wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết bị mạng

Total questions: 82

Worksheet time: 7hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?

a)

Laptop.

b)

Modem.

c)

Switch.

d)

Access point.

2.

Thiết bị nào sau đây giúp kết nối các thiết bị tạo thành mạng hình sao?

a)

Laptop.

b)

Modem.

c)

Switch.

d)

Máy chủ.

3.

Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Access point còn có thêm chức năng:

a)

mở rộng băng thông Internet.

b)

điều chế.

c)

giải điều chế.

d)

định tuyến trong mạng không dây.

4.

Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.

b)

Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.

c)

Quản lí truy cập người dùng trong mạng.

d)

Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.

5.

Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?

a)

Router.

b)

WAP.

c)

Modem.

d)

Switch.

6.

Thiết bị Switch KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối các thiết bị với nhau theo mô mạng hình sao.

b)

Kết nối các thiết bị không dây vào mạng. Cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng.

c)

Kết nối trực tiếp các máy tính với đường truyền của nhà cung cấp dịch vụ.

d)

Kết nối các máy tính trong cùng mạng LAN.

7.

Thiết bị Modem KHÔNG cho phép kết nối trong trường hợp nào sau đây?

a)

Máy tính để bàn qua Cổng mạng RJ45.

b)

Các thiết bị di động.

c)

Các thiết bị mạng khác như Switch, Router để mở rộng mạng.

8.

Ngoài việc kết nối các thiết bị theo mô hình mạng hình sao, Switch còn có chức năng nào sau đây?

a)

Mở rộng băng thông của đường truyền (số bit Truyền trên giây).

b)

Biến đổi dữ liệu số thành tín hiệu tương tự.

c)

Biến đổi tín hiệu tương tự thành dữ liệu số.

d)

Truyền tín hiệu tương tự giữa các máy.

9.

Trong phòng thực hành Tin học có 30 máy tính, muốn kết nối các máy tính đó thành mạng LAN, ta nên dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Modem.

b)

Access point.

c)

Switch.

d)

Router.

10.

Điều gì sau đây đảm bảo cho máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau đúng cách?

a)

Giao thức mạng (Network protocol).

b)

Giao tiếp mạng (Network communication).

c)

Giao dịch mạng (Network transactions).

d)

Giao thông mạng (Network traffic).

11.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP.

c)

Giải nén dữ liệu.

d)

Truyền gói dữ liệu.

12.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Kiểm tra địa chỉ IP.

c)

Kiểm tra địa chỉ MAC.

d)

Quy định giải giải nén dữ liệu.

13.

Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Giải nén dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

14.

Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?

a)

Truyền gói dữ liệu ngay lập tức.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu.

15.

Tại thiết bị nhận, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi giải nén dữ liệu nhận được?

a)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Đóng gói dữ liệu.

16.

Tại thiết bị gửi, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi truyền gói dữ liệu đi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP, địa chỉ MAC.

c)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

17.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.

18.

Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?

a)

A. Không hỗ trợ đa phương tiên.     

b)

B. Khả năng kiểm soát luổng kém.

c)

C. Không có khả năng mở rộng mạng.

d)

D. Không có độ tin cậy.

19.

Đặc tính nào sau đây là một trong các ưu điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Khả năng đối phó với độ trễ.

b)

Khả năng kiểm soát luồng.

c)

Khả năng hỗ trợ đa phương tiện.

d)

Hiệu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực.

20.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?

a)

Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.

b)

Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất.

c)

Có thể tạo được 28 địa chỉ IPv4.

d)

Có thể tạo được 2128 địa chỉ IPv6.

21.

Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

b)

Quản lí bộ nhớ.

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

d)

Chức năng mạng.

22.

Khẳng định nào sau đây đúng về chức năng mạng của hệ điều hành? Chức năng mạng của hệ điều hành đảm bảo:

a)

Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng.

b)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

c)

Quản lí bộ nhớ và RAM máy tính.

d)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

23.

Câu 25. Thẻ chức năng nào trong cửa sổ Properties sau đây cho phép thiết lập chia sẻ?

a)

General.

b)

Tools.

c)

Hardware.

d)

Sharing.

24.

Lựa chọn cho phép người dùng bật tính năng chia sẻ thư mục và tệp tin là:

a)

Turn on network discovery.

b)

Turn off network discovery.

c)

Turn on file and printer sharing.

d)

Turn offfile and printer sharing.

25.

Lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng tắt tính năng chia sẻ bằng mật khẩu?

a)

Turn on password protected sharing.

b)

Turn off password protected sharing.

c)

Turn on network discovery.

d)

Turn off network discovery.

26.

Cách làm nào sau đây là đúng khi muốn chia sẻ ổ đĩa cho người dùng khác trong cùng mạng để đọc, xem dữ liệu?

a)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Full control.

b)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Change.

c)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Read.

d)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn cả ba mức phân quyền (Full control, Change, Read).

27.

Câu 1. Hình bên là sơ đồ mạng máy tính của Trường THPT Hoà Bình. Hệ thống mạng của trường thuộc loại nào?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng WAN

c)

Mạng MAN

d)

Mạng PAN

28.

Trong phòng thực hành máy tính, để vừa kết nối các máy tính bằng cáp nối, vừa kết nối các thiết bị di động, phương án nào sau đây là đúng?

a)

Phải thay Switch bằng một Modem khác, giúp vừa kết nối tất cả các máy tính trong phòng thực hành bằng cáp nối, vừa kết nối các thiết bị di động.

b)

Các máy tính để bàn không thể kết nối vào Modem và Access point vì các thiết bị này không có cổng để cắm cáp mạng.

c)

Có thể bổ sung thêm máy tính vào phòng thực hành do vẫn còn Cổng trên Switch chưa sử dụng.

d)

Sử dụng thêm thiết bị Access point để mở rộng mạng không dây, cho phép các thiết bị không dây truy cập vào tài nguyên mạng.

29.

Ban giám hiệu trường THPT Hoà Bình yêu cầu chuyên viên Tin học tạo một thư mục để lưu trữ các tệp văn bản là "Lịch Công tác tuần" và cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể truy cập để xem. Chuyên viên Tin học đưa ra một số phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng Everyone.

b)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng Everyone.

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

30.

Ban giám hiệu trường THPT Hoà Bình yêu cầu phòng hành chính tạo một thư mục KẾ HOẠCH cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể sao chép các tệp vào đó. Nhân viên quản lí phòng hành chính đưa ra các phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

b)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng Everyone.

31.

Câu 4. Nguyên nhân nào khiến phòng văn thư của cơ quan A không thể tích chọn được Share this printer khi mở cửa sổ Properties của máy in?

a)

Tài khoản đăng nhập không có quyền quản trị máy in

b)

Máy in chưa được cài driver

c)

Máy in đang bị lỗi phần cứng

d)

Máy in chưa được kết nối với mạng

32.

Trong một lần đi Công tác, một nhân viên Nam cần gửi gấp một tệp tài liệu trên máy tính về cơ quan nhưng lại đang ở nơi hẻo lánh không có cáp mạng và wifi. Tuy nhiên nhân viên có mạng theo laptop và điện thoại thông minh có sử dụng 4G. Xem xét các phương án sau để giúp nhân viên gửi được tệp tài liệu trên laptop qua email về cơ quan.

a)

Trên điện thoại thông minh bật tính năng chia sẻ Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng và chia sẻ kết nối cho laptop.

b)

Đi tìm quán cafe gần nhất để có mạng wifi.

c)

Mở laptop, sử dụng chức năng mạng của hệ điều hành để chia sẻ tệp tin.

d)

Mở laptop, chọn Settings, chọn Network & Internet, chọn Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng.

33.

a) Máy tính cài đặt máy in này không có tính năng chia sẻ máy in. b) Máy tính cài đặt máy in này chưa bật chế độ cho phép chia sẻ máy in. c) Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on file and printer sharing để bật tính năng chia sẻ máy in. d) Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on network discovery để bật tính năng chia sẻ máy in. Hãy chọn phương án đúng nhất.

a)

Máy tính cài đặt máy in này không có tính năng chia sẻ máy in.

b)

Máy tính cài đặt máy in này chưa bật chế độ cho phép chia sẻ máy in.

c)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on file and printer sharing để bật tính năng chia sẻ máy in.

d)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on network discovery để bật tính năng chia sẻ máy in.

34.

Tại trường THPT Tri Thức, hệ thống mạng đã kết nối các máy tính trong phòng thực hành. Các máy tính trong phòng thực hành có thể truy cập vào thư mục chung để lấy và gửi bài nhưng không thể thực hiện gửi bài của mình ra bên ngoài. Ngoài ra, hệ thống mạng còn cho phép các máy tính ở các phòng ban chuyên môn thuộc các toà nhà khác nhau và các điện thoại thông minh, laptop của các giáo viên, nhân viên hoặc học sinh có thể truy cập vào mạng Internet. Nhận định: Thiết bị bắt buộc dùng để kết nối các thiết bị với mạng Internet là modem.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tại trường THPT Tri Thức, hệ thống mạng đã kết nối các máy tính trong phòng thực hành. Các máy tính trong phòng thực hành có thể truy cập vào thư mục chung để lấy và gửi bài nhưng không thể thực hiện gửi bài của mình ra bên ngoài. Ngoài ra, hệ thống mạng còn cho phép các máy tính ở các phòng ban chuyên môn thuộc các toà nhà khác nhau và các điện thoại thông minh, laptop của các giáo viên, nhân viên hoặc học sinh có thể truy cập vào mạng Internet. Nhận định: Hệ thống mạng nhà trường sử dụng thiết bị có chức năng chia sẻ mạng wifi.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tại trường THPT Tri Thức, hệ thống mạng đã kết nối các máy tính trong phòng thực hành. Các máy tính trong phòng thực hành có thể truy cập vào thư mục chung để lấy và gửi bài nhưng không thể thực hiện gửi bài của mình ra bên ngoài. Ngoài ra, hệ thống mạng còn cho phép các máy tính ở các phòng ban chuyên môn thuộc các toà nhà khác nhau và các điện thoại thông minh, laptop của các giáo viên, nhân viên hoặc học sinh có thể truy cập vào mạng Internet. Nhận định: Các máy tính trong phòng thực hành kết nối với nhau qua bộ chuyển mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tại trường THPT Tri Thức, hệ thống mạng đã kết nối các máy tính trong phòng thực hành. Các máy tính trong phòng thực hành có thể truy cập vào thư mục chung để lấy và gửi bài nhưng không thể thực hiện gửi bài của mình ra bên ngoài. Ngoài ra, hệ thống mạng còn cho phép các máy tính ở các phòng ban chuyên môn thuộc các toà nhà khác nhau và các điện thoại thông minh, laptop của các giáo viên, nhân viên hoặc học sinh có thể truy cập vào mạng Internet. Nhận định: Hệ thống máy tính trong phòng thực hành có thể khai thác để tổ chức thi Olympic qua Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hình bên là sơ đồ mạng máy tính của Trường THPT Hoà Bình. Hiện nay, do mở rộng quy mô nên nhà trường có nhu cầu chỉnh sửa thiết kế của hệ thống để tối ưu những thiết bị đang có và thuận tiện nhất trong hoạt động của trường. Quan sát sơ đồ, thiết bị nào dùng để chia sẻ mạng không dây cho các thiết bị khác?

a)

Access Point

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

39.

Điền vào chỗ trống: Nên sử dụng thêm các ________ để mở rộng mạng ở các vị trí cần lắp đặt mạng bổ sung, nơi có nhiều người dùng thiết bị di động.

a)

Access point

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

40.

Điền vào chỗ trống: Cần lắp đặt thêm một ________ nối với Modem hiện thời để tạo một mạng tương tự như mạng đang có, giúp kết nối thêm các thiết bị vào mạng.

a)

Modem

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Chuột

41.

Điền vào chỗ trống: Thay thế Modem đang dùng bằng ________ hiện đại, tốc độ cao.

a)

Router

b)

Switch

c)

Hub

d)

Repeater

42.

Điền vào chỗ trống: Cần đăng kí nâng cấp gói cước với nhà cung cấp dịch vụ vì có thêm nhiều ________ truy cập mạng.

a)

thiết bị

b)

phần mềm

c)

tốc độ

d)

dữ liệu

43.

