wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PYU NÈ

Total questions: 200

Worksheet time: 100hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Triết học ra đời từ đâu?

a)

   A. Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

B. Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

C. Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

D. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

2.

Câu 2. Triết học là gì?

a)

   A. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.

b)

   B. Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.

c)

   C. Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới.

d)

  D. Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.

3.

Câu 3. Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại?

a)

 A. Tôn giáo - thần thoại - triết học.

b)

B. Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

 C. Triết học - tôn giáo - thần thoại.

d)

 D. Thần thoại - triết học - tôn giáo.

4.

Câu 4. Triết học ra đời vào thời gian nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Thiên niên kỷ II. trước CN.

b)

 B. Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước CN

c)

 C. Thế kỷ II sau CN.

d)

 D. Thế kỷ V sau CN

5.

Câu 5. Triết học có chức năng cơ bản nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Chức năng thế giới quan.

b)

   B. Chức năng phương pháp luận chung nhất.

c)

   C. Cả A và B

d)

   D. Không có câu trả lời đúng

6.

Câu 6. Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

 B. Những năm 30 của thế kỉ XIX

c)

C. Những năm 40 của thế kỉ XIX

d)

 D. Những năm 50 của thế kỷ XIX

7.

Câu 7. Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trường phái nào? Chọn câu trả

lời đúng.

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

 D. Các phán đoán kia đều đúng

8.

Câu 8. Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

   B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

   C. Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

   D. Cả A, B và C

9.

Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

   A. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

   B. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

   C. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

d)

   D. Vô hạn, độc lập với ý thức.

10.

Câu 10. Trường phái triết học nào cho không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

 B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

 C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

 D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

11.

Câu 11. Phán đoán nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.

b)

   B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

c)

   C. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

d)

   D. Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào.

12.

Câu 12. Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

 A. 4 hình thức

b)

 B. 5 hình thức

c)

 C. 3 hình thức

d)

 D. 6 hình thức

13.

Câu 13. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

 A. Sinh học

b)

 B. Vận động xã hội

14.

Câu 14. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

   A. Bộ óc con người

b)

   B. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

   C. Lao động của con người

d)

   D. Gồm A và B

15.

Câu 15. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

 A. Tri thức

b)

 B. Niềm tin, ý chí

c)

 C. Tình cảm

d)

 D. cảm giác

16.

Câu 16. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức? Chọn câu

trả lời đúng.

a)

   A. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

   B. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

c)

   C. Ý thức là tượng trưng của sự vật.

d)

   D. Ý thức là hình ảnh về thế giới khách quan.

17.

Câu 17. Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

   A. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

b)

   B. Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

   C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển.

d)

   D. Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.

18.

Câu 18. Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

a)

   A. Chỉ xem xét một mối liện hệ

b)

   B. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.

c)

   C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

d)

   D. xem xét theo quan điểm phát triển

19.

Câu 19. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

   A. Tính khách quan

b)

   B. Tính phổ biến

c)

   C. Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

   D. Cả A, B và C

20.

Câu 20. Quy luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

b)

   B. Cách thức của sự vận động và phát triển.

c)

   C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

d)

   D. Động lực của sự vận động và phát triển.

21.

Câu 21. Giới hạn từ 00C đến 1000C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

 A. Độ

b)

 B. Lượng

c)

 C. Chất

d)

 D. Bước nhảy

22.

Câu 22. Quy luật “thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” nói lên đặc tính nào của sự vận động và phát triển?

a)

   A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

b)

   B. Cách thức của sự vận động và phát triển.

c)

   C. Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển.

d)

   D. Nội dung của sự vận động và phát triển.

23.

Câu 23. Thế nào là mặt đối lập?

a)

   A. Hai mặt khác nhau.

b)

   B. Thuộc tính khác nhau.

c)

   C. Vận động theo khuynh hướng khác nhau.

d)

   D. Cả A, B và

24.

Câu 24. Quy luật “Phủ định của phủ định” nói lên đặc tính nào của sự phát triển?

a)

   A. Cách thức của sự vận động và phát triển.

b)

   B. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

c)

   C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

d)

   D. Động lực của sự vận động và phát triển.

25.

Câu 25. Hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ thuộc lập trường triết học nào?

a)

 A. Duy vật siêu hình

b)

 B. Duy vật cổ đại

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

26.

Câu 26. Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

   A. Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

   B. Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

   C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động nghiên cứu khoa học

27.

Câu 27. Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần?

a)

 A. Phát huy tính năng động chủ quan.

b)

 B. Xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

 C. Cả A và B

d)

 D. Không có phương án đúng.

28.

Câu 28. Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Nhận thức cảm tính.

b)

 B. Nhận thức lý tính.

c)

 C. Nhận thức thông thường.

d)

 D. Nhận thức khoa học.

29.

Câu 29. Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Nhận thức cảm tính.

b)

   B. Nhận thức lý tính.

c)

   C. Trực quan sinh động.

d)

   D. Nhận thức kinh nghiệm.

30.

Câu 30. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là?

a)

   A. Là cơ sở của nhận thức.

b)

   B. Là mục đích, động lực của nhận thức.

c)

   C. Là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức.

d)

   D. Cả A, B và C.

31.

Câu 31. Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là? Chọn câu trả lời đúng

a)

 A. Con người hiện thực.

b)

 B. Con người trừu tượng.

c)

 C. Con người hành động.

d)

 D. Con người tư duy.

32.

Câu 32. Sản xuất ra của cải vật chất là do đâu?

a)

   A. Hoạt động đặc trưng của con người.

b)

   B. Hoạt động của loài vật.

c)

   C. Hoạt động của loài người và loài vật.

d)

   D. Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người.

33.

Câu 33. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

   A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

   B. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

c)

   C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

   D. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

34.

Câu 34. Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ các yếu tố của lực lượng sản xuất bao gồm?

a)

   A. Tư liệu sản xuất và người lao động.

b)

   B. Tư liệu lao động đối tượng lao động.

c)

   C. Công cụ lao động và người lao động.

d)

   D. Đối tượng lao động và người lao động.

35.

Câu 35. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất bao gồm các yếu tố sau đây? Chọn câu trả lời sai.

a)

   A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

   B. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

   C. Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.

d)

   D. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

36.

