WorksheetsBÀI 1: NGUYÊN TỬ
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron. (1)
điện
khối lượng
kích thước
năng lượng
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
vỏ nguyên tử
hạt nhân nguyên tử
proton
electron
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
proton
electron
photon
ion
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
electron
proton
neutron
photon
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
hạt nhân
proton
electron
photon
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
amu
kg
mol
cm³
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
2
3
4
5
Hãy điền các từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về (1) ............, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và (2) ............ mang điện tích âm. Hạt nhân được cấu tạo bởi các hạt (3) ............ và neutron. Lớp vỏ được tạo bởi một hay nhiều hạt (4) ............ chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (5) ............ và được tính theo đơn vị (6) ............ . Lớp electron thứ nhất chứa tối đa (7) ............ electron, trong khi lớp thứ hai chứa tối đa (8) ............ electron.
8
2
4
16
Câu 2. Theo mô hình Rutherford-Bohr, nguyên tử gồm (1)…………… ở tâm mang điện tích dương và (2)…………… được tạo bởi các electron mang điện tích âm. Hạt nhân chứa các hạt (3)…………… và neutron, trong khi vỏ nguyên tử chứa các hạt (4)……………
(1) hạt nhân, (2) vỏ, (3) proton, (4) electron
(1) electron, (2) hạt nhân, (3) neutron, (4) proton
(1) vỏ, (2) hạt nhân, (3) electron, (4) neutron
(1) neutron, (2) proton, (3) vỏ, (4) hạt nhân
Câu 3. Các electron trong nguyên tử chuyển động theo từng (1)…………… Lớp thứ nhất chứa tối đa (2)…………… electron. Khối lượng của nguyên tử được tính theo đơn vị (3) …………… và tập trung chủ yếu ở (4)……………
(1) lớp, (2) 2, (3) amu, (4) hạt nhân
(1) vỏ, (2) 8, (3) gam, (4) electron
(1) phân lớp, (2) 4, (3) mol, (4) proton
(1) lớp, (2) 6, (3) kg, (4) neutron
Câu 4. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện, có cấu tạo rỗng gồm …………… ở tâm và …………… bao quanh. Hạt nhân mang điện tích ……………, được cấu tạo bởi hai loại hạt là …………… và neutron. Vỏ nguyên tử mang điện tích ……………, được tạo nên bởi một hay nhiều hạt …………… Do nguyên tử trung hòa về điện nên số proton luôn bằng ……………
(1) hạt nhân, (2) vỏ, (3) dương, (4) proton, (5) âm, (6) electron, (7) electron
(1) vỏ, (2) hạt nhân, (3) âm, (4) neutron, (5) dương, (6) proton, (7) neutron
(1) electron, (2) proton, (3) âm, (4) neutron, (5) dương, (6) hạt nhân, (7) proton
(1) neutron, (2) electron, (3) dương, (4) proton, (5) âm, (6) vỏ, (7) neutron
Theo mô hình Rutherford-Bohr, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng (1)…………… xác định. Các electron được sắp xếp vào các lớp theo thứ tự từ (2)…………… ra ngoài. Lớp thứ nhất (lớp K) chứa tối đa (3)…………… electron. Lớp thứ hai (lớp L) chứa tối đa (4)…………… electron. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Sodium (Z=11) có (5)…………… electron, trong khi của Chlorine (Z=17) có (6)…………… electron.
