wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Futures

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hợp đồng tương lai (future contract) là gì?

a)

Hợp đồng mua bán tài sản ngay lập tức với giá hiện tại.

b)

Hợp đồng mua hoặc bán tài sản vào thời điểm tương lai với giá được ấn định trước, chuẩn hóa, giao dịch trên sàn.

c)

Quyền chọn mua bản tài sản nhưng không bắt buộc thực hiện

d)

Hợp đồng không có tính pháp lý.

2.

Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của hợp đồng tương lai so với hợp đồng kỳ hạn là:

a)

Giao dịch ngoài sàn OTC

b)

Hợp đồng được chuẩn hóa và giao dịch tập trung trên sàn

c)

Không yêu cầu ký quỹ.

d)

Không có tổ chức bù trừ

3.

Câu 3: Ai là tổ chức bù trừ và đảm bảo thực hiện nghĩa vụ của hợp đồng tương lai?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Công ty môi giới.

c)

Sở giao dịch và tổ chức bù trừ

d)

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

4.

Câu 4: Giá hợp đồng tương lai được niêm yết thế nào?

a)

Do doanh nghiệp tự thỏa thuận.

b)

Do người bán tự quyết định.

c)

Do sàn giao dịch xác lập dựa trên cung cầu thị trường.

d)

Không có phương pháp nào.

5.

Câu 5: Một ưu điểm quan trọng của hợp đồng tương lai là:

a)

Tính thanh khoản cao, dễ bán lại trước đáo hạn.

b)

Không quản lý rủi ro.

c)

Giá không minh bạch.

d)

Chỉ áp dụng cho vàng.

6.

Câu 6: Khi giá tài sản cơ sở tăng, vị thế mua (long) hợp đồng tương lai sẽ:

a)

Lỗ tiền.

b)

Không ảnh hưởng.

c)

Có lãi.

d)

Đảm bảo nhận cổ tức.

7.

Câu 7: Ký quỹ ban đầu trong hợp đồng tương lai nhằm mục đích?

a)

Đảm bảo nghĩa vụ tài chính của các bên.

b)

Để đầu cơ

c)

Là phí giao dịch.

d)

Không có ý nghĩa gì.

8.

Câu 8: Khi tài khoản ký quỹ xuống dưới mức duy trì, sàn sẽ:

a)

Cho tiếp tục giao dịch như bình thường

b)

Gửi margin call yêu cầu bổ sung ký quỹ.

c)

Không làm gì

d)

Đóng luôn vị thế đó sớm

9.

Câu 9: Tính chất "zero-sum" của hợp đồng tương lai nghĩa là:

a)

Tổng lãi lỗ của mọi bên luôn bằng 0

b)

Ai cũng có lợi.

c)

Chỉ có bên bán có lãi.

d)

Không có rủi ro.

10.

Câu 10: Hợp đồng tương lai thường áp dụng cho các loại tài sản nào?

a)

Hàng hóa, chỉ số, ngoại tệ, lãi suất.

b)

Chỉ vàng.

c)

Chỉ cổ phiếu.

d)

Chỉ trái phiếu.

11.

Câu 11: Mark-to-market là gi?

a)

Định giá hợp đồng dựa trên giá đóng cửa hàng ngày và điều chỉnh lãi lỗ tài khoản ký quỹ.

b)

Thanh toán một lần cuối kỳ.

c)

Không liên quan hợp đồng tương lai.

d)

Chỉ áp dụng hợp đồng kỳ hạn.

12.

Câu 12: Trong hợp đồng tương lai, vị thế bán (short) có lợi khi:

a)

Giá tài sản cơ sở giảm

b)

Giá tài sản cơ sở tăng

c)

Giá thay đổi không đáng kể

d)

Không liên quan

13.

Câu 13: Việc yêu cầu ký quỹ nhầm:

a)

Giảm rủi ro tín dụng đối tác.

b)

Tăng phí giao dịch

c)

Tạo thêm doanh thu cho sở giao dịch.

d)

Không có khả năng bảo vệ

14.

Câu 14: Tổ chức nào đảm bảo thanh toán trong hợp đồng tương lai?

a)

Sở giao dịch và tổ chức bù trừ

b)

Nhà đầu tư.

c)

Bộ tài chính

d)

Không ai cả.

15.

Câu 15: Hợp đồng tương lai thường kết thúc bằng:

a)

Giao hàng thực hoặc thanh toán chênh lệch bằng tiền mặt.

b)

Chỉ giao hàng thật.

c)

Hủy bỏ hợp đồng.

d)

Không giải quyết gì.

16.