Hình bên là sơ đồ mạng máy tính của Trường THPT Hoà Bình. Hiện nay, do mở rộng quy mô nên nhà trường có nhu cầu chỉnh sửa thiết kế của hệ thống để tối ưu những thiết bị đang có và thuận tiện nhất trong hoạt động của trường. Cán bộ quản lí nhà trường đã đưa ra một số nhận định sau: Nên sử dụng thêm các Access point để mở rộng mạng ở các vị trí cần lắp đặt mạng bổ sung, nơi có nhiều người dùng thiết bị di động. Cần lắp đặt thêm một Modem nối với Modem hiện thời để tạo một mạng tương tự như mạng đang có, giúp kết nối thêm các thiết bị vào mạng. Thay thế Modem đang dùng bằng Router hiện đại, tốc độ cao. Cần đăng kí nâng cấp gói cước với nhà cung cấp dịch vụ vì có thêm nhiều thiết bị truy cập mạng. Hãy chọn nhận định đúng nhất.

a)

Nên sử dụng thêm các Access point để mở rộng mạng ở các vị trí cần lắp đặt mạng bổ sung, nơi có nhiều người dùng thiết bị di động.

b)

Cần lắp đặt thêm một Modem nối với Modem hiện thời để tạo một mạng tương tự như mạng đang có, giúp kết nối thêm các thiết bị vào mạng.

c)

Thay thế Modem đang dùng bằng Router hiện đại, tốc độ cao.

d)

Cần đăng kí nâng cấp gói cước với nhà cung cấp dịch vụ vì có thêm nhiều thiết bị truy cập mạng.

44.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?

a)

Switch.

b)

Hub.

c)

Access Point.

d)

Router.

45.

Chức năng chính của Access Point là gì?

a)

Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng.

b)

Kết nối các thiết bị mạng với nhau.

c)

Cung cấp dịch vụ DHCP để cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.

d)

Mở rộng vùng phủ sóng Wi-fi cho mạng LAN.

46.

Giao thức mạng là gì?

a)

Phần mềm giúp máy tính kết nối với Internet.

b)

Tập hợp các quy tắc và quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.

c)

Loại cáp mạng được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

d)

Thiết bị được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về giao thức FTP?

a)

Là giao thức để truyền tải tập tin giữa máy tính và máy chủ.

b)

Là giao thức để duyệt web.

c)

Là giao thức để gửi email.

d)

Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng LAN.

48.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối các mạng LAN với nhau?

a)

Firewall.

b)

Switch.

c)

Access Point.

d)

Router.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai về mạng LAN?

a)

Mạng LAN (Local Area Network) là một mạng máy tính mà các thiết bị kết nối với nhau trong phạm vi hạn chế như một văn phòng, một toà nhà hoặc một căn hộ.

b)

Mạng LAN có thể sử dụng kĩ thuật truyền dẫn dây cáp để kết nối.

c)

Mạng LAN không thể kết nối được với Internet.

d)

Mạng LAN có thể bao gồm các dịch vụ như chia sẻ tập tin, máy in và kết nối Internet chung.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Router?

a)

Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).

b)

Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.

51.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chia sẻ tệp trên mạng LAN?

a)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN cho phép nhiều người dùng trong mạng truy cập và sử dụng các tệp từ các máy tính khác nhau trong mạng.

b)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN thường được thực hiện thông qua việc thiết lập quyền truy cập cho các tệp và thu mục.

c)

Việc chia sẻ tệp trên mạng LAN không đòi hỏi sử dụng phần mềm đặc biệt; hệ điều hành máy tính có thể cung cấp các tính năng chia sẻ tệp tích hợp.

d)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN không bao gồm việc sử dụng mật khẩu hoặc quản lí truy cập vào các tệp đã được chia sẻ.

52.

Chọn phát biểu không phù hợp về địa chỉ IPv4.

a)

Địa chỉ IPv4 là một chuỗi 32-bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.

b)

IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.

c)

Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ 0 đến 255.

d)

Địa chỉ Ipv4 là loại địa chỉ IP duy nhất.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai về Switch?

a)

Switch có chi phí rẻ hơn Hub.

b)

Switch cho phép tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận trong mạng.

c)

Switch không phù hợp với các mạng có ít thiết bị đầu cuối.

d)

Switch cho phép nhiều máy tính gửi tín hiệu cho nhau trong mạng.

54.

Phương án nào sau đây không phải là một thiết bị mạng?

a)

Router.

b)

Switch.

c)

Access Point.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Giao thức TCP/IP gồm hai phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức Internet.

b)

Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.

c)

Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.

d)

Giao thức TCP/IP là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.

56.

Phương án nào sau đây là lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN?

a)

Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị.

b)

Tăng tốc độ in ấn.

c)

Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.

d)

Giảm thiểu sự phụ thuộc vào mạng Internet.

