wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B3 THIẾT KẾ LẮP ĐẶT

Total questions: 39

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng bộ chỉnh lưu trong biến tần :

a)

Bảo vệ động cơ khi có sự cố

b)

Ổn định dòng tải

c)

Biến đổi điện áp một chiều thành xoay chiều

d)

Biến đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

2.

Trong biến tần, linh kiện bán dẫn chủ yếu dùng để đóng ngắt dòng điện là:

a)

IGBT

b)

Triac

c)

SCR

d)

Diode

3.

Biến tần gián tiếp nguồn áp có mạch trung gian:

a)

Chứa tụ điện.

b)

Chỉ có điện trở.

c)

Chứa cuộn cảm.

d)

Không có bộ lọc.

4.

Biến tần có thể thay đổi tốc độ động cơ bằng cách nào?

a)

Thay đổi nhiệt độ stato.

b)

Thay đổi tần số nguồn cấp cho động cơ.

c)

Thay đổi áp lực cơ khí.

d)

Thay đổi kích thước cuộn dây.

5.

Điểm khác biệt cơ bản giữa biến tần trực tiếp và biến tần gián tiếp là gì?

a)

Biến tần trực tiếp điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi số pha ra tải

b)

Biến tần trực tiếp cho phép truyền điện không dây đến động cơ

c)

Biến tần gián tiếp có khâu trung gian là bộ chỉnh lưu còn biến tần trực tiếp thì không có khâu này

d)

Biến tần gián tiếp dùng thêm động cơ một chiều để biến đổi năng lượng

6.

Vai trò chính của điện trở hãm trong hệ thống điều khiển biến tần là gì?

a)

Biến dòng một chiều thành xoay chiều cho cuộn dây stato

b)

Giúp biến tần tăng tốc động cơ nhanh hơn

c)

Tăng công suất đầu ra cho động cơ khi khởi động

d)

Tiêu tán năng lượng tái sinh khi động cơ hãm hoặc giảm tốc

7.

Bộ điều khiển PID trong biến tần có vai trò gì trong điều khiển động cơ?

a)

Ổn định tốc độ vòng kín.

b)

Bảo vệ điện trở.

c)

Giảm nhiệt độ cuộn dây.

d)

Giảm điện áp ra.

8.

Kéo thả - Ghép thành phần với chức năng tương ứng của các phần tử của biến tần gián tiếp:

  1. 1. Cuộn cảm Lf:

  2. 2. Bộ chỉnh lưu:

  3. 3. Bộ nghịch lưu:

  4. 4. Tụ lọc Cf:

a)

(1) Nắn dòng điện chỉnh lưu, giảm dao động dòng, (2) Nắn điện áp xoay chiều từ lưới thành điện áp một chiều, (3) Thực hiện chuyển đổi chiều điện áp DC thành AC, (4) Tạo nguồn điện áp ổn định một chiều cho bộ nghịch lưu

b)

(1) Nắn điện áp xoay chiều từ lưới thành điện áp một chiều, (2) Thực hiện chuyển đổi chiều điện áp DC thành AC, (3) Tạo nguồn điện áp ổn định một chiều cho bộ nghịch lưu, (4) Nắn dòng điện chỉnh lưu, giảm dao động dòng

c)

(1) Nắn dòng điện chỉnh lưu, giảm dao động dòng, (2) Thực hiện chuyển đổi chiều điện áp DC thành AC, (3) Tạo nguồn điện áp ổn định một chiều cho bộ nghịch lưu, (4) Nắn điện áp xoay chiều từ lưới thành điện áp một chiều

9.

Thành phần điều khiển chính đóng vai trò điều khiển hoạt động của biến tần MM420 là:

a)

Ngõ vào analog 0-10V DC

b)

Cảm biến Hall

c)

IC trung tâm

d)

Bộ chỉnh lưu SCR

10.

Trong bộ biến tần gián tiếp nguồn áp, vai trò của tụ điện Cf ở mạch trung gian là gì? (Chọn 2 đáp án)

a)

Ổn định điện áp DC bus

b)

Hấp thụ năng lượng dư thừa khi hãm

c)

Giúp chuyển đổi dòng điện thành điện áp

d)

Tạo ra nguồn dòng điện xoay chiều

11.

Lý do cần trang bị bộ kháng AC tại đầu vào của biến tần: (Chọn 2 đáp án)

a)

Bảo vệ biến tần khi motor đảo chiều

b)

Tăng công suất động cơ khi tăng tốc nhanh

c)

Giảm sóng hài và nhiều lưới điện

d)

Ổn định DC bus khi tải lớn

12.

