wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chủ đề 1 - 11B,11C

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
2.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Hàm số nào sau đây là hàm không lẻ

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

4.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

5.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

6.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

7.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

8.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

9.

Phương trình

2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

10.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

2cos2xcosx1=02\cos^2x-\cos x-1=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

11.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

12.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

13.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

14.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

15.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

16.

x=π3+k2π(kZ) vaˋ x=2π3+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

17.

Phương trình

sin(2xπ3)=13 \sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{3\ }  có nghiệm là

a)

x=π3+13+k2π(kZ) vaˋ  x=π3+π13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{\pi}{3}+\pi-\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=π6+12arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{6}+\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  và 
x=2π312arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=π3+arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=2π3arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  và
x=π3+arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

18.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin x+1cosx+2y=\frac{\sin\ x+1}{\cos x+2}  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

0

c)

53\frac{5}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

e)

35\frac{3}{5}  

19.

Nghiệm của phương trình sin2x3cos2x=0\sin2x-\sqrt{3}\cos2x=0  là


a)

x=π3+k π2, kZx=\frac{\pi}{3}+k\ \frac{\pi}{2},\ k\in Z  

b)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

c)

x=π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

d)

x=π6+k π2, kZx=\frac{\pi}{6}+k\ \frac{\pi}{2},\ k\in Z  

20.

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm

a)

2cosx3=02\cos x-3=0

b)

3sin2x10=03\sin2x-\sqrt{10}=0

c)

cos2xcosx6=0\cos^2x-\cos x-6=0

d)

3sinx+4cosx=53\sin x+4\cos x=5

21.

Điều kiện để phương trình msinx+8cosx=10m\sin x+8\cos x=10  vô nghiệm là


a)

m>6m>6  

b)

m6 , m6m\le-6\ ,\ m\ge6  

c)

m<6m<-6  

d)

6<m<6-6<m<6  

22.

sinα có thể nhận giá trị nào?

a)

-√2

b)

0,7

c)

4/3

d)

√5/2

23.

cosα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

24.

cosα=1. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

25.

sinα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

26.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=sinx-x

b)

y=cosx

c)

y=x.sinx

d)

y=x2+1xy=\frac{x^2+1}{x}

27.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=12cos2x+1y=1-\sqrt{2\cos^2x+1}  

a)

max y=1,min y=13\max\ y=1,\min\ y=1-\sqrt{3}  

b)

max y=3, min y=13\max\ y=3,\ \min\ y=1-\sqrt{3}  

c)

max y=2, min y=13\max\ y=2,\ \min\ y=1-\sqrt{3}  

d)

max y=0, min y=13\max\ y=0,\ \min\ y=1-\sqrt{3}  

28.

Cho phương trình Cosx = a . Chọn câu đúng

a)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a.

b)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a < 1.

c)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a > - 1.

d)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi  a1\left|a\right|\le1  

29.

Nghim ca phương trıˋnh tan(x+150)=1Nghiệm\ của\ phương\ trình\ \tan\left(x+15^0\right)=1  


a)

x=450+k1800x=45^{0^{ }}+k180^0  

b)

x=450+k900x=45^{0^{ }}+k90^0  

c)

x=300+k900x=30^0+k90^0  

d)

x=300+k1800x=30^0+k180^0  

30.

Nghim ca phương trıˋnhcos2x=12Nghiệm\ của\ phương\ trình\cos^2x=\frac{1}{2}  

 là:

a)

±π2+k2π\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}  

c)

±π3+k2π\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

±π4+k2π\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi  

31.

Gi S laˋ tng caˊc nghim thuc(0;π)Gọi\ S\ là\ tổng\ các\ nghiệm\ thuộc\left(0;\pi\right)  

 của phương trình cosx.(12sinx)=0\cos x.\left(1-2\sin x\right)=0   . 

a)

3π2\frac{3\pi}{2}  

b)

2π3\frac{-2\pi}{3}  

c)

2π3\frac{2\pi}{3}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

32.

Which of the following matches with the given graph?

f(x)=12sin(2xπ)f\left(x\right)=\frac{1}{2}\sin\left(2x-\pi\right)  

a)
b)
c)
d)
33.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
34.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

35.

Hàm số nào sau đây là hàm không lẻ

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

36.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

37.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

38.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

39.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

2cos2xcosx1=02\cos^2x-\cos x-1=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

40.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

41.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan2x - tanx - 2 = 0

a)
b)
c)
d)
42.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
43.

Tìm tập giá trị của hàm số y ­= 3cos2x + 7

a)

T = [–1;1]

b)

T = [–1;11]

c)

T = [4;10]

d)

T = [2;8]

44.

Bạn A giải phương trình cot(x + π) = - cotα (1) với α≠kπ bằng cách biến đổi như sau

Bước 1. cotx = - cotα

Bước 2. cotx = cot(π - α)

Bước 3. x = -α + kπ

Nhận xét bài làm của bạn A.

a)

Sai từ bước 1

b)

Sai từ bước 2

c)

Sai từ bước 3

d)

Đúng

45.

Số nghiệm của phương trình 

2sinx3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

46.

Phương trình

2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

47.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

3sinx2=03\sin x-2=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

48.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

2cos2xcosx1=02\cos^2x-\cos x-1=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

49.

sinα có thể nhận giá trị nào?

a)

-√2

b)

0,7

c)

4/3

d)

√5/2

50.

Câu 1. (1 điểm) Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

a)

sinx=1.\sin x=-1.  

b)

cosx=23.\cos x=\frac{2}{3}.  

c)

sinx=2.\sin x=\sqrt{2}.  

d)

sinx=32.\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}.