Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Atomic Structure and Bonding Questions

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào sẽ xảy ra liên kết cặp electron?

a)

Thiếu lỗ trống

b)

Chia sẻ các lỗ trống

c)

Chia sẻ các điện tử.

d)

Không có bất kỳ trường hợp (1), (2), và (3).

2.

Khối lượng của một nguyên tử hầu như toàn bộ tập trung ở...

a)

proton.

b)

điện tử.

c)

neutron.

d)

hạt nhân.

3.

Tất cả các ion của một nguyên tố đều giống nhau về...

a)

số nguyên tử (1)

b)

số electron (2)

c)

số proton (3)

d)

cả hai trường hợp (1) và (3).

4.

Theo mô hình Bohr, một electron chỉ tăng hoặc giảm năng lượng chỉ bởi...

a)

di chuyển nhanh hơn hoặc chậm hơn trong quỹ đạo cho phép.

b)

nhảy từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.

c)

bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một nguyên tử:

d)

nhảy từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác.

5.

Số lượng các vòng trong mô hình Bohr của bất kỳ nguyên tố nào được xác định bởi những gì?

a)

Số hàng trên bảng tuần hoàn.

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

Số cột trên bảng tuần hoàn.

d)

Số nguyên tử.

6.

Hạt nào dưới đây tích điện âm có trong nguyên tử?

a)

Proton. (1)

b)

Neutron. (2)

c)

Electron. (3)

d)

Không có bất kỳ hạt nào trong số (1), (2), và (3).

7.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi...

a)

sự di chuyển các electron giữa các nguyên tử. (1)

b)

chia sẻ sự thay đổi số lượng điện tử bởi sự thay đổi số lượng nguyên tử. (3)

c)

chia sẻ các electron giữa các nguyên tử. (2)

d)

không có trường hợp nào trong số các trường hợp (1), (2), và (3).

8.

Vật liệu nào sau đây không có liên kết cộng hóa trị?

a)

Polyme hữu cơ. (1)

b)

Silicon (2)

c)

Kim loại. (3)

d)

Cả ba loại (1), (2), và (3)

9.

Trong than chì, liên kết là....

a)

cộng hóa trị.

b)

Vander waals.

c)

kim loại.

d)

Vander waals và cộng hóa trị

10.

Hạt nhân được cấu tạo bởi

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

photon và neutron.

d)

photon và electron.

11.

Theo lý thuyết phân vùng năng lượng để giải thích, vật liệu được phân loại thành:

a)

Dẫn điện, cách điện, và bán dẫn.

b)

Dẫn điện, cách điện, bán dẫn và từ tính.

12.

Một vật liệu dẫn điện tốt phải có

a)

chống ăn mòn tốt (1)

b)

độ bền cơ học tốt (3)

c)

độ dẫn điện cao nhất và hệ số nhiệt điện trở thấp nhất (2)

d)

cả ba đặc điểm (1), (2), và (3)

13.

Một vật liệu dẫn điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...

a)

độ dẫn điện cao nhất, hệ số nhiệt độ thấp nhất.

b)

độ bền cơ học tốt, chống ăn mòn tốt.

c)

dễ hàn và kéo.

d)

điện trở suất cao nhất.

14.

Độ dẫn điện của kim loại được xác định bởi...

a)

nồng độ electron và độ linh động của các electron tự do. (1)

b)

số electron hóa trị trên mỗi nguyên tử. (2)

c)

hoặc (1), hoặc (2).

d)

cả (1) và (2).

15.

Dẫn điện i-on xảy ra ở đâu?

a)

Trong kim loại. (1)

b)

Trong không khí. (3)

c)

Trong dung dịch điện phân. (2)

d)

tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).

16.

Thanh carbon được sử dụng trong các pin ướt và khô bởi vì...

a)

than carbon đóng vai trò là vật dẫn(1)

b)

carbon có thể chống lại sự tấn công của a-xít pin. (2)

c)

cả (1) và (2).

d)

hoặc (1), hoặc (2).

17.

Vùng cấm trong một chất dẫn điện là...

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

bằng không.

d)

nhỏ hơn không.

18.

Một vật dẫn hoàn hảo có...

a)

độ dẫn điện bằng không. (1)

b)

dẫn điện đồng nhất. (2)

c)

độ dẫn điện vô hạn. (3)

d)

không phải các trường hợp (1), (2), và (3).

19.

Kim loại có hệ số điện trở nhiệt thấp nhất là...

a)

nhôm.

b)

đồng.

c)

vàng.

d)

hợp kim nhôm

20.

Vật liệu dẫn điện thường được sử dụng là...

a)

đồng. (1)

b)

nhôm. (2)

c)

cả (1) và (2).

d)

đồng và bạc.

21.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến để truyền tải năng lượng điện trên đường dây dài

a)

Đồng.

b)

Nhôm lõi thép

c)

Đồng lõi thép

d)

Nhôm

22.

Điện trở suất của đồng là...

a)

1.59 x 108. -8 m.

b)

1.72 x 10 -8m.

c)

1.72 x 10-8 cm.

d)

2.65 x 10-2m..

23.

Điện trở suất của nhôm là...

a)

2.65 × 10-8cm

b)

2.44 × 10-8m.

c)

1.72 × 10-8cm

d)

2.82 × 10-8m

24.

Điện trở suất của kim loại là một hàm của nhiệt độ vì....

a)

Mật độ electron khí thay đổi theo nhiệt độ

b)

Mật độ electron thay đổi theo nhiệt độ

c)

Biên độ dao động của các nguyên tử thay đổi theo nhiệt độ

d)

Không có điều nào ở trên

25.

