wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Overview of economics and environment

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Biến đổi khí hậu có thể làm:

a)

Giảm nhiệt độ trung bình toàn cầu

b)

Dâng mực nước biển

c)

Tăng độ ẩm không khí

d)

Giảm phát thải khí nhà kính

2.

Biến đổi khí hậu dẫn đến sự thay đổi nào của hệ sinh thái trên trái đất:

a)

Làm gia tăng sinh khối của hệ sinh thái rừng

b)

Ổn định khí hậu tại 2 cực của trái đất

c)

Dịch chuyển các đới khí hậu trên trái đất

d)

Phân phối tài nguyên

3.

Cơ quan quốc tế quản lý môi trường của liên hợp quốc là:

a)

WHO

b)

FAO

c)

UNEP

d)

ILO

4.

Tác hại của rác thải nhựa đến sinh vật biển:

a)

Làm tăng số lượng

b)

Tạo môi trường sống

c)

Gây chết do mắc nghẹn hoặc ngộ độc

d)

Không ảnh hưởng

5.

Sinh quyển KHÔNG bao gồm:

a)

Động vật

b)

Hệ sinh thái

c)

Nhà máy nhiệt điện

d)

Vi khuẩn

6.

Tác động từ hoạt động sản xuất kinh tế:

a)

Tăng đa dạng sinh học

b)

Phát thải chất thải vào môi trường

c)

Tăng băng tuyết

d)

Giảm dân số

7.

Nguồn nước ngọt bị khủng hoảng do:

a)

Tăng mưa

b)

Tăng băng tuyết

c)

Sử dụng quá mức và ô nhiễm

d)

Gió mùa

8.

Giai đoạn tuyệt chủng sinh học đang diễn ra nhanh hơn do:

a)

Núi lửa

b)

Động đất

c)

Khai thác và phát triển của con người

d)

Biến động từ mặt trời

9.

Chất ô nhiễm nào thường xuất hiện từ rác thải điện tử?

a)

O3

b)

Kim loại nặng

c)

N2

d)

CO

10.

Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay:

a)

Ổn định

b)

Gia tăng

c)

Suy giảm mạnh

d)

Không thay đổi

11.

Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do:

a)

Tăng độ ẩm

b)

Khai thác củi và làm nông nghiệp

c)

Phun thuốc trừ sâu

d)

Gió mạnh

12.

Tầng ozon bị đe dọa chủ yếu do:

a)

CO2

b)

CFC

c)

O2

d)

Nước

13.

Vai trò của khí quyển trong bảo vệ sự sống là:

a)

Tạo ánh sáng

b)

Cản tia tử ngoại và điều hòa nhiệt độ

c)

Phát ra CO2

d)

Hấp thụ bụi

14.

Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Suy tim

b)

Tổn thương gan

c)

Co thắt phế quản

d)

Tổn thương thận

15.

Các chất gây ô nhiễm trong luyện kim bao gồm:

a)

Hơi nước và khí CO2

b)

CO và khí amoniac

c)

SO2, NOx, bụi, hơi kim loại độc hại

d)

Oxy và khí nitơ

16.

Trong nông nghiệp, khí thải CH4 và H2S phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

Phân hủy phân động vật

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Tưới tiêu bằng nước giếng

d)

Bón phân hóa học

17.

Tác hại của chì đối với trẻ em là:

a)

Gây ra tình trạng suy tim

b)

Gây rối loạn tiêu hóa

c)

Gây nhiễm độc thần kinh, chậm phát triển trí tuệ

d)

Gây ra tình trạng suy hô hấp

18.

Nước thải y tế nguy hiểm vì chứa:

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất hoạt động bề mặt

c)

Vi sinh vật gây bệnh, hóa chất

d)

Kim loại nặng

19.

Ô nhiễm đất do chiến tranh là do:

a)

Bom đạn chưa nổ

b)

Mảnh kim loại

c)

Tồn lưu hóa chất diệt cỏ chứa Dioxin

d)

Chất thải nhựa

20.

Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm đất do rác thải là:

a)

Đốt toàn bộ rác thải

b)

Chôn lấp không phân loại

c)

Phân loại, tái chế và xử lý chất hữu cơ

d)

Ủ phân compost

21.

Hậu quả chung của ô nhiễm nước là:

a)

Làm mất mỹ quan khu dân cư

b)

Gây bệnh, đột biến gen và suy giảm hệ sinh thái

c)

Làm phá hủy thủy vực

d)

Gây mùi hôi thối

22.

Lượng nước thải sinh hoạt của mỗi người trong ngày phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Giới tính và độ tuổi

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Mức sống và lối sống

d)

Nguồn cấp nước

23.

Một trong những đặc điểm nguy hiểm của chất dioxin là:

a)

Dễ phân hủy ở nhiệt độ thường

b)

Làm ô nhiễm không khí

c)

Có thể tồn tại lâu dài trong môi trường và cơ thể sống

d)

Ảnh hưởng đến chuỗi thức ăn

24.

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học trong nước thải chủ yếu là:

a)

Nitrat và phosphat

b)

Protein, carbohydrate, lipid

c)

Xyanua và phenol

d)

Các ion kim loại

25.

Tác động phức hợp của nước ô nhiễm lên môi trường thể hiện rõ nhất qua:

a)

Sự phát sinh mùi hôi từ nước

b)

Sự thay đổi hệ sinh thái toàn vùng

c)

Sự thay đổi màu nước và độ pH

d)

Sự bốc hơi nước nhanh

26.

Tác động của nước ô nhiễm đến môi trường không khí chủ yếu thông qua quá trình nào?

a)

Sự thẩm thấu khí độc qua đất

b)

Sự bay hơi của nước mang theo vi sinh vật và hóa chất độc

c)

Sự phản ứng của kim loại trong nước với oxy không khí

d)

Sự bốc mùi của các hợp chất kiềm mạnh

27.

Điểm giống nhau cơ bản giữa thuế môi trường và côta ô nhiễm là gì?

a)

Đều do người tiêu dùng cuối cùng chi trả

b)

Đều là các khoản đóng góp tự nguyện

c)

Đều nhằm điều tiết hành vi gây ô nhiễm thông qua cơ chế tài chính

d)

Đều chỉ áp dụng cho chất thải rắn

28.

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

Do thói quen của người lao động Việt Nam không phù hợp với sản xuất sạch hơn

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế

c)

Do hoạt động sản xuất kinh doanh chưa đủ quy mô để thực hiện sản xuất sạch hơn

d)

Do chưa có thỏa thuận giữa đơn vị sản xuất và cơ quan chức năng trong thực hiện hoạt động sản xuất

29.

Phương pháp thiêu đốt thường không hiệu quả cho loại chất thải nào dưới đây?

a)

Chất thải hữu cơ

b)

Chất thải dung môi, chất thải không phân hủy sinh học

c)

Chất thải rắn bị nhiễm khuẩn bởi các vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, nguy hiểm

d)

Chất thải y tế

30.

Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất: ưu điểm của phương pháp thiêu đốt chất thải rắn:

a)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

b)

Vận hành đòi hỏi rác có nhiệt trị cao, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

c)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, có thể gặp khó khăn khi có sự thay đổi về thành phần chất thải.

d)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm, chi phí đầu tư và bảo trì thấp so với các phương pháp khác

31.

Trong sinh thái công nghiệp (STCN), chất thải của một doanh nghiệp có thể trở thành:

a)

Sản phẩm phụ bỏ đi

b)

Chứng từ môi trường

c)

Nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp khác

d)

Chứng cứ xử phạt hành chính

32.

Nhãn sinh thái tác động đến hành vi nào trong chuỗi sản xuất – tiêu dùng?

a)

Hành vi đầu tư của ngân hàng

b)

Quyết định lựa chọn nguyên vật liệu của nhà cung cấp

c)

Hành vi tiêu dùng của người dân và định hướng sản xuất của doanh nghiệp

d)

Lựa chọn phương pháp xử lý nước thải của chính quyền địa phương

33.

Một trong những rào cản lớn nhất của sinh thái công nghiệp là:

a)

Thiếu ngân sách đầu tư công nghệ cao và các điều kiện để xây dựng khu STCN

b)

Mối quan hệ phụ thuộc giữa các doanh nghiệp khiến rủi ro tăng cao

c)

Không có chính sách pháp luật về bảo vệ môi trường khuyến khích việc xây dựng khu STCN

d)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao và kinh nghiệm trong việc xây dựng khu STCN

34.

Tại sao không thể sử dụng một chỉ số duy nhất để đánh giá tính bền vững của một lĩnh vực?

a)

Vì chỉ số duy nhất không đủ độ tin cậy, cần có nhiều chỉ số mới đánh giá đầy đủ được

b)

Vì sự phát triển bền vững là một khái niệm không định lượng

c)

Vì tính bền vững cần được đánh giá tổng hợp từ nhiều khía cạnh định lượng và định tính

d)

Vì tính bền vững cần được đánh giá từ một số khía cạnh định lượng và định tính

35.

So sánh hai quốc gia có cùng GDP nhưng quốc gia A có cơ cấu GDP nghiêng về dịch vụ và công nghiệp, còn quốc gia B nghiêng về nông nghiệp. Quốc gia nào có khả năng tăng trưởng bền vững hơn về kinh tế và vì sao?

a)

Quốc gia A, vì dịch vụ và công nghiệp có khả năng sinh lợi cao hơn

b)

Quốc gia B, vì nông nghiệp ổn định hơn, đảm bảo an ninh lượng thực giúp đảm bảo ổn định của xã hội

c)

Cả hai như nhau vì có cùng GDP

d)

Quốc gia B, vì phù hợp với nước đang phát triển

36.

Nếu một quốc gia duy trì tốc độ tăng trưởng GDP cao nhưng cơ cấu GDP phụ thuộc vào khai thác tài nguyên không tái tạo, đánh giá nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Quốc gia này phát triển không toàn diện chưa đạt phát triển

b)

Quốc gia đạt bền vững kinh tế nhưng chưa đạt bền vững về môi trường

c)

Quốc gia này có rủi ro thiếu bền vững về kinh tế trong dài hạn

d)

Quốc gia đạt bền vững về môi trường nhưng chưa đạt bền vững về kinh tế

37.

Chỉ số HDI là tổng hợp của các yếu tố nào sau đây?

a)

Tuổi thọ, học vấn, thu nhập bình quân theo đô la Mỹ

b)

Tuổi thọ, trình độ học vấn, PPP/người

c)

GDP, GNP, PPP/người

d)

Y tế, giáo dục, công nghệ

38.

Điểm tương đồng giữa chỉ số Gini và chỉ số HDI trong việc đánh giá tính bền vững xã hội là gì?

a)

Cả hai đều phản ánh mức thu nhập quốc dân

b)

Cả hai đều liên quan đến bất bình đẳng xã hội

c)

Cả hai đều do Liên Hợp Quốc xây dựng

d)

Cả hai đều đo khả năng tiếp cận y tế của người dân

39.

Lựa chọn đáp án chính xác nhất: Tính bền vững về kinh tế được hiểu là

a)

Khai thác tối đa các nguồn tài nguyên để phát triển

b)

Tăng trưởng nhanh bằng mọi giá, chỉ số GDP/người cao

c)

Tăng trưởng cao và ổn định, sử dụng hiệu quả tài nguyên

d)

Tăng trưởng cao, chỉ số GDP/người cao

40.

So sánh chỉ số NCI của Việt Nam và Thái Lan giúp ta rút ra kết luận gì?

a)

Việt Nam có diện tích bảo tồn lớn hơn Thái Lan

b)

Việt Nam có hệ thống giáo dục về môi trường tốt hơn Thái Lan

c)

Thái Lan có chỉ số GDP cao hơn

d)

Việt Nam có mức độ đa dạng sinh học và bảo tồn tốt hơn Thái Lan

41.

Tại sao đầu tư thích đáng cho bảo vệ môi trường được xem là chỉ tiêu của phát triển bền vững kinh tế?

a)

Vì nó giúp giảm nợ công quốc gia, tăng trưởng kinh tế dài hạn

b)

Vì chi phí môi trường có ảnh hưởng dài hạn đến tăng trưởng kinh tế

c)

Vì chỉ số này được yêu cầu trong cam kết quốc tế

d)

Vì nó làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tạm thời

42.

Chênh lệch GDP giữa các vùng trong một quốc gia phản ánh điều gì về tính bền vững kinh tế - xã hội?

a)

Mức độ đầu tư phát triển dịch vụ và công bằng xã hội giữa các vùng

b)

Khả năng cân đối ngân sách quốc gia

c)

Mức độ phát triển đồng đều và công bằng xã hội giữa các vùng

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số

43.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô:

a)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

b)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế.

c)

Mức giá chung của các hàng hoá, dịch vụ.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp.

44.

Kinh tế học vi mô tiếp cận với những nghiên cứu kinh tế dưới góc độ

a)

Toàn bộ nền kinh tế

b)

Chính phủ

c)

Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ

d)

Hoạt động của hệ thống ngân hàng

45.

Khan hiếm là vấn đề:

a)

Hiệu quả sản xuất không còn nữa

b)

Không tồn tại trong các nền kinh tế giàu có

c)

Số lượng các nguồn lực xác định còn nhu cầu con người là vô hạn

d)

Nảy sinh khi năng suất tăng chậm lại

46.