Câu 16: Đối với hợp đồng tương lai cổ phiếu, tài sản cơ sở thường là:

a)

Chỉ số chứng khoán.

b)

Hợp đồng quyền chọn

c)

Tiền mặt.

d)

Trái phiếu.

17.

Câu 17: Khi giá hợp đồng tương lai trên sàn cao hơn giá lý thuyết, nhà đầu tư arbitrage sẽ:

a)

Mua tài sản cơ sở, bán hợp đồng tương lai.

b)

Mua cả hai

c)

Chờ đợi giá xuống.

d)

Không làm gì

18.

Câu 18: Lệnh đóng vị thế trong hợp đồng tương lai là

a)

Mở vị thế đối ứng với hợp đồng ban đầu.

b)

Hủy hợp đồng

c)

Dời ngày đáo hạn.

d)

Chỉ dành cho bên bán.

19.

Câu 19: Chuẩn hóa hợp đồng tương lai giúp:

a)

Tăng tính thanh khoan, dễ dàng mua bán

b)

Giảm rủi ro

c)

Không có giá trị gì.

d)

Chỉ áp dụng cho vàng.

20.

Câu 20. Hợp đồng tương lai có đặc điểm gì so với hợp đồng quyền chọn?

a)

Nghĩa vụ bắt buộc thực hiện

b)

Chỉ có quyền không có nghĩa vụ

c)

Không liên quan gì tới tài sản cơ sở

d)

Không có giá trị pháp lý

21.

Câu 21: Nhà đầu tư Short hợp đồng tương lai sẽ lỗ khi nào?

a)

Giá tài sản cơ sở tăng.

b)

Giá tài sản cơ sở giảm.

c)

Giá không thay đổi

d)

Luôn có lãi

22.

Câu 22: Phần ký quỹ duy trì nhằm:

a)

Đảm bảo tải khoản không bị âm đáng kể.

b)

Là phí giao dịch

c)

Để mua thêm hợp đồng mới.

d)

Để đóng hợp đồng

23.

Câu 23. Tính năng mở vị thế giúp:

a)

Tạo giao dịch mới mua hoặc bản hợp đồng.

b)

Kết thúc giao dịch hiện tại

c)

Làm phí tăng.

d)

Không có tác dụng

24.

Câu 24: Một nhà đầu tư mở vị thế long 12 hợp đồng văng, mỗi hợp đồng 1 lượng. Giá mua 72 triệu, giá bán 75 triệu. Lãi là

a)

36 triệu đồng

b)

45 triệu đồng

c)

24 triệu đồng

d)

60 triệu đồng.

25.

Câu 25: Khi đáo hạn, giá hợp đồng tương lai sẽ:

a)

Tiệm cận giá mở hợp đồng.

b)

Tiệm cận giá tài sản cơ sở ngay thời điểm đáo hạn.

c)

Không liên quan giá cơ sở.

d)

Nhảy theo giá vàng.

26.

Câu 26: Đối với hàng hóa nông sản, hợp đồng tương lai giúp DN:

a)

Phòng ngừa rủi ro biến động giá đầu vào,

b)

Tăng chi phí sản xuất.

c)

Không có tác dụng gì.

d)

Giảm được sản lượng.

27.

Câu 27: Giá hợp đồng tương lai được hình thành bởi:

a)

Cơ chế đấu giá trên sàn dựa cung cầu.

b)

Bộ Tài chính quyết định.

c)

Nhà đầu tư cá nhân.

d)

Không cần thiết lập.

28.

Câu 28: Khi tài khoản ký quỹ bị đóng vị thế, nguyên nhân là:

a)

Không bổ sung ký quỹ khí nhận margin call.

b)

Do sở giao dịch hủy hợp đồng

c)

Do giá lên quá cao.

d)

Do không giao hàng đúng hạn.

29.

Câu 30: Lợi ích lớn nhất của vị thế long hợp đồng tương lai là:

a)

Hưởng chênh lệch khi giá tăng.

b)

Nhận cổ tức.

c)

Lãi suất thấp.

d)

Không có rủi ro.

30.

Câu 31: Chốt lời hợp đồng tương lai được thực hiện bằng:

a)

Đóng vị thế đối ứng trên sàn.

b)

Rút tiền từ sở giao dịch.

c)

Hủy hợp đồng.

d)

Ký hợp đồng mới.

31.

Câu 32: Giá trị hợp đồng tương lai sẽ thay đổi theo:

a)

Biến động giá tài sản cơ sở

b)

Lãi suất trên sàn

c)

Cổ tức tài sản cơ sở.

d)

Tất cả đáp án trên đúng.

