NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2025 - ON TAP MP GIUA KI (dap an)
Total questions: 65
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Trong quá trình giám sát để cập nhật dữ liệu thực tế về thời gian, ngày công và chi phí ta chọn thao tác nào sau đây?
a)
View/ Tables/ Schedule.
b)
View/ Tables/ Variance.
c)
View/ Tables/ Tracking.
d)
View/ Tables/ Usage.
2.
Hãy chọn thao tác để định dạng đường găng như hình? (xem hình)
a)
Network Diagram Format/ Box.
b)
Network Diagram Format/ Collapse Box.
c)
Network Diagram Format/ Layout.
d)
Network Diagram Format/ Align.
3.
Hãy chọn thao tác để cập nhật các công việc làm đúng tiến độ trong các phương án sau?
a)
Task/ Inspect/ Information.
b)
Task/ Update Project.
c)
Task/ Update Information.
d)
Task/ Mark on Track/ Mark on Track.
4.
BCWP viết tắt của từ nào?
a)
Budgeted Cost of Work Public.
b)
Budgeted Cost of Work Performance.
c)
Budgeted Cost of Work Performed.
d)
Budgeted Completion of Work Performed.
5.
(xem hình) Cột nào thể hiện chi phí làm việc ngoài giờ của nguồn lực?
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
6.
Hãy cho biết để in báo cáo giám sát dự án Earned Value ta chọn thao tác nào sau đây?
a)
Report/ Dashboards/ Earned Value Report.
b)
Report/ Resources/ Earned Value Report.
c)
Report/ Costs/ Earned Value Report.
d)
Report/ Custom/ Earned Value Report.
7.
Để xem tổng thời gian hoàn thành dự án ta chọn thao tác nào trong các thao tác sau?
a)
Project/ Project Information/ Statistics...
b)
View/ Project Information/ Statistics...
c)
Project/ Project Information/ Calendar.
d)
Task/ Information/ Statistics...
8.
Để cập nhật 1 công việc hoàn thành 80% và ghi chú do thiếu nhiên liệu ta thực hiện thao tác nào?
a)
Resource/ Information/ tab General nhập 80% - tab Notes nhập ghi chú.
b)
Project/ Information/ tab General nhập 80% - tab Notes nhập ghi chú.
c)
View/ Information/ tab General nhập 80% - tab Notes nhập ghi chú.
d)
Task/ Information/ tab General nhập 80% - tab Notes nhập ghi chú.
9.
Để xóa bỏ Baseline của dự án trong Microsoft Project 2010 ta thực hiện theo phương án nào?
a)
Tab Task/ Set Baseline/ Clear Baseline/ Chọn Baseline đã thiết lập/ OK.
b)
Tab View/ Set Baseline/ Clear Baseline/ Chọn Baseline đã thiết lập/ OK.
c)
Tab Project/ Set Baseline/ Clear Baseline/ Chọn Baseline đã thiết lập/ OK.
d)
Tab Resource/ Set Baseline/ Clear Baseline/ Chọn Baseline đã thiết lập/ OK.
10.
Trong Microsoft Project, hình ảnh trên hiển thị cửa sổ nào sau đây? (xem hình)
a)
Task Usage.
b)
Task Sheet.
c)
Team Planner.
d)
Task Form.
11.
Dựa vào hình, nút lệnh nào hiển thị dự án ở dạng Resource Sheet? (xem hình)
a)
Nút lệnh số 1.
b)
Nút lệnh số 2.
c)
Nút lệnh số 3.
d)
Nút lệnh số 4.
12.
Hãy cho biết trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào dùng để xóa bỏ liên kết giữa các công việc? (xem hình)
a)
Nút lệnh số 10.
b)
Nút lệnh số 11.
c)
Nút lệnh số 9.
d)
Nút lệnh số 7.
13.
Đổi tên cột "Task Name" thành "Yêu cầu" như hình? (xem hình)
a)
Nháy phải cột Task Name/ Chọn Custom Fields/ Đổi tên tại Title.
b)
Nháy phải cột Task Name/ Chọn Field Settings/ Đổi tên tại Name.
c)
Nháy phải cột Task Name/ Chọn Field Settings/ Đổi tên tại Title.
d)
Nháy phải cột Task Name/ Chọn Custom Fields/ Đổi tên tại Name.
14.
Trong các cửa sổ sau đây, cửa sổ nào dùng để nhập chi phí cho tài nguyên kiểu Work?
a)
Resource Sheet.
b)
Resource Graph.
c)
Assign Resources.
d)
Team Planner.
15.
Loại bỏ công việc "Xử lý làm trắng thạch cao" khỏi dự án, thao tác nào?
a)
Chọn task "Xử lý làm trắng thạch cao"/ Tab Project/ Inactivate.
b)
Chọn task "Xử lý làm trắng thạch cao"/ Tab Task/ Inactivate.
c)
Chọn task "Xử lý làm trắng thạch cao"/ Tab Task/ Delete.
d)
Chọn task "Xử lý làm trắng thạch cao"/ Tab Project/ Delete.
16.
Dựa vào hình, yêu cầu nào chưa được thực hiện? (xem hình)
a)
4, 7, 11, 14, 18, 19, 22.
b)
2, 3, 5, 9, 11, 14, 21, 22.
c)
5, 7, 18.
d)
1, 8, 12, 16.
17.
Đánh dấu những công việc đã hoàn thành?
a)
View/ Highlight/ Active Tasks.
b)
View/ Filter/ Completed Tasks.
c)
View/ Task/ Active Tasks.
d)
View/ Highlight/ Completed Tasks.
18.
Hiển thị giá trị thực tiễn của từng yêu cầu bằng các biểu tượng tại cột htGT dùng tính năng nào?
a)
Graphical Indicators.
b)
Lookup.
c)
Formula.
d)
Data.
19.
Thiết lập chế độ lọc tự động trên các cột như hình? (xem hình)
a)
Task/ Filter/ Display AutoFilter.
b)
View/ Group by/ Display AutoFilter.
c)
Resource/ Filter/ Display AutoFilter.
d)
View/ Filter/ Display AutoFilter.
20.
Dựa vào hình, yêu cầu số 3 thuộc dạng task nào trong các dạng task sau? (xem hình)
a)
Summary Task.
b)
Inactive Task.
c)
Active Task.
d)
Milestone.
21.
Thiết lập các giá trị: Giảm thiểu, chuyển, tránh, chấp nhận trên cột "Chiến lược xử lý rủi ro"?
a)
Project/ Custom Fields/ .../ Formula/ Description.
b)
Project/ Custom Fields/ .../ Lookup/ Value.
c)
Project/ Custom Fields/ .../ Lookup/ Description.
d)
Task/ Custom Fields/ .../ Lookup/ Value.
22.
WBS được viết tắt bởi cụm từ nào sau đây?
a)
Work Break-down Structure.
b)
Work Break Structure.
c)
World Break State.
d)
World Break-down System.
23.
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau?
a)
Khi nháy OK, các giá trị trong cột % Complete sẽ được hiển thị bởi giá trị của cột htTT.
b)
Khi nháy OK, cột % Complete được tạo mới.
c)
Khi nháy OK, các giá trị trong cột htTT sẽ được hiển thị bởi giá trị của cột % Complete.
d)
Khi nháy OK, cột htTT sẽ hiển thị các giá trị bất kỳ.
24.
Để bổ sung cột WBS, ta cần chọn thao tác nào trong các thao tác sau?
a)
Nháy phải/ Hide Column/ Tại Type Column Name chọn WBS.
b)
Nháy phải/ Field Settings/ Tại Field Name gõ WBS.
c)
Nháy phải/ Custom Fields/ Định nghĩa cột mới WBS.
d)
Nháy phải/ Insert Column/ Tại Type Column Name chọn WBS.
25.
Định nghĩa chính xác của rủi ro?
a)
Rủi ro là những vấn đề tiềm tàng có khả năng xảy ra trong tương lai làm ảnh hưởng đến các mục tiêu, phạm vi, chất lượng, tài nguyên và tính đúng hạn của dự án.
b)
Rủi ro là những vấn đề đã và đang làm ảnh hưởng xấu đến dự án.
c)
Rủi ro là những vấn đề chưa xảy ra nhưng chắc chắn sẽ xảy ra làm ảnh hưởng đến các mục tiêu dự án.
d)
Rủi ro là những vấn đề về thiên tai, bão lụt, tai nạn lao động có thể xảy ra đối với dự án.
26.
Để điều chỉnh chế độ đặt lịch thủ công sang đặt lịch tự động cho công việc, ta chọn mục nào sau đây?
a)
Indicators.
b)
Type.
c)
Task Mode.
d)
ID.
27.
Microsoft Project có những loại lịch mặc định nào trong các loại lịch sau?
a)
Standard, Night Shift, Calendar.
b)
Standard, Night Shift, 24 Hours.
c)
Night Shift, 24 Hours, Calendar.
d)
Standard, 24 Hours, Day Shift.
28.
Mệnh đề đúng về đường găng?
a)
Đường găng của dự án là chuỗi công việc ngắn nhất...
b)
Đường găng của dự án là chuỗi công việc có thời gian dự trữ toàn phần khác không.
c)
Đường găng của dự án là chuỗi công việc có tổng chi phí nhỏ nhất.
d)
Đường găng của dự án là chuỗi công việc dài nhất nối từ sự kiện đầu tới sự kiện cuối của dự án.
29.
Công tác phòng chống rủi ro được thực hiện nhằm đảm bảo sự thành công của các công việc nào?
a)
Các công việc có thời gian thực hiện dài nhất.
b)
Các công việc trên đường găng.
c)
Các công việc không nằm trên đường găng.
d)
Các công việc bị quá tải.
30.
Phương án đúng về số lượng đường găng của dự án?
a)
Mỗi dự án có tối thiểu 1 đường găng.
b)
Mỗi dự án có tối đa 1 đường găng.
c)
Mỗi dự án có 2 đường găng.
d)
Số đường găng của dự án có thể bằng 0.
31.
Microsoft Project có mấy loại lịch mặc định?
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
32.
Để nhập chi phí ngoài giờ của nguồn lực, tại Resource Sheet ta nhập dữ liệu ở cột nào?
a)
Cost/Use.
b)
Ovt. Rate.
c)
Std. Rate.
d)
Accrue At.
33.
Microsoft Project có những loại nguồn lực nào sau đây?
a)
Work, Material, Cost, Human.
b)
Machine, Material, Cost, Human.
c)
Work, Material, Cost.
d)
Material, Cost, Human.
34.
Thiết lập lịch làm việc Standard cho nguồn lực tại Resource Sheet, chọn cột nào sau đây?
a)
Base Calendar.
b)
Calendar.
c)
Không có cột nào.
d)
WBS.
35.
Để thiết lập báo cáo dự án theo tiến độ giải ngân, ta chọn?
a)
Report/ Custom/ Cash Flow.
b)
Report/ Dashboards/ Cash Flow.
c)
Report/ New Report/ Cash Flow.
d)
Report/ Costs/ Cash Flow.
36.
Dự án 120 ngày, giám sát ngày 25, SPI = 0.75. Hãy dự báo số ngày hoàn thành dự án?
a)
90 ngày.
b)
160 ngày.
c)
120 ngày.
d)
100 ngày.
37.
Dự án có các giá trị BCWS = 3 triệu, BCWP = 2 triệu, ACWP = 2.3 triệu. Dự án đã tiêu nhiều/đủ/ít? Tính CPI?
a)
0.67, tiêu nhiều.
b)
1.33, tiêu ít.
c)
0.87, tiêu nhiều.
d)
1.67, tiêu ít.
38.
Để dịch chuyển dự án chậm hơn 2 tuần so với dự kiến, ta chọn nhóm biểu tượng nào sau đây tại tab Project?
a)
Schedule.
b)
Properties.
c)
Status.
d)
Reports.
39.
Hãy cho biết các công việc nào trong hình có khả năng vượt mức chi phí? (xem hình)
a)
May áo gửi Hoàng Sa.
b)
Áo mưa gửi Hoàng Sa.
c)
Suất ăn gửi Hoàng Sa.
d)
Nước uống gửi Trường Sa.
40.
Hãy cho biết công việc nào có khả năng hoàn thành sớm? (xem hình)
a)
5
b)
2
c)
4
d)
3
41.
Một thợ sơn có lịch làm việc kiểu Standard. Công việc phải hoàn thành trong 5 ngày, ngày bắt đầu 22/09 (thứ 4). Kết thúc khi nào?
a)
27/09.
b)
26/09.
c)
30/09.
d)
28/09.
42.
Quy trình quản lý yêu cầu dự án nào là đúng?
a)
Tìm hiểu yêu cầu - Lập danh sách yêu cầu - Xác định các bên liên quan - Phân thứ tự ưu tiên - Quản lý trạng thái - Quản lý thay đổi - Kiểm soát sự ăn khớp.
b)
Xác định các bên liên quan - Tìm hiểu yêu cầu - Lập danh sách yêu cầu - Phân thứ tự ưu tiên - Quản lý trạng thái - Quản lý thay đổi - Kiểm soát sự ăn khớp.
c)
Xác định các bên liên quan - Tìm hiểu yêu cầu - Lập danh sách yêu cầu - Kiểm soát sự ăn khớp - Phân thứ tự ưu tiên - Quản lý trạng thái - Quản lý thay đổi.
d)
Tìm hiểu yêu cầu - Xác định các bên liên quan - Lập danh sách yêu cầu - Phân thứ tự ưu tiên - Quản lý trạng thái - Quản lý thay đổi - Kiểm soát sự ăn khớp.
43.
Quy trình đóng dự án đúng là?
a)
7 - 5 - 4 - 1 - 2 - 3 - 6 - 8.
b)
8 - 7 - 5 - 4 - 1 - 2 - 3 - 6.
c)
5 - 1 - 7 - 2 - 3 - 4 - 6 - 8.
d)
1 - 2 - 3 - 7 - 8 - 4 - 5 - 6.
44.
Dựa vào sơ đồ mạng công việc (xem hình), đường găng của dự án là?
a)
A - C - G - K - L.
b)
A - C - E - D - H - K - L.
c)
A - B - E - G - K - L.
d)
A - B - D - I - L.
45.
Dựa vào hình, tổng số lượng thạch cao sử dụng từ 22/04 đến 24/04? (xem hình)
a)
98 kg.
b)
105.97 kg.
c)
58.96 kg.
d)
98.13 kg.
46.
Dựa vào hình, tổng chi phí còn lại của việc "Nặn 200 đĩa lớn" là bao nhiêu? (xem hình)
a)
920,000 đ.
b)
2,650,000 đ.
c)
2,250,000 đ.
d)
1,730,000 đ.
47.
(xem hình) Nút lệnh nào hiển thị dự án ở dạng Task Usage?
a)
Nút lệnh số 2.
b)
Nút lệnh số 3.
c)
Nút lệnh số 1.
d)
Nút lệnh số 4.
48.
CV 1 kết thúc 15/6/2014, cột Predecessors của CV 2 là 1FS + 3days (làm cả tuần). CV 2 bắt đầu khi nào?
a)
18/6/2014.
b)
19/6/2014.
c)
17/6/2014.
d)
16/6/2014.
49.
Để lọc những công việc trọng yếu trên đường găng của dự án, lọc theo tiêu chí nào?
a)
Critical.
b)
Completed Tasks.
c)
Incomplete Tasks.
d)
Milestones.
50.
Công thức đúng cho cột trạng thái (dựa vào cột % hoàn thành)?
a)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện","") & IIf([% Hoàn thành]>0 And [% Hoàn thành]<70,"Đang làm dở","") & IIf([% Hoàn thành]>=70 And [% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","") & IIf([% Hoàn thành]=100,"Đã hoàn thành","").
b)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện",IIf([% Hoàn thành]<70,"Đang làm dở",IIf([% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","Đã hoàn thành"))).
c)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện","") And IIf([% Hoàn thành]>0 And [% Hoàn thành]<=70,"Đang làm dở","") And IIf([% Hoàn thành]>70 And [% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","") And IIf([% Hoàn thành]=100,"Đã hoàn thành","").
d)
IIf([% Hoàn thành]=0,"Chưa thực hiện","") & IIf([% Hoàn thành]>0 And [% Hoàn thành]<=70,"Đang làm dở","") & IIf([% Hoàn thành]>70 And [% Hoàn thành]<100,"Làm sắp xong","") & IIf([% Hoàn thành]=100,"Đã hoàn thành","").
51.
Ta chọn tab nào sau đây khi cần cập nhật tiến độ công việc?
a)
Project.
b)
Resource.
c)
Task.
d)
View.
52.
Hãy cho biết công thức tính CV?
a)
BCWP - BCWS.
b)
BCWP - ACWP.
c)
BCWP / BCWS.
d)
BCWP / ACWP.
53.
Xem chi phí Standard Rate và Overtime Rate ở cửa sổ nào?
a)
Resource Sheet.
b)
Task Usage.
c)
Resource Usage.
d)
Tracking Gantt.
54.
Mục tiêu đánh giá sự hài lòng của khách hàng trong quản trị dự án?
a)
Các đích ban đầu, thời gian, lợi nhuận.
b)
Thời gian thực hiện dự án, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
c)
Các đích ban đầu, chi phí, chất lượng dự án.
d)
Các đích ban đầu, lợi nhuận, sản phẩm/ dịch vụ.
55.
Cửa sổ nào sau đây dùng để nhập chi phí cho tài nguyên kiểu Cost?
a)
Assign Resources.
b)
Resource Sheet.
c)
Resource Graph.
d)
Team Planner.
56.
Thực hiện phương pháp giám sát Earned Value, các bước nào sau đây?
a)
Lập kế hoạch, cập nhật dữ liệu thực tế, thiết lập Baseline và Status Date, đánh giá dự án.
b)
Lập kế hoạch, đánh giá dự án, thiết lập Baseline và Status Date, cập nhật dữ liệu thực tế.
c)
Lập kế hoạch, thiết lập Baseline và Status Date, cập nhật dữ liệu thực tế, đánh giá dự án.
d)
Đánh giá dự án, lập kế hoạch, thiết lập Baseline và Status Date, cập nhật dữ liệu thực tế.
57.
Làm thế nào để biết nguồn lực nào bị quá tải trong Microsoft Project?
a)
Nguồn lực có thời gian làm việc nhiều nhất tại cửa sổ Resource Usage.
b)
Nguồn lực có màu đỏ tại cửa sổ Resource Usage.
c)
Nguồn lực có dữ liệu tại cột Ovt.Rate trong cửa sổ Resource Sheet.
d)
Nguồn lực có Max. Units > 1 tại cửa sổ Resource Sheet.
58.
Nhập dữ liệu ở cột nào tại Gantt Chart khi cần liên kết các công việc?
a)
Task Name.
b)
Resource Names.
c)
Duration.
d)
Predecessors.
59.
Để đánh dấu những điểm mốc của dự án, chọn tiêu chí nào sau đây?
a)
Complete Tasks.
b)
Milestones.
c)
Critical.
d)
Incomplete Tasks.
60.
(xem hình) Nút lệnh nào hiển thị dự án ở dạng Team Planner?
a)
Nút lệnh số 2.
b)
Nút lệnh số 1.
c)
Nút lệnh số 3.
d)
Nút lệnh số 4.
61.
Dự án hoàn thành mất bao lâu dựa vào sơ đồ mạng công việc sau? (xem hình)
a)
29 ngày.
b)
27 ngày.
c)
34 ngày.
d)
30 ngày.
62.
Dựa vào hình trên, chi phí dành cho nguồn lực dạng Cost? (xem hình)
a)
200,000 đ.
b)
7,200,000 đ.
c)
7,600,000 đ.
d)
400,000 đ.
63.
Hãy cho biết mối quan hệ giữa công việc 17 và 18 thuộc dạng liên kết nào? (xem hình)
a)
FS.
b)
SS.
c)
FF.
d)
None.
64.
Hãy cho biết Status Date trong Microsoft Project là gì?
a)
Là ngày theo dõi trạng thái dự án.
b)
Là ngày kết thúc dự án.
c)
Là mốc đánh dấu công việc quan trọng.
d)
Là ngày theo dõi tình trạng một công việc trong dự án.
65.
Nếu không cài đặt ngày Status Date cho dự án trong Microsoft Project, ngày mặc định là ngày nào?
a)
Là ngày kết thúc dự án.
b)
Là ngày bắt đầu dự án.
c)
Là ngày tháng hiện tại của máy tính.
d)
Là ngày bất kỳ của dự án.
Reset
