Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ádas

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gen có trình tự nucleotide là 3’AGXTTAGXAS5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gen trên là:

a)

3’TCGAATTCGTS’

b)

5’AGCTTAGCAS3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGUS’

2.

Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

3.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

4.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.

b)

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

Gene không mã hóa thành lập các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).

d)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

6.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Cả ba vùng của gene

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng kết thúc

7.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

8.

Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

b)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Cả hai mạch đơn làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

d)

Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5’→3’.

9.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung và bán bảo toàn

d)

Bổ sung và bảo tồn

10.

Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

T

c)

G

d)

C

11.

Refer to the diagram depicting the chemical structure of DNA. Determine whether each statement is correct or incorrect.

a)

In most organisms, DNA is genetic material; each DNA molecule consists of two polynucleotide chains.

b)

DNA is formed by polymerization; the monomer is the nucleotide.

c)

Nucleotides on the same DNA strand are linked by covalent bonds according to complementary base pairing.

d)

Each polynucleotide strand always has A = T and G = C.

12.

Below are schematic diagrams of a gene structure in a prokaryote (a) and a eukaryote (b). Decide which statements are correct or incorrect.

a)

A structural gene includes a regulatory region, a coding region, and a terminator.

b)

Based on coding-region structure, genes are divided into non-split genes and split genes.

c)

In split genes, the coding region consists of exons interspersed with non-coding sequences (introns).

d)

Split genes occur in eukaryotes and a few ancient prokaryotes.

13.

Refer to the diagram of DNA replication shown. Determine which statements are correct or incorrect.

a)

New strands are synthesized in the 5' to 3' direction due to DNA polymerase action.

b)

One strand is synthesized continuously, called the leading strand.

c)

One strand is synthesized discontinuously as Okazaki fragments that are joined by DNA ligase, forming the lagging strand.

d)

Replication follows the semi-conservative principle: each daughter DNA has one parental strand and one newly synthesized strand.

14.

When studying DNA of four bacterial strains, the following base counts (in nucleotides) were observed: Strain I: A 600, T 600, G 900, C 900; Strain II: A 900, T 900, G 600, C 600; Strain III: A 500, T 500, G 700, C 700; Strain IV: A 700, T 700, G 800, C 800. Based on the data, determine which statements are correct or incorrect.

a)

Total nucleotides in strain I are more than in strain II.

b)

Strains I and IV have equal molecular weight.

c)

DNA of strain II has fewer hydrogen bonds than DNA of strain IV.

d)

DNA of strain IV has the highest melting temperature.

15.

A group conducted a density-shift experiment to test the semiconservative model of DNA replication in cell nuclei. E. coli were grown only with heavy nitrogen (N15). Then they were transferred to a medium with only light nitrogen (N14). After each generation, DNA was extracted and separated by density. Positions X: DNA with both strands N15; Y: DNA with one N14 strand and one N15 strand; Z: DNA with both strands N14. Based on the results shown, determine which statements are correct or incorrect.

a)

The experiment demonstrates that DNA replication is semiconservative.

b)

If an E. coli is repeatedly grown under these conditions, it will always have some DNA molecules with both strands N15 in every generation.

c)

At generation 4, the ratio of DNA at position Y changes compared to generation 3.

d)

At generation 5, the ratio of DNA at position Y to DNA at position Z is 2/15.

16.

Below is a tRNA image. Which statement about the tRNA molecule is most accurate?

a)

tRNA is a straight polynucleotide with a number of nucleotides corresponding to the template gene.

b)

tRNA is a straight polynucleotide chain whose nucleotides pair on a complementary basis, with helical segments, an amino acid attachment site, and an anticodon.

c)

tRNA is a coiled polynucleotide with complementary pairing along the entire chain, with helical segments, an amino acid attachment site, and an anticodon.

d)

tRNA coils with paired bases at segments according to complementarity, with helical segments, an amino acid attachment site, and an anticodon.

17.

Which feature below belongs to mRNA structure?

a)

Double-stranded circular, four types of bases A, T, G, C.

b)

Double-stranded linear, four types of bases A, T, G, C.

c)

Single-stranded with four bases A, T, G, C.

d)

Single-stranded linear with four bases A, U, G, C.

18.

The anticodon on tRNA that transports amino acid methionine is:

a)

5’ AUG 3’.

b)

3’ CAU 5’.

c)

5’ CAU 3’.

d)

3’ AUG 5’.

e)

5’ CAU 3’.

