wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Midterm History Review Worksheet (Grade 11)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tôn tại hoàn toàn khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người là khái niệm:

a)

Lịch sử.

b)

Hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử.

d)

Khoa học lịch sử.

2.

Đâu không phải là một trong những nguyên tắc cơ bản của Sử học:

a)

Khách quan.

b)

Trung thực.

c)

Nhân văn, tiến bộ.

d)

Chủ quan.

3.

Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người

a)

A. biết kịp những công nghệ mới

b)

B. làm giàu tri thức cho bản thân.

c)

C. hoàn thiện năng lực thẩm mĩ.

d)

D. hoàn thiện năng lực tính toán.

4.

Các di tích lịch sử văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển:

a)

chế biến nông sản

b)

nông nghiệp bền vững

c)

du lịch

d)

lâm nghiệp

5.

Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về

a)

lịch sử.

b)

quá khứ.

c)

nguồn cội.

d)

hiện tại.

6.

Nội dung nào không phản ánh đúng lý do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử cơ sở bền vững đối với phát triển không ngừng.

b)

Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ.

c)

Nhu cầu được rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại.

d)

Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập quốc tế thành công.

7.

Học tập và tìm hiểu lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp mới trên lĩnh vực nào?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Công nghiệp văn hóa.

d)

Xuất khẩu dầu mỏ.

8.

Nội dung nào phản ánh đúng biểu hiện thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

9.

Ngành khoa học nào góp phần quan trọng trong việc bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể:

a)

sinh vật học

b)

Sử học

c)

Y học

d)

giải phẫu học

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

b)

Giúp con người hiểu về lịch sử để trở thành chủ sở hữu.

c)

Đặt cơ sở pháp lý rút đổi của ngành hóa học.

d)

Giúp giải quyết các mâu thuẫn trong xã hội.

11.

Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau: “...... là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.”

a)

Văn vật.

b)

Văn hiến.

c)

Văn hóa.

d)

Văn minh.

12.

Văn minh là gì?

a)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử.

d)

Là những hoạt động vượt trội quá khứ.

13.

Đối lập với văn minh là

a)

dã man.

b)

văn hiến.

c)

văn hóa.

d)

văn vật.

14.

Văn hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của

a)

nhà nước.

b)

chữ viết.

c)

Trái Đất.

d)

loài người.

15.

Khi nào thì nhân loại bước vào thời kì văn minh?

a)

Khi công cụ bằng đá ra đời.

b)

Khi Nhà nước và chữ viết ra đời.

c)

Khi con người xuất hiện trên Trái Đất.

d)

Khi con người biết trồng trọt.

16.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

b)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra trong lịch sử.

c)

Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra.

d)

Là toàn bộ giá trị vật chất của loài người từ khi xuất hiện đến nay.

17.

Thành tựu văn hóa nào sau đây không phải là biểu hiện của văn minh?

a)

Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc).

b)

Đền Pác-tê-nông (Hy Lạp cổ đại).

c)

Đồ trang sức của người nguyên thủy.

18.

Một trong những tiêu chí đánh dấu con người bước vào thời đại văn minh là khi có

a)

Công cụ đá.

b)

Công cụ đồng thau.

c)

tiếng nói.

d)

chữ viết.

19.

Nền văn minh nào dưới đây ra đời sớm nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp.

20.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

chữ Phạn.

b)

chữ La Mã.

c)

chữ tượng hình.

d)

chữ hình nêm.

21.

Người Ai Cập cổ đại viết chữ trên

a)

những tấm đất sét còn ướt.

b)

giấy làm từ cây pa-pi-rút.

c)

thẻ tre, trúc.

d)

mai rùa, xương thú.

22.

Công trình kiến trúc nào ở Ai Cập được coi là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại?

a)

Vườn treo Ba-by-lon.

b)

Kim tự tháp.

c)

Đại bảo tháp Shan-chin.

d)

Đền Pác-tê-nông.

23.

