nhiều hơn proton

d)

Không xác định

51.

Quá trình nước bốc hơi chứng minh:

a)

Phân tử luôn chuyển động

b)

Phân tử đứng yên

c)

Chỉ rắn chuyển động

d)

Phân tử dính liền

52.

Khi thả tinh thể KMnO₄ vào nước, màu tím lan dần do:

a)

Bay hơi

b)

Khuếch tán

c)

Ngưng tụ

d)

Sôi

53.

Nước đường có vị ngọt đều là nhờ:

a)

Phân tử đường khuếch tán trong nước

b)

Bay hơi đường

c)

Nóng chảy

d)

Sôi

54.

Hiện tượng nào không phải khuếch tán:

a)

Mùi nước hoa lan toả

b)

Đường tan đều trong nước

c)

Sương mù buổi sáng

d)

Màu mực lan trên giấy thấm

55.

Tính chất dung dịch không đồng nhất:

a)

Có thể lọc để tách

b)

Có điểm sôi xác định

c)

Trong suốt

d)

Không tách lớp