19.

Which type of nucleic acid participates in translation?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA and RNA

20.

How many statements are correct about transcription in prokaryotes? (1) Follows semi-conservative principle. (2) The enzyme involved is RNA polymerase. (3) The main regulation factor is the cell’s needs. (4) Base pairing follows complementarity (A–U, G–C).

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

21.

Which differences between DNA polymerase and RNA polymerase are correct? Choose the correct set.

a)

DNA polymerase catalyzes chain elongation bidirectionally.

b)

RNA polymerase can both unwind DNA and catalyze chain elongation of a polynucleotide.

c)

RNA polymerase slides along the DNA template in the 3’→5’ direction.

d)

DNA polymerase cannot form bonds between nucleotides in single-stranded RNA during transcription.

22.

Which similarity between replication and transcription is correct?

a)

Occurs in multiple locations simultaneously in one cell.

b)

Occurs on the whole DNA molecule.

c)

Both catalyzed by DNA polymerase.

d)

Base pairing follows complementarity.

23.

A DNA template segment of a gene has the nucleotide sequence: 3’… AAATTGAGCC…5’. Assuming normal transcription, the corresponding mRNA segment is:

a)

5’…UUUAAAXUGC…3’.

b)

3’…GCUCAAUUU…5’.

c)

5’…TTTAACTCG…3’.

d)

5’…TTTAACTCG…3’.

24.

Which product is synthesized during translation?

a)

mRNA

b)

polypeptide chain

c)

free amino acid

d)

aa–tRNA complex

25.

The result of the elongation stage of translation is:

a)

A new mRNA.

b)

New tRNA.

c)

A new polypeptide chain.

d)

A new rRNA.

26.

During translation, mRNA associated with multiple ribosomes (polyribosome) helps:

a)

Increase protein synthesis rate.

b)

Adjust total protein synthesis.

c)

Synthesize proteins of the same type.

d)

Synthesize many types of proteins.

27.

A polypeptide consists of 4 amino acids in order Val – Trp – Lys – Pro. Given codon–amino acid correspondences: Trp → UGG; Val → GUU; Lys → AAG; Pro → CCA. The DNA template segment encoding this polypeptide has the nucleotide sequence:

a)

5’ GTT – TGG – AAG – CCA 3’.

b)

5’ TGG – CTT – CCA – AAC 3’.

c)

5’ CAA – ACC – TTG – GGT 3’.

d)

5’ GUU – UGG – AAG – CCA 3’.

e)

5’ GUG – UGG – AAG – CCA 3’.

28.

Consider key events in translation initiation at a prokaryotic ribosome: (1) The small subunit binds the ribosome-binding site on mRNA. (2) The small subunit positions at the start codon. (3) The second codon on mRNA pairs with the anticodon of aa–tRNA. (4) The large subunit joins the complex. (5) A peptide bond forms between the first two amino acids. What is the correct order?

a)

(3) → (1) → (2) → (4) → (5).

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (5).

c)

(5) → (2) → (1) → (4) → (3).

d)

(2) → (1) → (3) → (4) → (5).

29.

An mRNA has codons for amino acids: 5’ CGA 3’ (Arginine), 5’ UCG 3’ (Serine), 5’ GCU 3’ (Alanine). Given a DNA coding strand segment in a eukaryotic gene is 5’ GCTTCCGGATCG 3’. The gene encodes four amino acids. The theoretical sequence of amino acids is:

a)

Serine – Alanine – Serine – Arginine

b)

Serine – Arginine – Alanine – Arginine

c)

Arginine – Serine – Alanine – Serine

d)

Arginine – Serine – Arginine – Serine

30.

Which statement about genes is incorrect?

a)

Genes carry hereditary information.

b)

Genes are triplet code.

c)

Genes are inheritable.

d)

Genes are species-specific.

31.

The figure summarizes reverse transcription. Which statement below is not correct?

a)

Reverse transcriptase synthesizes DNA from an RNA template.

b)

The process produces complementary DNA (cDNA).

c)

It occurs in certain viruses and biological systems.

d)

It always requires a DNA template to begin.

32.

Quan sát hình mô tả phiên mã và dịch mã, cho biết phát biểu nào không đúng?

a)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA.

b)

Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase).

c)

Phiên mã ngược cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật.

d)

DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C.