Câu 36. Theo quan điểm duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

   A. Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội.

b)

   B. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị.

c)

   C. Cơ sở kinh tế của xã hội.

d)

   D. Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành

trên cơ sở hạ tầng.

37.

Câu 37. Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

   A. Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

b)

   B. Cộng sản nguyên thủy, phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

c)

   C. Cộng sản nguyên thủy, tư bản chủ nghĩa, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa, (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

d)

   D. Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa. (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

38.

Câu 38. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp sản sinh ra giai cấp là gì?

a)

   A. Do chệnh lệch về của cải

b)

   B. Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

   C. Do chế độ phụ quyền

d)

   D. Do chiến tranh giữa các bộ tộc

39.

Câu 39. Chọn câu trả lời đúng theo định nghĩa của V.I.Lênin về giai cấp: Giai cấp là những tập đoàn người to lớn có sự phân biệt về…?

a)

   A. Địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử.

b)

   B. Địa vị của họ trong quá trình quản lý và phân phối của cải của xã hội.

c)

   C. Địa vị của họ trong quản lý chính trí, văn hoá, xã hội.

d)

   D. Địa vị của họ trong việc nắm quyền lực nhà nước.

40.

Câu 40. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là?

a)

   A. Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối.

b)

   B. Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

   C. Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

   D. Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội.

41.

Câu 41. Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

 A. Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

 B. Chiếm hữu nô lệ.

42.

Câu 42. Theo sự phát triển của xã hội, đâu là thứ tự của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

   A. Bộ lạc – Thị tộc – Bộ tộc – Dân tộc.

b)

   B. Dân tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc.

c)

   C. Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc.

d)

   D. Thị tộc – Bộ tộc – Bộ lạc – Dân tộc.

43.

Câu 43. Hình thức cộng đồng người nào ra đời khi xã hội có sự phân chia giai cấp?

a)

 A. Thị tộc.

b)

 B. Bộ tộc.

c)

 C. Bộ lạc.

d)

 D. Bộ tộc và bộ lạc.

44.

Câu 44. Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trọng nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?

a)

   A. Cộng đồng lãnh thổ; Cộng đồng văn hóa.

b)

   B. Cộng đồng kinh tế; Cộng đồng văn hóa.

c)

   C. Cộng đồng lãnh thổ; Cộng đồng ngôn ngữ.

d)

   D. Cộng đồng kinh tế; Cộng đồng ngôn ngữ

45.

Câu 45. Theo quan điểm duy vật lịch sử, bản chất của nhà nước là gì?

a)

   A. Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội.

b)

   B. Công cụ thống trị xã hội.

c)

   C. Sự lãnh đạo của giai cấp thống trị.

d)

   D. Cơ quan trọng tài thực hiện chức năng phân xử và hòa giải các xung đột xã hội.

46.

Câu 46. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, Nhà nước ra đời xuất phát từ nguyên nhân nào?

a)

 A. Nguyên nhân chính trị.

b)

 B. Nguyên nhân kinh tế.

c)

 C. Nguyên nhân xã hội.

d)

 D. Nguyên nhân kinh tế và xã hội.

47.

Câu 47. Theo quan điểm duy vật lịch sử, Khái niệm “cách mạng xã hội” dùng để chỉ nội dung nào sau đây? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Sự tiến bộ, tiến hoá mọi lĩnh vực trong một xã hội nhất định.

b)

   B. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác.

c)

   C. Sự thay thế thể chế kinh tế này bằng một thể chế kinh tế khác.

d)

   D. Sự thay thế hình thái kinh tế – xã hội này bằng hình thái kinh tế – xã hội khác cao hơn.

48.

Câu 48. Theo quan điểm duy vật lịch sử, yếu tố cơ bản nhất tạo thành điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội là các yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Điều kiện tự nhiên.

b)

   B. Điều kiện dân cư.

c)

   C. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất.

d)

   D. Không có yếu tố nào là cơ bản nhất mà tùy thuộc các điều kiện lịch sử cụ thể khác nhau.

49.

Câu 49. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

 A. Phương thức sản xuất

b)

 B. Lực lượng sản xuất

c)

 C. Môi trường tự nhiên

d)

 D. Điều kiện dân số

50.

Câu 50. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, đặc điểm tâm lý xã hội là:

a)

   A. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội

b)

   B. Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen yếu tố tình cảm

c)

      C. Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các qui luật tâm lý

d)

   D. Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội

51.

Câu 51. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, có mấy hình thái ý thức xã hội?

a)

 A. 5;

b)

 B. 6;

c)

 C. 7;

d)

 D. 8

52.

Câu 52. Theo quan điểm của triết học Mác –Lênin, hình thái ý thức nào đề cập đến “toàn bộ những quan niệm về thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm, trách nhiệm, nghĩa vụ, công bằng, hạnh phúc…về những quy tắc đánh giá, những chuẩn mực điều chỉnh hành vi cùng cách ứng xử giữa các cá nhân với nhau và giữa các cá nhân và xã hội”.

a)

 A. Ý thức tôn giáo

b)

 B. Ý thức đạo đức

c)

 C. Ý thức thẩm mỹ

d)

  D. Ý thức triết học

53.

Câu 53. Về cơ bản, ý thức pháp quyền phản ánh trực tiếp yếu tố gì của đời sống xã hội?

a)

 A. Pháp luật

b)

 B. Chính trị

c)

 C. Đạo đức

d)

 D. Triết học

54.

Câu 54. Hệ tư tưởng chỉ đạo sự nghiệp cách mạng của nước ta hiện nay là gì?

a)

   A. Tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

   B. Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

   C. Chủ nghĩa Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

   D. Chủ nghĩa Mác – Lênin

55.

Câu 55. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, quần chúng nhân dân là:

a)

   A. Một nhóm người nắm quyền thống trị

b)

   B. Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

   C. Những người nghèo khổ

d)

   D. Là bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử

56.

Câu 56. Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là?

a)

 A. Quần chúng nhân dân.

b)

 B. Các cá nhân kiệt xuất, các vĩ nhân.

c)

 C. Giai cấp thống trị.

d)

 D. Tầng lớp trí thức trong xã hội.

57.

Câu 57. Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là ai?

a)

 A. Vĩ nhân, lãnh tụ.

b)

 B. Các nhà khoa học.

c)

 C. Nhân dân.

d)

 D. Quần chúng nhân dân

58.