32.

Câu 33: Ai có nghĩa vụ phải thực hiện hợp đồng tương lai khi đáo hạn?

a)

Cả bên mua và bán.

b)

Chỉ bên mua.

c)

Chỉ bên bán.

d)

Không ai cả.

33.

Câu 35: Đóng vị thế hợp đồng tương lai là:

a)

Mua/bán lượng hợp đồng đối ứng với vị thế đang nắm giữ.

b)

Gia tăng số lượng hợp đồng nằm giữ.

c)

Hủy toàn bộ hợp đồng.

d)

Đợi đến đáo hạn.

34.

Câu 36: Sở giao dịch có trách nhiệm:

a)

Quản lý, chuẩn hóa, niêm yết hợp đồng, đảm bảo thanh toán.

b)

Tự ý quyết định danh mục tài sản.

c)

Không công khai thông tin.

d)

Hủy kết quả giao dịch.

35.

Câu 37: Một hợp đồng tương lai có thể kết thúc bằng:

a)

Đóng vị thế hoặc đến ngày đáo hạn.

b)

Chờ hết hạn

c)

Bán ngoài sàn OTC.

d)

Không liên quan

36.

Câu 38: Công thức định giá hợp đồng tương lai hàng hóa tiêu chuẩn là:

a)

Giá spot x (1+r).

b)

Giá spot - chi phí lưu kho.

c)

Giá spot + cổ tức.

d)

Giá spot x số lượng hợp đồng.

37.

Câu 39: Đối với tài khoản ký quỹ, Mark-to-market nhằm:

a)

Cộng trừ lãi lỗ mỗi ngày

b)

Chờ cuối kỳ mới tính toán

c)

Tính phí cơ sở giao dịch

d)

Không thực hiện.

38.

Câu 40. Số lượng hợp đồng tương lai nhà đầu tư được phép mua bản được quy định bởi

a)

Quy chế của sở giao dịch.

b)

Không giới hạn.

c)

Do Tổng cục Thuế quyết định.

d)

Tùy nhu cầu cá nhân

39.

Câu 41: Nếu gia trương lai của sản phẩm thấp hơn giá lý thuyết, nhà đầu tư arbitrage sẽ:

a)

Mua HDTL, bán spot (tài sản thực).

b)

Bán cả hai.

c)

Mua spot, bản HĐTL

d)

Không làm gi

40.

Câu 42: Hợp đồng tương lai có tính "phòng vệ rủi ro" nhớ:

a)

Khóa giá mua/bán trước kỳ hạn.

b)

Đầu cơ giá lên

c)

Đầu cơ giá xuống.

d)

Không có tác dụng phòng vệ

41.

Câu 44: Tài sản cơ sở của hợp đồng tương lai trái phiếu là:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Chỉ số chứng khoản

c)

Vàng

d)

Ngoại tệ

42.

Câu 45: Điểm mạnh của hợp đồng tương lai so với hợp đồng kỵ hạn là

a)

Khả năng chuyển nhượng, thanh khoản cao và an toàn tín dụng nhỏ tổ chức bù trừ

b)

Không có sự đảm bảo.

c)

Không minh bạch giá cả.

d)

Chỉ dành cho các tổ chức lớn

43.

Câu 46. Tổ chức bù trừ có vai trò gì?

a)

Đảm bảo nghĩa vụ thực hiện hợp đồng và quản lý ký quỹ.

b)

Tính phí giao dịch

c)

Làm trung gian môi giới.

d)

Không liên quan.

44.

Câu 47: Margin call xuất hiện khi:

a)

Tài khoản ký quỹ thấp hơn mức duy trì

b)

Lãi quá lớn

c)

Số lượng hợp đồng vượt giới hạn.

d)

Giá spot quá thấp

45.

Câu 48: Sau khi nhận được margin call, NĐT cần:

a)

Nộp bổ sung ký quỹ lên mức hạn ban đầu.

b)

Đóng vị thế ngay

c)

Bán hết tài sản.

d)

Nộp thuế

46.

Câu 49: Thị trường hợp đồng tương lai ở Việt Nam hiện quản lý bởi:

a)

Sở GDCK Hà Nội.

b)

Sở GDCK TP.HCM

c)

Bộ Tài chính

d)

Tổ chức bù trừ

47.

Câu 50: Người mua hợp đồng tương lai (long) có nghĩa vụ:

a)

Mua tài sản cơ sở theo giá hợp đồng khi đáo hạn.

b)

Bản tài sản cơ sở

c)

Chỉ có quyền không có nghĩa vụ

d)

Không liên quan đến tài sản cơ sở