33.

Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào không đúng?

a)

Hình trên mô tả quá trình phiên mã.

b)

Quá trình này chỉ xảy ra trên mạch gốc của gene có chiều 3’ → 5’.

c)

Kết thúc quá trình trên tạo ra phân tử mRNA có chiều 3’ → 5’.

d)

Quá trình trên có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.

34.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: Hình dưới đây minh họa một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình bên dưới hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).

b)

Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

rRNA có chức năng trung gian trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.

d)

rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã.

35.

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn phiên mã, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trong quá trình này, enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động của gene và di chuyển trên gene.

b)

Enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene theo chiều 3’ → 5’, để tổng hợp RNA có chiều 5’ → 3’.

c)

Ở sinh vật nhân thực, kết thúc phiên mã tạo ra mRNA có thể được dịch mã ngay.

d)

Ở sinh vật nhân sơ, kết thúc phiên mã tạo ra tiền mRNA; tiền mRNA được xử lí gắn mũ ở đầu 5’, sau đó cắt bỏ intron, nối các exon và tổng hợp đuôi poly A ở đầu 3, tạo ra mRNA trưởng thành.

36.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình dịch mã đối với sinh vật nhân thực, quan sát thông tin trên hình và cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

Hình ảnh trên mô tả quá trình dịch mã đối với sinh vật nhân thực.

b)

Giai đoạn mở đầu: tRNA-fMet bắt cặp với bộ ba mở đầu AUG trên mRNA có bộ ba đối mã là UAC.

c)

Giai đoạn kéo dài: sau khi hai amino acid hình thành liên kết peptide thì Ribosome tiếp tục di chuyển qua một bộ ba về hướng đầu 5’ của mRNA.

d)

Giai đoạn kết thúc: Ribosome dịch chuyển đến bộ ba kết thúc trên mRNA, tRNA được giải phóng, hai tiểu phần ribosome tách nhau. Amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide mới được tổng hợp.

37.

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA polymerase, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

DNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide theo cả hai chiều còn RNA polymerase chỉ xúc tác kéo dài chuỗi theo 1 chiều.

b)

RNA polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn DNA, vừa có khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide.

c)

RNA polymerase chỉ trượt dọc trên một mạch DNA làm khuôn theo chiều 3’ → 5’.

d)

DNA polymerase có khả năng bẻ gãy các liên kết hydro giữa hai mạch đơn còn RNA polymerase thì không.

38.

Hình ảnh sau đây miêu tả quá trình phiên mã ở gấp ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. Các nhận định dưới sau về quá trình phiên mã trong hình bên dưới là đúng hay sai?

a)

Quá trình tổng hợp RNA ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực luôn diễn ra theo hướng nhất định, luôn bắt đầu từ đầu 5’ và kết thúc với nucleotide ở đầu 3’.

b)

Ở tế bào nhân thực, mRNA sau phiên mã được trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein. Ở tế bào nhân sơ, mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ các intron nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

c)

Trong các tế bào nhân sơ, không có màng ngăn nhân, ngay khi đầu 5’ của mRNA ló ra ngoài vị trí tổng hợp của RNA polymerase thì ribosome sẽ tiếp cận và bắt đầu quá trình dịch mã. Quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời ở sinh vật nhân sơ.

d)

Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã diễn ra trong tế bào chất và quá trình dịch mã diễn ra trong nhân.

39.

Hình dưới đây là sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Dựa vào hình ảnh hãy cho biết các nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Một mRNA sơ khai được xử lý theo nhiều cách khác nhau để tạo ra nhiều loại mRNA khác nhau, kết quả là tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ một trình tự DNA.

b)

Sự cắt bỏ intron, nối exon diễn ra trong tế bào chất.

c)

Số loại mRNA có thể tạo ra là 6.

d)

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ thì ngược lại, mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

40.

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Cho các thành phần sau: 1. DNA; 2. mRNA; 3. Ribosome; 4. tRNA; 5. RNA polymerase; 6. DNA polymerase. Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

The figure shows a stage of transcription of a gene in a eukaryote. Nucleotides 1–2–3 are the start codon; other nucleotides of the gene are not shown in the figure. If the nucleotide ? on the mRNA is U, when this mRNA serves as a template for translation, how many amino acids will be produced in the polypeptide chain (excluding the start amino acid)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Choose the correct sequence of components of an operon.

a)

Operator – promoter – structural gene group

b)

Promoter – operator – structural gene group

c)

Structural gene group – operator – promoter

d)

Structural gene group – promoter – operator

43.

