wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Introduction to Political Economy

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học kinh tế chính trị lần đầu xuất hiện ở châu Âu năm 1615 trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị của nhà kinh tế học nào?

a)

A. A. Montchrestien

b)

B. William Petty

c)

C. Adam Smith

d)

D. David Ricardo

2.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin cung cấp hệ thống lý luận về các phạm trù kinh tế và các quy luật kinh tế. Đây là chức năng nào?

a)

A. Nhận thức

b)

B. Thực tiễn

c)

C. Tư tưởng

d)

D. Phương pháp luận

3.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh mở đầu từ quan điểm của ai?

a)

A. William Petty

b)

B. Adam Smith

c)

C. David Ricardo

d)

D. Thomas Malthus

4.

David Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

B. Chủ nghĩa trọng thương

c)

C. Chủ nghĩa trọng nông

d)

D. Kinh tế chính trị tầm thường

5.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có mấy chức năng?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 5

6.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

A. Trừu tượng hóa khoa học

b)

B. Mô hình hóa

c)

C. Thống kê mô tả

d)

D. Logic và lịch sử

7.

Chính sách kinh tế là tổng thể các biện pháp của chủ thể nào nhằm đạt được mục tiêu kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định?

a)

A. Nhà nước

b)

B. Doanh nghiệp

c)

C. Đơn vị kinh tế

d)

D. Tập đoàn kinh tế

8.

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ nào của các hiện tượng, quá trình kinh tế?

a)

A. Bản chất, tất yếu và lặp lại

b)

B. Bản chất, khách quan, lịch sử

c)

C. Hiện tượng, khách quan, tất yếu

d)

D. Bản chất, tất yếu, lịch sử

9.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

A. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

B. Sản xuất của cải vật chất

c)

C. Quan hệ xã hội giữa người với người

d)

D. Quá trình sản xuất, trao đổi, tiêu dùng

10.

Lý luận kinh tế chính trị của C. Mác và Ph. Ăngghen được biểu hiện tập trung trong bộ sách nào?

a)

A. Tư bản

b)

B. C. Mác và Ph. Ăngghen toàn tập

c)

C. Bản thảo kinh tế – triết học

d)

D. Góp phần phê phán môn chính trị kinh tế học

11.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là gì theo cách phân loại các mặt của sản xuất?

a)

A. Mặt kỹ thuật sản xuất, tức nghiên cứu lực lượng sản xuất

b)

B. Mặt xã hội của sản xuất, tức nghiên cứu quan hệ sản xuất

c)

C. Mặt chính trị của sản xuất, tức nghiên cứu chế độ xã hội

d)

D. Mặt văn hóa của sản xuất, tức nghiên cứu trình độ sản xuất

12.

Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin gồm tổ hợp nào là phù hợp nhất?

a)

A. Phân tích thống kê; điều tra, khảo sát thực tế; suy diễn, dự báo

b)

B. Tư duy lôgic; phân tích và tổng hợp; loại trừ dần

c)

C. Trừu tượng hóa khoa học; lôgic kết hợp với lịch sử; phân tích và tổng hợp

d)

D. Biện chứng duy vật; mô hình hóa; quy nạp, diễn dịch

13.

Tổ hợp chức năng của kinh tế chính trị phù hợp nhất là gì?

a)

A. Giáo dục; Thực tế; Lý luận; Văn hóa

b)

B. Lý thuyết; Thực tiễn; Văn hóa; Xã hội

c)

C. Nhận thức; Tư tưởng; Thực tiễn; Phương pháp luận

d)

D. Kiến thức; Thực tiễn; Pháp pháp luận; Tư tưởng

14.

Tên môn học Kinh tế Chính trị Mác - Lênin, có nghĩa là gì?

a)

Là nghiên cứu vận dụng các thủ đoạn chính trị nhằm giành thắng lợi trong đấu tranh giai cấp chống chủ nghĩa tư bản.

b)

Là nghiên cứu, hoàn thiện chế độ chính trị trong cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Là nghiên cứu mặt chính trị, tức quan hệ giữa người với người về quyền lực trong hoạt động kinh tế.

d)

Là nghiên cứu khoa học chính trị, giải quyết vấn đề “Ai thắng Ai” trong đấu tranh cách mạng, phát triển đất nước.

15.

