wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Phẫu Sinh Lý Da

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Da là một cơ quan có đặc điểm:

a)

Phủ gần như toàn bộ cơ thể

b)

Phủ toàn bộ cơ thể

c)

Phủ toàn bộ nhu mô tạng

d)

Phủ các hốc tự nhiên của cơ thể

2.

Da chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng cơ thể:

a)

10 %

b)

16 %

c)

20 %

d)

26 %

3.

Da có cấu trúc gồm mấy lớp chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Thứ tự các lớp cấu tạo của da gồm:

a)

Trung bì-thượng bì-hạ bì

b)

Hạ bì-thượng bì-trung bì

c)

Thượng bì-trung bì-hạ bì

d)

Thượng bì-hạ bì-trung bì

5.

Cấu trúc của thượng bì da gồm mấy lớp (trừ lòng bàn tay, bàn chân):

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cấu trúc thượng bì lòng bàn tay, bàn chân gồm mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Lớp tế bào sinh sản của da nằm ở:

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Tất cả các lớp trên

8.

Lớp tế bào nào nằm ngoài cùng của thượng bì:

a)

Lớp đáy

b)

Lớp gai

c)

Lớp hạt

d)

Lớp sừng

9.

Lớp tế bào nào của thượng bì chỉ có ở lòng bàn tay, bàn chân:

a)

Lớp sừng

b)

Lớp sáng

c)

Lớp gai

d)

Lớp đáy

10.

Thượng bì mỏng nhất ở:

a)

Lòng bàn tay, bàn chân

b)

Mặt

c)

Thân mình

d)

Mí mắt, vùng sinh dục

11.

Thời gian để tái tạo toàn bộ thượng bì là:

a)

14 ngày

b)

20 ngày

c)

28 ngày

d)

38 ngày

12.

Tế bào melanocyte có vai trò:

a)

Sản xuất ra melanin

b)

Trình diện kháng nguyên

c)

Thực bào

d)

Tiếp nhận cảm giác

13.

Tế bào ở thượng bì có chức năng miễn dịch (trình diện kháng nguyên) là:

a)

Keratinocyte

b)

Melanocyte

c)

Langerhans

d)

Merkel

14.

Câu 14. Lớp tế bào nào ở thượng bì có hình đa diện:

a)

Lớp đáy

b)

Lớp gai

c)

Lớp hạt

d)

Lớp sừng

15.

Câu 15. Lớp tế bào nào ở thượng bì có hình trụ:

a)

Lớp đáy

b)

Lớp gai

c)

Lớp hạt

d)

Lớp sừng

16.

Câu 16. Tế bào gốc thực hiện chức năng biệt hóa, sinh sản của da là:

a)

Tế bào sáng

b)

Tế bào hạt

c)

Tế bào đáy

d)

Tế bào gai

17.

Câu 17. Cấu trúc ngăn cách giữa thượng bì và trung bì là:

a)

Màng tế bào

b)

Màng bào quan

c)

Màng đáy

d)

Màng nhân

18.

Câu 18: Lớp nào của da không có mạch máu:

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Không lớp nào

19.

Câu 19. Các sợi chống đỡ tập trung chủ yếu có ở lớp nào của da:

a)

Thượng bì và trung bì nông

b)

Trung bì nông và trung bì sâu

c)

Hạ bì và thượng bì

d)

Hạ bì và trung bì nông

20.

Câu 20. Loại sợi chống đỡ nào ở da có tính chất đàn hồi:

a)

Sợi collagen

b)

Sợi elastine

c)

Sợi lưới

d)

Tất cả các sợi trên

21.

Câu 21. Chất cơ bản quan trọng giúp hút và giữ nước ở da là:

a)

Triptophan

b)

Tyrosin

c)

Mucopolysarcharid

d)

Hyaluronic acid

22.