In regulation of the Lac operon in E. coli, the inducing substance is which of the following?

a)

Protein

b)

Enzyme

c)

Lactic acid

d)

Lactose

44.

Which of the following components is not part of the Lac operon?

a)

Operator region (O)

b)

Structural genes (Z, Y, A)

c)

Regulator gene (R)

d)

Promoter region (P)

45.

The special nucleotide sequence of an operon where RNA polymerase binds to initiate transcription is called the what?

a)

Promoter

b)

Regulator gene

c)

Operator

d)

Coding region

46.

In the mechanism controlling structural genes of the Lac operon, which event occurs when there is no lactose in the environment?

a)

mRNA of structural genes Z, Y, A is translated into enzymes that digest lactose

b)

A lactose fragment binds to the repressor protein causing a conformational change

c)

Repressor protein binds to the operator region preventing transcription of structural genes

d)

RNA polymerase binds to the promoter region and transcription proceeds

47.

If the repressor protein of an operon is mutated so it can no longer bind to the operator region, what happens to the structural genes of the operon?

a)

Genes of the operon are transcribed continuously

b)

An intermediate of a metabolic pathway controlled by the operon accumulates

c)

Structural genes are transcribed less

d)

The repressor remains bound to the promoter

48.

Regarding the structure of an operon, which statement is most accurate?

a)

An operon consists of structural genes sharing one promoter and associated with a regulator gene that controls transcription of the structural genes at the same time

b)

An operon consists of structural genes that are close and encode proteins with similar functions

c)

Structural genes share one promoter and are transcribed at different times into separate mRNAs

d)

An operon consists of structural genes located close on DNA and transcribed into a single mRNA at one specific site

49.

In the Lac operon model, why does the repressor protein lose its function?

a)

Because lactose changes its spatial configuration

b)

Because the repressor is degraded when lactose is present

c)

Because lactose makes the regulator gene inactive

d)

Because structural genes make the regulator gene hyperactive

50.

The final products formed under the Lac operon model of E. coli are which of the following?

a)

One protein corresponding to genes Z, Y, A forming one enzyme that breaks down lactose

b)

Three proteins corresponding to genes Z, Y, A forming three enzymes that break down lactose

c)

One mRNA carrying three separate messages corresponding to genes Z, Y, A

d)

Three mRNA fragments corresponding to genes Z, Y, A

51-54.

Based on the diagram of the lac operon and regulator gene, judge whether each statement is true or false.

51.

I is the regulator gene that codes for repressor protein.

a)

True

b)

False

52.

The operator region (lac operator) specifically binds the repressor protein.

a)

True

b)

False

53.

The promoter is the binding site for RNA polymerase to initiate transcription of structural genes.

a)

True

b)

False

54.

Z, Y, A are structural genes encoding the enzymes beta-galactosidase, permease, and transacetylase.

a)

True

b)

False

55.

Hình mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli. Quan sát sơ đồ và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? a) A: trong môi trường có lactose, B: trong môi trường không có lactose. b) Protein ức chế luôn được tạo ra khi môi trường có lactose và không có lactose. c) Allactose, đồng phân của lactose đóng vai trò là chất cảm ứng. d) Trong môi trường không có lactose thì RNA polymerase liên kết vào P, nhờ đó quá trình phiên mã xảy ra.

a)

Tất cả đúng

b)

a và c đúng; b và d sai

c)

Chỉ a đúng

d)

Chỉ c đúng

e)

a đúng; b sai; c đúng; d sai

56.