Câu 58. Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy tâm về xã hội: Lực lượng sáng tạo ra lịch sử, quyết định lịch sử là?

a)

   A. Quần chúng nhân dân lao động.

b)

   B. Các vĩ nhân, những cá nhân kiệt xuất.

c)

   C. Giai cấp thống trị xã hội.

d)

   D. Các lực lượng siêu tự nhiên.

59.

Câu 59. Bản chất của con người được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

 A. Giáo dục của gia đình và nhà trường

b)

 B. Hoàn cảnh xã hội

c)

 C. Những mối quan hệ xã hội

d)

 D. Nỗ lực của mỗi cá nhân

60.

Câu 60. Hạt nhân của nhân cách là gì?

a)

 A. Thế giới quan cá nhân

b)

 B. Tự ý thức

c)

 C. Cái tôi cá nhân

d)

 D. Cá tính

61.

Câu 61. Khoa học nào là hạt nhân của thế giới quan? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Toán học.

b)

 B. Triết học.

c)

 C. Chính trị học.

d)

 D. Khoa học tự nhiên

62.

Câu 62. Phép biện chứng cổ đại là? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Biện chứng duy tâm.

b)

 B. Biện chứng ngây thơ, chất phác.

c)

 C. Biện chứng duy vật khoa học.

d)

 D. Biện chứng chủ quan.

63.

Câu 63. Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

 B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

 C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

 D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

64.

Câu 64. Triết học Mác - Lênin là gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Là khoa học của mọi khoa học.

b)

   B. Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên.

c)

   C. Là khoa học nghiên cứu về con người.

d)

   D. Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con

65.

Câu 65. Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

   B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.

c)

   C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

d)

   D. Các phán đoán kia đều đúng.

66.

Câu 66. Đối tượng của triết học Mác - Lênin là gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của nó.

b)

   B. Nghiên cứu thế giới siêu hình.

c)

   C. Nghiên cứu những quy luật của tinh thần.

d)

   D. Nghiên cứu những quy luật của giới tự nhiên.

67.

Câu 67. Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của V.I. Lênin? “Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

a)

   A. 1- Vật thể,                                   2- Hoạt động

b)

   B. 1- Phạm trù triết học,                  2- Thực tại khách quan.

c)

   C. 1- Phạm trù triết học,                  2- Một vật thể

d)

   D. 1- Một vật thể,                            2- Thực tại khách quan

68.

Câu 68. Xác định mệnh đề sai theo quan điểm duy vật biện chứng?

a)

   A. Vật thể không phải là vật chất.

b)

   B. Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể.

c)

   C. Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.

d)

   D. Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.

69.

Câu 69. “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”. Nội dung định nghĩa trên là của nhà triết học nào sau đây?

a)

 A. Các Mác.

b)

 B. V.I.Lênin

c)

 C. Phriđơrich Ăngghen.

d)

 D. Các Mác và Phriđơrich Ăngghen

70.

Câu 70. Theo quan điểm duy vật biện chứng, vận động là gì?

a)

   A. Sự chuyển động của các vật thể trong không gian.

b)

   B. Sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng.

c)

   C. Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

d)

   D. Mọi sự thay đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian.

71.

Câu 71. Theo quan điểm duy vật biện chứng, hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi.

b)

   B. Mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy.

c)

   C. Vận động là phương thức tồn tại của vất chất.…là thuộc tính cố hữu của vật chất.

d)

   D. Các phán đoán kia đều đúng.

72.

Câu 72. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

   A. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

b)

   B. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

   C. Tồn tại không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.

d)

   D. Không gian và thời gian tách rời vật chất.

73.

Câu 73. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở cái gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Thống nhất ở vật chất và tinh thần.

b)

   B. Ta cho nó thống nhất thì nó thống nhất.

c)

C.Thống nhất ở tính vật chất của nó.

d)

   D. Thống nhất vì do Thượng đế sinh ra.

74.

Câu 74. Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I. Lênin cho biết thuộc tính chung nhất của vật chất là gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Tự vận động.

b)

   B. Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

c)

   C. Đều có khả năng phản ánh.

d)

   D. Cùng tồn tại

75.

Câu 75. Nguồn gốc xã hội của ý thức? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ.

a)

   A. Ý thức ra đời nhờ có lao động của con người.

b)

   B. Ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ có lao động và ngôn ngữ và những quan hệ xã hội.

c)

   C. Ý thức ra đời nhờ có ngôn ngữ của con người.

d)

   D. Ý thức ra đời nhờ có những quan hệ xã hội của con người.

76.

Câu 76. Phán đoán nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.

b)

   B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

c)

   C. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

d)

   D. Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào.

77.

Câu 77. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa sự vật có tính chất gì?

a)

   A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

   B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

   C. Tính khách quan, nhưng có tính phổ biến và đa dạng

d)

   D. Tính khách quan, tính phổ biến

78.

Câu 78. Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

   A. Nguyên lý về sự phát triển

b)

   B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

   C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

   D. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

79.

Câu 79. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "Chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác".

a)

   A. 1- tính quy định;                                      2- vốn có của sự vật.

b)

   B. 1- mối liên hệ;                                         2- của các sự vật.

c)

   C. 1- các nguyên nhân;                                            2- của các sự vật.

d)

   D. 1- mối liên hệ và phụ thuộc;                   2- bản chất bên trong.

80.

Câu 80. Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

 A. Độ

b)

 B. Chuyển hoá

c)

 C. Bước nhảy

d)

 D. Tiệm tiến

81.

Câu 81. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "Lượng": “Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật”.

a)

   A. 1- tính quy định vốn có;              2- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu.

b)

   B. 1- mối liên hệ và phụ thuộc;       2- bản chất bên trong.

c)

   C. 1- mức độ quy mô;                                  2- chất lượng, phẩm chất.

d)

   D. 1- mối liên hệ;                             2- của các sự vật.

82.

Câu 82. Hãy chọn phán đoán đúng về khái niệm “Độ”.

a)

   A. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất.

b)

   B. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy.

c)

   C. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng.

d)

   D. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất.

83.

Câu 83. Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

 A. Hai mặt

b)

 B. Hai mặt đối lập

c)

 C. Hai thuộc tính

d)

 D. Hai yếu tố.

84.

