wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hhhhhh

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

2.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

a)

50

b)

92

c)

17

d)

25

3.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, B.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

4.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Mo.

5.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

K.

d)

S.

6.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biểu hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây.

7.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

A. N, P, S.

b)

B. N, K, S.

c)

C. N, K, Mg.

d)

D. N, Mg, Fe.

8.

Thiếu sắt (Fe) thì cây bị vàng, nguyên nhân vì sắt là

a)

thành phần cấu tạo diệp lục.

b)

enzyme xúc tác tổng hợp diệp lục.

c)

thành phần cấu tạo lục lạp.

d)

enzyme xúc tác cho quang hợp.

9.

"Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết" dấu hiệu thường thấy khi cây thiếu hụt nguyên tố khoáng nào?

a)

Cl

b)

P

c)

Mg

d)

Ca

10.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ có cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò?

a)

tham gia cấu trúc nền tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

11.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

tham gia cấu trúc nền tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

12.

Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+

13.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những bộ phận non. Nguyên tố khoáng đó được nhận xét là?

a)

Nitrogen.

b)

Calcium.

c)

Sắt.

d)

Phosphorus.

14.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.

15.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

16.

Lông hút được hình thành từ

a)

tế bào nội bì.

b)

tế bào biểu bì thân.

c)

tế bào biểu bì rễ.

d)

mạch rây của rễ.

17.

Nguyên nhân nào sau đây làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất

     (1) Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.

(2) Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.

(3) Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.

(4) Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

2, 3

18.

Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

hấp thụ chủ động.

c)

hấp thụ thụ động.

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

19.

Ở thực vật trên cạn, đặc điểm nào của rễ cây thích nghi với chức năng hấp thụ nước?

a)

Có các rễ hấp mọc từ các rễ bên và đâm thẳng từ dưới lên mặt đất.

b)

Rễ hô hấp có mức sống, tăng biên phát triển và có nhiều bì không.

c)

Dịch tế bào rễ có áp suất thẩm thấu rất cao.

d)

Rễ cây đâm sâu, lan rộng, hình thành khối lượng không lồ các lông hút.

20.

Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

Tạo ra lực hút nước ở rễ.

b)

Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.

c)

Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

21.

Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chỉ yếu diễn ra qua con đường khí khổng, vì sao?

a)

Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

b)

Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.

c)

Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.

22.

Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động diễn ra theo nguyên lí

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

23.

Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

24.

Nguyên tố ...(1)... chỉ cần với một hàm lượng rất ...(2)... nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố ...(1)... có vai trò hoạt hóa enzim trong trao đổi chất.

a)

1 – đa lượng; 2 – lớn.

b)

1 – đa lượng; 2 – nhỏ.

c)

1 – vi lượng; 2 – lớn.

d)

1 – vi lượng; 2 – nhỏ.

25.

Do sự biến đổi khí hậu dẫn đến hiện tượng nước biển xâm nhập vào đất liền. Sự tích tụ muối trong đất là một trở ngại lớn trong nông nghiệp. Nguyên nhân làm cho cây trồng không ưa mặn không sống được trong đất có nồng độ muối cao là ...(1)... của nước trong đất quá ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - hàm lượng;2 - cao

b)

1 - hàm lượng;2 - thấp

c)

1 - thế năng;2 - cao

d)

1 - thế năng; 2 - thấp

26.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H₂

b)

CO₂

c)

H₂O

d)

O₂

27.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein.

28.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

29.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

Khí oxi

b)

khí hidro

c)

khí cacbonic

d)

khí nito

30.

Dưới đây sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

31.

Carotenoit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt.

32.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO₂

b)

ATP, NADPH, O₂

c)

ATP, O₂, H₂O

d)

NADPH, H₂O.

33.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

34.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

d)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

35.

Nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

b)

CO₂ ảnh hưởng đến quang hợp vì CO₂ là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

36.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, sắn, đậu.

37.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

38.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1.

b)

Điểm 2.

c)

Điểm 3.

d)

Điểm 4.

39.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

axit nucleic.

b)

protein.

c)

lipit.

d)

cacbohidrat.

40.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước.

c)

Pha sáng tạo ra ADP.

d)

Pha tối tạo ra NADPH.

41.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

42.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

Lúa → ngô → dứa

b)

Lúa → dứa → ngô

c)

dứa → lúa → ngô

d)

dứa → ngô → lúa.

43.

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học.

b)

năng lượng hóa học.

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng.

d)

năng lượng hạt nhân.

44.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Hoa

45.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu lục

46.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

47.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

A. có khí khổng

b)

B. có hệ gân lá

c)

C. có diện tích bề mặt lớn

d)

D. có lục lạp

48.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

49.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO2

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

50.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

51.

1. Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong ........(1)........

a)

lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Peroxisome

52.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình krebs

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

53.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ........(1)........

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hoá học

c)

Việc hình thành các liên kết hoá học

d)

Các hoạt động sống của cơ thể

54.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

d)

phân giải khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyển electron

55.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng ........(1)........

a)

thủy phân

b)

Oxy hoá khử

c)

Tổng hợp

d)

Phân giải

56.

Trong hô hấp hiếu khí, năng lượng được giải phóng sẽ được ........(1)........ trong các chất hữu cơ và chuyển thành dạng năng lượng trong các phân tử ........(2)........

a)

1 – Tích luỹ; 2 – ADP

b)

1 – Phân huỷ; 2 – ATP

c)

1 – Tích luỹ; 2 – Protein

d)

1 – Tích luỹ; 2 – ATP

57.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hoá trong cơ thể

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống

58.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

59.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

c)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

60.

Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện dư ôxi.

b)

Giải phóng ít năng lượng.

c)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

d)

Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyền điện tử.

61.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở thực vật nằm trong khoảng:

a)

35°C → 40°C

b)

40°C → 45°C

c)

30°C → 35°C

d)

45°C → 50°C

62.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

nguyên liệu hô hấp → chu trình Krebs → NAD+ → ATP.

b)

nguyên liệu hô hấp → NADH → chuỗi truyền e- → O2.

c)

nguyên liệu hô hấp → ATP → O2.

d)

nguyên liệu hô hấp → đường phân → chu trình Krebs → NADH → ATP.

63.

Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hóa oxi hóa là chất nào sau đây?

a)

O2.

b)

H2O.

c)

NAD+.

d)

pyruvate acid.

64.

Câu 13. Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thuỷ tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi

c)

Nhiệt độ trong bình giữ nguyên

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

65.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được ………(1)………

a)

A. Giải phóng từng phần qua các phản ứng.

b)

B. Tích lũy hoàn toàn trong tế bào.

c)

C. Chuyển hóa trực tiếp thành nhiệt.

d)

D. Giải phóng một lần duy nhất.

66.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO2 + ATP + NADH.

c)

1 glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

d)

1 glucose → 2 CO2 + nước + 2ATP.

67.

Trải qua giai đoạn đường phân, một phân tử glucose sẽ tạo ra số ATP tối đa là

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

8 ATP.

d)

6 ATP.

68.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử pyruvic acid, 4 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

69.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chu trình và chuyển hóa để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA.

b)

pyruvic acid.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

70.

Trong hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu pyruvic acid?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

71.

Một phân tử pyruvic acid chứa bao nhiêu carbon trong phân tử?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Ở giai đoạn đường phân, tổng số phân tử ATP thu được khi phân giải 10 phân tử glucose là

a)

40 ATP.

b)

20 ATP.

c)

30 ATP.

d)

10 ATP.

73.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là ………(1)………

a)

D. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

b)

A. C6H12O6 + 6CO2 → 6O2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

c)

B. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + Q (ATP + nhiệt).

d)

C. C6H12O6 + 6H2O → 6CO2 + 6O2 + Q (ATP + nhiệt).

74.

Bản chất của hô hấp tế bào là quá trình chuyển hóa …………(1)………….

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

quang năng → hóa năng + nhiệt năng

b)

hóa năng → hóa năng (ATP) + nhiệt năng

c)

hóa năng → cơ năng + nhiệt năng

d)

hóa năng → điện năng + nhiệt năng

75.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào bao gồm ………..(1)…………

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường.

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

76.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự ………..(1)………..

a)

Chu trình Krebs ⟶ Đường phân ⟶ Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân ⟶ Chuỗi truyền electron hô hấp ⟶ Chu trình Krebs.

c)

Đường phân ⟶ Chu trình Krebs ⟶ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp ⟶ Chu trình Krebs ⟶ Đường phân.