(1) lớp, (2) trong, (3) 2, (4) 8, (5) 1, (6) 7
(1) quỹ đạo, (2) ngoài, (3) 8, (4) 2, (5) 7, (6) 1
(1) vòng, (2) giữa, (3) 2, (4) 8, (5) 2, (6) 6
(1) lớp, (2) ngoài, (3) 2, (4) 8, (5) 2, (6) 8
Câu 6. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở (1)…………… Đơn vị để đo khối lượng nguyên tử là (2)……………, kí hiệu là amu. Khối lượng của một hạt (3)…………… xấp xỉ bằng khối lượng của một hạt (4)…………… và bằng khoảng (5)…………… amu. Vì khối lượng của electron rất nhỏ nên có thể bỏ qua, do đó khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng tổng khối lượng của (6)…………… và (7)……………
(1) hạt nhân, (2) amu, (3) proton, (4) neutron, (5) 1, (6) proton, (7) neutron
(1) vỏ nguyên tử, (2) kg, (3) electron, (4) proton, (5) 0.0005, (6) electron, (7) proton
(1) electron, (2) gam, (3) neutron, (4) electron, (5) 0.001, (6) neutron, (7) electron
(1) hạt nhân, (2) gam, (3) proton, (4) electron, (5) 1, (6) proton, (7) electron
Câu 1. Thông tin các hạt cơ bản Hướng dẫn: Hãy chọn đáp án đúng về thông tin các hạt cơ bản trong nguyên tử. Đáp án nào sau đây là đúng?
Proton (p, trong hạt nhân, 1 amu, +1), Neutron (n, trong hạt nhân, 1 amu, 0), Electron (e, vỏ nguyên tử, rất nhỏ, -1)
Proton (p, vỏ nguyên tử, 1 amu, -1), Neutron (n, trong hạt nhân, 0.5 amu, +1), Electron (e, trong hạt nhân, 1 amu, 0)
Proton (p, trong hạt nhân, rất nhỏ, 0), Neutron (n, vỏ nguyên tử, 1 amu, -1), Electron (e, trong hạt nhân, 1 amu, +1)
Proton (p, trong hạt nhân, 0 amu, 0), Neutron (n, trong hạt nhân, 1 amu, -1), Electron (e, vỏ nguyên tử, 1 amu, +1)
Điền vào chỗ trống: 1. Proton, p, Hạt nhân, ?, +1
1
0
2
-1
Điền vào chỗ trống: 2. ?, n, Hạt nhân, ≈ 1, ?
Neutron, 0
Proton, 1
Electron, -1
Photon, 0
Điền vào chỗ trống: 3. Electron, ?, Vỏ nguyên tử, ≈ 0,00055, -1
e
p
n
d
Điền vào chỗ trống: 4. Hạt nhân, Tâm nguyên tử, ≈ Tổng khối lượng p, n, ?
Dương
Âm
Trung hòa
Không xác định
Điền vào chỗ trống: 5. Vỏ nguyên tử, Xung quanh hạt nhân, ≈ 0,
Âm
Dương
Trung hòa
Không xác định
Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Helium, Số electron = ?
2
1
4
6
Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Helium, Số e lớp ngoài cùng = ?
2
1
0
8
Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Carbon, Số lớp electron = ?
2
1
3
4
Câu 2. Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Sodium, Số e lớp ngoài cùng = ?
1
2
8
0
Câu 2. Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Sulfur, Nguyên tố = ?
Sulfur
Oxygen
Phosphorus
Chlorine
Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Argon, Số e lớp ngoài cùng = ?
8
2
6
4
Cấu trúc electron của các nguyên tử. Dựa vào số hiệu nguyên tử (Z), hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Calcium, Số hiệu (Z) = ?
20
18
12
24
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Lithium, Số proton = ?
3
2
4
5
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Lithium, Khối lượng nguyên tử (amu) = ?
7
6
8
10
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Oxygen, Số neutron = ?
8
10
6
12
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Oxygen, Khối lượng nguyên tử (amu) = ?
16
18
12
14
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Fluorine, Số neutron là bao nhiêu?
10
8
9
11
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Magnesium, Nguyên tố = ?
Magnesium
Oxygen
Sodium
Calcium
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Magnesium, Số hiệu (Z) = ?
12
10
14
16
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Chlorine, Khối lượng nguyên tử (amu) = ?
35
37
40
32
Câu 3. Khối lượng và thành phần hạt nhân. Dựa vào các thông tin đã cho, hãy hoàn thành các ô còn trống trong bảng sau: Potassium, Số hiệu (Z) = ?