Đột biến điểm gồm các dạng: A. mất, thêm một cặp nucleotide. B. mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide. C. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide. D. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Thể đột biến là A. những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình. B. những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST. C. những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn. D. những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào A. tác động của các tác nhân gây đột biến. B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến. C. tổ hợp gene đột biến. D. điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Hóa chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp nucleotide nào sau đây? A. A–T → G–C. B. T–A → G–C. C. G–C → A–T. D. G–C → T–A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene? A. Thêm 1 cặp nucleotide A–T. B. Thay thế 1 cặp A–T bằng 1 cặp G–C. C. Thay thế 2 cặp A–T bằng 2 cặp T–A. D. Mất 1 cặp nucleotide A–T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quá trình nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene. II. Đột biến gene trội ở dạng di hợp cũng gọi là thể erhđột biên. III. Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân vật lí, hóa học. IV. Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đều làm phát sinh đột biến gene.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho chuỗi polipeptit mất đi nhiều amino acid. II. Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gene có thể làm cho gene mất khả năng phiên mã. III. Đột biến thêm một cặp nucleotide có thể làm giảm tổng liên kết hidro của gene. IV. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A+T)/(G+C) của gene. B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến. C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gene. D. Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nucleotide dạng hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA, gây đột biến thay thế một cặp nucleotide. II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. III. Đột biến gene tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa. IV. Hóa chất 5-BU gây đột biến thay thế một cặp G–C thành một cặp A–T.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Khi nói về đột biến gene, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. II. Đột biến gene tạo các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. III. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide. IV. Đột biến gene có thể xảy ra khi nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Một quần thể sinh vật với 2 gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

AABb, AAbb

b)

AABB, AaBb

c)

AaBb, AABb

d)

aaBB, Aabb

67.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Có thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

aaBB

b)

BaBB

c)

AABb

d)

AaBB

68.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai? a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. b) Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. c) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. d) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

a)

Tất cả đúng

b)

Chỉ b, c, d đúng

c)

Chỉ a đúng

d)

a và d đúng

69.

Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai? a) Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau. b) Đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau. c) Chuỗi polipeptide do allele a và chuỗi polipeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau. d) Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.

a)

Tất cả đúng

b)

Chỉ c đúng

c)

Chỉ a và b đúng

d)

Chỉ d đúng

70.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các kết luận dưới đây là đúng hay sai? a) Đột biến gene xảy ra do tác động lí, hóa, sinh học do rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào. b) Base hiếm có vị trí liên kết hydrogen bị thay đổi làm phát sinh đột biến thay thế một cặp nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA. c) Hóa chất 5BU là chất đồng đẳng của thymine gây thay thế cặp A–T bằng cặp G–C. d) Tia phóng xạ có khả năng gây ion hóa các phân tử vật chất nên có thể gây nên đột biến thay thế nucleotide.

a)

Tất cả đúng

b)

Chỉ a, b, d đúng

c)

Chỉ b và d đúng

d)

Chỉ c đúng

71.

Khi nói về đột biến gene, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai? a) Đột biến gene đa số gây hại. b) Đột biến vô nghĩa thường làm mất chức năng của protein. c) Đột biến gene xảy ra ở trình tự intron thường gây hậu quả rất lớn. d) Trong điều kiện nhân tạo, khi sử dụng tác nhân đột biến thì tần số đột biến sẽ được hạ xuống nhiều lần.

a)

Tất cả đúng

b)

Chỉ a và b đúng

c)

Chỉ b đúng

d)

Chỉ d đúng

72.

Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Có bao nhiêu kiểu gene sau đây là của thể đột biến? (1) AABB (2) AaBB (3) Aabb (4) abb (5) AaBb

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

73.

Cho biết các codon mã hóa một số loại amino acid như sau: Codon: 5’GAU3’; 5’GAC3’. 5’UAU3’; 5’UAC3’. 5’AGU3’; 5’AGC3’. 5’CAU3’; 5’CAC3’. Amino acid: Asp, Tyr, Ser, His. Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của Allele M có trình tự nucleotide là 3’TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 Allele có trình tự nucleotide ở đoạn mạch này như sau: Allele M1: 3’TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M2: 3’TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5’. Allele M3: 3’TAC CTA GTA GTG TCA…ATC5’. Allele M4: 3’TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5’. Theo lý thuyết, trong 4 Allele trên, có bao nhiêu Allele mã hóa chuỗi polipeptide có thành phần amino acid bị thay đổi so với chuỗi polipeptide do Allele M mã hóa?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

74.

Hình bên mô tả bước tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene, plasmid là chú thích số bao nhiêu?

a)

số 1

b)

số 2

c)

số 3

d)

số 4

75.

Từ một phôi cừu có kiểu gene AABB, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non có kiểu gen

a)

aabb

b)

AABB

c)

Aabb

d)

AaBb

76.

Hình dưới mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?

a)

Tạo plasmid

b)

Tạo Thể truyền

c)

Tạo DNA tái tổ hợp

d)

Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi

77.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gene giống nhau từ một phôi ban đầu?

a)

Lai tế bào sinh dưỡng

b)

Nhân bản vô tính

c)

Cấy truyền phôi

d)

Gây đột biến nhân tạo

78.

Ở bò, người ta tiến hành cho bò đực có kiểu gene AAbb giao phối với bò cái có kiểu gene aaBB được 1 hợp tử. Sau đó cho hợp tử phát triển thành phôi rồi tách phôi thành 10 phần đem cấy vào tử cung của 10 con cái (bò nhận phôi) có kiểu gene aabb. Cả 10 phôi này phát triển bình thường, trở thành 10 bê con. Các con bê này có kiểu gene là

a)

AaBb

b)

AAbb

c)

aaBB

d)

aabb

79.

Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì?

a)

phân loại được các gene cần chuyển

b)

nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp

c)

có khả năng nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định

d)

đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen

80.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

công nghệ tế bào

b)

công nghệ sinh học

c)

công nghệ gene

d)

công nghệ vi sinh vật

81.

Quy trình công nghệ DNA tái tổ hợp gồm các bước: I. Sản xuất protein tái tổ hợp. II. Tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp. III. Biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene. Thứ tự đúng là?

a)

II-III-I

b)

I-II-III

c)

II-I-III

d)

III-II-I

82.

Trong công nghệ gen, để đưa gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là

a)

tế bào thực vật

b)

tế bào động vật

c)

nấm

d)

plasmid

83.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – caroten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

phương pháp cấy truyền phôi

b)

công nghệ gene

c)

phương pháp lai xa và đa bội hóa

d)

phương pháp nhân bản vô tính

84.

Hình dưới mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? a. Giai đoạn này tạo giao tử mang gene cần chuyển. b. [3] là bò cho trứng, [5] là hợp tử mang gene cần chuyển. c. Mục tiêu phương pháp này tạo ra bò mang tính trạng tốt từ (2) để tạo ra sản phẩm cần thiết từ gene đó mà bằng phương pháp lai thông thường không thể tạo ra được. d. Số [2] có thể một gene từ sinh vật khác, có thể khác loài, cũng có thể là gene tổng hợp nhân tạo dựa trên trình tự nucleotide mà có thể sinh ra sản phẩm có ý nghĩa.

a)

Đúng cho cả a–d

b)

Sai cho cả a–d

c)

Chỉ a đúng

d)

Chỉ b đúng

e)

Chỉ c và d đúng

85.

Hình dưới mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? a. [4] là giai đoạn tạo tiêm dung dịch chứa gene cần chuyển vào hợp tử ở giai đoạn nhân non. b. [6] là giai đoạn nuôi cấy. c. [7] là giai đoạn cấy phôi vào bò mẹ. d. Số [8] mang phôi có gene cần chuyển từ số [2].

a)

Tất cả a–d đều đúng

b)

Chỉ a và b đúng

c)

Chỉ c và d đúng

d)

Chỉ a đúng

e)

Chỉ b đúng

86.

Hình bên mô tả vaccine phòng bệnh Hepatitis B. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? a. [2] là đoạn gene cần chuyển, [3] là DNA tái tổ hợp. b. Các chủng vi sinh vật (5) và (6) mang bộ gene giống nhau. c. Trong vaccine (9) chứa protein của virus. d. Protein trong (8) là loại sản phẩm được tổng hợp từ gene lấy từ virus Hepatitis B, protein này khi đưa vào cơ thể người sẽ đóng vai trò như kháng nguyên virus để kích thích hệ miễn dịch của cơ thể sinh kháng thể để bảo vệ cơ thể.

a)

Tất cả a–d đều đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

Chỉ d đúng

d)

Chỉ b sai

e)

Chỉ c và d đúng

87.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các thể được sinh ra bằng phương pháp nhân bản vô tính bằng kĩ thuật chuyển nhân? a. Có kiểu gene trong nhân giống hệt cá thể cho nhân. b. Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên. c. Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó. d. Được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.

a)

Tất cả a–d đều đúng

b)

Chỉ a, b, d đúng

c)

Chỉ c đúng

d)

Chỉ a đúng

e)

Chỉ b và d đúng