wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Trắc Nghiệm Vi Sinh

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong môi trường Chapman có chứa đường manitol S. aureus lên men đường tạo ra khuẩn lạc có màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu vàng

c)

Màu hồng

d)

Không màu

2.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn ho gà (B.pertussis):

a)

Gram dương

b)

Tăng trưởng chậm

c)

Hiểu kỵ khí tùy tiện

d)

Lên men đường

3.

Thành phần nào ở vách tế bào làm cho trực khuẩn lao kháng cồn - acid?

a)

Acid nucleic

b)

Giàu lipid

c)

Acid teichoic

d)

Peptidoglycan

4.

Bào tương của tế bào vi khuẩn có thành phần nào?

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Ribosom

d)

DNA

5.

Typ huyết thanh nào sau đây của H.influenzae thường gây ra viêm màng não ở trẻ em?

a)

Typ a

b)

Typ b

c)

Typ c

d)

Typ f

6.

Đặc điểm sinh học của lỵ trực khuẩn (Shigella):

a)

Kỵ khí

b)

Gram dương

c)

Không sinh nha bào

d)

Di động

7.

Xoắn khuẩn giang mai KHÔNG lây qua đường nào sau đây?

a)

Da trầy xướt

b)

Ăn uống

c)

Sinh dục

d)

Niêm mạc mắt, miệng

8.

Khả năng lây nhiễm của giang mai cao cho cộng đồng là thời kỳ nào?

a)

Kỳ I

b)

Kỳ II

c)

Tổn thương thần kinh

d)

Tổn thương tim mạch

9.

Thành phần nào sau đây KHÔNG tham gia vào yếu tố độc lực của vi khuẩn?

a)

Ribosom

b)

Các enzym

c)

Pili

d)

Kháng nguyên bề mặt

10.

Viêm họng ở người lớn do lậu cầu khuẩn gây ra gặp ở đối tượng nào sau đây?

a)

Ở người đồng tính luyến ái cả nam lẫn nữ

b)

Nam

c)

Ở người đồng tính luyến ái nam

d)

Nữ

11.

Đặc điểm sinh học của Bacteroides:

a)

Gram dương

b)

B.fragilis ký sinh nhiều nhất tại đại tràng

c)

Di động

d)

B. fragilis gây bệnh bằng vỏ protein

12.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở họ vi khuẩn họ đường ruột (Enterobacteriaceae)?

a)

Di động hoặc không di động

b)

Lên men đường glucose có thể sinh hơi hoặc không sinh hơi

c)

Hiểu kỵ khí tùy tiện

d)

Oxidase (+)

13.

Kháng sinh KHÔNG tác động lên vị trí nào của tế bào vi khuẩn?

a)

Tổng hợp protein

b)

Màng tế bào

c)

Vách tế bào

d)

Ribosom 60S

14.

Xác định enzyme urease trong chẩn đoán viêm loét dạ dày - tá tràng do H. pylori bằng kỹ thuật nào sau đây?

a)

Kỹ thuật gián tiếp qua hơi thở

b)

PCR

c)

ELISA

d)

Kết hợp bổ thể

15.

Thử nghiệm Widal trong chẩn đoán Salmonella:

a)

Dùng để xác định kháng nguyên H

b)

Dùng để xác định kháng nguyên lông

c)

Dùng để xác định kháng nguyên Vi

d)

Dùng để xác định kháng thể

16.

Nhiễm trùng bệnh viện là nhiễm trùng mắc phải:

a)

Ngay sau khi mới nhập viện

b)

Trong vòng 5 ngày sau khi bệnh nhân xuất viện

c)

Có thời gian ủ bệnh khi mới nhập viện

d)

Có triệu chứng xuất hiện trong khoảng 48-72 giờ sau khi nhập viện

17.

Tính chất của độc tố do CL. botulinum tiết ra:

a)

Không bị hủy khi đun sôi 30 phút

b)

Bị dịch tiêu hóa phân hủy

c)

Không tồn tại lâu trong thực phẩm

d)

Có tác dụng rất mạnh lên hệ thần kinh

18.

