wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4: urbanization

Total questions: 105

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

high-rise

a)

cao ngất (nhà)

b)

mọc cao

c)

nâng cao

d)

tăng cao

2.

go up

a)

tăng lên (giá cả)

b)

đi lên

c)

leo lên

d)

bay lên

3.

thất nghiệp (n)

a)

employment

b)

unemployment

c)

employee

d)

employer

4.

n. tội phạm

a)
offender
b)
suspect
c)
felon
d)

crime

5.

có đủ sức, đủ khả năng (làm gì)

(a)  

6.

đầu tư vào

(a)  

7.

n. chính quyền

a)
regime
b)

admin

c)
authority
d)

locality

8.

thiếu

(a)  

9.

n. nơi ăn ở, nhà ở

a)

housing

b)
apartment
c)
mansion
d)
hotel
10.

phr.v tìm kiếm

a)

adopt to

b)

find out

c)

seek out

d)

look after

11.

n. thương mại

a)

economy

b)
market
c)
business
d)
trade
12.

adj. giá rẻ, bình dân

a)
expensive
b)
luxury
c)
costly
d)

downmarket

13.

adj. thuộc đô thị

a)
metropolitan
b)
rural
c)

outsource

d)
suburban
14.

sự bành trướng đô thị

a)

Urban sprawl

b)
Urban decay
c)
Rural development
d)
Suburban contraction
15.

người đi bộ

(a)  

16.

n. thống kê

a)
Probability Theory
b)
Statistics
c)
Graph Theory
d)
Data Analysis
17.

phát triển đa chức năng

a)
single-function development
b)
limited functionality growth
c)

mixed-use development

d)
basic development
18.

làn đường dành cho xe đạp

(a)  

19.

v. hồi sinh, phục hồi

a)

revitalize

b)
destroy
c)
diminish
d)
neglect
20.

đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

(a)  

21.

dân cư thưa thớt

(a)  

22.

adj. có nguồn gốc sâu xa

a)
surface-level
b)
temporary
c)
shallow-rooted
d)
deep-rooted
23.

năng lực quản lí

(a)  

24.

v. nhập cư

a)

emigrate

b)

immigrate

c)

migrate

d)
refugee
25.

n. nước thải

a)
stormwater
b)
industrial waste
c)
wastewater
d)
clean water
26.

v. gây áp lực

a)

pressurize/ exert pressure

b)

apply force

c)

create tension

d)

influence behavior

27.

v. làm trầm trọng hơn

a)

seriousrize

b)

accelerate

28.

nhà ở giá cả phải chăng

(a)  

29.

trung tâm kinh tế

a)

economic center/hub

b)
financial hub
c)
trade center
d)
business district
30.

phát triển cơ sở hạ tầng

(a)  

31.

n. thương mại hóa

a)
monetization
b)
capitalization
c)
industrialization
d)
commercialization
32.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

rural areas

a)

khu vực thành phố

b)

khu vực thành thị

c)

khu vực nông thôn

d)

vùng sâu vùng xa

33.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

urban areas

a)

khu vực thành thị

b)

khu vực nông thôn

c)

vùng sâu vùng xa

d)

vùng núi

34.

GIve the Vietnamese equivalent to the following word:

thought-provoking

a)

đáng để suy nghĩ

b)

suy nghĩ

c)

đề xuất

d)

nổi tiếng

35.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

well-known

a)

nổi tiếng

b)

khắp thế giới

c)

cần thiết

d)

hoàn thành tốt

36.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

overload

a)

đề xuất

b)

làm cho quá tải

c)

đưa ra ý kiến

d)

tải về

37.

Give the Vietnamese equivalent to the following phrase:

propose some solutions

a)

đưa ra một số giải pháp

b)

đưa ra ý kiến

c)

tóm tắt ý chính

d)

ngừng lại

38.