Câu 84. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định là?

a)

   A. Thay thế sự vật này bằng sự vật khác.

b)

   B. Thay thế các hình thái của cùng một sự vật.

c)

   C. Cả A và B.

d)

   D. Không có đáp án nào đúng.

85.

Câu 85. Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ........... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"

a)

   A. hoạt động.

b)

   B. hoạt động vật chất.

c)

   C. hoạt động có mục đích.

d)

   D. hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội.

86.

Câu 86. Trường phái triết học nào cho rằng nhận thức là sự tự ý thức về mình của ý niệm tuyệt đối?

a)

 A. Duy vật biện chứng

b)

 B. Duy tâm chủ quan

c)

 C. Duy tâm khách quan

d)

 D. Duy vật siêu hình

87.

Câu 87. Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

 A. Duy tâm khách quan

b)

 B. Duy vật siêu hình

c)

 C. Duy vật biện chứng

d)

 D. Duy vật cổ đại

88.

Câu 88. Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây:

a)

   A. Hoạt động sản xuất vật chất

b)

   B. Hoạt động chính trị, xã hội

c)

   C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

   D. Hoạt động nghiên cứu khoa học

89.

Câu 89. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

   A. Được nhiều người thừa nhận

b)

   B. Thực tiễn

c)

   C. Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

d)

   D. Ý niệm

90.

Câu 90. Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng diễn ra như thế nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng.

b)

   B. Đi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

c)

   C. Cả A và B.

d)

   D. Không có đáp án đúng

91.

Câu 91. Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Nền sản xuất vật chất của xã hội.

b)

   B. Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.

c)

   C. Truyền thống văn hóa của xã hội.

d)

   D. Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.

92.

Câu 92. Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “phương thức sản xuất” dùng để chỉ? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

   B. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

   C. Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội.

d)

   D. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định.

93.

Câu 93. Theo quan điểm duy vật lịch sử, yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là?

a)

 A. Đối tượng lao động.

b)

 B. Công cụ lao động.

c)

C. Người lao động

94.

Câu 94. Theo quan điểm duy vật lịch sử, trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

a)

   A. Trình độ công cụ lao động và người lao động.

b)

   B. Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

c)

   C. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

d)

   D. Các phán đoán kia đều đúng.

95.

Câu 95. Theo quan điểm duy vật lịch sử, trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ nào là quan trọng nhất và giữ vai trò quyết định các quan hệ còn lại. Chọn đáp án đúng.

a)

   A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

   B. Quan hệ tổ chức, quản lý.

c)

   C. Tất cả các quan hệ có vị trí ngang nhau.

d)

   D. Quan hệ phân phối sản phẩm.

96.

Câu 96. Theo quan điểm duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội là?

a)

   A. Đường xá, bến cảng, bưu điện…

b)

   B. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

   C. Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.

d)

   D. Đời sống vật chất.

97.

Câu 97. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử: Mỗi hình thái kinh tế-xã hội đều được cấu thành từ các nhân tố?

a)

   A. Lực lượng sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

b)

   B. Quan hệ kinh tế, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

   C. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

   D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội và kiến trúc thượng tầng.

98.

Câu 98. Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố nào sau đây hợp thành?

a)

   A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

b)

   B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

c)

   C. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng,

d)

   D. Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, quan hệ sản xuất

99.

Câu 99. Chủ nghĩa Mác quan niệm như thế nào về sự phát triển của các hình thái kinh tế -xã hội?

a)

   A. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là sự bỏ qua một hoặc một vài hình thái kinh tế - xã hội.

b)

   B. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một tiến trình lịch sử xã hội.

c)

   C. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là sự phát triển của các phương thức sản xuất.

d)

   D. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình lịch sử tự nhiên.

100.

Câu 100. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

   A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế xã hội nhất định.

b)

   B. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội.

c)

   C. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.

d)

   D. Toàn bộ những vấn đề về cơ cấu kinh tế.

101.

Câu 101. Theo quan điểm duy vật lịch sử, mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do?

a)

   A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

   B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.

c)

   C. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

d)

   D. Sự khác nhau về mức thu nhập.

102.

Câu 102. Trong xã hội có giai cấp, kết cấu xã hội bao gồm những giai cấp nào?

a)

   A. Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.

b)

   B. Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và đội ngũ trí thức.

c)

   C. Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản, các tầng lớp và nhóm xã hội nhất định (tầng lớp trí thức, nhân sĩ, giới tu hành…).

d)

   D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

103.

Câu 103. Điểm giống nhau cơ bản của các kiểu nhà nước trong lịch sử là gì?

a)

   A. Sự lãnh đạo của giai cấp thống trị.

b)

   B. Sự áp bức, bóc lột của giai cấp thống trị.

c)

   C. Là công cụ thống trị của giai cấp thống trị.

d)

   D. Sự thống trị của giai cấp thống trị.

104.

Câu 104. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc sâu xa của các cuộc cách mạng xã hội là do đâu?

a)

   A. Quần chúng lao động bị áp bức

b)

   B. Quần chúng lao động bị áp bức rất nặng nề

c)

   C. Giai cấp cầm quyền bị khủng hoảng về đường lối cai trị

d)

   D. Mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

105.

Câu 105. Theo quan điểm duy vật lịch sử, chức năng nào là cơ bản nhất trong 3 chức năng sau đây của các nhà nước trong lịch sử?

a)

   A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

   B. Chức năng xã hội.

c)

   C. Chức năng thống trị giai cấp.

d)

   D. Chức năng đối nội.

106.

Câu 106. Mục tiêu cuối cùng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

   A. Xóa bỏ chế độ tư hữu

b)

   B. Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

   C. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

   D. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

107.

Câu 107. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội không thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

   A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hội

b)

   B. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời cùng lúc nhưng tồn tại quyết định ý thức xã hội

c)

   C. Ý thức xã hội có tính kế thừa

d)

   D. Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội

108.

Câu 108. Theo quan điểm duy vật lịch sử, mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là?

a)

   A. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

b)

   B. Tồn tại xã hội tác động trở lại ý thức xã hội.

c)

   C. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội độc lập tương đối với tồn tại xã hội, tác động trở lại tồn tại xã hội.

d)

   D. Tồn tại xã hội quyết định tồn tại xã hội. Ýthức xã hội quyết định ý thức xã hội.

109.