Với khởi động mềm (Soft Starter), cơ chế điều chỉnh dòng khởi động là nhờ: (Chọn 2 đáp án)

a)

Giảm điện áp cấp stator

b)

Điều chỉnh góc mở SCR

c)

Điều khiển tốc độ bằng biến trở

d)

Tăng dòng nạp tụ điện khi khởi động

13.

Ghép tên bộ phận vào đúng chức năng tương ứng trong của khởi động mềm.

  1. 1. Giao diện cài đặt thông số:

  2. 2. Làm mát hệ thống điện tử trong bộ khởi động mềm là:

  3. 3. Điều khiển dòng điện đi vào động cơ bằng thay đổi góc mở của:

a)

(1) Bộ điều khiển với màn hình LCD, (2) Hệ thống tản nhiệt và quạt làm mát, (3) Bộ thyristor (SCR)

b)

(1) Hệ thống tản nhiệt và quạt làm mát, (2) Bộ thyristor (SCR), (3) Bộ điều khiển với màn hình LCD,

c)

(1) Bộ điều khiển với màn hình LCD, (2) Bộ thyristor (SCR), (3) Hệ thống tản nhiệt và quạt làm mát

d)

(1) Bộ thyristor (SCR), (2) Bộ điều khiển với màn hình LCD, (3) Hệ thống tản nhiệt và quạt làm mát

14.

Khởi động mềm được dùng để điều khiển quạt nhỏ dùng cho mục đích gia đình?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khởi động mềm được dùng để điều khiển băng tải vận chuyển vật liệu dễ vỡ trong công nghiệp?

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Khởi động mềm được dùng để điều khiển máy ép công suất lớn, yêu cầu khởi động êm nhẹ?

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Cơ chế giảm dòng khởi động của khởi động mềm là: (Chọn 2 đáp án)

a)

Giảm điện áp stato

b)

Giảm tần số

c)

Điều chỉnh góc mở SCR

d)

Tăng dòng kích thích

18.

Đâu là phát biểu đúng về vai trò của biến tần trong điều khiển tốc độ động cơ?

a)

Thay đổi số cực từ của động cơ.

b)

Thay đổi kích thước cuộn dây động cơ.

c)

Thay đổi tần số điện áp cấp vào động cơ.

d)

Thay đổi điện áp đầu vào.

19.

Ưu điểm nổi bật của biến tần là:

a)

Khởi động nhanh, đột ngột.

b)

Khó điều chỉnh tốc độ.

c)

Khả năng tiết kiệm điện năng.

d)

Chỉ áp dụng cho tải nhỏ.

20.

Chế độ điều khiển V/f trong biến tần giúp:

a)

Giữ từ thông động cơ ổn định.

b)

Bảo vệ điện áp lưới.

c)

Giảm tiếng ồn.

d)

Tăng dòng khởi động.

21.

Ghép đúng chức năng với bộ phận tương ứng của biến tần.

  1. 1. Bộ chỉnh lưu:

  2. 2. Bộ điều khiển:

  3. 3. Bộ nghịch lưu:

  4. 4. Cuộn kháng AC:

a)

(1) Chỉnh lưu điện áp AC, (2) Điều chỉnh tần số, (3) Nghịch lưu thành AC 3 pha, (4) Giảm nhiễu đầu vào

b)

(1) Chỉnh lưu điện áp AC, (2) Nghịch lưu thành AC 3 pha, (3) Giảm nhiễu đầu vào, (4) Điều chỉnh tần số

c)

(1) Chỉnh lưu điện áp AC, (2) Giảm nhiễu đầu vào, (3) Điều chỉnh tần số, (4) Nghịch lưu thành AC 3 pha

d)

(1) Giảm nhiễu đầu vào, (2) Điều chỉnh tần số, (3) Nghịch lưu thành AC 3 pha, (4) Chỉnh lưu điện áp AC

22.

Khởi động mềm sử dụng linh kiện điều khiển:

a)

Thyristor (SCR)

b)

IGBT

c)

Diode cầu

d)

MOSFET

23.

Khởi động mềm phù hợp nhất cho:

a)

Hệ thống bơm và quạt lớn

b)

Động cơ điện nhỏ

c)

Động cơ bước

d)

Động cơ servo

24.

Kéo thả các ưu điểm của bộ khởi động mềm với lợi ích tương ứng của chúng

Điều chỉnh mô men chính xác:

a)

Giảm rủi ro hư hỏng thiết bị

b)

Giúp phù hợp với nhiều loại tải khác nhau

c)

Bảo vệ vật liệu dễ vỡ như trong băng tải hoặc máy bơm

25.

Kéo thả các ưu điểm của bộ khởi động mềm với lợi ích tương ứng của chúng

Bảo vệ quá dòng/quá nhiệt:

a)

Giảm rủi ro hư hỏng thiết bị

b)

Giúp phù hợp với nhiều loại tải khác nhau

c)

Bảo vệ vật liệu dễ vỡ như trong băng tải hoặc máy bơm

26.

Kéo thả các ưu điểm của bộ khởi động mềm với lợi ích tương ứng của chúng

Dùng mềm:

a)

Giảm rủi ro hư hỏng thiết bị

b)

Giúp phù hợp với nhiều loại tải khác nhau

c)

Bảo vệ vật liệu dễ vỡ như trong băng tải hoặc máy bơm

27.

Kéo thả mô tả đúng quá trình hoạt động của bộ khởi động mềm

1. Khởi động:

a)

SCR mở dần góc kích → điện áp tăng dần → động cơ khởi động êm nhẹ

b)

SCR giảm dần điện áp → động cơ dùng từ từ → không gây xóc cơ học

c)

Contactor bypass đóng → bypass SCR → hoạt động bình thường

28.

Kéo thả mô tả đúng quá trình hoạt động của bộ khởi động mềm

2. Động cơ đạt tốc độ định mức:

a)

SCR mở dần góc kích → điện áp tăng dần → động cơ khởi động êm nhẹ

b)

SCR giảm dần điện áp → động cơ dùng từ từ → không gây xóc cơ học

c)

Contactor bypass đóng → bypass SCR → hoạt động bình thường

29.

Kéo thả mô tả đúng quá trình hoạt động của bộ khởi động mềm

3. Dừng động cơ:

a)

SCR mở dần góc kích → điện áp tăng dần → động cơ khởi động êm nhẹ

b)

SCR giảm dần điện áp → động cơ dùng từ từ → không gây xóc cơ học

c)

Contactor bypass đóng → bypass SCR → hoạt động bình thường

30.

Lựa chọn đúng/sai cho các phát biểu dưới đây

1) SCR trong soft starter điều khiển bằng cảm biến nhiệt độ

a)

Đúng

b)

Sai

31.

2) Khởi động mềm giúp điều chỉnh dòng điện và điện áp tăng dần khi khởi động

a)

Đúng

b)

Sai

32.

3) Khi đạt tốc độ định mức, soft starter tự động ngắt SCR và chuyển sang bypass. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tụ Cf trong mạch trung gian của biến tần gián tiếp có vai trò gì? (Chọn 2 đáp án đúng nhất)

a)

Hấp thụ năng lượng tái sinh

b)

Truyền năng lượng cơ học

c)

Ổn định điện áp DC

d)

Giảm tiếng ồn cơ khí

34.

Phát biểu nào dưới đây đúng về tần số đầu ra của biến tần?

a)

Tăng theo tốc độ quay motor.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng giảm vô cấp theo yêu cầu điều khiển.

d)

Chỉ cố định ở 50Hz.

35.

Kéo thả mô tả chính xác chức năng của từng thành phần cấu tạo của khởi động mềm. Bộ điều khiển có chức năng gì?

Bộ điều khiển:

a)

Cho phép cài đặt thời gian khởi động, bảo vệ, giao tiếp truyền thông.

b)

Chống bụi, nước, đảm bảo an toàn cho thiết bị trong môi trường làm việc.

c)

Cho phép điều khiển góc kích để thay đổi điện áp vào stator.

36.

Kéo thả mô tả chính xác chức năng của từng thành phần cấu tạo của khởi động mềm

Vỏ bảo vệ:

a)

Cho phép cài đặt thời gian khởi động, bảo vệ, giao tiếp truyền thông

b)

Cho phép điều khiển góc kích để thay đổi điện áp vào stator

c)

Chống bụi, nước, đảm bảo an toàn cho thiết bị trong môi trường làm việc

37.

Kéo thả mô tả chính xác chức năng của từng thành phần cấu tạo của khởi động mềm

CSCR (thyristor):

a)

Cho phép cài đặt thời gian khởi động, bảo vệ, giao tiếp truyền thông

b)

Cho phép điều khiển góc kích để thay đổi điện áp vào stator

c)

Chống bụi, nước, đảm bảo an toàn cho thiết bị trong môi trường làm việc

38.

Khởi động mềm làm giảm dòng điện khởi động bằng cách:

a)

Tăng điện áp khởi động

b)

Điều chỉnh số vòng dây stator

c)

Giảm điện áp cấp vào stator

d)
  1. Giảm tần số cấp cho động cơ

39.

Vì sao biến tần có thể giúp tiết kiệm năng lượng trong các hệ thống truyền động công nghiệp?

a)

Vì biến tần có thể điều chỉnh tốc độ động cơ phù hợp với nhu cầu tải

b)

Vì biến tần tạo ra dòng điện có công suất cao hơn lưới điện

c)

Vì biến tần có thể giảm điện áp ra xuống mức thấp nhất

d)

Vì biến tần chuyển đổi điện xoay chiều thành điện một chiều để giảm tiêu hao