Trong Toàn học, người Ai Cập giỏi nhất về lĩnh vực gì?

a)

số học.

b)

hình học.

c)

thiên văn học.

d)

địa lí.

24.

Sự hiểu biết toán học của người Ai Cập cổ đại được sử dụng trong cuộc sống để làm gì?

a)

Xây dựng, đo đạc ruộng đất hay vẽ bản đồ.

b)

Tính toán việc buôn bán với bên ngoài.

c)

Làm cơ sở cho sự phát triển ngành kiến trúc.

d)

Đo đạc ruộng đất khi bị nước sông Nin xói mòn.

25.

Nội dung nào dưới đây không phản là thành tựu văn hóa của dân Ai Cập cổ đại?

a)

Kĩ thuật đóng gạch.

b)

Chữ tượng hình.

c)

Tượng nhân sư.

d)

Đền Pác-tê-nông.

26.

Ngoài cách tính thời gian bằng đồng hồ cỏ bóng mặt trời thì người Ai Cập còn tính bằng?

a)

Đồng hồ leo cây.

b)

Đồng hồ quả lắc.

c)

Đồng hồ cát.

d)

Đồng hồ nước.

27.

Một trong những tiêu thuyết nổi tiếng của Trung Quốc thời Minh Thanh là

a)

A. Tam quốc diễn nghĩa.

b)

B. Thập châu kí.

c)

C. Liệt nữ truyện.

d)

D. Sưu thần lục kí.

28.

Cụ quan biên soạn lịch sử của nhà nước ở Trung Quốc dưới thời Đường cổ tiên gọi là

a)

Nội các

b)

Sử quán

c)

Hàn lâm viện

d)

Quốc tử giám

29.

Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là

a)

Sử thi.

b)

Thơ.

c)

Kinh kịch.

d)

Tiểu thuyết.

30.

Thành tựu quan trọng nhất của sử học thời Đường là gì?

a)

Biên soạn 24 bộ sử lớn.

b)

Viết Bộ Sử kỷ toàn thư.

c)

Biên soạn bộ Sử thông.

d)

Lập Quốc sử quán.

31.

Bộ thơ ca đời sớm nhất ở Trung Quốc là

a)

Kinh Thi.

b)

Trần Thi.

c)

Kinh Lễ.

d)

Kinh Xuân Thu.

32.

Người sáng lập học phái Nho giáo là

a)

Mạnh Tử

b)

Tuân Tử

c)

Lão Tử

d)

Khổng Tử

33.

Tôn giáo nào sau đây không phải là tôn giáo ở Trung Quốc?

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Hin-đu giáo.

34.

Một trong những nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc thời kỉ cổ - trung đại là

a)

Hoa Đà

b)

Tư Mã Thiên

c)

Tô Xung Chi

d)

Tư Mã Quang

35.

Con đường tơ lụa là con đường trao đổi buôn bán từ Trung Quốc sang

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

Trung Đông.

d)

Châu Âu.

36.

Sự phát triển của Trung Quốc đã rơi trong khoảng thế kỉ XVI-XVII TCN, khác trên mặt nhà, xương thì

a)

Chữ Giáp cốt.

b)

Đại số.

c)

Toán cao cấp.

d)

Hình học.

37.

Đặc điểm nổi bật của phong kiến nào của Trung Quốc?

a)

Đường

b)

Hán

c)

Tống

d)

Minh

38.

Tác giả và tác phẩm đặt nền móng cho sử Trung Quốc là

a)

Tư Mã Thiên và Sử Ký.

b)

Tư Mã Quang và Tư trị thông giám.

c)

Lưu Tri Kỉ và Sử học.

d)

Tư Mã Quang và Tư trị thông giám.

39.

Những thành tựu văn minh Trung Hoa thời kỉ cổ - trung đại đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở cho sự hình thành văn minh phương Đông cổ - trung đại.

b)

Là đặc trưng cho toàn bộ văn minh phương Đông thời trung đại.

c)

Chứng tỏ sự hoa toàn của văn hóa Trung Hoa với văn hóa bên ngoài.

d)

Phản ánh sự lao động sáng tạo phi thường của nhân dân Trung Quốc.

40.

Quốc gia nào được mệnh danh là 'đất nước của các tháp chùa lớn'?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Tây Tạng

d)

Campuchia

41.

Nhận định nào không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Quốc?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.

b)

Giúp phân đạo tạo nhân tài phục vụ đất nước.

c)

Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.

42.

Công trình kiến trúc phong thủy nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triệu dân phong kiến Trung Quốc?

a)

Lăng Lý Sơn

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

d)

Quảng trường Thiên An Môn

43.

Sự nào người Trung Quốc có thể minh hiểu biết quan trọng về Thiên văn học và Lịch pháp?

a)

Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp, cây cối xây dựng thời vụ.

b)

Do nhu cầu buôn bán, giao lưu trao đổi hàng hóa.

c)

Do mong muốn hiểu biết về Mặt trăng và các vì sao.

d)

Do nhu cầu vượt biển đến vùng đất mới.

44.

Loại văn tự nào sau đây là chữ viết của người Ấn Độ trong thời kì cổ - trung đại?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Phạn

45.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Đạo giáo và Hồi giáo.

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Phật giáo và Hindu giáo.

d)

Nho giáo và Phật giáo.

46.

Tôn giáo có sức ảnh hưởng lớn nhất ở Ấn Độ là:

a)

Bà La Môn giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

47.

Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ – trung đại chịu yếu tố ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Tôn giáo.

b)

Văn học.

c)

Khoa học.

d)

Triết học.

48.

Đóng góp quan trọng nhất của người Ấn Độ cổ đại trong lĩnh vực Toán học là việc phát minh ra:

a)

Số 0

b)

Số không

c)

Phép cộng

d)

Điện tích các hình học

49.

Ka – li – da – sa là tác giả nổi tiếng thế kỉ V với thể loại văn học nào?

a)

Kịch thơ.

b)

Tiểu thuyết.

c)

Hải kịch.

d)

Truyện ngắn.

50.

Văn hoá truyền thống Ấn Độ ảnh hưởng rõ nét nhất ở khu vực

a)

A. Đông Bắc Á.

b)

B. Trung Đông.

c)

C. Đông Nam Á.

d)

D. Tây Á.

51.

Giá trị ưu việt và tính nhân văn của văn minh Ấn Độ thể hiện qua việc tôn giá trị văn minh bằng con đường

a)

Chính trị.

b)

Quân sự.

c)

Chiến tranh.

d)

Hoà bình.

52.

Phát minh ra số 0, tính chính xác pi=3,1416... là những thành tựu của cư dân văn minh Ấn Độ cổ - trung đại thuộc lĩnh vực

a)

Toán học.

b)

Sinh học.

c)

Y học.

d)

Thiên văn học.

53.

Tháp San-chi, đền tháp Kha-giu-ra-hô, làng Ta-gio-ma-ha là những thành tựu của cư dân văn minh Ấn Độ cổ - trung đại thuộc lĩnh vực

a)

Kiến trúc

b)

Toán học

c)

Y học

d)

Thiên văn học

54.

Phương pháp nhuộm, chế tạo xà phòng, thủy tinh của cư dân Ấn Độ cổ trung đại là thành tựu thuộc lĩnh vực?

a)

Hóa học.

b)

Sinh học.

c)

Toán học.

d)

Thiên văn học.

55.

Những thành tựu văn minh Ấn Độ cổ – trung đại có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh nhân loại?

a)

Góp phần làm phong phú kho tàng văn minh nhân loại.

b)

Khởi đầu thời kì văn minh nông nghiệp trên toàn thế giới.

c)

Là cơ sở hình thành nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa.

d)

Thúc đẩy nhân loại tiến lên thời kì văn minh công nghiệp.

56.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Hin – du giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo Cổ Ấn giáo.

b)

Hin – du giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo Hồi giáo.

c)

Hin – du giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo Phật giáo.

d)

Hin – du giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo Ba La Môn giáo.