Câu 109. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, kết cấu của ý thức xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

   A. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội

b)

   B. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng giai cấp

c)

   C. Tâm lý xã hội và ý thức giai cấp

d)

   D. Ý thức chính trị và hệ tư tưởng chính trị

110.

Câu 110. Vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội là gì?

a)

   A. Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội

b)

   B. Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi ý thức xã hội. Khi tồn tại xã hội đã thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội biến đổi theo cùng tồn tại xã hội

c)

   C. Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản trực tiếp không qua các khâu trung gian

d)

   D. Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội

111.

Câu 111. Theo quan điểm duy vật lịch sử, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện ở những điểm nào sau đây? Chọn đáp án sai.

a)

   A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

b)

   B. Ý thức xã hội không có khả năng vượt trước tồn tại xã hội

c)

   C. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

   D. Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội

112.

Câu 112. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, trong thời đại ngày nay, hình thái ý thức xã hội nào có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đối với các hình thái ý thức xã hội khác?

a)

 A. Khoa học

b)

 B. Đạo đức và tôn giáo

c)

 C. Chính trị và pháp quyền

d)

 D. Nghệ thuật

113.

Câu 113. Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội?

a)

   A. Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống

b)

   B. Do sức ỳ của tâm lý xã hội

c)

   C. Do đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp

d)

   D. Do tính vượt trước của ý thức xã hội

114.

Câu 114. Điền thêm cụm từ để có câu trả lời đúng theo quan niệm duy vật lịch sử và xác định đó là nhận định của ai? “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là…”

a)

   A. Tổng hoà các quan hệ kinh tế/ V.I. Lênin.

b)

   B. Toàn bộ các quan hệ xã hội/ Ph. Ăngghen.

c)

   C. Tổng hoà những quan hệ xã hội/ C. Mác.

d)

   D. Tổng hoà các quan hệ tự nhiên và xã hội/ C. Mác.

115.

Câu 115. Điền thêm cụm từ để có câu trả lời đúng theo quan niệm duy vật lịch sử và xác định đó là nhận định của ai? “Trong tính hiện thực của nó, … là tổng hòa những quan hệ xã hội”.

a)

 A. Con người/ V.I. Lênin.

b)

 B. Bản chất con người/ Ph. Ăngghen.

c)

 C. Bản chất con người/ C. Mác.

d)

 D. Lịch sử xã hội/ C. Mác.

116.

Câu 116. Theo quan điểm duy tâm về xã hội, lực lượng sáng tạo ra lịch sử, quyết định lịch sử là? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Quần chúng nhân dân lao động.

b)

   B. Các vĩ nhân, những cá nhân kiệt xuất.

c)

   C. Giai cấp thống trị xã hội.

d)

   D. Các lực lượng siêu tự nhiên.

117.

Câu 117. Chọn câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

   A. Lịch sử được quyết định bởi mệnh trời

b)

   B. Lịch sử được quyết định bởi quần chúng nhân dân

c)

   C. Lịch sử được quyết định bởi cá nhân anh hùng hào kiệt  

d)

   D. Lịch sử không do ai quyết định,vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên

118.

Câu 118. Nền tảng cơ bản trong quan hệ giữa cá nhân và xã hội là gì?

a)

 A. Quan hệ pháp quyền

b)

 B. Quan hệ đạo đức

c)

 C. Quan hệ chính trị

d)

 D. Quan hệ lợi ích

119.

Câu 119. Cá nhân theo C.Mác là “thực thể xã hội” có nghĩa là gì?

a)

   A. Cá nhân đồng nhất với xã hội

b)

   B. Cá nhân sáng tạo xã hội

c)

   C. Cá nhân tồn tại đơn nhất, hiện thực là sản phẩm của xã hội

d)

   D. Cá nhân tồn tại độc lập với xã hội

120.

Câu 120. Thực chất của lịch sử xã hội loài người là gì?

a)

 A. Lịch sử đấu tranh giai cấp

b)

 B. Lịch sử của văn hoá

c)

 C. Lịch sử của sản xuất vật chất

d)

 D. Lịch sử của tôn giáo

121.

Câu 121. Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

b)

   B. Đồng nhất vật chất với thuộc tính phổ biến của vật thể.

c)

   C. Đồng nhất vật chất với nguyên tử.

d)

   D. Cả A và B

122.

Câu 122. Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.

b)

   B. Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc.

c)

   C. Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc.

d)

   D. Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.

123.

Câu 123. Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp.

b)

 B. Triết học cổ điển Đức.

c)

 C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

 D. CNXH không tưởng Pháp và Anh.

124.

Câu 124. V.I. Lênin đưa ra định nghĩa: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”. Định nghĩa được viết trong tác phẩm nào sau đây?

a)

   A. Sáng kiến vĩ đại

b)

   B. Bàn về công đoàn.

c)

   C. Về tác dụng của chủ nghĩa duy vật chiến đấu

d)

   D. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

125.

Câu 125. Quan hệ giữa vận động và đứng im, hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Vận động tương đối, tạm thời; đứng im tuyệt đối, vĩnh viễn.

b)

   B. Vận động tuyệt đối, vĩnh viễn; đứng im tương đối, tạm thời.

c)

   C. Vận động tuyệt đối, tạm thời; đứng im tương đối, vĩnh viễn.

d)

   D. Đứng im tuyệt đối, vận động tương.

126.

Câu 126. Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Chủ nghĩa duy tâm.

b)

 B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

 C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

 D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

127.

Câu 127. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

   A. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người.

b)

   B. Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

   C. Bộ óc con người

d)

   D. Gồm cả A và B.

128.

Câu 128. Bản chất của ý thức? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo.

b)

   B. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

   C. Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các quy luật  xã hội.

d)

   D. Các phán đoán kia đều đúng.

129.

Câu 129. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất.

b)

   B. Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.

c)

   C. Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra.

d)

   D. Tất cả A,B,C đều đúng.

130.

Câu 130. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

   A. Ý thức do vật chất quyết định

b)

   B. Ý thức tác động đến vật chất

c)

   C. Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.

d)

   D. Ý thức và vật chất không có mối quan hệ

131.

Câu 131. Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào? Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

   A. Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.

b)

   B. Các sự vật có thể có liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.

c)

   C. Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau.

d)

   D. Gồm A và B.

132.