Vì sao, môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin được xếp vào môn khoa học xã hội?

a)

Vì môn học này nghiên cứu mặt xã hội của nền sản xuất, tức quan hệ sản xuất, thể hiện quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hóa.

b)

Vì môn học này nghiên cứu lịch sử ra đời, tồn tại, phát triển của xã hội loài người, qua các giai đoạn phát triển kinh tế.

c)

Vì môn học này nghiên cứu đời sống chính trị, văn hóa, xã hội của các nền kinh tế trong các thời kỳ lịch sử.

d)

Vì môn học này nghiên cứu bản chất chính trị trong các xã hội trên thế giới.

16.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Điều kiện tự nhiên và các xí nghiệp sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị và các chủ doanh nghiệp

c)

Vật chất và ý thức

d)

Tư liệu sản xuất và người lao động

17.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với lịch sử nhân loại là gì?

a)

Là cơ sở hình thành mâu thuẫn và đối kháng giai cấp trong các giai đoạn lịch sử.

b)

Là sơ sở tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Là nguyên nhân của các cuộc chiến tranh xâm lược.

d)

Là điều kiện thực hiện các cuộc cách mạng xã hội.

18.

Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Là quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất, mưu cầu sự sống

b)

Là quan hệ giữa người với người trong nền sản xuất: sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

c)

Là quan hệ giữa những người sản xuất trong nền kinh tế: phân công và hợp tác sản xuất

d)

Là quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội trong các thời đại kinh tế.

19.

Quan hệ sản xuất được cấu thành bởi những mặt cơ bản nào?

a)

Quan hệ sản xuất bao gồm 3 mặt cơ bản là: kinh tế; chính trị; văn hóa

b)

Quan hệ sản xuất bao gồm 3 mặt cơ bản là quan hệ về: sở hữu tư liệu sản xuất; tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; phân phối kết quả sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất bao gồm 2 mặt cơ bản là: con người với con người và con người với tự nhiên.

d)

Quan hệ sản xuất bao gồm 2 mặt cơ bản là: mặt kỹ thuật và mặt xã hội.

20.

Phương thức sản xuất là gì và bao gồm các mặt cơ bản nào?

a)

Là phương tiện, hình thức sản xuất và bao gồm 2 mặt cơ bản là: mặt tự nhiên (cơ sở vật chất) và mặt xã hội, (trình độ văn hóa).

b)

Là phương pháp, hình thức sản xuất và bao gồm 2 mặt cơ bản là: mặt vật chất (đất đai, tài nguyên) và mặt ý thức (tinh thần người lao động).

c)

Là phương pháp, cách thức tiến hành sản xuất và bao gồm 2 mặt cơ bản là: nguồn vốn đầu tư và tổ chức, quản lý sản xuất.

d)

Là phương pháp, cách thức tiến hành sản xuất và bao gồm 2 mặt cơ bản là: mặt kỹ thuật (lực lượng sản xuất) và mặt xã hội (quan hệ sản xuất).

21.

Sản xuất hàng hoá ra đời dựa trên hai điều kiện nào?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế.

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công cộng về tư liệu sản xuất.

22.

Phân công lao động xã hội là sự phân chia gì thành các ngành nghề, lĩnh vực sản xuất khác nhau?

a)

Lao động xã hội.

b)

Nguồn vốn.

c)

Nguồn lực sản xuất.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

23.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế do yếu tố nào quy định?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức – quản lý.

c)

Quan hệ phân phối.

d)

Chính sách phân phối.

24.

Hàng hoá có ba đặc trưng nào sau đây?

a)

Sản phẩm của lao động, khan hiếm và trao đổi mua bán.

b)

Sản phẩm của lao động, có ích và trao đổi mua bán.

c)

Có ích, khan hiếm và trao đổi mua bán.

d)

Sản phẩm của lao động, có ích và khan hiếm.

25.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Mục đích của sản xuất

b)

Động lực của sản xuất

c)

Phạm trù lịch sử

d)

Công dụng của hàng hóa

26.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa

b)

Sự khan hiếm của hàng hóa

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

27.

Khái niệm đúng về năng suất lao động là:

a)

Khả năng của người sản xuất hàng hóa

b)

Năng lực của người sản xuất hàng hóa

c)

Kết quả của người sản xuất hàng hóa trong một đơn vị thời gian

d)

Mục đích của người sản xuất hàng hóa

28.