Môi trường Bordet-Gengou dùng để phân lập vi khuẩn ho gà KHÔNG chứa thành phần nào?

a)

Khoai tây

b)

Máu

c)

Glycerol

d)

Erythromycin

19.

Liều lượng vắc xin đưa vào cơ thể KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Loại kháng nguyên

b)

Lứa tuổi

c)

Đường đưa vắc xin vào cơ thể

d)

Nam hay nữ

20.

Đặc điểm sinh học của phế cầu khuẩn (S. pneumoniae), ngoại TRỪ:

a)

Hiếu kỵ khí tùy tiện

b)

Gram dương

c)

Gây tiêu huyết beta

d)

Không di động

21.

Tính chất nuôi cấy của liên cầu khuẩn (Streptococci):

a)

Hiếu khí tuyệt đối

b)

Có 2 loại khuẩn lạc S và R trên môi trường thạch

c)

Gây tiêu huyết trên môi trường thạch máu

d)

Mọc tốt trên môi trường kiềm

22.

Để kích thích Helicobacter pylori tăng trưởng, cần cho thêm vào môi trường nuôi cấy:

a)

Yếu tố X

b)

Huyết thanh bào thai bê

c)

Yếu tố V

d)

Nguyên tố vi lượng

23.

Tìm thấy trực khuẩn uốn ván (Cl. tetani) nhiều nhất ở bệnh phẩm nào?

a)

Nước tiểu

b)

Đờm

c)

Máu

d)

Phân ngựa

24.

Phân biệt typ O và typ I của V. cholerae căn cứ vào:

a)

Phản ứng huyết thanh học

b)

Môi trường nuôi cấy

c)

Hình thái tế bào

d)

Tính chất bắt màu

25.

Trong môi trường thiên nhiên, plasmid kháng thuốc có thể truyền từ vi khuẩn Gram âm cho sang vi khuẩn nhận theo kiểu vận chuyển nào?

a)

Tiếp hợp (giao phối)

b)

Biến nạp

c)

Tái nạp

d)

Hòa nhập tế bào

26.

Liên quan đến độc tố của Cl. tetani:

a)

Bản chất là lipoprotein

b)

Tetanospamin không bị hủy bởi dịch tiêu hóa

c)

Tetanospamin dễ bị hủy ở nhiệt độ 50 độ C

d)

Tetanospamin được dùng để sản xuất vắc xin

27.

Bệnh thương hàn xét nghiệm bệnh phẩm nào cho tỷ lệ dương tính cao hơn?

a)

Phân

b)

Nước tiểu

c)

Đờm

d)

Máu

28.

Liên quan đến chỉ định sử dụng phối hợp kháng sinh. Chọn câu SAI:

a)

Để luôn có hiệu quả tác dụng cao

b)

Để điều trị bệnh nhiễm khuẩn phối hợp

c)

Để điều trị nhiễm khuẩn nặng

d)

Để tránh trường hợp vi khuẩn đột biến kháng thuốc

29.

Trực khuẩn mủ xanh nuôi cấy trên môi trường thạch máu:

a)

Không gây tiêu huyết

b)

Gây tiêu huyết beta

c)

Gây tiêu huyết alpha

d)

Gây tiêu huyết delta

30.

Miễn dịch đặc hiệu, chọn câu ĐÚNG:

a)

Miễn dịch đặc hiệu không có trí nhớ miễn dịch

b)

Không cần phải có tiếp xúc trước với kháng nguyên lạ

c)

Do da và niêm mạc đảm nhận

d)

Có 2 cơ chế đáp ứng miễn dịch: miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào

31.

Tính chất tiêu chảy mất nước ở bệnh tả:

a)

Đi tiêu mót rặn, phân có nhày máu

b)

Đi tiêu ạt, phân màu đục giống nước vo gạo

c)

Đi tiêu mót rặn, phân màu đục giống nước vo gạo

d)

Đi tiêu mót rặn, phân sệt

32.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Coagulase do S. aureus tiết ra làm tan sợi huyết

b)

Catalase của S. aureus phân giải H2O

c)

S. aureus tiết ra độc tố gây ngộ độc thức ăn là enterotoxin

d)

Fibrinolizin (Staphylokinase) do S. aureus tiết ra gây dung huyết

33.

Màng não cầu khuẩn KHÔNG gây ra bệnh lâm sàng nào sau đây?

a)

Viêm thận

b)

Viêm tâm nội mạc

c)

Viêm khớp

d)

Viêm xoang

34.

Phân biệt màng não cầu khuẩn (N. meningitidis) với lậu cầu khuẩn (N. gonorrhoeae) bằng phản ứng lên men loại đường nào sau đây?

a)

Maltose

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Saccharose

35.

Đặc điểm sinh bệnh học của vi khuẩn bạch hầu (C.diphtheria):

a)

Vi khuẩn xâm nhập cơ thể qua đường ăn uống

b)

Vi khuẩn gây bệnh do xâm lấn

c)

Độc tố vừa gây độc tại chỗ vừa vào máu đến các cơ quan để gây độc

d)

Biểu hiện lâm sàng là co giật toàn thân

36.

Làm tiêu bản nhuộm Gram bệnh phẩm soi lam thấy có cầu khuẩn Gram âm hình hạt cà phê hai mặt úp vào nhau, có phản ứng catalase và oxidase (+), glucose (+) và maltose (+). Xác định cầu khuẩn này là loại vi khuẩn nào?

a)

B.pertussis

b)

N.gonorrhoeae (chỉ lên men glucose)

c)

H.influenzae

d)

N.meningitides (lên men

37.

Nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn:

a)

Phân tử DNA vòng mạch kép

b)

Phân tử DNA vòng mạch đơn

c)

Phân tử RNA vòng mạch kép

d)

Phân tử RNA vòng mạch đơn

38.

Tính chất nuôi cấy của H.influenzae:

a)

Mọc dễ dàng trên các môi trường nuôi cấy thông thường

b)

Hiếu khí tuyệt đối

c)

Môi trường nuôi cấy phải có yếu tố X và V

d)

Sinh nha bào

39.

Kháng nguyên nào sau đây được tìm thấy trong máu và dịch não tuỷ?

a)

Kháng nguyên pili

b)

Kháng nguyên polysaccharide

c)

Kháng nguyên protein

d)

Kháng nguyên màng

40.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Penicillins tác động lên màng tế bào

b)

Polymycin B tác động lên vách tế bào

c)

Chloramphenicol tác động lên ribosom 30S

d)

Quinolon tác động lên AND

41.

Thử nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán phế cầu khuẩn (S.pneumoniae)?

a)

Thử nghiệm tan trong muối mật

b)

Thử nghiệm catalase

c)

Thử nghiệm TAXOP

d)

Thử nghiệm phùng nang

42.

Phản ứng tuberculin:

a)

Dương tính cho biết cơ thể không nhiễm trực khuẩn lao trước đó

b)

Được dùng để chẩn đoán khẳng định bệnh lao ở người lớn

c)

Là một phản ứng quá mẫn tức thời

d)

Được dùng để đánh giá đáp ứng miễn dịch sau khi tiêm vắc xin BCG

43.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai:

a)

Đờm

b)

Dịch não tuỷ

c)

Chất tiết vết loét bộ phận sinh dục

d)

Máu

44.

Miễn dịch tự nhiên (không đặc hiệu), chọn câu ĐÚNG:

a)

Miễn dịch tự nhiên không có tính di truyền

b)

Có được từ khi mới sinh ra đời

c)

Phải có sự tiếp xúc trước với tác nhân gây bệnh

d)

Do quần thể tế bào lympho T đảm trách

45.

Dùng kỹ thuật nào để chẩn đoán chính xác H.influenzae trong bệnh phẩm?

a)

Nhuộm Gram

b)

ELISA

c)

PCR

d)

Phản ứng trung hoà

46.

