wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ 2 TOÁN 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phân thức xy(xy)(x+y)\frac{x-y}{\left(x-y\right)\left(x+y\right)}  bằng phân thức nào trong các phân thức sau?

a)

A. 1y\frac{1}{y}

b)

B. 1x\frac{1}{x}

c)

C. 1xy\frac{1}{x-y}

d)

D. 1x+y\frac{1}{x+y}

2.

Cho phân thức 2x1x22x\frac{2x-1}{x^2-2x} , điều kiện xác định của phân thức là 

a)

A. x 0; x 2            

b)

B. x 1; x -1          

c)

C. x 0; x -2

d)

D. x 0; x 2; x -2

3.

Phân thức x2x22x\frac{x-2}{x^2-2x}   bằng phân thức nào sau đây?

a)

a. 1x\frac{1}{x}

b)

b. 1x2\frac{1}{x-2}

c)

c. x-2

d)

d. x

4.

Rút gọn phân thức x3+3x2y+3xy2+y3x2+5xy+y22xy\frac{x^3+3x^2y+3xy^2+y^3}{x^2+5xy+y^2-2xy}  được kết quả bằng

a)

a. x-y

b)

b. -(x-y)

c)

c. -(x+y)

d)

d. x+y

5.

Kết quả của tích 2x311y2. 1210y420x2\frac{2x^3}{11y^2}.\ \frac{1210y^4}{20x^2}  là

a)

a. 11xy2

b)

b. 20x2y

c)

c. 11x2y

d)

d. 20xy2

6.

Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm . Tính đường chéo ?

a)

A. AC = 7 cm

b)

B. AC = 9 cm

c)

C. AC = 14 cm

d)

D. AC = 10 cm

7.

Cho  ABC ~ ∆DEF và góc A =70, góc C= 80 khi đó số đo của góc E  bằng:

a)

a. 80

b)

b. 30

c)

c. 70

d)

d. 75

8.

Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau

a)

A. Hình 2 và Hình 3.

b)

B. Đáp án  và  đều đúng.

c)

C. Hình 1 và Hình 2

d)

D. Hình 1 và Hình 3.

9.

Cho ΔABC~ΔDEF  biết AB=4cm, AC= 6cm, BC= 10cm  và DE= 10cm  khi đó tỉ số đồng dạng bằng

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

10.

Cho ΔABC và ΔDEF  biết số đo góc A =70, B = 60 , F = 50 , BC= 8cm. Nếu ABC và ΔDEF đồng dạng thì

a)

A. A = 170, EF = 8 cm

b)

B. E = 80, ED = 6cm

c)

C. D = 70

d)

C = 30

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC= 4cm. Độ dài cạnh BC bằng:

a)

A. 6cm

b)

B. 8cm

c)

C. 5cm

d)

D. 7cm

12.

Trong các hình sau hình nào có 2 hình không đồng dạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?

a)

a. 3x3\frac{3}{x-3}

b)

b. 2

c)

c. 3x+yx\frac{3x+y}{x}

d)

d. x+y0\frac{x+y}{0}

14.

Biểu thức nào là phân thức đại số?

a)

a. x2+yx3+ xy\frac{x^2+y}{x^3+\ xy}

b)

b. 2x+xyx31\frac{2x+\frac{x}{y}}{x^3-1}

c)

c. x+82xyxy\frac{x+8}{\frac{2x-y}{xy}}

d)

d. 4x+2yx2+xy\frac{4x+2}{\frac{y}{x^2}+xy}

15.

Giá trị của phân thức A(x) = x+1x1\frac{x+1}{x-1}   tại x=2 là

a)

a. 0

b)

b. -3

c)

c. 3

d)

d. 2

16.

Điều kiện xác định của phân thức 8x24\frac{8}{x^2-4}

a)

a. x ≠ 4

b)

b. x ≠ 2

c)

c. x ≠ ±2

d)

d. x ≠ -2

17.

Cho 3y4=6xy....\frac{3y}{4}=\frac{6xy}{....}  Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống để được hai phân thức bằng nhau

a)

a. 2x

b)

b. 8x

c)

c. 4y

d)

d. 4xy

18.