Theo C. Mác, bản chất của tiền tệ là:

a)

Một loại hàng hóa đặc biệt

b)

Một loại hàng hóa công cộng

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Hóa tệ

29.

Khi bạn dùng tiền để mua hàng hóa, đó là chức năng nào của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Tiền tệ thế giới

30.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Hao phí lao động xã hội nói chung, không tính đến điều kiện sản xuất

31.

Những chủ thể quyết định đến sản lượng, chất lượng hàng hóa khi cung ứng trên thị trường là:

a)

Người sản xuất

b)

Người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Người tiêu dùng và doanh nghiệp

d)

Nhà nước và doanh nghiệp

32.

Vai trò của người tiêu dùng được nêu đúng nhất là:

a)

Kích thích người sản xuất đầu tư, nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất

b)

Định hướng sản xuất

c)

Kích thích người sản xuất năng động, sáng tạo

d)

Tạo điều kiện để phát triển bền vững xã hội

33.

Giá trị thị trường của từng loại hàng hóa được hình thành chủ yếu do:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Sự tác động của cung cầu và cạnh tranh

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Sự tác động chung của thị trường không qua cung cầu

34.

Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền

b)

Cạnh tranh, sức mua của đồng tiền

c)

Chỉ riêng cạnh tranh

d)

Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền và giá trị

35.

Hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

36.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia xã hội thành các giai cấp, ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội

c)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội

d)

Sự phân chia lao động quốc tế thành các khu vực khác nhau của nền sản xuất xã hội

37.

Hai yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất hàng hóa là:

a)

Tư liệu sản xuất và công cụ lao động

b)

Tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Sức lao động và tư liệu tiêu dùng

38.

Hàng hóa là gì theo lý thuyết giá trị lao động?

a)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người, thông qua trao đổi, mua bán

b)

Vật phẩm của tự nhiên, được đem trao đổi để tiêu dùng

c)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

Sản phẩm của lao động, được đưa vào sản xuất hoặc tiêu dùng

39.

Hàng hóa có hai thuộc tính nào?

a)

Giá trị trao đổi và giá cả

b)

Giá trị sử dụng và giá cả

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị và giá cả

40.

Vì sao hàng hóa phải là sản phẩm của lao động?

a)

Vì con người có nhu cầu tiêu dùng nên phải làm ra hàng hóa

b)

Vì hàng hóa do lao động làm ra

c)

Vì hàng hóa phải có thuộc tính giá trị, tức lao động kết tinh đem trao đổi

d)

Vì hàng hóa phải có giá trị sử dụng nên con người làm ra để sống

41.

Vì sao nói giá trị là thuộc tính xã hội của hàng hóa?

a)

Vì hàng hóa phải được sản xuất ra trong quan hệ xã hội

b)

Vì hàng hóa ra đời dựa trên cơ sở có phân công lao động xã hội

c)

Vì hàng hóa có hai thuộc tính, được ra đời trong các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm của lao động đem trao đổi, tức mang quan hệ xã hội

42.

Các hàng hóa so sánh, trao đổi được với nhau là dựa trên cơ sở nào?

a)

Đều là sản phẩm của lao động, tức có lao động kết tinh trong chúng

b)

Đều nhằm thỏa mãn nhu cầu con người, tức cần mua bán để tiêu dùng

c)

Đều là sản phẩm của lao động đáp ứng nhu cầu con người, tức sở thích

d)

Đều là sản phẩm của lao động, tức cùng vì mục đích tiêu dùng cho xã hội

43.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

44.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt nào?

a)

Lao động cụ thể và lao động tư nhân

b)

Lao động xã hội và lao động trừu tượng

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

45.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng đại lượng nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết

b)

Thời gian lao động giản đơn cần thiết

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động phức tạp cần thiết

46.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

b)

Môi trường lao động và cường độ lao động

c)

Cường độ lao động và lao động phức tạp

d)

Năng suất lao động và điều kiện lao động

47.

Tăng năng suất lao động sẽ dẫn đến hệ quả nào đối với lượng giá trị một đơn vị hàng hóa?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Lượng giá cả các sản phẩm tăng

48.

Tăng cường độ lao động sẽ làm cho lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa như thế nào?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Giá cả của một đơn vị hàng hóa tăng

49.

Các hàng hóa trao đổi được với nhau là dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

50.