Give the Vietnamese equivalent to the following word:

switch off

a)

ngừng, thôi không chú ý đến nữa

b)

tóm tắt

c)

đề xuất

d)

quá tải

39.

graduate from

a)

làm kinh ngạc

b)

tốt nghiệp từ

c)

đầy đủ, trọn vẹn

d)

có sáng tạo

40.

undergraduate(n)

a)

thư giới thiệu

b)

sinh viên chưa tốt nghiệp đại học

c)

có sáng tạo

d)

bạn

41.

scary (a)

a)

sợ

b)

làm kinh ngạc

c)

thất vọng

d)

tốt nghiệp từ

42.

blame something on someone

a)

có ấn tượng

b)

sự tồn tại

c)

đỗ lỗi cái gì cho ai

d)

thất vọng

43.

khu ổ chuột

(a)  

44.
accommodation (n)
a)
nơi ở
b)
đạt được
c)
việc được nhận vào một trường học
d)
thuộc phân tích
45.
broaden (v)
a)
mở rộng, nới rộng
b)
khuôn viên trường học
c)
cộng tác
d)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
46.
collaboration (n)
a)
cộng tác
b)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
c)
hỏi ý kiến, tra cứu
d)
người điều phối, điều phối riêng
47.
consult (v)
a)
hỏi ý kiến, tra cứu
b)
người điều phối, điều phối riêng
c)
khóa học, chương trình học
d)
thuộc bình phẩm, phê bình
48.
course (n)
a)
khóa học, chương trình học
b)
thuộc bình phẩm, phê bình
c)
bàn sơ yếu lí lịch
d)
chủ nhiệm khoa
49.
eligible (adj)
a)
đủ tư cách, thích hợp
b)
ghi danh
c)
ở nước ngoài
d)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
50.

bênh vực, bảo vệ (v)

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

introduce

51.

industrialization

a)

sự đô thị hóa

b)

sự công nghiệp hóa

c)

hiện đại hóa

d)

phát triển

52.

urbanization

a)

sự công nghiệp hóa

b)

sự phát triển

c)

sự thúc đẩy

d)

sự đô thi hóa

53.

điều kiện vệ sinh

a)

industrialization

b)

urbanization

c)

sanitation

d)

pressurize

54.

khu nhà ổ chuột

(a)  

55.

không đủ , thiếu

a)

insufficient

b)

irrigation

c)

pressurize

d)

slum

56.

cơ sở hạ tầng

(a)  

57.

deeply-rooted

a)

nổi lên

b)

sâu sắc

c)

ăn sâu bám rễ

d)

không ngấm được

58.

sự thất nghiệp

a)

unemployment

b)

employment

c)

immigate

d)

immigrant

59.

relocate

a)

không đủ , thiếu

b)

làm trầm trọng

c)

đầy đủ tiện nghi

d)

di chuyển tới,xây dựng lại

60.

inflow

a)

chảy ra

b)

ào ra

c)

chảy vào

d)

dồn vào

61.

tính không ổn định, không kiên định

a)

instability

b)

infrastructure

c)

unemployment

d)

insufficient

62.

sustainable development

a)

phát triển mạnh mẽ

b)

phát triển vượt trội

c)

phát triển bền vững

d)

phát triển nổi bật

63.

quá đông dân

a)

populated

b)

very populated

c)

overpopulated

d)

crowded popular

64.

CLOSEST:

With so many daily design resources, how do you stay up-to-date with technology without spending too much time on it?

a)

connect to Internet all day

b)

update new status

c)

get latest information

d)

use social network daily

65.

CLOSEST:

Many illnesses in refugee camps are the result of inadequate sanitation.

a)

A. cleanliness

b)

B. dirtiness

c)

C. pollution

d)

D. uncleanliness

66.

There has been a rapid ________ of rural people to urban areas for jobs and better living.

a)

migration

b)

immigration

c)

immigrant

d)

migrant

67.

There was a(n) _______ of food at the wedding.

a)

abundant

b)

recreational

c)

abundance

d)

recreation

68.

Although it was more than an hour late, the superstar finally showed up and ____ the attention of the audience.

a)

grabbed

b)

held

c)

paid

d)

took

69.

The government of Vietnam has given ____ to developing the digital industry, smart tourism, and agriculture by 2020.

a)

preference

b)

priority

c)

advantage

d)

discrimination

70.

The support policies for social housing development in Vietnam remained ineffective as only a few people were lucky enough to get ____ to preferential loans.

a)

entrance

b)

method

c)

access

d)

approach

71.

dài hạn

a)

long-term

b)

long-lasting

c)

short-term

d)

short

72.

short-term

a)

dài hạn

b)

ngắn hạn

c)

dài dòng

d)

ngắn gọn

73.

exacerbate

(a)  

74.

sustainable development

a)

phát triển mạnh mẽ

b)

phát triển vượt trội

c)

phát triển bền vững

d)

phát triển nổi bật

75.

dân nhập cư

a)

immigrate

b)

immigrant

c)

migrate

d)

migration

76.
agricultural (adj)
a)
thuộc về nông nghiệp
b)
tập trung
c)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
d)
giãn dân, phản đô thị hóa
77.
centralize (v)
a)
tập trung
b)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
c)
giãn dân, phản đô thị hóa
d)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
78.
cost-effective (adj)
a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
b)
giãn dân, phản đô thị hóa
c)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
d)
sự phân biệt đói xử
79.
counter-urbanization
a)
giãn dân, phản đô thị hóa
b)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
c)
sự phân biệt đói xử
d)
tăng gấp đôi
80.
densely polulated
a)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
b)
sự phân biệt đói xử
c)
tăng gấp đôi
d)
giá rẻ, bình dân
81.
discrimination (n)
a)
sự phân biệt đói xử
b)
tăng gấp đôi
c)
giá rẻ, bình dân
d)
thực tế, sát thực tế
82.
double (v)
a)
tăng gấp đôi
b)
giá rẻ, bình dân
c)
thực tế, sát thực tế
d)
tiết kiệm năng lượng
83.
downmarket (adj)
a)
giá rẻ, bình dân
b)
thực tế, sát thực tế
c)
tiết kiệm năng lượng
d)
mở rộng
84.
down-to-earth (adj)
a)
thực tế, sát thực tế
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
mở rộng
d)
công nghiệp hóa
85.
energy-saving (adj)
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
mở rộng
c)
công nghiệp hóa
d)
không lãi xuất
86.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
công nghiệp hóa
c)
không lãi xuất
d)
tử tế, tốt bụng
87.
industrialisation (n)
a)
công nghiệp hóa
b)
không lãi xuất
c)
tử tế, tốt bụng
d)
kéo dài, trong thời gian dài
88.
interest-free (adj)
a)
không lãi xuất
b)
tử tế, tốt bụng
c)
kéo dài, trong thời gian dài
d)
di cư
89.
kind-hearted (adj)
a)
tử tế, tốt bụng
b)
kéo dài, trong thời gian dài
c)
di cư
d)
định kiến
90.
long-lasting (adj)
a)
kéo dài, trong thời gian dài
b)
di cư
c)
định kiến
d)
làm cho quá tải
91.
migrate (v)
a)
di cư
b)
định kiến
c)
làm cho quá tải
d)
vệ sinh
92.
mindset (n)
a)
định kiến
b)
làm cho quá tải
c)
vệ sinh
d)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
93.
overload (v)
a)
làm cho quá tải
b)
vệ sinh
c)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
d)
nhà ổ chuột
94.
sanitation (n)
a)
vệ sinh
b)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
c)
nhà ổ chuột
d)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
95.
self-motivated (adj)
a)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
b)
nhà ổ chuột
c)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
d)
tốn thời gian
96.
slum (n)
a)
nhà ổ chuột
b)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
c)
tốn thời gian
d)
đáng để suy nghĩ
97.
switch off
a)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
b)
tốn thời gian
c)
đáng để suy nghĩ
d)
tình trạng thất nghiệp
98.
time-consuming (adj)
a)
tốn thời gian
b)
đáng để suy nghĩ
c)
tình trạng thất nghiệp
d)
đắt tiền, xa xỉ
99.
thought-provoking (adj)
a)
đáng để suy nghĩ
b)
tình trạng thất nghiệp
c)
đắt tiền, xa xỉ
d)
đô thị hóa
100.
unemployment (n)
a)
tình trạng thất nghiệp
b)
đắt tiền, xa xỉ
c)
đô thị hóa
d)
dãi dầu sương gió
101.
upmarket (adj)
a)
đắt tiền, xa xỉ
b)
đô thị hóa
c)
dãi dầu sương gió
d)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
102.
urbanization (n)
a)
đô thị hóa
b)
dãi dầu sương gió
c)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
d)
trên phạm vi toàn cầu
103.
weather-beaten (adj)
a)
dãi dầu sương gió
b)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
c)
trên phạm vi toàn cầu
d)
thuộc về nông nghiệp
104.
well-established (adj)
a)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
b)
trên phạm vi toàn cầu
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
tập trung
105.
worldwide (adv)
a)
trên phạm vi toàn cầu
b)
thuộc về nông nghiệp
c)
tập trung
d)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí