wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 - Chương 3 - Phân thức Đại số - P1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?

a)

2x+1x3\frac{2x+1}{x-3}

b)

xx3\frac{\sqrt{x}}{x-3}

c)

2x+1x3\frac{\sqrt{2x+1}}{x-3}

d)

2x+1x3\frac{2x+1}{\sqrt{x-3}}

2.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

a)

x2y+2yx^2y + 2y

b)

3xy2z\frac{3xy}{\sqrt{2z}}

c)

xy-xy

d)

4xy-4xy

3.

Phân thức MN\frac{M}{N} xác định khi nào?

a)

N0N\ne0

b)

N0N\ge0

c)

N0N\le0

d)

M=0M=0

4.

Phân thức 2x+12x6\frac{2x+1}{2x-6} xác định khi

a)

x3x\ne3

b)

x=3x=3

c)

x3x\le3

d)

x3x\ge3

5.

Điều kiện xác định của phân thức x1x2\frac{x-1}{x-2}

a)

x2x\le2

b)

x1x\ne1

c)

x=2x=2

d)

x2x\ne2

6.

Điều kiện xác định của phân thức 36x+24\frac{-3}{6x+24}

a)

x4x\ne-4

b)

x3x\ne3

c)

x4x\ne4

d)

x2x\ne2

7.

Phân thức 2y3x\frac{2y}{3x} bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

4y6x\frac{4y}{6x}

b)

4y3x\frac{4y}{3x}

c)

2y6x\frac{2y}{6x}

d)

y3x\frac{y}{3x}

8.

Phân thức 5xx33x2+3x1\frac{5x}{x^3-3x^2+3x-1} có điều kiện xác định là

a)

x1x\ne1

b)

x1 vaˋ x0x\ne-1\ và\ x\ne0

c)

x1x\ne-1

d)

x±1x\ne\pm1

9.

Giá trị của phân thức x3+2x2+xx3x\frac{x^3+2x^2+x}{x^3-x} tại x=3x=3 bằng:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Giá trị của phân thức x2+4x+2x2\frac{x^2+4x+2}{x-2} tại x=3x=3 bằng

a)

20.

b)

21.

c)

22.

d)

23.

11.

Giá trị của phân thức (xy)2z(xy)2\left(\frac{x}{y}\right)^2-\frac{z}{(x-y)^2} tại x=2;y=4 vaˋ z=3x=2;y=4\ và\ z=3 bằng

a)

23\frac{2}{3}

b)

12-\frac{1}{2}

c)

23-\frac{2}{3}

d)

12\frac{1}{2}

12.

Đa thức thích hợp thay cho dấu “?” trong yx4x\frac{y-x}{4-x} = ?x4\frac{?}{x-4}

a)

x-y

b)

x+y

c)

4-x

d)

y-x

13.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống: x2+3x3x+9\frac{x^2+3x}{3x+9} = ...3\frac{...}{3} với x3x\ne-3

a)

xx

b)

x2x^2

c)

2x2x

d)

3x3x

14.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống: x25x+6x3\frac{x^2-5x+6}{x-3} = x2...\frac{x-2}{...} với x3x\ne3

a)

-2

b)

-1

c)

1

d)

2

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(x1)2x2\frac{(x-1)^2}{x-2} = (1x)22x\frac{(1-x)^2}{2-x}

b)

3x(x+2)2\frac{3x}{(x+2)^2} = 3x(x2)2\frac{3x}{(x-2)^2}

c)

3x(x+2)2=3x(x2)2\frac{3x}{(x+2)^2} = \frac{-3x}{(x-2)^2}

d)

3x(x+2)2\frac{3x}{(x+2)^2} = 3x(x2)2\frac{3x}{(-x-2)^2}

16.

Cho phân thức 21a212ab\frac{21a^2}{12ab} . Nhân tử chung của tử và mẫu là

a)

3a3a

b)

a2a^2

c)

3a23a^2

d)

abab

17.

Cho phân thức 3x2y2xy5\frac{3x^2y}{2xy^5} . Nhân tử chung của tử và mẫu là

a)

xy.

b)

x2yx^2y

18.

Cho phân thức ab2a2b2a2+a\frac{ab^2-a^2b}{2a^2+a} . Nhân tử chung của tử và mẫu là

a)

aa

b)

bb

c)

a2a^2

d)

2a2a

19.

Phân thức 2(x5)2x(5x)\frac{2(x-5)}{2x(5-x)} rút gọn thành

a)

1x-\frac{1}{x}

b)

1x\frac{1}{x}

c)

x-x

d)

x5x(5x)\frac{x-5}{x(5-x)}

20.

Kết quả rút gọn của biểu thức x2+4x+49(x+5)2\frac{x^2+4x+4}{9-(x+5)^2} bằng

a)

x2x+8\frac{-x-2}{x+8}

b)

x+2x+8\frac{x+2}{x+8}

c)

x+2x8\frac{x+2}{x-8}

d)

x+28x\frac{x+2}{8-x}

21.

Trong phân thức AB\frac{A}{B} (B0)(B\ne0) thì AA được gọi là

a)

tử thức.

b)

mẫu thức.

c)

căn thức.

d)

đơn thức.

22.

Trong phân thức AB\frac{A}{B} (B \ne 0) thì B được gọi là

a)

tử thức.

b)

mẫu thức.

c)

mẫu số.

d)

đơn thức.

23.

Phân thức 2x+1x3\frac{2x+1}{x-3} có tử thức là

a)

2x+12x+1

b)

2x12x-1

c)

x3x-3

d)

x+3x+3

24.

Phân thức x+3x+1\frac{x+3}{x+1} có mẫu thức là

a)

x+1x+1

b)

x1x-1

c)

x3x-3

d)

x+3x+3

25.

Biểu thức nào sau đây là phân thức?

a)

x+12x3y\frac{\sqrt{x+1}}{2x-3y}

b)

5xy+3xy\frac{5xy+3}{x-\sqrt{y}}

c)

x2+2xy5x+2\frac{x^2+2xy}{5x+2}

d)

x7yx8y\frac{x-7y}{x-\frac{8}{y}}

26.

Phân thức 2x+1x3\frac{2x+1}{x-3} xác định khi

a)

x3x\ne3

b)

x=3x=3

c)

x3x\le3

d)

x3x\ge3

27.

Điều kiện xác định của phân thức 2x2x+1\frac{2x-2}{x+1}

a)

x0x\ne0

b)

x1x\ne1

c)

x1x\ne-1

d)

x2x\ne2

28.

Điều kiện xác định của phân thức y3y+3\frac{y}{3y+3}

a)

y1y\ne-1

b)

y0y\ne0

c)

y1y\ne1

d)

y3y\ne3

29.

Điều kiện xác định của phân thức x+yxy\frac{x+y}{x-y}

a)

x ≠ y

b)

y ≠ 0

c)

x ≠ -y

d)

x ≠ 0

30.

Điều kiện xác định của phân thức 2x+1x+5\frac{2x+1}{x+5}

a)

x12x\ne-\frac{1}{2}

b)

x12x\ne-\frac{1}{2}x5x\ne-5

c)

x5x\ne-5

d)

x12x\ne-\frac{1}{2} hoặc x5x\ne-5

31.

Điều kiện xác định của phân thức 4xx2+16\frac{4x}{x^2+16}

a)

x ≠ 4

b)

x ≠ 4 và x ≠ -4

c)

x ≠ -4

d)

Phân thức luôn xác định với mọi x

32.

Phân thức P=xyx2+y2+4x2y+5P=\frac{x-y}{x^2+y^2+4x-2y+5} xác định

a)

Với mọi x, y.

b)

Với mọi x và y ≠ 1.

c)

với mọi y và x ≠ -2.

d)

Với mọi x ≠ -2 và y ≠ 1.

33.

Giá trị của phân thức x21x2\frac{x^2-1}{x-2} tại x=1x=-1 bằng

a)

0.

b)

23\frac{2}{3}

c)

23-\frac{2}{3}

d)

Không xác định

34.

Giá trị của phân thức x29x26x+9\frac{x^2-9}{x^2-6x+9} tại x=5x=5 bằng

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

35.

Giá trị của phân thức x24x+4x26x+8\frac{x^2-4x+4}{x^2-6x+8} tại x=0,4x=0,4 bằng

a)

37\frac{3}{7}

b)

1737\frac{17}{37}

c)

49\frac{4}{9}

d)

717\frac{7}{17}

36.

Giá trị của phân thức 2xyz3z\frac{2xy-z^3}{z} tại x=2;y=8 vaˋ z=3x=2;y=8\ và\ z=3 bằng

a)

35\frac{3}{5}

b)

34\frac{3}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

43\frac{4}{3}

37.

Giá trị của phân thức xz2xy+2yxy2\frac{x-z^2}{xy}+\frac{2y-x}{y^2} tại x=2;y=4 vaˋ z=5x=2;y=4\ và\ z=5 bằng

a)

52-\frac{5}{2}

b)

25\frac{2}{5}

c)

52\frac{5}{2}

d)

25-\frac{2}{5}

38.

Hai phân thức AB\frac{A}{B}CD\frac{C}{D} bằng nhau khi và chỉ khi

a)

A.D=B.C vaˋ B,D0.A.D=B.C\ và\ B,D\ne0.

b)

A.DB.C vaˋ A,C0.A.D\ne B.C\ và\ A,C\ne0.

c)

A.B=C.D vaˋ B,D0.A.B=C.D\ và\ B,D\ne0.

d)

A.C=B.D vaˋ A,C0.A.C=B.D\ và\ A,C\ne0.

39.

Phân thức 2xy3x2\frac{2xy}{3x^2} bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

2y3x\frac{2y}{3x}

b)

2y5x\frac{2y}{5x}

c)

3y2x\frac{3y}{2x}

d)

y3x\frac{y}{3x}

40.

Phân thức 2x+1\frac{2}{x+1} bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

63x3\frac{-6}{-3x-3}

b)

63x3\frac{6}{-3x-3}

c)

63x+3\frac{-6}{-3x+3}

d)

63x3\frac{6}{3x-3}

41.

Trong đẳng thức 2x2+14x1\frac{2x^2+1}{4x-1} = 8x3+4xQ\frac{8x^3+4x}{Q} , QQ là đa thức

a)

4x4x

b)

4x24x^2

c)

16x4.16x-4.

d)

16x24x16x^2-4x .

42.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống: 2x+4x24\frac{-2x+4}{x^2-4} = ...x+2\frac{...}{x+2} với x±2x\ne\pm2

a)

2-2

b)

1-1

c)

11

d)

22

43.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống: x21x1\frac{x^2-1}{x-1} = ...x+1\frac{...}{x+1} với A,C0A,C\ne0

a)

x1x-1

b)

x+1x+1

c)

(x+1)2(x+1)^2

d)

(x1)2(x-1)^2

44.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống: x3x+2\frac{x-3}{x+2} = ...x2+2x\frac{...}{x^2+2x} với x0;x2x\ne0;x\ne-2

a)

3x3x

b)

x23xx^2 - 3x

c)

xx

d)

x21x^2 - 1

45.

Chọn câu sai. Với đa thức ta có: B0B\ne0

a)

AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M} (với M khác đa thức 0).

b)

AB=A:NB:N\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B:N} (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0).

c)

AB=AB\frac{A}{B}=\frac{-A}{-B}

d)

AB=A+MB+M\frac{A}{B}=\frac{A+M}{B+M} (với M khác đa thức 0).

46.

Phân thức 5x55x-\frac{5x}{5-5x} rút gọn thành

a)

xx1\frac{x}{x-1}

b)

x1x\frac{x}{1-x}

c)

15\frac{1}{5}

d)

xx+1\frac{-x}{x+1}

47.

Phân thức xy(xy)(x+y)\frac{x-y}{(x-y)(x+y)} bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

1x+y\frac{1}{x+y}

b)

1xy\frac{1}{x-y}

c)

1x\frac{1}{x}

d)

1y\frac{1}{y}

48.

Cho phân thức 3x23xx1\frac{3x^2-3x}{x-1} . Nhân tử chung của tử và mẫu là

a)

3x3x

b)

x+1x+1

c)

xx

d)

x1x-1

49.

Cho phân thức 12(x41)18(x21)\frac{12(x^4-1)}{18(x^2-1)} . Nhân tử chung của tử và mẫu là

a)

4(x21)4(x^2-1)

b)

4(x2+1)4(x^2+1)

c)

6(x41)6(x^4-1)

d)

6(x21)6(x^2-1)

50.

Rút gọn phân thức x3+y3x2xy+y2\frac{x^3+y^3}{x^2-xy+y^2} được kết quả bằng

a)

x+yx+y

b)

xyx-y

c)

(x+y)-(x+y)

d)

(xy)-(x-y)

51.

Rút gọn biểu thức x33x2x2\frac{x^3-3x^2}{x^2} được kết quả bằng

a)

x-3

b)

x23xx^2-3x

c)

x33x^3-3

d)

x3xx-\frac{3}{x}

52.

Kết quả rút gọn của biểu thức 8x3y4(xy)(2xy)3(yx)2\frac{8x^3y^4(x-y)}{(2xy)^3(y-x)^2} bằng

a)

yxy\frac{y}{x-y}

b)

4yyx\frac{4y}{y-x}

c)

yyx\frac{y}{y-x}

d)

4yxy\frac{4y}{x-y}

53.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

6x4x2(x+2)\frac{-6x}{-4x^2(x+2)} = 32x(x+2)2\frac{3}{2x(x+2)^2}

b)

52=10x4x(x0)\frac{-5}{-2}=\frac{10x}{4x}\quad(x\ne0)

c)

x+1x1\frac{x+1}{x-1} = x2+x+1x2x+1\frac{x^2+x+1}{x^2-x+1}

d)

6x4(x)2(x+2)2\frac{-6x}{-4(-x)^2(x+2)^2} = 32x(x+2)2\frac{3}{2x(-x+2)^2}

54.

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào không bằng nhau?

a)

20xy28x\frac{20xy}{28x}5y7\frac{5y}{7} (x0)\quad(x\ne0)

b)

12-\frac{1}{2}15x30x\frac{15x}{-30x} (x0)\quad(x\ne0)

c)

728x\frac{7}{28x}5y20xy\frac{5y}{20xy} (x,y0)\quad(x,y\ne0)

d)

115x-\frac{1}{15x}230x\frac{-2}{-30x} (x0)\quad(x\ne0)

55.

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau?

a)

x+3x+1\frac{x+3}{x+1}(x+3)(x1)x21\frac{(x+3)(x-1)}{x^2-1} (x±1)(x\ne\text{±}1)

b)

7y25\frac{7y^2}{5}3xy32x\frac{3xy^3}{2x} (x0)(x\ne0)

c)

2x(x5)3(5x)\frac{2x(x-5)}{3(5-x)}2x3\frac{2x}{3} (x5)(x\ne5)

d)

x225(x+2)\frac{x^2-2}{5(x+2)}x25\frac{x-2}{5} (x2)(x\ne2)