19
20
18
17
Phần trung tâm của nguyên tử, mang điện tích dương được gọi là gì?
Vỏ electron.
Lớp electron.
Hạt nhân.
Quỹ đạo.
Khối lượng của một hạt neutron xấp xỉ bằng:
0 amu.
0,00055 amu.
1 amu.
10 amu.
Theo mô hình Rutherford-Bohr, nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
Đặc, khít.
Rỗng.
Dạng lỏng.
Không có hình dạng.
Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện?
Proton.
Electron.
Hạt nhân.
Neutron.
Lớp electron thứ nhất của nguyên tử chứa tối đa bao nhiêu electron?
1.
2.
4.
8.
Khối lượng nguyên tử được tính bằng đơn vị quốc tế là:
Gam (g)
Millilit (ml)
Centimet (cm)
amu
Vỏ nguyên tử được tạo nên bởi các hạt nào?
Proton.
Neutron.
Electron.
Cả proton và neutron.
Hạt nào có khối lượng lớn nhất trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử?
Electron.
Proton.
Cả proton và neutron đều có khối lượng lớn và xấp xỉ nhau.
Tất cả đều có khối lượng bằng nhau.
Trong mô hình Bohr, các electron sắp xếp thành:
Một đám mây duy nhất.
Từng lớp riêng biệt.
Một đường thẳng.
Một khối cầu đặc.
Khối lượng của nguyên tử được quyết định chủ yếu bởi:
Số electron.
Số lớp electron.
Số proton và neutron.
Số proton.
Lớp electron thứ hai chứa tối đa bao nhiêu electron?
2.
6.
8.
10.
Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ:
Proton và electron.
Neutron và electron.
Chỉ có proton.
Proton và neutron.
Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:
Proton.
Neutron.
Electron.
Hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng mô hình Rutherford-Bohr?
Hạt nhân ở bên ngoài, electron ở tâm.
Hạt nhân ở tâm, electron chuyển động xung quanh.
Nguyên tử là một khối đồng nhất.
Electron đứng yên.
Khối lượng của một hạt electron xấp xỉ:
1 amu.
2 amu.
0,00055 amu.
0 amu.
Lớp electron gần hạt nhân nhất là lớp thứ mấy?
Lớp thứ nhất.
Lớp thứ hai.
Lớp thứ ba.
Lớp ngoài cùng.
Hạt nào trong nguyên tử quyết định điện tích của hạt nhân?
Electron.
Neutron.
Proton.
Vô nguyên tử.
Theo mô hình Bohr, các electron ở lớp xa hạt nhân hơn thì có mức năng lượng:
Cao hơn.
Thấp hơn.
Bằng các lớp trong.
Bằng không.
Khối lượng nguyên tử được tính gần đúng bằng công thức nào?
Số proton - Số neutron.
Số proton + Số electron.
Số proton + Số neutron.
Số electron + Số neutron.
Lớp vỏ của nguyên tử mang điện tích gì?
Dương.
Âm.
Không mang điện.
Vừa dương vừa âm.
Một nguyên tử có 10 proton. Số electron của nguyên tử này là:
9.
10.
11.
20.
Hạt nhân của nguyên tử Oxygen (O) có 8 proton và 8 neutron. Khối lượng nguyên tử Oxygen xấp xỉ là:
8 amu.
16 amu.
24 amu.
4 amu.
Nguyên tử Sodium (Na) có 11 electron. Lớp electron ngoài cùng của nó có bao nhiêu electron?
1.
2.
3.
8.
Một nguyên tử có khối lượng 19 amu và 9 proton. Số neutron của nguyên tử này là:
9.
10.
19.
28.
Nguyên tử Beryllium (Be) có 4 electron. Các electron này được sắp xếp vào mấy lớp?
1 lớp.
2 lớp.
3 lớp.
4 lớp.
Phát biểu nào sau đây giải thích đúng nhất vì sao khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân?
Vì hạt nhân ở tâm nguyên tử.
Vì hạt nhân mang điện tích dương.
Vì khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng proton và neutron.
Vì hạt nhân có nhiều hạt hơn lớp vỏ.
Một nguyên tử có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Tổng số electron của nguyên tử này là:
2.
5.
7.
10.
Nguyên tử Calcium (Ca) có 20 proton và 20 neutron. Khối lượng của nó xấp xỉ:
20 amu.
30 amu.
40 amu.
60 amu.
Một nguyên tử có 17 electron. Sự sắp xếp electron vào các lớp của nó là:
2, 8, 7.
2, 7, 8.
7, 8, 2.
8, 7, 2.
So sánh nguyên tử Argon (18p, 22n) và Potassium (19p, 20n).
Argon nặng hơn Potassium.
Potassium nặng hơn Argon.
Chúng nặng bằng nhau.
Không thể so sánh.
Một nguyên tử có Z=15. Số electron ở lớp ngoài cùng của nó là:
3.
5.
8.
15.
Nguyên tử Aluminium (13p, 14n) và Silicon (14p, 14n). Chúng có đặc điểm chung nào sau đây?
Cùng số proton.
Cùng số electron.
Cùng khối lượng nguyên tử.
Cùng số neutron.
Một nguyên tử có 3 lớp electron. Lớp thứ nhất và thứ hai đã bão hòa. Lớp thứ ba có 4 electron. Nguyên tử này có bao nhiêu proton?
4.
10.
12.
14.
Nếu một nguyên tử Lithium (3p, 4n) cho đi 1 electron, khối lượng của nó sẽ:
Tăng thêm 1 amu.
Giảm đi 1 amu.
Không thay đổi đáng kể.
Tăng gấp đôi.
Sơ đồ nguyên tử nào mô tả đúng một nguyên tử có 12 electron?
Lớp 1 có 2e, lớp 2 có 10e.
Lớp 1 có 6e, lớp 2 có 4e.
Lớp 1 có 2e, lớp 2 có 8e, lớp 3 có 2e.
Lớp 1 có 2e, lớp 2 có 2e, lớp 3 có 8e.
Một nguyên tử có 18 proton. Lớp electron ngoài cùng của nó có:
2 electron.
6 electron.
8 electron.
18 electron.
Nguyên tử nào sau đây có 3 lớp electron?
Carbon (Z=6)
Neon (Z=10)
Magnesium (Z=12)
Beryllium (Z=4)
Một nguyên tử có khối lượng là 23 amu và có 11 electron. Số neutron của nó là:
11.
12.
23.
34.
So sánh cấu trúc vỏ electron của Fluorine (Z=9) và Neon (Z=10):
A. Chúng có cùng số lớp electron.
B. Chúng có cùng số electron lớp ngoài cùng.
C. Fluorine có nhiều lớp electron hơn.
D. Neon có ít electron hơn.
Tổng số electron trong một nguyên tử Phosphorus (Z=15) là:
5.
10.
15.
31.
Nguyên tử A có khối lượng bằng 2,5 lần khối lượng của nguyên tử Oxygen (8p, 8n). Nếu A có 20 neutron, A có bao nhiêu lớp electron?
2.
3.
4.
5.
Nguyên tử X và Y có tổng số proton là 28. X có nhiều hơn Y 4 proton. Giả sử X và Y đều có số neutron bằng số proton. Tổng khối lượng của X và Y là:
56 amu.
58 amu.
60 amu.
62 amu.
Cho ba nguyên tử A, B, C đứng liền nhau trong dãy 20 nguyên tố đầu. Tổng số proton của chúng là 33. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B là:
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử M có 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X. Nguyên tử N có 2 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X. Biết X là số lẻ nhỏ hơn 4. Tổng khối lượng của M và N là bao nhiêu (giả sử p=n)?
28 amu.
32 amu.
36 amu.
40 amu.
Một học sinh nói: "Một nguyên tử có khối lượng 39 amu và có 4 lớp electron thì lớp ngoài cùng của nó có 8 electron". Phát biểu này sai, vì lớp ngoài cùng của nguyên tử đó có:
1 electron.
2 electron.
7 electron.
9 electron.
Lấy khối lượng của nguyên tử Sulfur (16p, 16n) trừ đi khối lượng của 2 nguyên tử Helium (2p, 2n). Kết quả thu được bằng khối lượng của nguyên tử nào sau đây?
Neon (10p, 10n)
Magnesium (12p, 12n)
Silicon (14p, 14n)
Carbon (6p, 6n)
Nguyên tử X có 3 lớp electron. Số electron ở lớp thứ ba bằng 1/2 số electron ở lớp thứ hai. Tổng số electron của X là:
12.
13.
14.
15.
Nguyên tử A có 19 proton, 20 neutron. Nguyên tử B có 20 proton, 20 neutron. So sánh nào sau đây là đúng?
A. A và B có cùng số lớp electron.
B. B nặng hơn A 1 amu.
C. A và B có cùng số electron lớp ngoài cùng.
D. Vỏ của A có cấu trúc bền vững hơn B.
Nguyên tử Y có tổng số hạt p, n, e là 21. Số hạt không mang điện là 7. Y có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
3.
4.
5.
6.
Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số proton là 45. Số proton của Y bằng trung bình cộng số proton của X và Z. Biết X, Y, Z đều thuộc 20 nguyên tố đầu tiên. Lớp vỏ của Y có bao nhiêu electron?
10
15
18
20
Một nguyên tử nhận thêm 2 electron vào lớp ngoài cùng thì có cấu trúc vỏ bền vững của Argon (Z=18). Ban đầu, nguyên tử đó có bao nhiêu electron?
16.
17.
18.
20.
Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự khối lượng tăng dần: A(11p, 12n), B(13p, 14n), C(12p, 12n).
A, B, C.
C, A, B.
A, C, B.
B, C, A.
Nguyên tử X có tổng số electron ở các lớp là một số chia hết cho 5. Biết X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng của X có bao nhiêu electron?
3.
4.
5.
6.
Một nguyên tử X có 13 proton. Nếu so sánh khối lượng của nó (p=13, n=14) với 2 nguyên tử Carbon (6p, 6n), kết quả nào đúng?
X nặng hơn 3 amu.
X nhẹ hơn 3 amu.
Bằng nhau.
X nặng hơn 1 amu.
Một nguyên tử có 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng bằng số electron lớp trong cùng. Nguyên tử đó có bao nhiêu electron?
8
10
12
14
Số khối của nguyên tử có số proton là 12, số nơtron là 12 và số electron là 12 là bao nhiêu?
11.
12.
13.
14.
Nếu khối lượng của electron không phải là không đáng kể mà bằng 1 amu, thì khối lượng của nguyên tử Lithium (3p, 4n, 3e) sẽ là bao nhiêu?
7 amu.
8 amu.
9 amu.
10 amu.
Nguyên tử A có số electron ở lớp ngoài cùng là 1. Nguyên tử B có số electron ở lớp ngoài cùng là 7. Cả hai đều có 3 lớp electron. Tổng khối lượng của chúng là bao nhiêu (giả sử A có 12n, B có 18n)?
56 amu.
58 amu.
60 amu.
62 amu.
Nguyên tử Y có số proton bằng số neutron. Khối lượng của 3 nguyên tử Y bằng khối lượng của 4 nguyên tử Magnesium (12p, 12n). Y là nguyên tố nào?
Carbon (Z=6).
Oxygen (Z=8).
Sulfur (Z=16).
Silicon (Z=14).
Nguyên tử X có khối lượng là M. Nếu hạt nhân của nó mất đi 1 neutron và lớp vỏ mất đi 1 electron thì khối lượng của nó sẽ là:
M - 2 amu.
M - 1 amu.
M.
M + 1 amu.
Hai nguyên tử X và Y có tổng số proton là 20. Khối lượng của X (với p=n) nhỏ hơn khối lượng của Y (với p=n) là 4 amu. Số lớp electron của X là:
2.
3.
4.
Không xác định được.