Câu 132. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

a)

   A. Do lực lượng siêu nhiên sinh ra

b)

   B. Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

   C. Do cảm giác thói quen của con người tạo ra

d)

   D. Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

133.

Câu 133. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “phát triển là quá trình chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại”.

a)

 A. Quan điểm biện chứng

b)

 B. Quan điểm siêu hình

c)

 C. Quan điểm chiết trung và nguy biện

d)

 D. Quan điểm duy tâm

134.

Câu 134. Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Tính khách quan

b)

 B. Tính phổ biến

c)

 C. Tính đa đạng, phong phú

d)

 D. Tính kế thừa

135.

Câu 135. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

 A. Mâu thuẫn thứ yếu.

b)

 B. Mâu thuẫn không cơ bản.

c)

 C. Mâu thuẫn cơ bản.

d)

 D. Mâu bên ngoài.

136.

Câu 136. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

   A. Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa.

b)

   B. Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu.

c)

   C. Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn.

d)

   D. Phủ định của phủ định là thay thế các hình thái của cùng một sự vật.

137.

Câu 137. Để phát huy vai trò tích cực của ý thức trong thực tiễn cần phải?

a)

   A. Có ý thức phản ánh đúng thực tại khách quan.

b)

   B. Có một tư tưởng sáng tạo.

c)

   C. Ý thức phải được vật chất hoá trong thực tiễn.

d)

   D. Cả 3 phương án trên.

138.

Câu 138. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

   B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

   C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

d)

   D. Thực tiễn là tiêu chuẩn khách quan của chân lý

139.

Câu 139. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

 A. Chân lý có tính khách quan.

b)

 B. Chân lý có tính tương đối.

c)

 C. Chân lý có tính trừu tượng.

d)

 D. Chân lý có tính cụ thể.

140.

Câu 140. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

   A. Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.

b)

   B. Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.

c)

   C. Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

d)

   D. Thực tiễn là hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội.

141.

Câu 141. Hãy thêm vào chỗ chấm để hoàn thiện nội dung sau “… là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người”.

a)

 A. Lao động

b)

 B. Sản xuất

c)

 C. Sản xuất vật chất.

d)

 D. Sản xuất xã hội

142.

Câu 142. Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động?

a)

 A. Đối tượng lao động

b)

 B. Tư liệu lao động

c)

 C. Phương tiện lao động

d)

 D. Công cụ lao động

143.

Câu 143. Theo quan điểm duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội bao gồm các yếu tố nào?

a)

   A. Quan hệ sản xuất thống trị.

b)

   B. Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ.

c)

   C. Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai.

d)

   D. Các phán đoán kia đều đúng.

144.

Câu 144. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị chính là biểu hiện mối quan hệ nào sau đây?

a)

   A. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

   B. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

   C. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

   D. Cơ sở hạ tầng và quan hệ sản xuất

145.

Câu 145. Điền thêm cụm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? “Sự phát triển của các hình thái kinh tế- xã hội là một quá trình ….”.

a)

   A. Lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I. Lênin.

b)

   B. Lịch sử đi lên/Ph. Ăngghen.

c)

   C. Lịch sử – tự nhiên/C. Mác.

d)

   D. Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh.

146.

Câu 146. Theo quan điểm duy vật lịch sử, Quá trình “lịch sử – tự nhiên” của sự phát triển các hình thái kinh tế – xã hội là quá trình phát triển theo? Chọn câu trả lời đúng

a)

 A. Quy luật tự nhiên.

b)

 B. Ý muốn chủ quan của con người.

c)

 C. Ý niệm tuyệt đối.

d)

 D. Quy luật khách quan của xã hội.

147.

Câu 147. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là quá độ gián tiếp bỏ qua chế độ xã hội nào sau đây?

a)

 A. Thuộc địa.

b)

 B. Thuộc địa, nửa phong kiến.

c)

 C. Phong kiến.

d)

 D. Tư bản chủ nghĩa.

148.

Câu 148. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mục đích cuối cùng của đấu tranh giai cấp trong lịch sử là gì?

a)

   A. Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi địa vị lẫn nhau giữa các giai cấp.

b)

   B. Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm chiếm lấy quyền lực nhà nước.

c)

   C. Đấu tranh giai cấp nhằm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp.

d)

   D. Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi hiện thực xã hội.

149.

Câu 149. Sự kiện lịch sử nào dưới đây là cách mạng xã hội ở Việt Nam?

a)

   A. Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng

b)

   B. Cuộc khởi nghĩa của Lê Lợi ở Lam Sơn

c)

   C. Cách mạng tháng 8 – 1945

d)

   D. Chiến thắng biên giới Tây Nam năm 1979

150.

Câu 150. Quan điểm cho rằng: “Tồn tại trong xã hội quyết định ý thức nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó.” là của trường phái nào?

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật

b)

 B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

 C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

 D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

151.

Câu 151. Chọn câu trả lời đúng: Quan niệm cho rằng: “suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy nghĩ cuả những kẻ sống trong cung điện” là quan niệm của trường phái nào sau đây?

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

 B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

 C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

 D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

152.

Câu 152. Chỉ ra phương án sai về quan hệ giữa tâm lý xã hội và hệ tư tưởng theo quan điểm triết học Mác-Lênin.

a)

   A. Hệ tư tưởng và tâm lý xã hội là hai trình độ, hai phương thức, phản ánh khác nhau về tồn tại xã hội

b)

   B. Hệ tư tưởng xã hội ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội, là sự biểu hiện trực tiếp của tâm lý xã hội

c)

   C. Tâm lý xã hội tạo điều kiện cho sự hình thành và tiếp thu hệ tư tưởng xã hội

d)

   D. Tâm lý xã hội giúp cho lý luận bớt sơ cứng và sai lầm, còn hệ tư tưởng xã hội gia tăng yếu tố trí tuệ cho tâm lý xã hội

153.

Câu 153. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, trong xã hội có sự phân chia giai cấp thì hệ tư tưởng xã hội chủ đạo là do hệ tư tưởng của giai cấp nào quy định?

a)

 A. Giai cấp bị trị

b)

 B. Giai cấp thống trị

c)

 C. Tầng lớp tri thức

d)

 D. Giai cấp tư sản

154.

Câu 154. Theo quan điểm duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là ai? Chọn câu trả lời đúng

a)

 A. Quần chúng nhân dân.

b)

 B. Các cá nhân kiệt xuất, các vĩ nhân.

c)

 C. Giai cấp thống trị.

d)

 D. Tầng lớp trí thức trong xã hội.

155.

Câu 155. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử: Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với toàn thể xã hội khi nó?.

a)

   A. Quan hệ tương trợ, giúp đỡ.

b)

   B. Quan hệ đấu tranh giai cấp.

c)

   C. Quan hệ lợi ích.

d)

   D. Quan hệ bảo tồn tập thể và bảo vệ cá nhân.

156.

Câu 156. Chọn câu trả lời đúng: Quan niệm cho rằng: “suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy nghĩ cuả những kẻ sống trong cung điện” là quan niệm của?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

 B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

 C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

 D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

157.

Câu 157. Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là gì?

a)

   A. Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

b)

   B. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất

c)

   C. Những người chống lại giai cấp thống trị phản động

d)

   D. Những người nghèo khổ

158.

Câu 158. Cá nhân là sản phẩm của xã hội được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

   A. Mỗi cá nhân ra đời, tồn tại trong những mối quan hệ xã hội nhất định

b)

   B. Xã hội là môi trường, điều kiện, phương tiện để phát triển cá nhân

c)

   C. Xã hội quy định nhu cầu, phương hướng phát triển của cá nhân

d)

   D. Cá nhân là một con người trong xã hội

159.

Câu 159. Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải làm gì?

a)

   A. Thông qua tồn tại xã hội của con người

b)

   B. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người

c)

   C. Thông qua những quan hệ xã hội hiện thực của con người

d)

   D. Thông qua hoạt động thực tiễn

160.

Câu 160. Tiêu chí cơ bản đánh giá phẩm chất của mỗi cá nhân là gì?

a)

   A. Thái độ hành vi đạo đức của cá nhân

b)

   B. Địa vị xã hội của cá nhân

c)

   C. Sự thực hiện khả năng làm chủ đối với hoàn cảnh và hành động thực tiễn của cá nhân

d)

   D. Dựa vào ý chí chủ quan

161.

Câu 161. Phép biện chứng của triết học Hêghen là? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Phép biện chứng duy tâm chủ quan.

b)

 B. Phép biện chứng duy vật hiện đại.

c)

 C. Phép biện chứng ngây thơ chất phác.

d)

 D. Phép biện chứng duy tâm khách quan.

162.

Câu 162. Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I. Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

   A. Vật chất không tồn tại thật sự.

b)

   B. Vật chất tiêu tan mất.

c)

   C. Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

   D. Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

163.

Câu 163. Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII là? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Phương pháp biện chứng duy tâm.

b)

 B. Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

 C. Phương pháp siêu hình máy móc.

d)

 D. Phương pháp duy tâm khách quan.

164.

Câu 164. Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?

a)

   A. Ph .Ăngghen nêu trong tác phẩm "Chống Đuyrinh".

b)

   B. C. Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản"

c)

   C. V.I. Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".

d)

   D. V.I. Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học".

165.

Câu 165. Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

   A. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

   B. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau.

c)

   C. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

d)

   D. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

166.

Câu 166. Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là ở cái gì? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Thừa nhận tính tồn tại của thế giới.

b)

   B. Thừa nhận tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

   C. Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới.

d)

   D. Thừa nhận tính tồn tại theo chủ quan.

167.

Câu 167. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?

a)

   A. Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài.

b)

   B. Sáng tạo thuần tuý trong tư duy con người.

c)

   C. Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới.

d)

   D. Quá trình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan

168.

Câu 168. Từ nguyên lý “về mối liên hệ phổ biến” của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Quan điểm phát triển.

b)

   B. Quan điểm lịch sử - cụ thể.

c)

   C. Quan điểm toàn diện.

d)

   D. Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể.

169.

Câu 169. Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối.

b)

   B. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định.

c)

   C. Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định.

d)

   D. Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau

170.

Câu 170. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”.

a)

 A. Quan điểm siêu hình

b)

 B. Quan điểm chiết trung và nguy biện

c)

 C. Quan điểm biện chứng

d)

 D. Quan điểm phát triển

171.

Câu 171. Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

   A. Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật.

b)

   B. Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa các sự vật.

c)

   C. Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật.

d)

   D. Phát triển là các sự vật liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên

172.

Câu 172. Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng.

a)

 A. Tính khách quan

b)

 B. Tính phổ biến

c)

 C. Tính đa đạng, phong phú

d)

 D. Tính kế thừa

173.

Câu 173. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

   A. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

   B. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

   C. Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

   D. Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ

174.

Câu 174. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn Độ là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

 A. Hữu khuynh.

b)

 B. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh.

c)

 C. Tả khuynh.

d)

 D. Không tả khuynh, không hữu khuynh.

175.

Câu 175. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

 A. Mâu thuẫn cơ bản.

b)

 B. Mâu thuẫn thứ yếu.

c)

 C. Mâu thuẫn chủ yếu.

d)

 D. Mâu thuẫn đối kháng.

176.

Câu 176. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

   A. Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu.

b)

   B. Phủ định biện chứng có tính chủ quan.

c)

   C. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

d)

   D. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

177.

Câu 177. Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào? Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ.

a)

 A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

 B. Chủ nghĩa duy tâm.

c)

 C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

 D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

178.

Câu 178. Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Phép biện chứng thời kỳ cổ đại.

b)

   B. Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga.

c)

   C. Phép biện chứng duy vật.

d)

   D. Phép biện chứng duy tâm khách quan.

179.

Câu 179. Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

   B. Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

c)

   C. Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

d)

   D. Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

180.

Câu 180. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

   A. Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn.

b)

   B. Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất.

c)

   C. Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật.

d)

   D. Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

181.

Câu 181. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất có mối quan hệ như thế nào với lực lượng sản xuất? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Quan hệ sản xuất không phụ thuộc với lực lượng sản xuất phụ thuộc.

b)

   B. Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

   C. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

d)

   D. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.

182.

Câu 182. Theo quan điểm duy vật lịch sử, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử là?

a)

 A. Quan hệ sản xuất đặc trưng.

b)

 B. Chính trị tư tưởng.

c)

 C. Lực lượng sản xuất.

d)

 D. Phương thức sản xuất.

183.

Câu 183. Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta cần phải?

a)

   A. Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.

b)

   B. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

C. Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

184.

Câu 184. Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

   A. Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

   B. Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

c)

   C. Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

d)

   D. Cả A và C

185.

Câu 185. Đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

 A. Cơ sở hạ tầng

b)

 B. Kiến trúc thượng tầng

c)

 C. Lực lượng sản xuất

d)

 D. Quan hệ sản xuất

186.

Câu 186. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Thông thường, trong kiến trúc thượng tầng của các nước tư bản hiện nay là? Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. Đều thực hiện chế độ nhất nguyên chính trị.

b)

   B. Không thực hiện chế độ đa nguyên chính trị.

c)

   C. Tùy từng nước mà có thực hiện chế độ đa nguyên chính trị hay không.

d)

   D. Thực hiện chế độ đa đảng, nhưng nhất nguyên chính trị.

187.

Câu 187. Theo quan điểm duy vật lịch sử, trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội gồm nội dung nào sau đây? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

   B. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

c)

   C. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, còn kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

d)

   D. Chúng có quan hệ biện chứng với nhau, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

188.

Câu 188. Theo quan điểm duy vật lịch sử, thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là?

a)

   A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

   B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

   C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

   D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

189.

Câu 189. Theo Văn kiện lần thứ XIII của Đảng, mục tiêu của nước ta đến năm 2030 là gì?

a)

   A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

b)

   B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

c)

   C. Trở thành nước phát triển, thu nhập cao.

d)

   D. Là nước phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại

190.

Câu 190. Theo Văn kiện lần thứ XIII của Đảng, mục tiêu của nước ta đến năm 2045 là gì?

a)

   A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

b)

   B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

c)

   C. Trở thành nước phát triển, thu nhập cao.

d)

   D. Là nước phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại

191.

Câu 191. Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là đã bỏ qua yếu tố nào sau đây?

a)

   A. Việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

b)

   B. Những thành tựu mà nhân loại đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

   C. Sự thống trị của giai cấp tư sản.

d)

   D. Cơ hội hợp tác, giao lưu, tìm kiếm nguồn vốn, kỹ năng quản lý và khoa học công nghệ.

192.

Câu 192. Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay có mục tiêu là gì?

a)

   A. Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

   B. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và phát triển đất nước với dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

   C. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

   D. Bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và bảo vệ chính quyền nhân dân.

193.

Câu 193. Theo quan điểm duy vật lịch sử, một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với toàn thể xã hội khi nào? Chọn câu trả lời đúng

a)

   A. Nắm được quyền lực nhà nước.

b)

   B. Là giai cấp tiến bộ và có hệ tư tưởng khoa học.

c)

   C. Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

   D. Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu và quyền lực nhà nước

194.

Câu 194. V.I. Lênin cho rằng: “bất cứ ở đâu, hễ lúc nào và chừng nào mà, về mặt khách quan, những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được, thì ….xuất hiện”. Hãy điền vào chỗ chấm để hoàn thiện nội dung trên.

a)

 A. Tầng lớp

b)

 B. Cách mạng

c)

 C. Nhà nước

d)

 D. Nhà nước tư sản

195.

Câu 195. Tại Đại hội lần thứ XIII, Đảng Cộng sản Việt Nam tiếp tục khẳng định bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

   A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

b)

   B. Do nhân dân làm chủ

c)

   C. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

d)

   D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

196.

Câu 196. Chọn phương án phù hợp với đặc điểm của một số hình thái ý thức xã hội.

a)

   A. Ý thức chính trị không thể hiện trực tiếp và tập trung nhất lợi ích giai cấp

b)

   B. Ý thức pháp quyền phản ánh trực tiếp các quan hệ kinh tế xã hội nhưng không ra đời cùng với nhà nư­ớc

c)

   C. Ý thức đạo đức bao gồm hệ thống tri thức về giá trị và định hướng giá trị đạo đức. Trong đó tình cảm đạo đức là yếu tố quan trọng nhất

d)

   D. Ý thức khoa học là hệ thống tri thức phản ánh chân thực dưới dạng logic trừu tượng về thế giới. Đối tượng phản ánh của ý thức khoa học bao quát lĩnh vực tự nhiên

197.

Câu 197. Tại sao nói hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác Lênin là đúng đắn nhất, tiến bộ nhất, và khoa học nhất?

a)

   A. Vì hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin là kết quả của sự tổng kết hiện thực xã hội trên cơ sở có sự kế thừa toàn bộ di sản tư tưởng của nhân loại

b)

   B. Vì hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin là tiếng nói chung của một giai cấp tiến bộ và cách mạng nhất trong lịch sử nhân loại đó là giai cấp vô sản và nhân dân lao động

c)

   C. Vì hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin là vũ khí lí luận sắc bén cho phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản và nhân dân lao động vì mục đích giải phóng sự nô dịch giai cấp.

d)

   D. Vì hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin là xóa bỏ tình trạng phân chia giai cấp trong xã hội, xóa bỏ sự áp bức bóc lột, sự bất công và sự bất bình đẳng trong xã hội và do đó giải phóng con người.

198.

Câu 198. Theo quan điểm duy vật lịch sử, vai trò của quần chúng nhân dân và anh hùng lãnh tụ?  Chọn câu trả lời đúng.

a)

   A. “Anh hùng tạo nên thời thế”, vì không có lãnh tụ tài ba thì cách mạng không thể thắng lợi.

b)

   B. “Thời thế tạo nên anh hùng”, vì anh hùng lãnh tụ là sản phẩm của thời đại, được quần chúng tôn vinh và nguyện hy sinh quên mình cho lợi ích của quần chúng.

c)

   C. Anh hùng, vĩ nhân do trời ban cho.

d)

   D. Lãnh tụ, vĩ nhân là những người kiệt xuất không bao giờ có khuyết điểm.

199.

Câu 199. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử: Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với toàn thể xã hội khi nó?

a)

   A. Nắm được quyền lực nhà nước.

b)

   B. Là giai cấp tiến bộ và có hệ tư tưởng khoa học.

c)

   C. Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

   D. Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu và quyền lực nhà nước.

200.

Câu 200. Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người là gì?

a)

   A. Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.

b)

   B. Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.

c)

   C. Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.

d)

   D. Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh.