Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hoc

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

2.

Sinh vật tự dưỡng gồm:

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

3.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thụ, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

4.

Tất cả các cơ thể sống đều là:

a)

Hệ thống mở

b)

Hệ thống một chiều

c)

Hệ thống kín

d)

Hệ thống không tuần hoàn

5.

Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:

a)

Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

b)

Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

c)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

d)

Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

6.

Dị dưỡng là sinh vật:

a)

Có khả năng chuyển hóa vô cơ thành chất hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp.

c)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ có sẵn.

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn.

7.

Khi hấp thụ ít oxy, năng lượng, nước và thức ăn di chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng:

a)

ATP

b)

ADP

c)

Vô cơ

d)

Nhiệt

8.

Điền vào chỗ trống: Theo dòng năng lượng, quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm: …, phân giải và … năng lượng.

a)

Tổng hợp – huy động

b)

Huy động – tổng hợp

c)

Biến đổi – huy động

d)

Biến đổi – tổng hợp

9.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình:

a)

Hấp thụ nước, chất khoáng và đi hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

b)

Hấp thụ nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

c)

Đào thải nước, chất khoáng và đi hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

d)

Đào thải nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật

10.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca

b)

Cl

c)

Fe

d)

Mo

11.

Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường đó là:

a)

Con đường gian bào và con đường biểu bì

b)

Con đường mạch gỗ và con đường mạch rây

c)

Con đường tế bào chất và con đường biểu bì

d)

Con đường gian bào và con đường tế bào chất

12.

Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:

a)

Lá và rễ

b)

Cành và lá

c)

Thân và rễ

d)

Thân và lá

13.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Zn

b)

Mg

c)

K

d)

S

14.

Rễ hấp thụ khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế:

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Hấp thụ thụ động

d)

Chủ động và thụ động

15.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

a)

Lực đẩy (áp suất rễ)

b)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)

Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực kéo, lực liên kết

16.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Lá

d)

Cành

17.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

18.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Glucid

b)

Muối khoáng

c)

Carbohydrate

d)

Protein

19.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

Chất nền

b)

Màng trong

c)

Màng ngoài

d)

Thylakoid

20.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

Ở vùng hàn đới

c)

Ở vùng nhiệt đới

d)

Ở vùng sa mạc

21.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Ánh sáng

c)

Năng lượng của gió

d)

Năng lượng điện năng môi trường

22.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

Lá cây

b)

Rễ cây

c)

Thân cây

d)

Quả

23.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2

24.

Thực vật C4 được phân bố

a)

Ở vùng ôn đới

b)

Ở vùng hàn đới

c)

Ở vùng hàn đới và nhiệt đới

d)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

25.

Hấp thụ năng lượng dưới dạng từ tính của CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời không giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

26.

Nơi diễn ra quá trình đường phân:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Nhân tế bào

27.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep Krebs → Đường phân

28.

Hô hấp có vai trò trong:

a)

Chuyển hóa năng lượng và trao đổi chất

b)

Tích lũy năng lượng trong cơ thể dưới dạng ADP

c)

Tạo các chất acid

d)

Vận hành cơ thể

29.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Thân

b)

Lá

c)

Rễ

d)

Quả

30.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp được cân bằng với hệ số glucose, oxy, khí carbon, nước và nhiệt lần lượt là

a)

1:6:6:6:1

b)

6:1:1:1:6

c)

1:6:1:6:1

d)

6:1:6:1:6

31.

Yếu tố không ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật:

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ oxy

d)

Acid

32.

Hô hấp và quang hợp là:

a)

Hai mặt của một quá trình không thống nhất

b)

Hai mặt của một quá trình thống nhất

c)

Không có sự gắn kết cụ thể

d)

Đối nghịch

33.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

a)

ATP có nguồn gốc từ ADP

b)

Một trong ba giai đoạn trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật đa bào là trao đổi giữa môi trường ngoài và trong từng tế bào

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng dựa trên hệ thần kinh ở thực vật

d)

Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống bán mở

34.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

a)

ASinh vật tự dưỡng gồm có quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

b) Sinh vật dị dưỡng có thể chia thành sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

c)

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm 2 giai đoạn

d)

ATP là đồng tiền năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật

35.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp: (a) Là hai mặt của một quá trình thống nhất (b) Sản phẩm của hô hấp có thể là nguyên liệu cho quang hợp (c) Sản phẩm của quang hợp có vai trò như nguyên liệu cho hô hấp (d) Năng lượng hấp thụ được chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP không cần thông qua quang hợp hay hô hấp

a)

Là hai mặt của một quá trình thống nhất

b)

 Sản phẩm của hô hấp không là nguyên liệu cho quang hợp.

c)

Không ảnh hưởng qua lại với nhau

d)

Năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP không cần thông qua quang hợp và hô hấp.

36.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về hô hấp ở thực vật:

a)

Nước là dung môi trong tế bào sinh vật và có vai trò quan trọng đối với hô hấp

b)

Nếu thiếu oxi thì hô hấp sẽ diễn ra theo quá trình kị khí

c)

Hô hấp luôn ổn định và không phụ thuộc và bất kì yếu tố nào

d)

ATP là đồng tiền năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.

37.

Trong mạch rây, dịch mạch rây có thể di chuyển theo mấy hướng?

a)

Một hướng

b)

Hai hướng

c)

Ba hướng

d)

Bốn hướng

38.

Bộ mạch gỗ gồm bao nhiêu loại tế bào sau đây? (1) Các quản bào. (2) Mạch gỗ. (3) Tế bào kèm. (4) Mạch ống. (5) Ống rây.

a)

2 loại (ý 1,4)

b)

2 loại (ý 1,3)

c)

4 loại (ý 1,2,4,5)

d)

5 loại (ý 1,2,3,4,5)

39.

Có bao nhiêu câu Đúng khi nói về những hoạt động xảy ra trong pha cố định CO2 (1) Giải phóng oxi. (2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành carbohydrate. (3) Giải phóng electron từ quang phân ở núclea. (4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP. (5) Sinh ra nước mới.

a)

2 câu đúng (ý 2,5)

b)

2 câu đúng (ý 2,4)

c)

3 câu đúng (ý 1,2,4)

d)

1 câu đúng (ý 2)

40.

Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3 trong các loài cây sau: (1) Lúa (2) Khoai (3) Sắn (4) Đậu (5) Ngô (6) Mía (7) Cỏ gấu (8) Dứa (9) Xương rồng (10) Thuốc bông

a)

3 cây (ý 6,8,10)

b)

4 cây (ý 1,2,3,4)

c)

5 cây (ý 1,2,3,4,10)

d)

6 cây (ý 1,2,3,4,5,10)

41.

Có bao nhiêu đặc điểm của pha sáng thuộc về pha sáng? (1) Diễn ra ở thylakoid (2) Diễn ra trong phách nội lạp (3) Là quá trình oxi hóa nước (4) Nhất thiết phải có ánh sáng

a)

3 đặc điểm (ý 1,3,4)

b)

2 đặc điểm (ý 1,4)

c)

4 đặc điểm (ý 1,2,3,4)

d)

1 đặc điểm (ý 4)

42.

Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM trong các loài cây sau: (1) Lúa (2) Khoai (3) Sắn (4) Đậu (5) Ngô (6) Mía (7) Cỏ gấu (8) Dứa (9) Xương rồng (10) Thuốc bỏng

a)

3 cây (ý 9,8,10)

b)

2 cây (ý 8,9)

c)

1 cây (ý 8)

d)

5 cây (ý 1,6,8,9,10)

43.

Số phân tử CO2 tạo ra sau mỗi quá trình hô hấp của thực vật với nguyên liệu là một phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

44.

Số ATP tối đa được tạo ra sau mỗi quá trình hô hấp hiếu khí của thực vật với nguyên liệu là một phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

24

b)

28

c)

30

d)

36