wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta, địa hình đồi núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng

a)

A 55%

b)

B 65%

c)

C 75%

d)

D 85%

2.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung nào sau đây?

a)

A Tây - Đông

b)

B Bắc - Nam

c)

C Tây Bắc - Đông Nam

d)

D Đông Bắc - Tây Nam

3.

Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào dưới đây?

a)

Tây Bắc - Đông Nam và Tây đông

b)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

c)

Tây Đông và Đông Bắc - Tây Nam

d)

Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam

4.

Ở nước ta, đồi núi chiếm

a)

A 2/3 diện tích đất liền

b)

B 1/2 diện tích đất liền

c)

C 3/4 diện tích đất liền

d)

D 1/4 diện tích đất liền

5.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ ở nước ta địa hình có tính chất phân bậc khá rõ rệt?

a)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích nhưng chủ yếu thấp

b)

Địa hình có hai hướng chính tây bắc - đông nam và vòng cung.

c)

Quá trình địa chất lâu dài, phân thành các bậc kế tiếp nhau.

d)

Bị phong hóa mạnh mẽ; nhiều nơi bị xâm thực và xuất hiện đê, đập.

6.

Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do

a)

Lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

Đá dễ phong hóa, tác động từ con người

c)

Bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực.

d)

Quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn.

7.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình Cac-xto

b)

Đồng bằng ven biển

c)

Đê sông, đê biển

d)

Cao nguyên

8.

Các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào?

a)

A Đông Bắc

b)

B Tây Bắc

c)

C Bắc Trung Bộ

d)

D Tây Nguyên

9.

Địa danh nào sau đây chủ yếu là địa hình cac-xto?

a)

Cao nguyên Đồng Văn

b)

Cao nguyên Mộc Châu

c)

Cao nguyên Kon Tum

d)

Cao nguyên Mơ Nông

10.

Địa hình đồi núi nước ta chia thành mấy vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Dạng địa hình nổi bật ở Trường Sơn Nam là

a)

Cao nguyên

b)

Núi cao

c)

Đồng bằng

d)

Trung du

12.

“Cao nguyên badan xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

A Tây Bắc

b)

B Đông Bắc

c)

C Trường Sơn Bắc

d)

D Trường Sơn Nam

13.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)
15000 km²
b)

25000 km²

c)

35000 km²

d)

40000 km²

14.

Ở miền Trung, đồng bằng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Tuy Hòa

d)

Quảng Nam

15.

Khu vực có bờ biển bồi tụ thích hợp để phát triển

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Phát triển đường biển

d)

Xây dựng cảng

16.

Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng

a)

8°34′B–23°23′B, 102°05′Đ–109°24′Đ

b)

8°30′B–23°23′B, 102°10′Đ–109°24′Đ

c)

8°34′B–23°23′B, 102°09′Đ–109°24′Đ

d)

8°34′B–23°23′B, 102°10′Đ–109°40′Đ

17.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Lai Châu

b)

Hà Giang

c)

Điện Biên

d)

Hòa Bình

18.

Trên đất liền, nước ta không có biên giới với quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Trung Quốc

19.

Việt Nam có vị trí cầu nối giữa

a)

Nam Mĩ – Á Âu

b)

Á Âu – TBD

c)

Ôxtrâylia – Á Âu

d)

Bắc Mĩ – TBD

20.

Phần đất liền Việt Nam theo chiều đông - tây kéo dài từ

a)

A 109°24’Đ–102°09’Đ

b)

B 109°25’Đ–102°10’Đ

c)

C 109°24’Đ–102°10’Đ

d)

D 109°25’Đ–102°09’Đ

21.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

Cận nhiệt đới trên núi

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Nhiệt đới khô

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

22.

Đường bờ biển của Việt Nam dài

a)

2360 km

b)

3260 km

c)

4450 km

d)

1650 km

23.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

A Hoàng Sa – Trường Sa

b)

B Trường Sa – Côn Đảo

c)

C Côn Cỏ – Hoàng Sa

d)

D Lý Sơn – Trường Sa

24.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

25.

Lãnh thổ nước ta gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng đất, đồng bằng và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng biển và quần đảo.

d)

vùng núi, vùng biển và vùng trời.

26.

Nước ta nhận được bức xạ lớn là do đâu?

a)

Vì nằm trong khu vực nội chí tuyến

b)

Vì có nhiều núi cao chắn gió.

c)

Vì có diện tích nhỏ nên tập trung bức xạ.

d)

Vì nằm xa các đại dương lớn.

27.

Năm 2025, sau khi sáp nhập, nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp Biển Đông?

a)

27

b)

21

c)

26

d)

23

28.

Thế mạnh vị trí địa lí phát huy nếu kết hợp giao thông

a)

A Đường biển và đường sắt.

b)

B Đường ô tô và đường sắt.

c)

C Đường ô tô và đường biển.

d)

D Hàng không và đường biển.

29.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

A Hải Phòng – Cần Thơ

b)

B Móng Cái – Hà Tiên

c)

C Thái Bình – Cà Mau

d)

D Quảng Ninh – Kiên Giang

30.

UNESCO công nhận vịnh biển nào là di sản thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vân Phong

c)

Cam Ranh

d)

Chân Mây

31.

Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

32.

Khoáng sản nào sau đây thuộc kim loại đen?

a)

A Than

b)

B Crôm

c)

Bôxít

d)

Đá vôi

33.

Khoáng sản nào sau đây thuộc kim loại màu?

a)

Dầu mỏ

b)

Mangan

c)

Thiếc

d)

Apatit

34.

Loại khoáng sản nào không phổ biến ở Việt Nam?

a)

Dầu mỏ

b)

Than

c)

Kim cương

d)

Đồng

35.

Các mỏ có trữ lượng lớn ở VN?

a)

Đá vôi, sắt, than, chì

b)

Than, dầu mỏ, khí đốt.

c)

Sắt, than, vàng, đồng, chì

d)

Bôxít, apatit, đồng, chì

36.

Mỏ Apatit tập trung ở tỉnh nào?

a)

Cao Bằng

b)

Bắc Cạn

c)

Lào Cai

d)

Tuyên Quang

37.

Mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

38.

Than bùn tập trung ở đồng bằng nào?

a)

A Thanh Nghệ Tĩnh

b)

B Duyên hải miền Trung

c)

C Sông Hồng

d)

D Sông Cửu Long

39.

Sắt phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A Đông Bắc

b)

B Tây Nam Bộ

c)

C Bắc Trung Bộ

d)

D Nam Trung Bộ

40.

Đá vôi phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên – Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ – Tây Nguyên

c)

Tây Nguyên – Duyên hải Trung Bộ

d)

Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

41.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

b)

Khó khăn trong khâu vận chuyển.

c)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

d)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

42.

Vai trò khoáng sản?

a)

Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.

b)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho quốc gia.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp.

d)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động.

43.

Khoáng sản là loại tài nguyên

a)

A có giá trị vĩnh cửu.

b)

B Tự phục hồi được.

c)

C Thường bị hao kiệt

d)

D không phục hồi được.

44.

Hiện nay, một số khoáng sản ở VN

a)

A có trữ lượng rất lớn

b)

B bị khai thác quá mức

c)

C Không bị hao kiệt nhiều

d)

D Có khả năng tự phục hồi

45.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản?

a)

Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, chế biến.

b)

Đầu tư công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại để khai thác hiệu quả.

c)

Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.

d)

Sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch, tăng xuất khẩu khoáng sản thô.