Chọn đáp án đúng, với đa thức B khác đa thức 0.

a)

a. AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M} , là một đa thức khác đa thức 0

b)

b. AB=A+MB+M\frac{A}{B}=\frac{A+M}{B+M}

c)

C. AB=AMBM\frac{A}{B}=\frac{A-M}{B-M}

d)

D. AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}

19.

Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:

a)

MN2  = MP2  - NP2  

b)

MP2 = MN2 + NP2

c)

NP2 = MN2 + MP2         

d)

MN2 = MP2 + NP2

20.

Hãy chọn đáp án sai

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng.

c)

Hai tam giác cân thì  đồng dạng.   

d)

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng  tỉ lệ.

21.

Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:

a)

4cm, 5cm, 6cm và 12cm, 15cm, 18cm.

b)

3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 18cm

c)

1,5cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm

d)

14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm

22.

Trường hợp nào sau không phải là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

a)
  1. (g.g ) 

b)
  1. (c.g.c )

c)
  1. (c.c.g)

d)
  1. (c.c.c)

23.

Cho các cặp hình vẽ sau, tìm cặp hình KHÔNG đồng dạng ?

a)

Hình 1 

b)

Hình 2

c)

Hình 3 

d)

Hình 4

24.

Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

a)

5cm, 4cm, 3cm    

b)

2cm, 4cm, 30cm

c)

1cm, 1cm, 2cm.   

d)

3cm, 2cm, 5cm.

25.

Biểu thức nào không là phân thức đại số?

a)

1x2\frac{1}{x-2}

b)

1x+2\frac{1}{x+2}

c)

x-2

d)

x+2

26.

Rút gọn phân thức x+yx3+y3\frac{x+y}{x^3+y^3}  được kết quả là:

a)

1x+y\frac{1}{x+y}

b)

1x2+xy+y2\frac{1}{x^2+xy+y^2}

c)

1x2xy+y2\frac{1}{x^2-xy+y^2}

d)

1x2+y2\frac{1}{x^2+y^2}

27.

Kết quả của tích 10x311y2. 121y525x\frac{10x^3}{11y^2}.\ \frac{121y^5}{25x}  là

a)

11x2y35\frac{11x^2y^3}{5}

b)

22x2y35\frac{22x^2y^3}{5}

c)

22x2y325\frac{22x^2y^3}{25}

d)

11x3y35\frac{11x^3y^3}{5}

28.

Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số:

a)

AB=A.MB.M(B,M0)\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}\left(B,M\ne0\right)

b)

AB=A.MB(B,M0)\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B}\left(B,M\ne0\right)

c)

AB=AB.M(B,M0)\frac{A}{B}=\frac{A}{B.M}\left(B,M\ne0\right)

d)

AB=A.MB.N(B,M0, MN)\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.N}\left(B,M\ne0,\ M\ne N\right)

29.

Nếu tam giác ABC  có MN // BC (M∈ AB; N∈ AC) thì

a)

∆AMN ~ ∆ ACB

b)

∆ABC ~ ∆MNA

c)

∆AMN ~ ∆ ABC

d)

∆ABC ~ ∆ANM

30.

Hãy chọn câu sai

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c)

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

31.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k = 12\frac{1}{2}  thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số:

a)

2

b)

12\frac{1}{2}

c)

14\frac{1}{4}

d)

4

32.

Hai ΔABC và ΔDEF có số đo góc A = 80, B = 70, F = 30, BC = 6cm. Nếu ΔABC đồng dạng với ΔDEF thì:

a)

D = 170, EF = 6cm

b)

E = 80, ED = 6cm

c)

D= 70

d)

C = 30

33.

 Cho tam giác ABC vuông tại C, khi đó:

a)

AB2 + AC2 = BC2

b)

AC2 + BC2 = AB2

c)

BC2 + AB2 = AC2

d)

BC2 - AC2 = AB2

34.

Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, hãy tìm các cặp hình đồng dạng đó.

a)

Cặp hình đồng dạng: a và b.                     

b)

Cặp hình đồng dạng: c và d.

c)

Cặp hình đồng dạng: a và c, b và d.

d)

Cặp hình đồng dạng: a và d, b và c.

35.

Điều kiện xác định của phân thức x+1x1\frac{x+1}{x-1}

a)

x ≠ -1

b)

x ≠ 1

c)

x ≠ -1 và x ≠ 1

d)

x ≠ -1 và x ≠ 0

36.

