wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Carbohydrate (1)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ

a)

đơn chức.

b)

đa chức.

c)

mạch hở.

d)

tạp chức.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

3.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

4.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

5.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

6.

Tinh bột là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Tinh bột thuộc loại

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Lipid.

d)

Monosaccharide.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Maltose.

8.

Maltose là một loại disaccharide có trong mạch nha (còn gọi là đường mạch nha). Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C12H22O11.

9.

Saccharose là một loại disaccharide có trong thân cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C12H22O11.

10.

Tinh bột là một loại polysaccharide có trong gạo, ngô, khoai, sắn, lúa mì, … Công thức phân tử của tinh bột là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C12H22O11.

11.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức phân tử glucose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

12.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là

a)

10.

b)

12.

c)

22.

d)

6.

13.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

11.

c)

5.

d)

12

14.

Carbohydrate nào sau đây có 12 nguyên tử carbon trong phân tử?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Cellulose.

15.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

maltose.

16.

Chất X thường sử dụng để sản xuất bia và chủ yếu được tạo ra trong quá trình thủy phân tinh bột. Chất X là

a)

maltose.

b)

fructose.

c)

glucose.

d)

saccharose.

17.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh?

a)

Amylopectin.

b)

Amylose.

c)

Cellulose.

d)

Polyethylene.

18.

Chất nào tạo nên vị ngọt của củ cải đường?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

19.

Số nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử saccharose là

a)

5.

b)

8.

c)

10.

d)

6.

20.

Số nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

5.

21.

Số chất trong dãy có chứa các đơn vị α-glucose là

a)

cellulose.

b)

tinh bột.

c)

amylopectin.

d)

maltose.

e)

saccharose.

22.

Trong các chất dưới đây, chất nào không được tạo thành chỉ từ các đơn vị glucose?

a)

Maltose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

23.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

Amylose.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Amylopectin.

24.

X là một polysaccharide chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột, phân tử có cấu trúc mạch carbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo. X là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

amylose.

d)

amylopectin.

25.

Carbohydrate nào sau đây có trong hoa quả, rau củ, đặc biệt có trong nhiều thân cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt?

a)

Cellulose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

26.

Chất nào sau đây có nhiều trong hạt lúa?

a)

Cellulose.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Tinh bột.

27.

Chất nào sau đây ở thể rắn, dễ tan trong nước, vị ngọt, có nhiều trong quả chín, trong máu người và động vật?

a)

Cellulose.

b)

Glucose.

c)

Tinh bột.

d)

Fructose.

28.

Saccharose phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Thuốc thử Tollens.

d)

Dung dịch NaOH.

29.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

thuốc thử Tollens.

c)

nước bromine.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

30.

Maltose không thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch Br2.

b)

Cu(OH)2/OH-, to.

c)

Thuốc thử tollens.

d)

H2O/H+, to.

31.

Chất nào sau đây có khả năng thủy phân trong môi trường acid?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

32.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường acid?

a)

Cellulose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

33.

Thủy phân hoàn toàn chất sau đây thu được hai monosaccharide khác nhau?

a)

Maltose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

34.

Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

cellulose.

35.

Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucose và fructose. Vậy X là

a)

Saccharose.

b)

Glycerol.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

36.

Hợp chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

37.

Để tráng một lớp Ag lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

ethyl acetate.

d)

saccharose.

38.

Khi cho glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu xanh.

b)

Sinh ra chất rắn màu đen CuO.

c)

Tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O.

d)

Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu tím.

39.

Glucose bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH khi đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ có công thức là

a)

CH­­2OH-[CHOH]4-COONa.

b)

CH­­2OH-[CHOH]4-COONH4.

c)

CH­­2OH-[CHOH]4-COOH.

d)

CH­­2OH-[CHOH]4-CH2OH.

40.

Ở điều kiện thích hợp, cellulose [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?

a)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

H2O (to, H+).

d)

[Cu(NH3)4](OH)2.