Độ dẫn điện của một vật dẫn có thể tăng lên bởi...

a)

tăng độ dao động của nó

b)

tăng nhiệt độ của nó

c)

giảm độ dao động của nó.

d)

giảm nhiệt độ của nó.

26.

Các vật dẫn có hiện tượng vận chuyển điện tử do...

a)

từ trường.

b)

điện trường.

c)

trường điện từ.

d)

áp suất.

27.

Do nguyên nhân nào sau đây đồng và nhôm không được dùng làm vật đốt nóng nóng?

a)

Cả hai đều có xu hướng oxy hóa cao (1)

b)

Cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy thấp (2)

c)

Sẽ yêu cầu chiều dài dây rất lớn (3)

d)

Tất cả (1), (2), và (3)

28.

Vật liệu nào sau đây là chất dẫn điện kém nhất?

a)

Bạc.

b)

Thép.

c)

Carbon.

d)

Nhôm.

29.

Một vật liệu tiếp xúc điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...

a)

điểm nóng chảy cao,

b)

khả năng chống ăn mòn cao.

c)

dẫn nhiệt tốt.

d)

điện trở suất cao.

30.

Điều nào sau đây ảnh hưởng lớn đến điện trở suất của vật dẫn điện?

a)

Kích thước.

b)

Áp suất.

c)

Thành phần.

d)

Nhiệt độ.

31.

Vật liệu có điện trở suất thấp được sử dụng trong...

a)

cuộn đốt nóng trong lò nhiệt.

b)

các cuộn dây điện trở.

c)

các cuộn dây máy biến áp, động cơ và máy phát điện.

d)

tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).

32.

Đồng, mặc dù đắt tiền, được tìm thấy sử dụng trong cuộn dây của máy điện bởi vì...

a)

(1)đồng có điện trở tiếp xúc thấp, dễ dàng hàn nối, ít cồng kềnh hơn và máy trở nên nhỏ gọn

b)

(2)đồng có khả năng chống ô-xi hóa cao.

c)

(3)có giúp máy điện có công suất lớn hơn

d)

Tất cả (1), (2), và (3)

33.

... có hệ số kháng nhiệt độ bằng không.

a)

Nhôm.

b)

Manganin.

c)

Carbon.

34.

Vật liệu có điện trở suất cao được sử dụng trong

a)

dây quấn máy điện.

b)

dụng cụ chính xác

c)

dây truyền tải điện năng.

d)

dây dẫn điện trong nhà

35.

Trong cặp nhiệt điện, cặp nào sau đây thường được sử dụng

a)

Nhôm - Thiếc.

b)

Đồng - Constantan.

c)

Bạc - Hợp kim đồng [Cu (52-80%), Zn (10-35%), và Ni (5-35%)].

d)

Sắt - Thép.

36.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?

4 lines
37.

Cặp nhiệt điện chủ yếu được sử dụng để đo...

a)

dòng điện xoáy.

b)

điện kháng.

c)

nhiệt độ

d)

hệ số ghép

38.

Constantan chứa...

a)

bạc và thiếc.

b)

vonfram và bạc.

c)

đồng và vonfram.

d)

đồng và niken.

39.

Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?

a)

Đồng

b)

Nichrome

c)

Platin

d)

Manganin

40.

Chất cách điện là bật liệu trong đó các điện tử hóa trị liên kết với nhau...

a)

rất chặt chẽ với các nguyên tử mẹ của chúng

b)

vừa phải với các nguyên tử mẹ của chúng

c)

lỏng lẻo với các nguyên tử mẹ của chúng

41.

Điện môi có...

a)

nhiều electron tự do

b)

không có electron tự do

c)

Không phải (1), (2), và (3)

d)

một số electron tự do

42.

Vùng cấm trong một chất cách điện là...

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

bằng không.

d)

nhỏ hơn không.

43.

Chất cách điện có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một vùng hóa trị đầy đủ (1)

b)

Khoảng cách năng lượng lớn (2)

c)

Một vùng dẫn trống (3)

d)

Tất cả các câu trả lời (1), (2), và (3)

44.

Hằng số điện môi của mica là bao nhiêu?

a)

200.

b)

100.

c)

1 đến 2.

d)

3 đến 8.

45.

Có bao nhiêu cấp chịu nhiệt của vật liệu cách điện?

a)

6.

b)

7.

c)

5.

d)

8.

46.

Chỉ ra cấp chịu nhiệt của các loại vật liệu cách điện theo thứ tự tăng dần?

a)

Y - A -B -C -E -F -H.

b)

Y -A -E -B - F - H - C.

c)

A - B - C -E -F -H -Y.

d)

Y - A - B - E -F - H -C.

47.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại E là...

a)

140°C.

b)

130°C.

c)

120°C.

d)

150°C.

48.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại F là...

a)

135°C.

b)

155°C.

c)

145°C.

d)

165°C.

49.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại H là...

a)

170°C.

b)

200°C.

c)

190°C.

d)

180°C.

50.

Vật liệu cách điện nào dưới đây có nhiệt độ cho phép lớn nhất?

a)

PE.

b)

TEFLON.

c)

PVC.

d)

PP.

51.

Vật liệu cách điện nào dưới đây không chịu được nhiệt độ ở cấp cao nhất?

a)

Mica.

b)

Thủy tinh.

c)

Sứ.

d)

Cao su EPDM