Câu 22. Loại tế bào nào ở trung bì có vai trò quan trọng trọng quá trình lành sẹo:

a)

Mô bào

b)

Dưỡng bào

c)

Đại thực bào

d)

Nguyên bào sợi

23.

Tiểu thể chi phối cảm giác xúc giác (sờ mó) là:

a)

Tiểu thể Vater Pacini

b)

Tiểu thể Buffini

c)

Tiểu thể Krause

d)

Tiểu thể Meissner

24.

Tiểu thể chi phối cảm giác nóng là:

a)

Tiểu thể Vater Pacini

b)

Tiểu thể Buffini

c)

Tiểu thể Krause

d)

Tiểu thể Meissner

25.

Tiểu thể chi phối cảm giác lạnh là:

a)

Tiểu thể Vater Pacini

b)

Tiểu thể Buffini

c)

Tiểu thể Krause

d)

Tiểu thể Meissner

26.

Lớp nào của da được coi là kho dự trữ mỡ của cơ thể:

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Trung bì và hạ bì

27.

Hoạt động của tuyến mồ hôi giúp cơ thể:

a)

Sinh năng lượng

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Chống mất nước qua da

d)

Giữ nhiệt cho cơ thể

28.

Chất nào sau đây có tác dụng làm giảm bài tiết mồ hôi:

a)

Pilocarpin

b)

Cholin

c)

Adrenalin

d)

Atropin

29.

Tuyến bã ở miệng được gọi là:

a)

Hạt montgomery

b)

Hạt keratohyalin

c)

Hạt lamellar

d)

Hạt fordyce

30.

Nang lông có cấu tạo gồm mấy phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Vùng da nào không có nang lông:

a)

Ngực

b)

Dái tai

c)

Lòng bàn tay-bàn chân

d)

Mặt trong đùi

32.

Mỗi móng tay, móng chân có mấy bờ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Nơi sinh sản của móng là:

a)

Lớp thượng bì dưới rễ móng

b)

Rễ móng

c)

Liềm móng

d)

Lớp trung bì dưới rễ móng

34.

Mỗi ngày móng dài khoảng:

a)

0,1 mm

b)

0,2 mm

c)

0,3 mm

d)

0,4 mm

35.

Thời gian để thay thế hoàn toàn 1 móng tay khoảng:

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

36.

Câu 37. pH sinh lý của da có đặc điểm:

a)

Kiềm

b)

Trung tính

c)

Toan

d)

Toan nhẹ

37.

Câu 38. Đặc tính pH sinh lý của da là một trong những yếu tố bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Vi sinh vật

d)

Vật lý

38.

Câu 39. Hoạt động nào ở da giúp cơ thể hạ thân nhiệt:

a)

Co mạch dưới da và giảm hoạt động của tuyến mồ hôi

b)

Giãn mạch dưới da và tăng hoạt động của tuyến mồ hôi

c)

Co mạch dưới da và tăng hoạt động của tuyến mồ hôi

d)

Giãn mạch dưới da và giảm hoạt động của tuyến mồ hôi

39.

Câu 40. Chức năng nào của da góp phần đào thải các sản phẩm thừa và độc cho cơ thể:

a)

Thu nhận cảm giác

b)

Miễn dịch

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Bài tiết

40.

Câu 41. Loại vitamin nào được tổng hợp ở da:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

41.

Câu 42. Hormone nào kích thích tuyến bã của da tăng hoạt động:

a)

Hormone tuyến giáp

b)

Hormone tủy thượng thận

c)

Hormone sinh dục

d)

Hormone hậu yên

42.

Câu 43. Sợi collagen có bản chất là các phân tử:

a)

Glycoprotein

b)

Lipoprotein

c)

Protein

d)

Glycolipid

43.

Câu 44. Tế bào ở da giải phóng ra chất hóa học trung gian liên quan đến các phản ứng dị ứng là:

a)

Mô bào

b)

Dưỡng bào

c)

Đại thực bào

d)

Nguyên bào sợi

44.

Câu 45. Tuyến mồ hôi có nhiều ở vùng nào nhất

a)

Sinh dục

b)

Lòng bàn tay-bàn chân

c)

Mặt

d)

Đầu

45.

Câu 46. Tuyến bã phát triển nhất ở vùng nào

a)

Mặt

b)

Đầu

c)

Ngực

d)

Lưng

46.

Câu 47. Nhờ có đặc điểm nào mà da bảo vệ được các cơ quan bên trong cơ thể khỏi các chấn thương cơ học:

a)

Đặc tính pH

b)

Kết cấu cấu trúc đặc biệt

c)

Có các tế bào đặc biệt

d)

Có các loại enzym đặc biệt

47.

Câu 48. Nơi diễn ra chu kỳ sinh lý của da là:

a)

Thượng bì

b)

Trung bì nông

c)

Trung bì sâu

d)

Hạ bì

48.

Câu 49. Những lớp da nào có các cấu trúc tham gia vào hoạt động điều hòa thân nhiệt cho cơ thể:

a)

Thượng bì

b)

Thượng bì và trung bì

c)

Trung bì và hạ bì

d)

Hạ bì và thượng bì

49.

Câu 50. Các tiểu thể chi phối chức năng cảm giác của da là tận cùng của các sợi thần kinh nào:

a)

Sợi thần kinh giao cảm

b)

Sợi thần kinh phó giao cảm

c)

Thần kinh não-tủy

d)

Thần kinh thực vật.

50.

Câu 51. Tiêu chí về màu sắc của một làn da đẹp là:

a)

Không có sắc tố

b)

Có nhiều sắc độ trên cùng một diện tích

c)

Nhạt màu

d)

Đều màu

51.

Câu 52. Làn da được đánh giá là khỏe mạnh khi có khả năng

a)

Thực hiện tốt các chức năng sinh lý

b)

Giúp bảo vệ cơ thể tránh các loại tác nhân tấn công

c)

Thực hiện được chức năng miễn dịch

d)

Bài tiết tốt các sản phẩm độc và thừa cho cơ thể

52.

Một trong những tiêu chuẩn của làn da đẹp là:

a)

Màu da nhạt

b)

Bề mặt mịn màng

c)

Lớp sừng thượng bì dầy

d)

Lớp trung bì mỏng

53.

Đặc điểm lỗ chân lông của một làn da khỏe mạnh là:

a)

Sợi bã nhờn ở lỗ chân lông không bị oxy hóa

b)

Lỗ chân lông hình thành ít comedone

c)

Không có lỗ chân lông

d)

Lỗ chân lông thông thoáng

54.

Tiêu chuẩn về kết cấu của một làn da đẹp là:

a)

Lỏng lẻo và mềm

b)

Đàn hồi và săn chắc

c)

Cứng và chắc

d)

Chùng và lỏng lẻo

55.

Một trong những nguyên nhân gây bệnh trứng cá là:

a)

Do nấm

b)

Do kí sinh trùng

c)

Do virus

d)

Do vi khuẩn

56.

Một trong những bệnh lý thường gặp ở da có nguyên nhân do vi khuẩn là:

a)

Tàn nhang

b)

Bớt sắc tố

c)

Trứng cá

d)

Nám da.

57.

Một trong những bệnh lý thường gặp ở da có nguyên nhân do rối loạn sắc tố là:

a)

Nám da

b)

Trứng cá

c)

Viêm nang lông

d)

Chốc

58.

Bệnh bạch biến được xếp vào nhóm bệnh có nguyên nhân do:

a)

Dị ứng

b)

Tự miễn

c)

Rối loạn sắc tố

d)

Rối loạn miễn dịch

59.

Bệnh lí nào sau đây có thể làm thay đổi tính thẩm mĩ của da:

a)

Viêm da cơ địa

b)

Viêm gan

c)

Suy thận

d)

Tất cả bệnh trên

60.

thời gian để thay thế hoàn toàn một móng chân khoảng

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng