Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi Thử Pháp Luật

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Luật Dân sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ tài sản mang tính chất hàng hóa – tiền tệ và các quan hệ ………………….trên cơ sở bình đẳng, độc lập của các chủ thể khi tham gia vào các quan hệ đó

a)

nhân thân

b)

thân nhân 

c)

người thân

d)

thân thích

2.

Điều kiện để hợp đồng dân sự có hiệu lực?

a)

Người ký kết hợp đồng phải có năng lực chủ thể cần thiết.

b)

Phải có sự thống nhất ý chí và bày tỏ ý chí giữa các bên.

c)

Nội dung của hợp đồng phải hợp pháp; hình thức của hợp đồng phải tuân theo các quy định của pháp luật.

d)

Chủ thể ký kết hợp đồng phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch sự đã được xác lập; chủ thể tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện; mục đích và nội dung không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; hình thức của hợp đồng phải tuân theo quy định của pháp luật.

3.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền hạn thuộc một trong các quyền nào sau đây được quy định trong Bộ Luật dân sự (2015) ?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền nắm giữ, chi phối tài sản

d)

Quyền sở hữu

4.

 Quyền định đoạt trong Bộ Luật dân sự (2015) bao gồm quyền:

a)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

b)

Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

c)

Nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.

d)

Chiếm hửu tài sản.

5.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự (2015) bao gồm các nhóm quan hệ nào?

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ nhân thân gắn liền với tài sản

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

6.

Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự (2015) là:

a)

Bình đẳng

b)

Thoả thuận

c)

Tự chịu trách nhiệm bằng tài sản

d)

Tôn trọng sự bình đẳng, thỏa thuận của các chủ thể

7.

Quyền khác trong Bộ Luật dân sự (2015) đối với tài sản bao gồm:

a)

Quyền đối với bất động sản liền kề.

b)

Quyền hưởng dụng.

c)

Quyền bề mặt.

d)

Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền hưởng dụng, quyền bề mặt.

8.

Nội dung của quyền sở hữu theo quy định của Bộ Luật dân sự (2015) bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.

9.

Hợp đồng dân sự là sự ………..giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.

a)

đồng ý

b)

tự nhận

c)

tự ý

d)

thỏa thuận

10.

Hình thức hợp đồng dân sự gồm:

a)

Lời nói (miệng).

b)

Văn bản.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Lời nói (miệng), văn bản hoặc hành vi cụ thể.

11.

Bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2015 gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều.

a)

Gồm 27 chương và 689 điều.

b)

Gồm 26 chương và 679 điều.

c)

Gồm 25 chương và 689 điều.

d)

Gồm 20 chương và 589 điều.

12.

Bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2015 gọi là luật số:

a)

91/2015/QH13

b)

90/2015/QH13

c)

92/2015/QH13

d)

93/2015/QH13

13.

Người thành niên theo quy định của pháp luật dân sự 2015 là người từ đủ:

a)

16 tuổi trở lên

b)

17 tuổi trở lên

c)

21 tuổi trở lên

d)

18 tuổi trở lên

14.

Anh A đã ký kết hợp đồng với chị B, để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, anh A đã đặt cọc tiền cho chị B, việc đặt cọc nêu trên thuộc đối tượng điều chỉnh của luật nào?

a)

Luật hình sự.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật dân sự.

15.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

16.

Luật Hành chính là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh giữa các cơ quan nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân công dân trong quá trình ……. quản lý hành chính nhà nước.

a)

hoạt động

b)

thể hiện

c)

mục tiêu

d)

mệnh lệnh

17.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực …….

a)

quản lý hành chính

b)

mệnh lệnh

c)

phát sinh

d)

củng cố

18.

Vi phạm hành chính là vi phạm pháp luật xảy ra khá phổ biến trong đời sống xã hội, tuy mức độ nguy hiểm cho xã hội của nó …….. so với tội phạm nhưng vi phạm hành chính là hành vi gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại cho lợi ích nhà nước, tập thể, lợi ích của cá nhân cũng như lợi ích chung của toàn thể cộng đồng, là nguyên nhân dẫn đến tình trạng phạm tội nảy sinh trên các lĩnh vực của đời sống xã hội nếu như không được ngăn chặn kịp thời.

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

nhiều hơn

d)

ít hơn

19.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận.

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt.

c)

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương.

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn.

20.

Vi phạm hành chính là hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, …………. quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

a)

vi phạm

b)

điều chỉnh

c)

ảnh hưởng

d)

nhằm đến

21.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Điều khiển phương tiện xe máy vượt đèn đỏ.

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.

22.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết.

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi.

c)

Sự kiện bất ngờ, phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết, vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi.

d)

Sự kiện bất ngờ.

23.

Khi bạn làm hồ sơ xin cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân bạn đang thực hiện thủ tục:

a)

Hành chính

b)

Tố tụng

c)

Tranh tụng

d)

Kinh doanh

24.

Theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính về xử phạt vi phạm hành chính, các hình thức xử phạt chính gồm:

a)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính; Trục xuất.

b)

Cảnh cáo; Phạt tiền.

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề; Tịch thu tang vật phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.

d)

Giáo dục tại xã/phường/thị trấn; Đưa vào trường giáo dưỡng; Đưa vào cơ sở giáo dục; Đưa vào cơ sở chữa bệnh; Quản chế hành chính.

25.

Ông A có hành vi lấn chiếm vỉa hè, lòng lề đường để kinh doanh buôn bán như vậy ông A bị xử lý theo pháp luật gì?

a)

Luật dân sự.

b)

Luật lao động.

c)

Luật hình sự.

d)

Luật hành chính.

26.

Chị B điều khiển xe máy khi tham gia giao thông đường bộ nhưng không đội mũ bảo hiểm, khi bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe để xử lý, hỏi chị B vi phạm nêu trên sẽ bị xử lý theo luật nào?

a)

Hành chính

b)

Hình sự

c)

Kinh tế

d)

Tài chính

27.

Hành vi nào sau đây là sẽ bị xử lý theo pháp luật hành chính?

   

a)

Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng.      

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều theo quy định.

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.

28.

Luật Hình sự điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh giữa:

a)

Bị hại và người phạm tội

b)

Nhà nước và bị hại

c)

Nhà nước và người phạm tội hay pháp nhân thương mại khi thực hiện tội phạm.

d)

Nhà nước và người bị hại.

29.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, tội phạm được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại: Ít nghiêm trọng và nghiêm trọng.

b)

Ba loại: Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng và rất nghiêm trọng.

c)

Bốn loại: Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Năm loại: Không nghiêm trọng, ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng.

30.

Các hành vi sau đều trái pháp luật hình sự, ngoại trừ:

a)

Tổ chức đánh bạc.

b)

Giết người.

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự.

d)

Gửi đơn khiếu nại, tố cáo đến cơ quan có thẩm quyền.

31.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hình sự là:

a)

Bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt.

b)

Phương pháp mệnh lênh - phục tùng.

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt và phương pháp quyền quy.

d)

Bình đẳng, thỏa thuận, tự định đoạt, phương pháp quyền uy.

32.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách ……………., xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa mà theo quy định của Bộ luật này phải bị xử lý hình sự.

a)

cố ý hoặc vô ý

b)

có lỗi

c)

vi phạm

d)

cố ý

33.

Hình phạt là biện pháp ………… nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật hình sự năm 2005, sửa đổi, bổ sung năm 2017, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người, pháp nhân thương mại phạm tôi đó.

a)

cưỡng chế

b)

trừng trị

c)

trấn áp

d)

đảm bảo

34.

Có bao nhiêu dấu hiệu cơ bản của tội phạm?

a)

Có 3 dấu hiệu cơ bản.

b)

Có 4 dấu hiệu cơ bản.

c)

Có 5 dấu hiệu cơ bản.

d)

Có 6 dấu hiệu cơ bản.

35.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định đối với tội ấy là:

a)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm.

b)

Từ trên 03 năm đến 07 năm tù.

c)

Từ trên 07 năm đến 15 năm tù.

d)

Từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình.

36.

Một người bị coi là có tội khi:

a)

Bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện Kiểm sát.

b)

Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Bị Tòa án đưa ra xét xử.

d)

Có bản án kết tội của Tòa án và đã có hiệu lực pháp luật.

37.

Người có hành vi cướp tài sản phải chịu trách nhiệm hình sự khi:

a)

Người đó có năng lực trách nhiệm hình sự.

b)

Người đó phải từ đủ 14 tuổi trở lên.

c)

Người đó thực hiện hành vi có lỗi.

d)

Người đó có đủ năng lực trách nhiệm hình sự, phải từ đủ 14 tuổi trở lên và  thực hiện hành vi có lỗi.

38.

Người bị Tòa án nhân dân tuyên là phạm tội, cùng một hành vi có thể vừa bị phạt tù vừa bị:

a)

Phạt tiền.

b)

Truy nã.

c)

Xử phạt hành chính.

d)

Trục xuất.

39.

Theo luật hình sự Việt Nam, hành vi được coi là tội phạm được phân biệt với những hành vi khác không phải là tội phạm qua các dấu hiệu sau:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội.

b)

Tính có lỗi của tội phạm.

c)

Tính trái pháp luật hình sự, tính phải chịu hình phạt.

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi của tội phạm, tính trái pháp luật hình sự, tính phải chịu hình phạt.

40.

Có bao nhiêu yếu tố để cấu thành tội phạm?

a)

Có 3 yếu tố.

b)

Có 4 yếu tố.

c)

Có 5 yếu tố.

d)

Có 6 yếu tố.

41.

A là tài xế đi đúng phần đường, đúng tốc độ, kỹ thuật xe bảo đảm an toàn, có giấy phép lái xe theo đúng quy định; trong ngõ có một người phóng vụt ra, lao đầu vào xe của anh A và chết thì:

a)

 A phải chịu trách nhiệm hình sự vì gây ra tai nạn chết người.

b)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự vì A không có lỗi trong việc gây ra tai nạn.

c)

A chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi gia đình nạn nhân khiếu kiện.

d)

A phải chịu trách nhiệm hình sự vì có hành vi giết người.

42.

Căn cứ theo quy đinh của Luật Hình sự, hãy chọn đáp án đúng:

a)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.

b)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự một phần.

d)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì được miễn chịu trách nhiệm hình sự.