Cấu thành lượng giá trị của hàng hóa bao gồm hai bộ phận nào?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động xã hội và lao động tư nhân

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị và giá cả

51.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

Hình thức biểu hiện bằng tiền lượng hàng hóa qua lưu thông

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền lượng giá trị của hàng hóa qua lưu thông

c)

Hình thức biểu hiện bằng tiền lượng giá trị sử dụng của hàng hóa qua lưu thông

d)

Hình thức biểu hiện bằng tiền lượng giá trị trao đổi của hàng hóa qua lưu thông

52.

Cơ sở hình thành giá cả thị trường gồm các yếu tố nào?

a)

Lượng giá trị; quan hệ cung cầu; lao động phức tạp; năng suất lao động

b)

Lượng giá trị; quan hệ cung cầu; quan hệ cạnh tranh; sức mua của đồng tiền

c)

Lượng hàng hóa; quan hệ cung cầu; quan hệ cạnh tranh; sức mua của đồng tiền

d)

Lượng tiền tệ; quan hệ cạnh tranh; quan hệ cung cầu; sở thích người mua

53.

Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về tiền tệ theo nội dung đã học?

a)

Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện cất trữ; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị; phương tiện mua bán; phương tiện đầu tư; phương tiện cho vay phương tiện lưu thông

c)

Thước đo giá trị; phương tiện tín dụng; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá cả; phương tiện cất trữ; phương tiện cạnh tranh; giao lưu quốc tế

54.

Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt cần thiết

b)

Hao phí lao động giản đơn cần thiết

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động phức tạp cần thiết

55.

Tác dụng tổng quát của quy luật giá trị là gì?

a)

Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích lưu thông hàng hóa; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sảnxuất hàng hóa

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

56.

Tác dụng điều tiết sản xuất của quy luật giá trị thể hiện ở:

a)

Điều hòa, phân bổ nguồn hàng hóa giữa các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế

b)

Điều hòa, phân bổ các loại hàng hóa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Điều hòa, phân bổ các yếu tố sản xuất từ nơi thừa giá thấp đến nơi thiếu giá cao

d)

Điều hòa, phân bổ các yếu tố sản xuất đầu tư hợp lý, hiệu quả trong nền kinh tế

57.

Tác dụng điều tiết lưu thông của quy luật giá trị thể hiện ở:

a)

Làm cho hàng hóa vận động từ nơi thừa giá cao đến nơi thiếu giá thấp, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đời sống

b)

Làm cho hàng hóa vận động từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đời sống

c)

Làm cho hàng hóa vận động từ nơi thừa giá thấp đến nơi thiếu giá cao, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đời sống

d)

Làm cho hàng hóa vận động giữa các ngành, các vùng, trong nước và quốc tế

58.

Quy luật giá trị vận động, phát huy tác dụng thông qua đại lượng nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả sản xuất

59.

Đặc trưng cơ bản nhất của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là người lao động được tự do và làm chủ trong sản xuất

b)

Là sản xuất có ý thức, tự giác hướng tới mục đích nhất định

c)

Là sản xuất để bán, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội, thông qua thị trường

d)

Là dựa trên cơ sở phân công lao động, chuyên môn hóa sản xuất

60.

Sản xuất hàng hóa trở thành phổ biến và là đặc trưng của xã hội nào?

a)

Xã hội Phong kiến

b)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ

c)

Xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội Xã hội chủ nghĩa

61.

Một trong các chức năng của tiền tệ là phương tiện cất trữ. Ý nghĩa trực tiếp của chức năng này đối với lưu thông là gì?

a)

Giúp đo lường hao phí lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa

b)

Làm gián đoạn lưu thông tiền – hàng, rút tiền khỏi lưu thông khi cần thiết

c)

Quyết định giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng mới cho hàng hóa

62.

Tư liệu sản xuất là gì?

a)

Là các yếu tố vật chất được sử dụng kết hợp với sức lao động trong quá trình sản xuất

b)

Là toàn bộ nguồn lực vật chất như tài nguyên, khí hậu, vị trí địa lý… của đất nước

c)

Là toàn bộ nguồn lực vật chất và tinh thần được sử dụng vào quá trình sản xuất

d)

Là nguồn vốn đầu tư mở xí nghiệp và thuê công nhân để sản xuất hàng hoá

63.

Tư liệu sản xuất bao gồm những bộ phận nào?

a)

Bao gồm: máy móc, thiết bị và người lao động

b)

Bao gồm: đối tượng lao động và tư liệu lao động

c)

Bao gồm: chi phí sản xuất và kết quả sản xuất

d)

Bao gồm: sản xuất và lưu thông

64.

Sự khác nhau cơ bản giữa sản xuất tự cấp tự túc và sản xuất hàng hoá là ở:

a)

Trình độ sản xuất: thủ công hay cơ giới

b)

Quy mô sản xuất: sản xuất nhỏ hay sản xuất lớn

c)

Chủ thể đầu tư: cá thể, tiểu chủ hay nhà tư bản

d)

Mục đích của sản xuất, đáp ứng nhu cầu của chính người sản xuất hay của xã hội

65.

Khái niệm về sản xuất hàng hoá đúng là:

a)

Là sản xuất để bán. Sản phẩm được chuyển cho người khác tiêu dùng, thông qua trao đổi, thị trường

b)

Là sự kết hợp giữa tư liệu sản xuất và người lao động

c)

Là sự kết hợp giữa các chủ tư bản đầu tư và người lao động làm thuê

d)

Là sản xuất để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

66.

Vai trò của sự phát triển về phân công lao động xã hội là:

a)

Tạo thêm công ăn, việc làm, thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển

b)

Tạo lập môi trường cạnh tranh, thúc đẩy các doanh nghiệp phát triển sản xuất

c)

Mở rộng quan hệ thị trường; Làm tăng năng suất lao động và tổng sản phẩm xã hội

d)

Thúc đẩy quan hệ sở hữu, giao lưu, hợp tác sản xuất trong nước và quốc tế

67.

Sản xuất hàng hoá có tính ưu việt, năng suất lao động và hiệu quả cao (so với sản xuất tự cấp tự túc) chủ yếu do:

a)

Phân công lao động xã hội mở rộng, chuyên môn hoá sản xuất, phát triển ngành nghề

b)

Động lực cạnh tranh thị trường với các doanh nghiệp

c)

Vai trò, tác động của các quy luật kinh tế thị trường (bàn tay vô hình)

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng

68.

Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hoá là:

a)

Tính có ích, khả năng khai thác các nguồn lực cho đầu tư, phát triển nền kinh tế

b)

Công dụng, tính có ích, khả năng thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

c)

Điều kiện tự nhiên, cơ sở tồn tại, phát triển của xã hội loài người

d)

Trình độ kỹ thuật, công nghệ phản ánh năng lực sản xuất của các doanh nghiệp

69.

Vì sao nói: Giá trị sử dụng là thuộc tính tự nhiên của hàng hoá?

a)

Vì nó ra đời, tồn tại gắn với điều kiện tự nhiên, như tài nguyên, khí hậu, vị trí địa lý...

b)

Vì nó phản ánh nguồn lực vật chất như máy móc, nguyên liệu… để sản xuất

c)

Vì công dụng của nó là đáp ứng nhu cầu vật chất, của con người

d)

Vì công dụng của nó là tùy thuộc cấu trúc vật lý của vật phẩm và trình độ kỹ thuật, công nghệ quy định

70.

Vì sao nói: Giá trị là biểu hiện quan hệ giữa người với người trong nền sản xuất hàng hoá?

a)

Vì sản xuất phải mang tính xã hội, tự mỗi cá nhân cô độc, riêng lẻ thì không thể sản xuất

b)

Vì giá trị là lao động kết tinh đem trao đổi. Sản phẩm không đem trao đổi, tức không có quan hệ xã hội, thì không gọi là hàng hoá, không có giá trị

c)

Vì sản xuất phải diễn ra trong một xã hội nhất định như: phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 đáp án: A; B; C đều đúng

71.

Khái niệm về lao động cụ thể là:

a)

Lao động của những con người cụ thể thực hiện trong những xí nghiệp cụ thể

b)

Lao động chân tay, phản ánh trình độ kỹ thuật thấp, khác với lao động sử dụng máy móc hiện đại

c)

Lao động được xã hội thừa nhận thông qua trao đổi sản phẩm

d)

Lao động tạo ra nhu cầu xã hội nói chung

72.

Lao động cụ thể phản ánh điều nào sau đây?

a)

Trình độ, năng lực (tay nghề, kinh nghiệm) của người lao động trong các thời đại kinh tế.

b)

Tính chất đặc trưng của nghề nghiệp, phân biệt các ngành, nghề, cùng với trình độ tay nghề của người lao động.

c)

Mức độ ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên và trình độ kỹ thuật công nghệ đến kết quả sản xuất.

d)

Kết quả của đào tạo nguồn nhân lực của các xí nghiệp, các nền kinh tế.

73.

Khái niệm lao động trừu tượng là:

a)

Sự tổn hao sức lực nói chung của người lao động (dù ở ngành, nghề nào) và được kết tinh vào sản phẩm, làm cơ sở (giá trị) cho sự trao đổi các hàng hóa.

b)

Lao động trí óc, trong các lĩnh vực: văn hóa, tư tưởng, văn học, nghệ thuật.

c)

Những hoạt động tâm linh, tín ngưỡng thuộc các tôn giáo hay tâm lý xã hội.

d)

Lao động quản lý nói chung của các chủ đầu tư sản xuất trong nền kinh tế thị trường.

74.

Lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hóa, hình thành:

a)

Năng lực cạnh tranh của các hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của các hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa.

d)

Chi phí sản xuất, giá thành của các hàng hóa.

75.

Lượng giá trị cá biệt của hàng hóa là:

a)

Lượng lao động kết tinh trong các hàng hóa của từng xí nghiệp riêng biệt.

b)

Lượng lao động hao phí xã hội cần thiết để sản xuất ra đơn vị hàng hóa đó.

c)

Lượng giá trị vượt quá giá trị hàng hóa sức lao động và thuộc về chủ tư bản.

d)

Lượng giá trị làm cơ sở hình thành giá cả thị trường.

76.

Lượng giá trị của hàng hóa trên thị trường là:

a)

Hao phí về tư liệu sản xuất và sức lao động tạo ra hàng hóa đó, khi đưa ra thị trường.

b)

Hao phí lao động làm ra sản phẩm, do trình độ kỹ thuật và chế độ xã hội quy định.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó, được xác định qua cạnh tranh thị trường.

d)

Hao phí lao động trong sản xuất và trong lưu thông của các hàng hóa trên thị trường.

77.

Lượng giá trị của hàng hóa được cấu thành từ 2 bộ phận là:

a)

Lao động quá khứ, tồn tại trong tư liệu sản xuất, được dịch chuyển vào sản phẩm và bộ phận lao động sống được kết tinh vào sản phẩm.

b)

Lao động cụ thể, mang tính nghề nghiệp tạo ra sản phẩm và lao động trừu tượng, kết tinh trong sản phẩm.

c)

Lao động giản đơn, tạo ra sản phẩm và lao động phức tạp, của người quản lý, kết tinh trong sản phẩm.

d)

Cả 3 đáp án: A; B; C kể trên đều sai.

78.

Khái niệm đúng nhất về năng suất lao động là:

a)

Khối lượng tư liệu sản xuất tiêu hao để tạo ra một đơn vị sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

Khối lượng sản phẩm sản xuất được trong một đơn vị thời gian hoặc lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

c)

Tỷ lệ giữa giá trị và giá trị sử dụng của sản phẩm tạo ra bởi người lao động.

d)

Mức chênh lệch giữa lượng giá trị cá biệt và lượng giá trị xã hội của hàng hóa.

79.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố trực tiếp quyết định năng suất lao động?

a)

Trình độ tay nghề, kinh nghiệm của người lao động.

b)

Mức độ trang bị và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ.

c)

Điều kiện tự nhiên đối với quá trình sản xuất.

d)

Biến động giá cả thị trường đầu ra.

80.

Khi năng suất lao động tăng (các yếu tố khác không đổi), điều nào đúng?

a)

Lượng giá trị hàng hóa tăng tỷ lệ thuận.

b)

Lượng giá trị hàng hóa giảm do thời gian lao động xã hội cần thiết giảm.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa giảm.

d)

Chi phí trung bình về lao động sống cho mỗi đơn vị sản phẩm tăng.

81.

Mối quan hệ đúng giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị, còn lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng.

b)

Cả lao động cụ thể và trừu tượng đều chỉ tạo ra giá trị sử dụng.

c)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng, còn lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa.

d)

Chúng không tồn tại đồng thời trong cùng một quá trình sản xuất.