Các nguồn lực kinh tế là khan hiếm cho nên:

a)

Phải lựa chọn mục tiêu khi sản xuất

b)

Chính phủ phải điều tiết nền kinh tế

c)

Phải mở cửa nền kinh tế

d)

Sự chênh lệch giàu – nghèo là không tránh khỏi

47.

Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả:

a)

Sự kết hợp hàng hóa, dịch vụ được sản xuất khi giá thay đổi

b)

Khối lượng tối đa của nguồn lực được sử dụng khi tiền lương thay đổi

c)

Sự kết hợp về hàng hóa và dịch vụ được cầu khi giá thay đổi

d)

Khối lượng tối đa hàng hóa, dịch vụ có thể sản xuất được với số lượng về nguồn lực và kỹ thuật cho trước.

48.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc vấn đề của kinh tế vĩ mô

a)

Các nguyên nhân làm giá cam tăng

b)

Các nguyên nhân làm gia tăng mức giá bình quân

c)

Nguyên nhân của sự suy giảm kinh tế

d)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

49.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái

a)

Lương công nhân sản xuất hàng hóa giảm

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa tăng

c)

Công nghệ sản xuất ra hàng hóa được cải tiến

d)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

50.

Lượng cầu tăng có nghĩa là

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

Di chuyển về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

Đường cung không thay đổi

51.

Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua:

a)

Tăng cung

b)

Chính phủ tăng giá

c)

Giảm lượng cầu

d)

Giảm giá

52.

Cho hình vẽ sau, trong đó điểm E là điểm cân bằng ban đầu của thị trường lương thực còn điểm E’ là điểm cân bằng mới. Yếu tố nào sau đây có thể gây ra sự thay đổi này

a)

Giá cả các yếu tố đầu vào tăng

b)

Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển

c)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển

d)

Cả cung và cầu đều dịch chuyển

53.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

Cầu tăng khi giá tăng

b)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

d)

Lượng cầu nhỏ hơn lượng cân bằng

54.

Hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

b)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cung

c)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

d)

Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

55.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải.

56.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra bánh của công ty A giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới (bên phải)

57.

Khi cung hàng hóa trên thị trường tăng và cầu hàng hóa trên thị trường giảm thì:

a)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng

58.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng mạnh thì:

a)

Cầu về hàng hóa cao cấp tăng

b)

Cầu về hàng hóa cao cấp giảm

c)

Cầu về hàng hóa cao cấp không đổi

d)

Cầu về hàng hóa thứ cấp tăng

59.

Cơn bão số 8 năm 2007 tại Việt Nam làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thủy sản có thể sẽ

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở Việt Nam tới mức giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang trái

60.

Khi giá hàng hoá Y (PY = 4) thì lượng cầu hàng hoá X là QX = 15 và khi PY = 6 thì QX = 17, với điều kiện các yếu tố khác không đổi X và Y là 2 hàng hoá:

a)

Thay thế cho nhau.

b)

Vừa thay thế vừa bổ sung cho nhau.

c)

Bổ sung cho nhau

d)

Không liên quan.

61.

Cầu hàng hoá A (A là hàng hoá thông thường) tăng khi

a)

Công nghệ sản xuất hàng hoá A thay đổi.

b)

Giá của hàng hoá A tăng.

c)

Thu nhập người tiêu dùng tăng.

d)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường.

62.

Hạn hán sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo với giá cao hơn.

b)

Làm cho cầu tăng dẫn đến giá lúa gạo cao hơn.

c)

Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm.

d)

Làm cho đường cung lúa gạo dịch chuyển lên trên, sang trái.

63.

Một hãng không thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm mà mình bán ra gọi là:

a)

Người đặt giá

b)

Người chấp nhận giá.

c)

Người ra quyết định hợp lý

d)

Người điều tiết giá

64.

Cung về máy fax phụ thuộc vào nhiều yếu tố, nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung máy fax?

a)

Tiền lương công nhân tăng.

b)

Giá máy fax tăng.

c)

Chi phí sản xuất máy fax tăng.

d)

Chính phủ đánh thuế ngành kinh doanh máy fax.

65.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hoá dịch vụ:

a)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Các yếu tố đầu vào sản xuất.

c)

Giá cả hàng hoá liên quan.

d)

Thu nhập của người tiêu dùng.

66.

Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của nước ta theo cách tiếp cận chi tiêu

a)

Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê.

b)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê.

c)

Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải.

d)

Giáo trình bán cho sinh viên.

67.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu

a)

Công việc nội trợ.

b)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp.

c)

Giá trị hàng hóa trung gian.

d)

Dịch vụ tư vấn.

68.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP của năm nay?

a)

Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.

69.

Câu nào bình luận về GDP nào sau đây là sai?

a)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

b)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

c)

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

d)

GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu.

70.

Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hóa và dịch vụ.

b)

GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành.

c)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao.

d)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.

71.

Nếu tốc độ tăng trưởng của cung tiền cao hơn tốc độ tăng trưởng của sản lượng thực, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Lạm phát có xu hướng tăng

b)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

c)

GDP thực tăng nhanh

d)

Cán cân thương mại thặng dư

72.

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Giá nguyên liệu đầu vào tăng

b)

Tăng thuế gián thu

c)

Lương tối thiểu tăng

d)

Tổng cầu tăng mạnh

73.

Điều gì xảy ra nếu những người thất nghiệp lâu năm ngừng tìm kiếm việc làm?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

b)

Lực lượng lao động tăng

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Sản lượng tiềm năng tăng

74.

Một sinh viên mới tốt nghiệp đang tích cực tìm việc nhưng chưa có việc làm, được xếp vào loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời (frictional)

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Không tính là thất nghiệp

75.

Xuất khẩu ròng (NX) âm khi nào?

a)

Xuất khẩu lớn hơn so với nhập khẩu

b)

Nhập khẩu bằng xuất khẩu

c)

Xuất khẩu nhỏ hơn so với nhập khẩu

d)

Khi tiêu dùng cho xuất khẩu tăng lên

76.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay?

a)

Máy tính mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

Một chiếc Máy bay mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Nhà máy thép vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.

77.

GDP thực khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào?

a)

GDP thực không bao gồm thuế

b)

GDP thực đo điều chỉnh theo lạm phát

c)

GDP thực không bao gồm sản phẩm dịch vụ

d)

GDP thực chỉ tính hàng xuất khẩu

78.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Công việc nội trợ.

b)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp

c)

Giá trị hàng hóa trung gian.

d)

Dịch vụ tư vấn.

79.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thất nghiệp?

a)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

Thiếu hụt nguồn lao động

d)

Doanh nghiệp phá sản

80.

Khi nền kinh tế lâm vào tình trạng suy thoái, dạng thất nghiệp phổ biến nhất là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

81.

Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Làm giảm giá cả hàng hoá

b)

Làm tăng thu nhập người dân

c)

Gây bất ổn xã hội và giảm mức sống

d)

Tăng số lượng trường học

82.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát là?

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Giảm chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng cung tiền quá mức

d)

Tăng nhập khẩu nhiên liệu

83.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Cầu hàng hoá tăng nhanh hơn cung

b)

Ngân hàng Trung ương bơm tiền vào nền kinh tế

c)

Chi phí sản xuất tăng làm cho giá thành sản xuất tăng

d)

Đồng tiền mất giá do chính sách tỷ giá

84.

GDP đo lường

a)

Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu của một quốc gia trong một năm

b)

Tổng giá trị tài sản cố định của một quốc gia

c)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng thu nhập của người dân trong một quốc gia

85.
  • GDP thực tế đo lường theo mức giá ____, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá ____.

a)
  • Năm hiện hành, năm cơ sở

b)
  • Năm cơ sở, năm hiện hành

c)
  • Cả hai năm, cả hai năm

d)
  • Quốc tế, trong nước

86.

Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam (2020) quy định:

a)

Môi trường chỉ gồm thành phần tự nhiên

b)

Môi trường gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người

c)

Môi trường là tài sản tư nhân

d)

Môi trường không chịu sự quản lý của Nhà nước

87.

Môi trường nhân tạo là:

a)

Do thiên nhiên hình thành

b)

Do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

c)

Không ảnh hưởng đến con người

d)

Không thể thay đổi

88.

Chức năng kinh tế của môi trường bao gồm:

a)

Cung cấp tài nguyên, không gian sống và nơi chứa chất thải

b)

Tạo việc làm cho người dân

c)

Giảm chi tiêu Nhà nước

d)

Phát triển công nghệ cao

89.

Môi trường xã hội bao gồm:

a)

Các mối quan hệ xã hội, luật lệ, phong tục, văn hóa

b)

Rừng, sông, biển

c)

Đất, nước, khí hậu

d)

Cơ sở hạ tầng vật chất

90.

Khi thu nhập tăng làm cầu về hàng hóa tăng, hàng hóa đó được gọi là:

a)

Hàng hóa thông thường

b)

Hàng hóa cấp thấp

c)

Hàng hóa thay thế

d)

Hàng hóa bổ sung

91.

Khi giá hàng hóa tăng, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

92.

Điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện:

a)

Khả năng đã đạt được với nguồn lực hiện tại

b)

Có thể đạt được ngay

c)

Hiệu quả cao nhất

d)

Lãng phí nguồn lực

93.

Mô hình đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện:

a)

Sản lượng tối đa có thể đạt được khi sử dụng hiệu quả nguồn lực

b)

Mức lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp

c)

Quan hệ giữa cầu và cung

d)

Giảm thiểu trên thị trường

94.

Chi phí cơ hội (Opportunity cost) là:

a)

Chi phí bằng tiền thực tế

b)

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị từ bỏ

c)

Chi phí khấu hao tài sản

d)

Chi phí đầu tư ban đầu

95.

Nguồn lực kinh tế không bao gồm:

a)

Lao động

b)

Đất đai

c)

Vốn

d)

Sản phẩm hoàn thiện

96.

Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu:

a)

Các cá nhân và xã hội ra quyết định trong điều kiện khan hiếm

b)

Cách Nhà nước điều tiết nền kinh tế

c)

Các hoạt động chính trị - xã hội

d)

Các hiện tượng tự nhiên

97.

Nếu lạm phát cao hơn kỳ vọng, nhóm nào dưới đây có khả năng được lợi nhất?

a)

Người gửi tiền tại ngân hàng

b)

Người vay tiền dài hạn với lãi suất cố định

c)

Người làm công ăn lương cố định

d)

Người về hưu sống bằng trợ cấp xã hội

98.

Câu nào bình luận về GDP nào sau đây là sai?

a)

GDP tính những hàng hóa và dịch vụ được định giá hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

b)

Cả hàng hóa trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

c)

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

d)

GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu.

99.

Con bão số 3 năm 2024 tại Việt Nam làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thủy sản có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở Việt Nam tới mức giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang trái

100.

Hội nghị Rio de Janeiro 1992 đã đưa ra vấn kiện quan trọng nào?

a)

Hiệp định Paris về khí hậu

b)

Nghị định thư Kyoto về giảm phát thải khí nhà kính

c)

Chương trình Nghị sự 21 (Agenda 21)

d)

Báo cáo Brundtland

101.

Ba vấn đề kinh tế cơ bản của kinh tế học là:

a)

Sản xuất cái gì? Bán nguyên liệu nào và bán giá bao nhiêu?

b)

Sản xuất số lượng bao nhiêu? Bán giá như thế nào và phân phối ra sao?

c)

Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?

d)

Sản xuất như thế nào? Số lượng và bán giá bao nhiêu?

102.

Cầu hàng hóa X (X là hàng hóa thông thường) tăng khi:

a)

Công nghệ sản xuất hàng hoá X thay đổi.

b)

Giá của hàng hoá X tăng.

c)

Thu nhập người tiêu dùng tăng.

d)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường.

103.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm:

a)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạo.

b)

Không khí, nước, đất.

c)

Động vật, thực vật.

d)

Nhiệt độ, ánh sáng, âm thanh.

104.

Khi giá tăng, lượng cung có xu hướng:

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Tăng rồi giảm.

105.

Nếu giá hiện hành thấp hơn giá cân bằng:

a)

Dư cung.

b)

Dư cầu.

c)

Thị trường dư thừa.

d)

Cung giảm.

106.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, cầu về hàng hóa xa xỉ sẽ:

a)

Giảm.

b)

Không đổi.

c)

Tăng.

d)

Không xác định.

107.

Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)
  • Phân bố ngồn lực khan hiếm có hiệu quả.

b)
  • Lẩn tránh các vấn đề khan hiếm.

c)
  • Tạo ra vận may cho các cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)
  • Quản lý doạnh nghiệp sao cho có lãi.

108.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)
  • Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

b)
  • Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế.

c)
  • Mức giá chung của các hàng hóa, dịch vụ.

d)
  • Tỷ lệ thất nghiệp.

109.

Kinh tế học nghiên cứu làm thế nào để:

a)

Các nguồn lực khan hiếm được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu vô hạn.

b)

Chúng ta lựa chọn được việc sử dụng các nguồn lực vô hạn.

c)

Các nguồn lực vô hạn được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu có hạn.

d)

Một xã hội không phải lựa chọn.

110.

Kinh tế học vi mô tiếp cận với những nghiên cứu kinh tế dưới góc độ

a)

Toàn bộ nền kinh tế

b)

Chính phủ

c)

Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ

d)

Hoạt động của hệ thống ngân hàng

111.

Chọn đáp án để điền vào phần còn trống: “................ cho biết giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng khi các yếu tố khác không thay đổi”.

a)

Luật cung

b)

Lợi ích cận biên

c)

Luật cầu

d)

Doanh thu cận biên

112.

Chọn đáp án để điền vào phần còn trống: “................ cho biết giá hàng hóa tăng thì lượng cung tăng khi các yếu tố khác không thay đổi.”

a)

Luật cung

b)

Luật cầu

c)

Lợi ích cận biên

d)

Doanh thu cận biên

113.

Khi giá cả của hàng hóa tăng lên sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì:

a)

Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn.

b)

Chất lượng hàng hóa không đảm bảo.

c)

Một số cá nhân mua hàng hóa này ít đi.

d)

Người bán không bán hàng nữa.

114.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Giá của hàng hóa máy tính.

c)

Số lượng nhà sản xuất máy tính thay đổi.

d)

Giá cả của các yếu tố đầu vào.

115.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho đường cầu về thực phẩm đông lạnh dịch chuyển?

a)

Số lượng người tiêu dùng giảm đi do có thông tin cho rằng thực phẩm đông lạnh có chứa nhiều chất gây ung thư.

b)

Có nhiều nhà sản xuất cung cấp thực phẩm đông lạnh hơn.

c)

Lạm phát.

d)

Giá của thực phẩm đông lạnh giảm.

116.

Cho biết hàm cung và hàm cầu về sản phẩm X có dạng:
(D): P = 25 - Q;
(S): P = 2 + Q.
Nếu chính phủ đặt giá P = 15, trên thị trường sẽ có tình trạng:

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Cân bằng

d)

Đầy đủ

117.

Cung hàng hóa A tăng khi:

a)

Thị hiếu người tiêu dùng giảm

b)

Cầu hàng hóa tăng

c)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

d)

Công nghệ sản xuất hàng hóa A thay đổi hiện đại hơn.

118.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hoá A lần lượt như sau:
QD = −4P + 28,
QS = 6P − 4
Giá và lượng cân bằng trên thị trường là bao nhiêu?

a)

PE = 32; QE = 14,4

b)

PE = 15; QE = 10

c)

PE = 3,2; QE = 15,2

d)

PE = 32; QE = 15

119.

Nếu cam và táo (hàng hóa thay thế) cùng bán trên một thị trường, điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên:

a)

Cầu với cam giảm xuống

b)

Cầu với táo tăng lên

c)

Cầu với táo giảm xuống

d)

Giá táo giảm xuống

120.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Đường cầu không đổi

c)

Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu

121.

Khi giá thịt bò tăng sẽ gây ra:

a)

Tăng cầu về thịt gà (hàng hoá thay thế).

b)

Tăng cầu khoai tây rán (hàng hoá bổ sung).

c)

Tăng lượng cầu về thịt bò.

d)

Giảm lượng cung về thịt bò.

122.

Điều nào sau đây không đúng với thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Có nhiều hãng bán hàng

b)

Chỉ có một số hãng bán hàng

c)

Các hãng bán hàng đưa ra thị trường các sản phẩm đồng nhất.

d)

Từng hãng bán hàng riêng lẻ không kiểm soát được giá thị trường.

123.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hoá X sang trái:

a)

Lương công nhân sản xuất hàng hoá X giảm

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hoá X tăng

c)

Công nghệ sản xuất ra hàng hoá X được cải tiến

d)

Lãi tính hưởng lượng cầu lớn hơn lượng cung

124.

Hãy cho biết những vấn đề nào nghiên cứu hoạt động của nền kinh tế với tư cách một tổng thể là:

a)

Những vấn đề cơ bản về kinh tế vi mô

b)

Những vấn đề cơ bản về kinh tế vĩ mô

c)

Những vấn đề cơ bản về kinh tế tuần hoàn

d)

Những vấn đề cơ bản về kinh tế xanh

125.

Thành phần lớn nhất trong GDP của Việt Nam là:

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư

c)

Chi tiêu của chính phủ

d)

Xuất khẩu ròng

126.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) là:

a)

GNP là chỉ tiêu phản ánh giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời gian nhất định thường là một năm.

b)

GNP là một chỉ tiêu đo lường tổng giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm)

c)

GNP là chỉ tiêu phản ánh giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm trung gian do công dân một nước sản xuất ra trong một thời gian nhất định thường là một năm.

d)

GNP là chỉ tiêu phản ánh giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời gian nhất định thường là một năm.

127.

Trong nền kinh tế có giao thương với nước ngoài. Tổng sản phẩm quốc dân được tính theo công thức nào sau đây?

a)

GNP = C + I + G + NPI

b)

GDP = C + I + G + NX

c)

GNP = C + I + G + NX + NPI

d)

GDP = C + I + G

128.

Trong nền kinh tế mở có giao thương với nước ngoài. Tổng sản phẩm quốc nội được tính theo công thức nào sau đây?

a)

GDP = C + I + G + NX

b)

GNP = C + I + G + NX

c)

GNP = C + I + G + NX + NPI

d)

GDP = C + I + G

129.

Câu nào bình luận về GDP sau đây là sai?

a)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

b)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

c)

Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu, thường là một năm.

d)

GDP không tính các hàng hoá trung gian và dịch vụ nhập khẩu.

130.

Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài (NPI) là:

a)

Là chênh lệch giữa thu nhập của công dân nước sở tại ở nước ngoài và công dân nước ngoài ở nước sở tại.

b)

Là chênh lệch giữa thu nhập của công dân làm việc trong nước với công dân đi xuất khẩu lao động.

c)

Là chênh lệch giữa thu nhập của công dân nước ngoài ở trong nước và công dân nước ngoài đi xuất khẩu lao động.

d)

Là chênh lệch giữa thu nhập của công nhân nước sở tại với công dân nước sở tại ở nước ngoài.

131.

GDP danh nghĩa:

a)

Được tính theo giá của năm gốc.

b)

Được tính theo giá cố định.

c)

Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.

d)

Được tính theo giá hiện hành.

132.

Công thức tính chỉ tiêu nào phản ánh sai về mối quan hệ giữa các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô?

a)

Sản phẩm quốc dân ròng: NNP = GNP – Khấu hao

b)

Thu nhập quốc dân: Y = NNP – Te (thuế gián thu)

c)

Thu nhập khả dụng: Yđ = Y – Thuế trực thu (Tđ) + Trợ cấp (Tr)

d)

Yđ = Tiêu dùng (C) + Tiết kiệm (S) + Đầu tư (I)

133.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “………. là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.”

a)

Thất nghiệp

b)

Bỏ việc

c)

Sa thải

d)

Giải nghệ

134.

Tác hại của thất nghiệp là:

a)

Thất nghiệp tác động đến tăng trưởng kinh tế và lạm phát.

b)

Thất nghiệp ảnh hưởng đến thu nhập và đời sống người lao động.

c)

Thất nghiệp ảnh hưởng đến trật tự xã hội, an toàn xã hội.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

135.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kỳ của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

136.

Tình trạng mức giá chung bình của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là:

a)

Tăng trưởng

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Thiểu phát

137.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của chỉ số giá ở một con số hàng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

138.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu giảm mạnh

c)

Thu nhập dân cư giảm

d)

Tiết kiệm tăng cao

139.

Biến đổi khí hậu có thể làm tăng nguy cơ phát sinh dịch bệnh vì:

a)

Tăng độ ẩm và nhiệt độ của môi trường

b)

Khí hậu ổn định hơn

c)

Tầng ozon được phục hồi

d)

Giảm sự trao đổi khí CO2 trong khí quyển

140.

Môi trường nhân tạo bao gồm:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Các quan hệ xã hội

c)

Các công trình do con người tạo ra

d)

Khí quyển

141.

Nước mặn trên trái đất chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

97%

b)

2%

c)

1%

d)

5%

142.

Tầng khí quyển nào chứa hầu hết các hiện tượng thời tiết?

a)

Tầng bình lưu

b)

Tầng trung quyển

c)

Tầng đối lưu

d)

Tầng nhiệt quyển

143.

Thành phần chính của không khí là:

a)

O2 và CO2

b)

O2 và H2

c)

N2 và O2

d)

CO2 và CH4

144.

Sinh quyển bao gồm:

a)

Toàn bộ khí quyển

b)

Toàn bộ thủy quyển

c)

Tầng đối lưu

d)

Tất cả các sinh vật sống và hệ sinh thái trên Trái đất

145.

Môi trường cung cấp gì cho sự sống con người?

a)

Không khí, nước, lương thực

b)

Vũ trụ, ngân hà

c)

Năng lượng nguyên tử

d)

Các kim loại quý

146.

Sự cố cháy rừng nghiêm trọng tại các bang California những năm gần đây liên quan đến

a)

Ô nhiễm đất

b)

Suy giảm tầng ozon

c)

Hạn hán kéo dài do biến đổi khí hậu

d)

Hoạt động khai thác khoáng sản

147.

Sự suy giảm tầng ozon có thể gây bệnh gì ở người?

a)

Sốt xuất huyết

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Viêm ruột

d)

Tiểu đường

148.

Hoạt động nào góp phần lớn vào biến đổi khí hậu?

a)

Nông nghiệp hữu cơ

b)

Du lịch sinh thái

c)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

d)

Trồng rừng

149.

Tầng ozon có tác dụng:

a)

Tạo mưa

b)

Hấp thụ tia tử ngoại có hại

c)

Sản xuất oxy

d)

Làm tăng nhiệt độ

150.

Sau khi Nghị định thư Montreal được thông qua vào năm 1987, điều nào sau đây là kết quả đáng chú ý nhất?

a)

Nồng độ CO2 trong khí quyển giảm mạnh

b)

Khí CFC gần như được loại bỏ hoàn toàn

c)

Tầng ozon bị suy giảm nhanh hơn

d)

Các quốc gia rút khỏi hiệp định vì chi phí cao

151.

Khu vực nào tại Việt Nam bị tác động mạnh bởi nước biển dâng?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

152.

Theo các dự báo từ Nghị định thư Montreal, tầng ozon có thể phục hồi hoàn toàn về mức trước những năm 1980 vào khoảng năm nào?

a)

2025

b)

2035

c)

2040

d)

2050

153.

Nguyên nhân chính gây hoang mạc hóa:

a)

Động đất

b)

Khai thác rừng và đất không hợp lý

c)

Tăng diện tích rừng

d)

Băng tan

154.

Theo mô hình tổng chất thải W thì Wp là:

a)

Chất thải từ khai thác tài nguyên

b)

Chất thải từ hoạt động tiêu dùng

c)

Chất thải từ hoạt động sản xuất

d)

Chất thải tái chế được

155.

Quá trình nào xảy ra thường xuyên trong tầng bình lưu làm mỏng tầng ozon?

a)

Phân rã CO2

b)

Tăng nồng độ khí oxi

c)

Hình thành và phân hủy khí ozon

d)

Kết tụ bụi và nước

156.

Thái Bình Dương chiếm tỷ lệ phần trăm diện tích bao nhiêu?

a)

23,38%

b)

46,91%

c)

20,87%

d)

3,97%

157.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trong các đại dương?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

158.

Ranh giới trên của tầng đối lưu ở vùng xích đạo nằm ở độ cao nào?

a)

7–8 km

b)

10–12 km

c)

13–15 km

d)

16–18 km

159.

Theo mô hình tổng chất thải W, công thức đúng là:

a)

W = Wr – Wp – Wc

b)

W = Wp × Wc × Wr

c)

W = Wp + Wc + Wr

d)

W = (Wp + Wc) ÷ Wr

160.

Vai trò “lưu trữ và cung cấp thông tin” của môi trường liên quan chặt chẽ đến hoạt động nào sau đây?

a)

Phát triển đô thị và cơ sở hạ tầng

b)

Nghiên cứu dự báo thiên tai, thời tiết

c)

Tái chế chất thải hữu cơ

d)

Khai thác tài nguyên khoáng sản

161.

Theo Luật Bảo vệ môi trường 2005, ô nhiễm môi trường được hiểu là gì?

a)

Sự xuất hiện của các loại vi sinh vật trong môi trường

b)

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn, gây ảnh hưởng xấu

c)

Sự thay đổi thời tiết đột ngột gây ảnh hưởng tới sinh hoạt

d)

Việc phát triển công nghiệp không kiểm soát

162.

Khái niệm “suy thoái môi trường” chỉ điều gì?

a)

Sự biến đổi nhiệt độ không khí

b)

Sự xuất hiện các sinh vật mới trong môi trường

c)

Sự thay đổi chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng xấu

d)

Tăng trưởng kinh tế vượt mức

163.

Sự cố môi trường KHÔNG bao gồm nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thiên tai như động đất, núi lửa

b)

Sự cố nhà máy điện hạt nhân

c)

Hoạt động giáo dục và đào tạo

d)

Tìm kiếm và khai thác khoáng sản

164.

Nguồn gây ô nhiễm không khí lớn nhất ở đô thị là gì?

a)

Hoạt động xây dựng

b)

Giao thông vận tải

c)

Sinh hoạt dân cư

d)

Công nghiệp nhẹ

165.

Trong các nguồn phát thải khí CO trên phạm vi toàn quốc, hoạt động nào chiếm tỷ lệ cao nhất?

a)

Công nghiệp

b)

Giao thông vận tải

c)

Xử lý rác thải

d)

Nông nghiệp

166.

Hiệu ứng nhà kính tự nhiên có vai trò gì đối với Trái Đất?

a)

Làm tăng tia tử ngoại bức xạ lên bề mặt đất

b)

Duy trì nhiệt độ trung bình thích hợp cho sự sống

c)

Làm tan băng nhanh chóng ở hai cực

d)

Làm Trái Đất quay nhanh hơn

167.

Khí nhà kính có ảnh hưởng lớn nhất đến hiệu ứng nhà kính của trái đất hiện nay là:

a)

N2O

b)

CO2

c)

CH4

d)

CFC

168.

Tầng ozon có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Duy trì độ ẩm khí quyển

b)

Tăng khả năng phản xạ ánh sáng

c)

Hấp thụ bức xạ tử ngoại có hại từ Mặt Trời

d)

Làm tăng CO2 trong khí quyển

169.

Mưa axit được định nghĩa là nước mưa có độ pH dưới bao nhiêu?

a)

6,5

b)

6,0

c)

5,6

d)

7,0

170.

Nước bị coi là ô nhiễm khi:

a)

Có nhiều phù sa

b)

Có màu đục tự nhiên

c)

Thành phần lí – hoá – sinh học bị thay đổi gây hại cho sức khỏe và môi trường

d)

Có mùi hôi

171.

Ưu điểm nổi bật của công cụ kinh tế so với công cụ pháp lý là:

a)

Có khả năng xử phạt hiệu quả hơn đối với các hành vi vi phạm.

b)

Cho phép lựa chọn linh hoạt trong thực hiện nghĩa vụ môi trường.

c)

Được xây dựng trên cơ sở luật pháp bắt buộc thi hành.

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát hành chính của nhà nước.

172.

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Sản xuất sạch hơn (SXSH) giúp giảm chi phí xử lý môi trường bằng cách nào?

a)

Áp dụng các công nghệ tiên tiến trong xử lý chất thải giúp giảm lượng chất ô nhiễm trong nước xả ra ngoài môi trường.

b)

Sử dụng hóa chất có độc tính thấp hơn trong xử lý sau cùng để giảm tác động tới môi trường từ các hoá chất đó.

c)

Ngăn ngừa phát sinh chất thải ngay từ nguồn và nâng cao hiệu suất sử dụng nguyên vật liệu.

d)

Quản lý nội vi tốt, tránh gây rò rỉ, rơi vãi, bảo ôn tốt đường ống, giữ môi trường tại nơi làm việc sạch sẽ.

173.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Sản xuất sạch hơn bao gồm các giải pháp như sau:

a)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Cải tiến sản phẩm.

b)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

c)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

d)

Quản lý nội vi tốt, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

174.

Lịch sử tiếp cận sản xuất sạch hơn trong sản xuất theo tiến trình nào sau đây? (1. Xử lý cuối đường ống; 2. Sinh thái công nghiệp; 3. Khuếch tán và Pha loãng; 4. Giảm thiểu chất thải; 5. Phớt lờ ô nhiễm)

a)

2 – 1 – 4 – 3 – 5

b)

3 – 2 – 1 – 5 – 4

c)

5 – 3 – 1 – 4 – 2

d)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

175.

Tại sao nước thải từ ngành công nghiệp thực phẩm lại gây ra hiện tượng phú dưỡng mạnh mẽ hơn so với nước thải từ ngành cơ khí?

a)

Vì có hàm lượng kim loại nặng cao hơn

b)

Vì chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh hơn

c)

Vì chứa nhiều chất hữu cơ dễ phân hủy và chất dinh dưỡng như N, P

d)

Vì có pH cao hơn mức trung bình

176.

Phương pháp xử lý chất thải rắn sinh hoạt phổ biến hiện nay ở nước ta nay là:

a)

Thiêu đốt

b)

Chôn lấp hợp vệ sinh

c)

Ủ phân bón

d)

Tái chế, tái sử dụng

177.

Vai trò của oxy hòa tan trong tự làm sạch nước là:

a)

Làm tăng độ đục

b)

Giúp phản ứng oxi hóa khử xảy ra

c)

Giúp sa lắng các chất rắn

d)

Giúp giảm nhiệt độ nước

178.

Phương pháp xử lý nào sau đây được ưu tiên áp dụng cho chất thải phóng xạ?

a)

Chôn lấp hợp vệ sinh

b)

Ủ compost

c)

Đốt ở nhiệt độ cao

d)

Tái chế, tái sử dụng

179.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng giảm ô nhiễm nước từ nông nghiệp?

a)

Giảm sử dụng phân bón hóa học

b)

Trồng rừng đầu nguồn

c)

Xây dựng thêm nhà máy thủy điện

d)

Thiết lập vùng đệm sinh thái

180.

Việc cấp giấy phép xả thải (côta ô nhiễm) hiệu quả nhất khi nào?

a)

Khi có rất nhiều doanh nghiệp cần thải cùng một loại chất ô nhiễm

b)

Khi chính quyền muốn thu thêm ngân sách

c)

Khi không thể kiểm tra chất lượng nước thải

d)

Khi chất ô nhiễm không có khả năng xử lý

181.

Một trong những công cụ quản lý môi trường trong các biện pháp bảo vệ môi trường phi kỹ thuật là:

a)

Đặt cọc hoàn trả

b)

Côta ô nhiễm

c)

Nhãn sinh thái

d)

Tiêu chuẩn ISO 14001

182.

Một trong những rào cản lớn nhất trong việc kiểm soát ô nhiễm tại các làng nghề là:

a)

Thiếu nguồn vốn đầu tư xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường

b)

Thiếu chính sách hỗ trợ từ nhà nước

c)

Thiếu quỹ đất để xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường

d)

Thiếu sự hợp tác giữa các hộ sản xuất và cơ quan quản lý

183.

Làng nghề nào sau đây được đánh giá là có mức độ ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải cao nhất tại Việt Nam?

a)

Làng nghề dệt lụa Vạn Phúc

b)

Làng nghề đúc đồng Phước Kiều

c)

Làng nghề tái chế chì Đông Mai (Hưng Yên)

d)

Làng nghề mây tre đan Phú Vinh

184.

Điểm bất lợi chính của phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh trong dài hạn?

a)

Gây ô nhiễm cho không khí khu vực lân cận, tạo ra khí nhà kính góp phần gia tăng hiệu ứng nhà kính

b)

Làm tăng độ kiềm của đất do tích tụ chất hữu cơ, ô nhiễm kim loại nặng trong đất

c)

Rủi ro ô nhiễm nước ngầm do nước rỉ rác không được kiểm soát hoàn toàn

d)

Không phù hợp cho xử lý chất thải rắn y tế

185.

Sản xuất sạch hơn không chỉ là một chiến lược môi trường mà còn là:

a)

Một công cụ hỗ trợ truyền thông nội bộ doanh nghiệp

b)

Một phương pháp giáo dục cộng đồng

c)

Một chiến lược kinh tế có thể tăng lợi nhuận và tính cạnh tranh

d)

Một hoạt động mang tính tuyên truyền của nhà nước trong hoạt động đối ngoại

186.

Trong các quy trình xử lý chất thải, phương pháp hấp thụ thường được sử dụng cho loại chất thải nào?

a)

Nước thải sinh hoạt

b)

Nước thải y tế

c)

Khí thải

d)

Chất thải rắn

187.

Thiết bị nào sau đây xử lý các chất độc hại trong khí thải hiệu quả nhất:

a)

Cyclon

b)

Thiết bị lọc tay áo

c)

Thiết bị trao đổi nhiệt

d)

Thiết bị hấp phụ

188.

Nguyên tắc xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học là?

a)

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ và một số khoáng chất làm thức ăn để sinh trưởng và phát triển

b)

Tách các chất hữu cơ và chất dinh dưỡng ra khỏi nước thải

c)

Dựa trên cơ sở hoạt động của vi sinh vật để phân hủy các chất hữu cơ khó phân hủy có trong nước thải

d)

Dựa trên cơ sở hoạt động của vi sinh vật để phân hủy các chất vô cơ có trong nước thải

189.

Vì sao trong xử lý chất thải rắn đô thị, nguyên tắc 3R (Giảm thiểu – Tái sử dụng – Tái chế) luôn được ưu tiên trước các công nghệ xử lý?

a)

Vì công nghệ xử lý hiện đại thường độc quyền bởi nước ngoài

b)

Vì xử lý chỉ là giải pháp tình thế, không giải quyết gốc rễ vấn đề ô nhiễm

c)

Vì công nghệ xử lý không hiệu quả bằng phân loại thủ công

d)

Vì các phương pháp xử lý đều gây ô nhiễm không khí

190.

Khái niệm phát triển bền vững lần đầu tiên được nhắc đến trong báo cáo nào?

a)

Tuyên bố Rio về phát triển bền vững

b)

Tuyên ngôn Stockholm, Thụy Điển năm 1972

c)

Báo cáo “Tương lai chung của chúng ta” (1987)

d)

Hiến chương Trái Đất về phát triển bền vững

191.

Sự ra đời của khái niệm phát triển bền vững có liên quan đến hội nghị nào sau đây?

a)

Hội nghị COP21 tại Paris

b)

Hội nghị Stockholm 1972

c)

Hội nghị Kyoto 1997

d)

Hội nghị Bali 2007

192.

Phát triển bền vững hiện nay được hiểu như thế nào trong định hướng phát triển toàn cầu?

a)

Chỉ là một xu hướng tạm thời trong phát triển kinh tế toàn cầu và địa phương

b)

Chỉ áp dụng trong phát triển địa phương

c)

Là định hướng phổ biến trong phát triển toàn cầu và địa phương

d)

Là mô hình dành riêng cho các quốc gia phát triển

193.

Ba trụ cột của phát triển bền vững thường có mối quan hệ như thế nào trong thực tế?

a)

Luôn bỏ trợ lẫn nhau một cách hài hòa, thường ít xung đột nên không cần có biện pháp quản lý hợp lý

b)

Luôn mâu thuẫn với nhau và không thể điều hòa, xung đột với nhau nên rất khó quản lý

c)

Luôn có mối quan hệ tác động qua lại với nhau, có thể xung đột nếu không được quản lý hợp lý

d)

Không liên quan trực tiếp đến nhau, các yếu tố tổ hoạt động độc lập không cần có biện pháp quản lý

194.

Điểm nổi bật trong định nghĩa của “Brundtland Report” (1987) về phát triển bền vững là gì?

a)

Nhấn mạnh vai trò của tăng trưởng GDP

b)

Tập trung vào quyền lợi của các quốc gia nghèo

c)

Nhấn mạnh trách nhiệm liên thế hệ trong phát triển

d)

Ưu tiên cải thiện chất lượng hạ tầng kỹ thuật

195.

Mục tiêu dài hạn mà Việt Nam đặt ra trong phát triển bền vững là:

a)

Xóa bỏ hoàn toàn nghèo đói vào năm 2025, giảm phát thải khí nhà kính

b)

Trở thành quốc gia có thu nhập cao vào năm 2045, đạt mức phát thải ròng bằng 0

c)

Cạnh tranh thương mại với G7 vào năm 2035, trở thành nước công nghiệp phát triển

d)

Cắt giảm hoàn toàn nhập siêu vào năm 2030

196.

Một trong các thách thức lớn nhất của Việt Nam trong phát triển bền vững là:

a)

Tăng trưởng kinh tế chậm, tỷ trọng nông nghiệp chiếm ưu thế

b)

Suy thoái công nghiệp và ô nhiễm môi trường

c)

Rủi ro khí hậu và phát thải CO2

d)

Thiếu nguồn nhân lực trong nông nghiệp

197.

Khi đánh giá tính khả thi của việc lồng ghép các mục tiêu phát triển bền vững vào kế hoạch cấp tỉnh, khó khăn lớn nhất là:

a)

Thiếu nhân sự có chuyên môn về phát triển bền vững

b)

Cách hiểu khác nhau về mục tiêu phát triển bền vững giữa các địa phương

c)

Thiếu khung hướng dẫn cụ thể và công cụ đo lường phù hợp

d)

Không có kinh phí triển khai các mục tiêu này

198.

Khi so sánh mục tiêu “tăng trưởng xanh” và “kinh tế tuần hoàn” trong chiến lược phát triển bền vững, điểm giống nhau quan trọng nhất là:

a)

Cả hai đều yêu cầu giảm chi tiêu ngân sách.

b)

Cả hai đều nhấn mạnh cải thiện năng suất lao động.

c)

Đều tập trung vào nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và giảm tác động môi trường.

d)

Đều tập trung vào nâng cao hiệu quả nguồn vốn trong phát triển kinh tế và giảm rủi ro môi trường.

199.

Vì sao chính sách thuế các-bon được coi là một công cụ quan trọng trong phát triển bền vững?

a)

Giúp giảm ô nhiễm môi trường và tăng thu ngân sách

b)

Góp phần giảm phát thải và tăng thu ngân sách

c)

Tăng chi tiêu tiêu dùng

d)

Thúc đẩy nhập khẩu nhiên liệu

200.

So với giai đoạn trước, điểm đổi mới của Chiến lược phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2021–2030 là gì?

a)

Tập trung phát triển công nghiệp và xuất khẩu gắn liền với bảo vệ môi trường và đảm bảo công bằng xã hội

b)

Tăng vai trò của các doanh nghiệp nhà nước trong điều phối phát triển bền vững

c)

Gắn chặt với 17 mục tiêu SDGs (Sustainable Development Goals) toàn cầu và xác định rõ trách nhiệm của các cấp, ngành.

d)

Tách riêng yếu tố môi trường ra khỏi chiến lược chung