wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm cảm biến và đo lường

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cảm biến tín hiệu là phần tử đo lường có chức năng:

a)

Nhạy cảm với sự thay đổi thông số ở các chế độ làm việc của đối tượng điều khiển

b)

Đo các đại lượng điện

c)

Đo các đại lượng không điện

d)

Khuếch đại các tín hiệu đo được

2.

Công dụng của máy phát tốc một chiều và máy phát tốc xoay chiều?

a)

Dùng để đo tốc độ góc quay

b)

Dùng để đo góc quay

c)

Dùng để đo chuyển dịch thẳng

d)

Dùng để đo góc và tốc độ góc quay

3.

Máy phát tốc xoay chiều ưu điểm hơn máy phát tốc một chiều là do?

a)

Không có chổi than và vành góp nên độ tin cậy cao

b)

Có cấu tạo nhỏ gọn hơn

c)

Không gây tổn hao, tỏa nhiệt khi làm việc

d)

Vật liệu bền hơn

4.

Biểu thức sức nhiệt điện động của nhiệt điện trở kim loại:

a)

Rt = R0[1 + α(t1 - t0)]

b)

E = α(t1 - t0)

c)

E = K(t12t02)K(t1^2 - t0^2)

d)

Rt = R0[1 - α(t1 - t0)]

5.

Phạm vi đo nhiệt độ của cặp nhiệt điện:

a)

100°C ÷ 2000°C

b)

0°C ÷ 100°C

c)

0°C ÷ 2000°C

d)

100°C ÷ 1000°C

6.

Phạm vi đo nhiệt độ của nhiệt điện trở kim loại:

a)

50°C ÷ 200°C

b)

0°C ÷ 100°C

c)

50°C ÷ 2000°C

d)

10°C ÷ 500°C

7.

Cảm biến điện cảm kép khắc phục được nhược điểm nào ở cảm biến điện cảm đơn:

a)

Không có tín hiệu vào, tín hiệu ra bằng I0 gây tổn hao.

b)

Tín hiệu vào đối chiều, tín hiệu ra đối pha.

c)

Đặc tuyến luôn phi tuyến khi có tải

d)

Đặc tuyến phi tuyến khi x quá nhỏ hoặc quá lớn

8.

Câu 8. Chọn đáp án đúng nhất

a)

Role là những phần tử mà trong đó giá trị đầu vào thay đổi đến một giá trị xác định nào đó thì đại lượng đầu ra chuyển từ trạng thái xác lập này đến một trạng thái xác lập khác.

b)

Role là những phần tử mà trong đó giá trị đầu vào có thể thay đổi từ trạng thái xác lập này đến một trạng thái xác lập khác.

c)

Role là những phần tử mà trong đó giá trị đầu vào thay đổi đến một

9.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Khuếch đại từ là thiết bị điện - từ tính kết hợp của mạch từ, mạch điện một chiều và xoay chiều

b)

Khuếch đại từ là thiết bị điện - từ tính kết hợp của mạch điện một chiều và xoay chiều

c)

Khuếch đại từ là thiết bị điện - từ tính kết hợp của mạch điện một chiều (cấp cho cuộn W1v) và xoay chiều (cấp cho cuộn W1d)

d)

Khuếch đại từ là thiết bị điện - từ tính kết hợp của mạch từ, mạch điện một chiều (cấp cho cuộn W1v) và xoay chiều (cấp cho cuộn W1d)

10.

Biểu thức f = IW / (Rfe + Ro) biểu diễn cho:

a)

Định luật Ohm cho mạch từ

b)

Định luật Ohm cho mạch điện

c)

Định luật Kirchhoff cho mạch từ

d)

Định luật Kirchhoff cho mạch điện

11.

Chọn phương án đúng nhất:

a)

Truyền tín hiệu là di chuyển tín hiệu từ nơi này đến nơi khác sao cho tín hiệu nhận được có tính đồng bộ và đồng pha cần thiết

b)

Truyền tín hiệu phải có đặc tuyến đảm bảo độ phi tuyến cần thiết

c)

Truyền tín hiệu phân loại theo công suất có công suất nhỏ (chế độ tuỳ động), công suất lớn (chế độ chỉ thị)

d)

Truyền tín hiệu là di chuyển tín hiệu từ nơi này đến nơi khác sao cho tín hiệu nhận được có tính đồng bộ với tín hiệu truyền đi

12.

Chọn phương án sai: Trong truyền tín hiệu góc quay

a)

A. Biến trở tròn và hệ Selsyn có thể dùng nguồn một chiều hoặc xoay chiều.

b)

B. Truyền tín hiệu dùng biến trở tròn và hệ Selsyn đều có 2 chế độ: chỉ thị và tuỳ động.

c)

C. Biến trở tròn và hệ Selsyn đều dùng nguồn xoay chiều.

d)

D. Chế độ chỉ thị dùng cho công suất nhỏ, chế độ biến áp dùng cho công suất lớn

13.

Trong truyền tín hiệu góc dùng biến trở tròn

a)

Chế độ chỉ thị cho phép truyền đạt góc quay của một cơ cấu nào đó đến bộ chỉ thị mà 2 cơ cấu này không có liên hệ cơ khí với nhau

b)

Chế độ tuỳ động cho phép truyền đạt góc quay của một cơ cấu nào đó đến bộ chỉ thị mà 2 cơ cấu này không có liên hệ cơ khí với nhau

14.

Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo của cảm biến trong chế độ chỉ thị

a)

Điện áp cấp cho cảm biến thông qua chổi than, vành trượt (có gắn 2 con chạy đối xứng a và b). Trục cơ cấu cần chỉ thị góc quay gắn với trục vành trượt

b)

Điện áp cấp cho cảm biến thông qua chổi quét, vành trượt (có gắn 2 con chạy đối xứng a’ và b’). Trục cơ cấu cần chỉ thị góc quay gắn với trục chổi quét

c)

Điện áp cấp cho cảm biến thông qua chổi quét, vành trượt (có gắn 2 con chạy đối xứng a và b). Trục cơ cấu cần chỉ thị góc quay gắn với trục chổi quét

d)

Điện áp cấp cho cảm biến thông qua chổi than, vành trượt (có gắn 2 con chạy đối xứng a’ và b’). Trục cơ cấu cần chỉ thị góc quay gắn với trục vành trượt

15.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Selsyn 1 pha (Stato gồm 3 cuộn dây; roto có 1 cuộn dây); Selsyn 3 pha (Stato và roto đều gồm 3 cuộn dây)

b)

Selsyn 1 pha (Stato và roto có 1 cuộn dây); Selsyn 3 pha (Stato và roto đều gồm 3 cuộn dây)

c)

Selsyn 1 pha (Stato có 1 cuộn dây; roto gồm 3 cuộn dây); Selsyn 3 pha (Stato và roto đều gồm 3 cuộn dây)

d)

Selsyn 1 pha (Stato có 1 cuộn dây; roto gồm 1 cuộn dây); Selsyn 3 pha (Stato gồm 3 cuộn dây; roto có 1 cuộn dây)

16.

Hệ Selsyn vi sai là hệ:

a)

Hệ Selsyn 3 pha

b)

Hệ Selsyn 1 pha

c)

Tùy mục đích sử dụng mà sử dụng hệ 3 pha hoặc 1 pha

d)

Chỉ được sử dụng 1 Selsyn vi sai vì sử dụng nhiều sẽ gây sai số

17.

Chọn phương án đúng, đầy đủ nhất trong hệ Selsyn vi sai

a)

Ura = f(α+β1±β2±β3.......)

b)

Ura = f(α)

c)

Ura = f(β1±β2±β3.......)

d)

Ura = φa − φb

18.

Trong hệ Selsyn vi sai:

a)

Cuộn dây Roto Selsyn vi sai nối với cuộn dây Stato Selsyn phát

b)

cuộn dây stato Selsyn vi sai nối với cuộn dây roto Selsyn thu

19.

Khi cấp nguồn cho hệ Selsyn chế độ chỉ thị:

a)

Trong 2 cuộn dây Stato của 2 Selsyn sẽ hình thành sức điện động cảm ứng E1, E2, E3, E1, E2, E3.

b)

Trên cuộn dây roto Selsyn thu sẽ hình thành sức điện động cảm ứng Ef.

c)

Trên cuộn dây roto Selsyn chỉ thị sẽ hình thành sức điện động cảm ứng Et.

d)

Chỉ có sức điện động cảm ứng E1, E2, E3 hình thành trên cuộn dây Stato của Selsyn phát.

20.

Trong động cơ điện một chiều kích từ độc lập, biểu thức ω = ω0 + Δω có

a)

ω0 tốc độ lý tưởng khi không tải

b)

Δω độ sụt tốc phụ thuộc nguồn cung cấp

c)

ω0 tốc độ lý tưởng khi có tải

d)

Δω độ sụt tốc khi nguồn cung cấp bị giảm

21.

Trong phương pháp cực từ để thay đổi tốc độ động cơ một chiều kích từ độc lập; dạng đường đặc tính thu được là do khi thay đổi các giá trị φk thì

a)

Các giá trị ω0 và Δω đều thay đổi

b)

Chỉ làm thay đổi các giá trị ω0

c)

Chỉ làm thay đổi các giá trị Δω

d)

Không làm thay đổi các giá trị ω0 và Δω

22.

Trong phương pháp phản ứng để thay đổi tốc độ động cơ một chiều kích từ độc lập; dạng đường đặc tính thu được là do khi thay đổi giá trị Uư thì

a)

Chỉ làm thay đổi các giá trị ω0

b)

Các giá trị ω0 và Δω đều thay đổi

c)

Chỉ làm thay đổi các giá trị Δω

d)

Không làm thay đổi các giá trị ω0 và Δω

23.

Trong động cơ chấp hành xoay chiều hai pha; để thay đổi chiều quay của động cơ, ta tiến hành:

a)

A. Chọn một trong hai phương án trên

b)

B. Thay đổi pha của điện áp điều khiển

c)

C. Thay đổi pha của điện áp kích từ

d)

D. Chọn cả hai phương án trên

24.

Câu 24. Trong thiết bị chấp hành thủy lực, chất lỏng được đưa vào thông nào?

a)

Đường ống dẫn

b)

Bình chứa

c)

Van an toàn

d)

Bộ lọc

25.

Trong thiết bị chấp hành thủy lực, chất lỏng được đưa ra thông qua:

a)

Ống dẫn thấp áp

b)

Ống dẫn cao áp

c)

Ống dẫn thủy lực

d)

Van bơm thủy lực

26.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Điều khiển tự động là tổ hợp những sự điều phối cần thiết để bắt đầu, kết thúc quá trình cũng như duy trì hoặc thay đổi các đại lượng đặc trưng cho quá trình theo yêu cầu

b)

Điều chỉnh tự động là tổ hợp những sự điều phối cần thiết để bắt đầu, kết thúc quá trình cũng như duy trì hoặc thay đổi các đại lượng đặc trưng cho quá trình theo yêu cầu

c)

Hệ thống điều khiển tự động là tổ hợp những sự điều phối cần thiết để bắt đầu, kết thúc quá trình cũng như duy trì hoặc thay đổi các đại lượng đặc trưng cho quá trình theo yêu cầu

d)

Điều khiển tự động là tổ hợp những sự điều phối cần thiết để duy trì hoặc thay đổi các đại lượng đặc trưng cho quá trình theo yêu cầu

27.

Một hệ thống điều khiển tự động đầy đủ bao gồm các khối

a)

Thiết bị điều khiển, đối tượng điều khiển, thiết bị đo lường

b)

Thiết bị điều khiển, đối tượng điều khiển, thiết bị đo lường, bộ cộng tín hiệu

c)

Thiết bị điều khiển, thiết bị đo lường, bộ cộng tín hiệu

d)

Thiết bị điều khiển, đối tượng điều khiển, thiết bị đo lường, bộ so sánh

28.

Thiết bị đo lường là

a)

Cảm biến tín hiệu của hệ thống điều khiển tự động

b)

Tổ hợp những thiết bị kỹ thuật để thực hiện nhiệm vụ điều khiển

c)

Tổ hợp các thiết bị kỹ thuật mà ở đó phải duy trì hoặc thay đổi một hoặc vài thông số theo định luật nhất định

d)

Thiết bị nhạy cảm với đại lượng cần đo

29.

Phân loại hệ thống điều khiển theo nguyên lý điều chỉnh bao gồm:

a)

Hệ thống điều khiển tự động mạch hở và mạch kín

b)

Hệ thống ổn định, bám và chương trình

c)

Hệ thống tuyến tính và phi tuyến

d)

Hệ thống tĩnh và phiếm tính

30.

Phân loại hệ thống điều khiển theo quy luật biến đổi lượng vào bao gồm:

a)

Hệ thống ổn định, bám và chương trình

b)

Hệ thống điều khiển tự động mạch hở và mạch kín

c)

Hệ thống tuyến tính và phi tuyến

d)

Hệ thống tĩnh và phiếm tính

31.

Phân loại hệ thống điều khiển theo phương trình động học bao gồm:

a)

Hệ thống tuyến tính và phi tuyến

b)

Hệ thống điều khiển tự động mạch hở và mạch kín

c)

Hệ thống ổn định, bám và chương trình

d)

Hệ thống tĩnh và phiếm tính

32.

Phân loại hệ thống điều khiển theo sai số ở trạng thái xác lập bao gồm:

a)

Hệ thống tĩnh và phiếm tính

b)

Hệ thống điều khiển tự động mạch hở và mạch kín

c)

Hệ thống ổn định, bám và chương trình

d)

Hệ thống tuyến tính và phi tuyến

33.

Chọn phát biểu đúng nhất: Theo sai số ở trạng thái xác lập:

a)

Hệ thống tĩnh là hệ thống có sai số ở trạng thái xác lập khác 0; hệ thống phiếm tính là hệ thống có sai số ở trạng thái xác lập bằng 0

b)

Hệ thống tĩnh là hệ thống có sai số ở trạng thái xác lập bằng 0; hệ thống phiếm tính là hệ thống có sai số ở trạng thái xác lập khác 0

c)

Hệ thống tĩnh là hệ thống có sai số ở trạng thái xác lập bằng 0

d)

Hệ thống phiếm tính là hệ thống có sai số ở trạng thái xác lập khác 0

34.

Trong nguyên tắc điều khiển theo sai lệch, thiết bị đo lường có chức năng:

a)

Đo các tín hiệu đặc trưng của đối tượng điều khiển đưa đến bộ so sánh để so sánh

b)

Đo các tín hiệu nhiễu

c)

Đo các tín hiệu nhiễu và trạng thái y(t) của đối tượng điều khiển

d)

Đo trạng thái y(t) của thiết bị điều khiển

35.

Hệ thống tự động ổn định điện áp máy phát điện trong hàng không tín hiệu y(t) là

a)

Điện áp máy phát

b)

Lực hút của nam châm điện

c)

Điện áp kích từ

d)

Giá trị của điện trở cột than

36.

Chọn phát biểu đúng

4 lines
37.

Biểu thức tín hiệu xung đơn vị có dạng

a)

0 khi t < 0, 1 khi t ≥ 0

b)

0 khi t = 0, 1 khi t > 0

c)

0 khi t < 0, 1 khi t ≥ 0

d)

0 khi t ≠ 0, 1 khi t = 0

38.

Biến đổi Laplace của tín hiệu điều hòa

a)

Xm=ωp2+ω2X_m = \frac{\omega}{p^2 + \omega^2}

b)

Xm=pp2+ω2X_m = \frac{p}{p^2 + \omega^2}

c)

1/p

d)

1

39.

Chọn đáp án không đúng

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định nếu sai số luôn không đổi

b)

Một hệ thống được gọi là ổn định nếu quá trình quá độ tắt dần theo thời gian

c)

Hệ thống không ổn định nếu quá trình quá độ tăng dần theo thời gian

d)

Tính ổn định của hệ thống điều khiển tự động là khả năng tự trở về trạng thái xác lập đã có khi tác động làm phá vỡ trạng thái đó mất đi

40.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Tiêu chuẩn Hurwitz là tiêu chuẩn ổn định đại số để đánh giá tính ổn định của HT ĐKTĐ

b)

Tiêu chuẩn Hurwitz là tiêu chuẩn ổn định tần số để đánh giá tính ổn định của HT ĐKTĐ

c)

Tiêu chuẩn Hurwitz là tiêu chuẩn ổn định đại số để đánh giá chất lượng của HT ĐKTĐ

d)

Tiêu chuẩn Hurwitz là tiêu chuẩn ổn định tần số để đánh giá chất lượng của HT ĐKTĐ

41.

Tiêu chuẩn Routh được phát biểu:

4 lines
42.

Hệ thống có phương trình đặc trưng P4+16p3+32p2+10p+5=0P^4 + 16p^3 + 32p^2 + 10p + 5 = 0 . Theo tiêu chuẩn Hurwitz Δ1 có giá trị

a)

16

b)

1

c)

32

d)

10

43.

Quá trình xác lập được tính từ thời điểm lượng ra trong giai đoạn quá độ độ sai lệch với giá trị xác lập không quá

a)

5%

b)

6%

c)

4%

d)

3%

44.

Biểu thức tính độ quá chỉnh cực đại của giai đoạn quá độ

a)

δ = (y_max - y_∞)/y_∞ . 100%

b)

δ = (y_∞ - y_max)/y_∞ . 100%

c)

δ = (y_max - y_∞)/y_max . 100%

d)

δ = (y_∞ - y_max)/y_max . 100%

45.

Ở trạng thái xác lập, hệ thống sẽ có một sai số s; chọn phương án đúng

a)

Hệ thống tính là hệ thống có s_t ≠ 0

b)

Hệ thống tính là hệ thống có s_t = 0

c)

Hệ thống phiếm tính là hệ thống có s_t ≠ 0

d)

Hệ thống phiếm tính là hệ thống có s_t là một hằng số khác 0