wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về hệ bài tiết

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

2.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

3.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

4.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án còn lại

5.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

6.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Axit uric

c)

Ôxalat

d)

Xistêin

7.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít

8.

Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu?

a)

Đậu xanh

b)

Rau ngót

c)

Rau bina

d)

Dưa chuột

9.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

10.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

11.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Bể thận

c)

Ống thận

d)

Nang cầu thận

12.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đi tiểu đúng lúc

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Giữ gìn vệ sinh thân thể

d)

Uống đủ nước

13.

Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ ?

a)

Ống thận

b)

Ống góp

c)

Nang cầu thận

d)

Cầu thận

14.

Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

16.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

17.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án còn lại

18.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Các chất độc có trong thức ăn

19.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

20.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Crêatin

c)

Axit uric

d)

Nước

21.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

22.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

23.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

24.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

25.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

26.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

27.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

28.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

29.

Ca ghép thận đầu tiên ở việt nam được thực hiện vào năm nào ?

a)

1993

b)

1983

c)

1992

d)

2000

30.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

31.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

32.

Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây?

a)

Chất cặn bã.

b)

Chất độc

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Nước tiểu

33.

Vai trò chính của quá trình bài tiết?

a)

Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể

b)

Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

Giúp giảm cân.

34.

Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm

a)

Thận và ống đái

b)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bong đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da

35.

Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?

a)

Những người hiến thận.

b)

Những người bị tại nạn giao thông

c)

Những người bị suy thận.

d)

Những người hút nhiều thuốc lá

36.

Nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận?

a)

Ăn uống không lành mạnh.

b)

Thường xuyên nhịn đi vệ sinh

c)

Lười vận động.

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Axit uric.

b)

Ôxalat

c)

Xistêin.

d)

Tất cả các phương án

38.

Thói quen nào có lợi cho sức khỏe của thận?

a)

Ăn nhiều đồ mặn.

b)

Uống thật nhiều nước.

c)

Nhịn tiểu lâu.

d)

Tập thể dục thường xuyên.

39.

Tác nhân nào gián tiếp gây hại thận?

a)

Thức ăn mặn

b)

Ăn các thức ăn nhiều cholesteron (1 thành phần tạo sỏi)

c)

Sự xâm nhập của các vi khuẩn gây viêm các cơ quan khác

d)

Nhịn tiểu lâu

40.

Nguyên nhân nào không dẫn tới hiện tượng tiểu đêm nhiều lần?

a)

Vận động mạnh.

b)

Viêm bàng quang

c)

Sỏi thận.

d)

Suy thận

41.

Tác nhân nào không gây cản trở cho hoạt động bài tiết nước tiểu?

a)

Sỏi thận.

b)

Bia

c)

Vi khuẩn gây viêm.

d)

Huyết áp

42.

Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Phổi, thận, tim

b)

Ruột già, thận, dạ dày

c)

Phổi, thận, da

d)

Dạ dày, tim, phổi

43.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu.

c)

Phân

d)

Mồ hôi

44.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu.

b)

Ống thận.

c)

Ống đái.

d)

Ống góp

45.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn.

c)

Một triệu

d)

Một trăm

46.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

47.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Nhịn tiểu.

c)

Đi chân đất.

d)

Không mắc màn khi ngủ