Đặc điểm sinh học của E.coli:

a)

Bình thường chúng sống ở ruột già con người

b)

Không có lông và không di động được

c)

Là vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối

d)

Khó phát triển trên các môi trường nuôi cấy thông thường

47.

Hai yếu tố nào quan trọng nhất đối với một chất khí khử trùng?

a)

Số lượng vi khuẩn và nồng độ

b)

Thời gian và nồng độ

c)

Số lượng vi khuẩn và thời gian

d)

Nhiệt độ và nồng độ

48.

Đặc điểm sinh học của trực khuẩn phong (M.leprae):

a)

Phát triển nhanh trên môi trường nuôi cấy thông thường

b)

Tồn tại thời gian dài ở ngoài môi trường

c)

Có tính kháng cồn - acid

d)

Gram dương

49.

Kháng sinh nào sau đây ức chế tổng hợp protein ở vị trí 30S của ribosom?

a)

Chloramphenicol (tác động lên 50S)

b)

Tetracyclines

c)

Polymycin

d)

Sulfonamides

50.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn bạch hầu (C.diphtheria), NGOẠI TRỪ:

a)

Gram dương

b)

Không di động

c)

Sinh bào tử

d)

Lên men glucose

51.

S.aureus KHÔNG gây ra thể bệnh nào sau đây?

a)

Nhiễm độc thức ăn

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm khuẩn da

d)

Viêm khớp (Thực tế là S.aureus có thể gây viêm khớp mủ, nhưng trong bối cảnh trắc nghiệm này, đáp án đúng theo nguồn có thể là đáp án khác hoặc câu hỏi có ý định loại trừ một bệnh ít gặp hơn)

52.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai, NGOẠI TRỪ:

a)

Không sinh nha bào

b)

Nhuộm Fontana - Tribondeau xoắn khuẩn có màu nâu đen

c)

Nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

d)

Phát triển tốt trên tinh hoàn thỏ

53.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp B.pertussis, NGOẠI TRỪ:

a)

Đờm

b)

Chất tiết mũi họng

c)

Máu

d)

Quệ

54.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh viêm loét dạ dày do H.pylori:

a)

Đờm

b)

Dịch não tuỷ

c)

Nước tiểu

d)

Mẫu mô sinh thiết nơi viêm loét

55.

Thành phần nào ở vách tế bào trực khuẩn lao gây mẫn cảm muộn?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Lipopolysaccharide

d)

Polysaccharide

56.

Đặc điểm sinh học của trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa):

a)

Catalase âm

b)

Kỵ khí tuyệt đối

c)

Có 2 loại khuẩn lạc S và R

d)

Không di động

57.

Đặc điểm sinh học của Helicobacter pylori, NGOẠI TRỪ:

a)

Không lên men đường

b)

Catalase (-), oxidase (-), urease

c)

Môi trường nuôi cấy cần có khí trường

d)

Phát triển chậm phải mất 3-5 ngày mới thấy khuẩn lạc

58.

Đặc điểm sinh học của Chlamydia trachomatis:

a)

Di động

b)

Nhuộm Fontana - Tribondeau

c)

Phát triển tốt trên tế bào Hela

d)

Có dạng xoắn

59.

Tính chất của ngoại độc tố:

a)

Ngoại độc tố có độc lực cao

b)

Ngoại độc tố có tính sinh miễn dịch kém

c)

Ngoại độc tố bền với nhiệt

d)

Bản chất của ngoại độc tố là lipopolysacharide (Đó là nội độc tố)

60.

Đặc điểm sinh học của trực khuẩn uốn ván (Cl.tetani):

a)

Hiếu khí tuyệt đối

b)

Nhuộm Gram bắt màu hồng (Là Gram dương, bắt màu tím)

c)

Có khả năng sinh bào tử trong điều kiện bất lợi

d)

Không di động

61.

Chức năng của vách tế bào vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:

a)

Quy định tính chất bắt màu nhuộm Gram

b)

Quyết định tính kháng nguyên

c)

Quyết định độc lực

d)

Kháng lại quá trình thực bào (Đây là chức năng của vỏ vi khuẩn)