57.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Bộ thu phát Wi-Fi.

d)

Máy tính xách tay.

58.

Cổng nào trên một thiết bị máy tính được dùng để cắm trực tiếp dây cáp mạng có đầu cắm RJ45?

a)

Cổng Ethernet.

b)

Cổng USB.

c)

Cổng HDMI.

d)

Cổng nguồn.

59.

Câu 17. Người quản lí phòng máy ở Công ty muốn chia sẻ thư mục chứa thông báo và quyết định để nhân viên có thể xem. Hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Chia sẻ thư mục qua mạng nội bộ (LAN)

b)

Xóa thư mục khỏi máy tính

c)

Đặt mật khẩu cho từng tệp trong thư mục

d)

Chỉ lưu thư mục trên USB cá nhân

60.

Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về việc kết nối máy tính và Access Point?

a)

Tất cả Access Point khi truy cập đều cần mật khẩu.

b)

Access Point có thể cung cấp kết nối Internet cho nhiều máy tính cùng lúc.

c)

Máy tính có thể kết nối với Access Point bằng cáp Ethernet hoặc Wi-fi.

d)

Access Point cần được kết nối với Router hoặc Modem để cung cấp truy cập Internet.

61.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về việc chia sẻ tệp và thư mục giữa các máy tính trong một mạng?

a)

Mọi người dùng trong mạng đều có thể truy cập, chỉnh sửa tệp và thư mục được chia sẻ mà không cần bất kì quyền hạn nào.

b)

Việc chia sẻ tệp và thư mục cần phải được thực hiện bằng cách sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive hoặc Dropbox.

c)

Máy tính cần được kết nối với cùng một mạng Wi-fi để có thể chia sẻ tệp và thư mục.

d)

Việc chia sẻ tệp và thư mục có thể được thực hiện bằng cách sử dụng các tính năng tích hợp sẵn trong hệ điều hành như Windows Sharing.

62.

Chế độ phân quyền nào sau đây là phù hợp nhất khi chia sẻ thư mục trong tình huống trên?

a)

Full Control.

b)

Change.

c)

Read.

d)

Không cần cài đặt chế độ.

63.

Trong phòng thực hành Tin học có các máy tính (sử dụng hệ điều hành Windows) đã được kết nối với nhau thành một mạng LAN. Bạn học sinh A đã chia sẻ thư mục để làm việc nhóm cùng bạn học sinh B. Các bước nào sau đây là phù hợp để bạn học sinh B truy cập đến thư mục đã được chia sẻ của bạn học sinh A trong mạng LAN?

a)

A. Mở File Explorer, chọn Network, tìm tên máy tính của bạn học sinh A, truy cập vào thư mục được chia sẻ.

b)

B. Sử dụng trình duyệt web để truy cập vào địa chỉ IP của máy tính bạn học sinh A.

c)

C. Kết nối máy tính với Internet và tìm kiếm thư mục được chia sẻ trên Google.

d)

D. Sử dụng USB để sao chép thư mục từ máy tính bạn học sinh A sang máy tính bạn học sinh B.

64.

Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau: Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A → Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B. Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện Công việc gì sau đây?

a)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

b)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

c)

Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

d)

Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

65.

Trong phòng thực hành Tin học, giáo viên có dán một tờ hướng dẫn trên tường với nội dung như sau: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp → Tìm máy in trong mạng → Thêm máy in → Cài đặt driver máy in → Kiểm tra kết nối và in thử. Các bước trên cần được bổ sung tên gọi của quy trình để dễ dàng cho học sinh theo dõi và thực hiện theo khi cần. Phương án nào sau đây là phù hợp để đặt tên?

a)

Quy trình chia sẻ máy in trong mạng nội bộ.

b)

Quy trình chia sẻ thư mục trong mạng nội bộ.

c)

Quy trình cài đặt phần mềm diệt virus.

d)

Quy trình cài đặt phần mềm học tập.

66.

A. Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point. B. Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ trong mạng. C. Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in. D. Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.

a)

A. Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.

b)

B. Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ trong mạng.

c)

C. Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.

d)

D. Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.

67.

Một bạn học sinh cần thực hiện in bài làm của mình thông qua một máy in đã được chia sẻ trong mạng LAN ở phòng thực hành Tin học. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm: Bước 1: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp. Bước 2: Tìm máy in trong mạng. Bước 3: Thêm máy in. Bước 5: Kiểm tra kết nối và in thử. Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 4?

a)

Kết nối máy tính với Access Point.

b)

Lựa chọn thư mục cần chia sẻ.

c)

Cài đặt driver máy in (nếu chưa cài đặt).

d)

Đặt máy tính gần máy in.

68.

Một bạn học sinh cần thiết lập máy tính của mình thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính của các bạn khác trong phòng máy. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm: Bước 1: Kết nối máy in với máy tính. Bước 2: Cấu hình chia sẻ máy in. Bước 3: Bước 4: In thử từ máy tính khác trong mạng. Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 3?

a)

Kết nối với mạng.

b)

Kết nối với Bluetooth.

69.

Trong phòng thực hành Tin học của trường học có các máy tính được kết nối với nhau thành một mạng LAN và chỉ có duy nhất một máy in. Quy trình nào sau đây thực hiện kết nối và thiết lập máy tính của giáo viên thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Kết nối máy in với máy tính qua dây kết nối → Cấu hình chia sẻ máy in → Kết nối máy tính với mạng → In thử từ máy tính khác trong mạng.

b)

Bật Wi-fi trên máy tính → Tìm và chọn mạng Wi-fi tương ứng với Access Point → Nhập mật khẩu (nếu có) → Nhấn chọn kết nối.

c)

Mở File Explorer trên máy tính → Nháy chọn vào Network → Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ → Nháy chọn vào thư mục được chia sẻ.

d)

Bật tính năng chia sẻ thư mục trên máy tính muốn chia sẻ → Chọn thư mục cần chia sẻ → Thiết lập quyền truy cập cho người dùng → Chia sẻ thư mục.

70.

Phát biểu nào sau đây là tên thường gọi của mạng Wi-Fi?

a)

Mạng WLAN.

b)

Mạng Internet.

c)

Mạng không dây.

d)

Mạng cục bộ.

71.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng WAN?

a)

Tên viết tắt của Wide Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.

b)

Tên viết đầy đủ là Wireless Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.

c)

Là mạng kết nối trong phạm vi một trường học hoặc chung cư.

d)

Là một dạng đặc biệt của mạng Internet.

72.

Giao thức mạng (Network Protocol) là các quy tắc điều khiển việc kết nối và truyền thông giữa các thiết bị mạng. Có nhiều loại giao thức mạng với những chức năng khác nhau, chẳng hạn như: giao thức trao đổi dữ liệu trên mạng (ví dụ, giao thức TCP), giao thức định tuyến và chuyển tiếp (ví dụ, giao thức IP). Hai thiết bị mạng muốn kết nối với nhau thì cần phải sử dụng chung một giao thức.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? b) TCP/IP là tên của một giao thức duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? c) Giao thức TCP phụ trách việc tìm ra tuyến đường đi tốt nhất trên mạng cho các gói tin.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? d) Giao thức IP định nghĩa việc trao đổi dữ liệu giữa hai thiết bị mạng, chẳng hạn như giữa hai máy tính trên mạng Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? a) Địa chỉ IPv4 có độ dài 4 byte, còn độ dài của IPv6 là 6 byte.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? b) Kho địa chỉ IPv4 chỉ có 232 (khoảng 4,3 tỉ) và đã cạn kiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? c) Địa chỉ IP được cấp cho người sử dụng Internet, mỗi người được cấp một địa chỉ IP riêng để định danh.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? d) Địa chỉ IP của máy trạm trong mạng LAN không thể trùng với địa chỉ IP của router của mạng LAN đó.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về việc kết nối PC với mạng Wi-Fi thông qua các thiết bị kết nối mạng?

4 lines
82.

Thiết bị nào sau đây thường được trang bị sẵn Card mạng (NIC) không dây để kết nối vào mạng Wi-Fi?

a)

Hiện nay, mọi Laptop và điện thoại thông minh thông thường đều được trang bị sẵn Card mạng (NIC) không dây để kết nối vào mạng Wi-Fi.

b)

Hiện nay, các máy tính để bàn (Desktop PC) thông thường đều được trang bị sẵn Card mạng (NIC) không dây để kết nối vào mạng Wi-Fi.

c)

Hiện nay, máy tính để bàn (Desktop PC) cần được lắp thêm Card mạng (NIC) không dây thì mới kết nối được vào mạng Wi-Fi.