Phân thức AB=CD (A,B 0)\frac{A}{B}=\frac{C}{D}\ \left(A,B\ \ne0\right) khi:

a)

A.B = C.D

b)

D2 = B . C

c)

A2 = B . C

d)

A . D = B . C

37.

Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau ?

a)

20xy28x\frac{20xy}{28x}5y7\frac{5y}{7}

b)

5y20xy\frac{5y}{20xy}728x\frac{7}{28x}

c)

12-\frac{1}{2}15x30x\frac{15x}{-30x}

d)

115x-\frac{1}{15x}230x\frac{-2}{-30x}

38.

Kết quả rút gọn phân thức: 1x2x(1x)\frac{1-x^2}{x\left(1-x\right)}  là:

a)

1+xx\frac{1+x}{x}

b)

2x\frac{-2}{x}

c)

1x-\frac{1}{x}

d)

x+1x-\frac{x+1}{x}

39.

Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức xx24\frac{x}{x^2-4} x+1x2+2x\frac{x+1}{x^2+2x} là:

a)

(x2 – 4)(x2 + 2x)     

b)

x(x – 4) 

c)

x(x +2)(x – 2)

d)

(x +2)(x – 2)

40.

Kết quả phép tính 2x+12x+2x12x\frac{2x+1}{2x}+\frac{2x-1}{2x} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

2.x

41.

Cho  ΔABC  ΔDEF\Delta ABC\ \sim\ \Delta DEF và A = 80, C = 70, BC = 6 cm . Số đo góc E là:

a)

80

b)

30

c)

70

d)

50

42.

Nếu ∆ABC đồng dạng với ∆MNP theo tỉ số đồng dạng là  13\frac{1}{3} và ∆MNP đồng dạng với ∆XYZ theo tỉ số đồng dạng là 23\frac{2}{3} thì ∆ABC đồng dạng với ∆XYZ theo tỉ số đồng dạng là

a)

815\frac{8}{15}

b)

215\frac{2}{15}

c)

56\frac{5}{6}

d)

38\frac{3}{8}

43.

Nếu Δ\Delta MNP Δ\Delta DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nào:

a)

MNDE=DFMP\frac{M'N'}{DE}=\frac{DF}{M'P'}

b)

MNDF=NPEˋF\frac{M'N'}{DF}=\frac{N'P'}{ÈF}

c)

NPDE=EFMN\frac{N'P'}{DE}=\frac{EF}{M'N'}

d)

MNDE=NPEF=MPDF\frac{M'N'}{DE}=\frac{N'P'}{EF}=\frac{M'P'}{DF}

44.

Khẳng định nào đúng?

a)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.

b)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

c)

Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. 

d)

Hai tam giác vuông  luôn đồng dạng với nhau.

45.

Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?

a)

3m; 5m; 6m 

b)

1cm; 0,5 cm; 1,25 cm

c)

6m; 8m; 10m   

d)

9m; 16m; 25m. 

46.

Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, hãy tìm các cặp hình đồng dạng đó.

a)

Cặp hình đồng dạng: a và b.

b)

Cặp hình đồng dạng: c và d.

c)

Cặp hình đồng dạng: a và c, b và d.

d)

Cặp hình đồng dạng: a và d, b và c.

47.

Tử thức của phân thức 3x+y2y\frac{3x+y}{2y}  là

a)

3x

b)

3x + y

c)

y

d)

2y

48.

Giá trị của phân thức A(x)=x+1x1A\left(x\right)=\frac{x+1}{x-1}  với x ≠ 1 tại x = 2 là

a)

0

b)

-3

c)

3

d)

2

49.

Nếu ∆ABC đồng dạng ∆DFE thì:

a)

ABDE=ACDF=BCEF\frac{AB}{DE}=\frac{AC}{DF}=\frac{BC}{EF}

b)

ABFE=ACDE=BCDF\frac{AB}{FE}=\frac{AC}{DE}=\frac{BC}{DF}

c)

ABDF=ACEF=BCED\frac{AB}{DF}=\frac{AC}{EF}=\frac{BC}{ED}

d)

ABDF=ACDE=BCEF\frac{AB}{DF}=\frac{AC}{DE}=\frac{BC}{EF}

50.

Cho các cặp hình vẽ sau, hãy tìm cặp hình đồng dạng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4