wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

61-123

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời là kết quả quá trình:

a)

phát triển nền nông nghiệp Việt Nam.

b)

đấu tranh giai cấp ở Việt Nam.

c)

khai thác thuộc địa của thực dân Pháp.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

2.

Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, giai cấp công nhân Việt Nam có xu hướng:

a)

tăng nhanh về số lượng và chất lượng.

b)

biến đổi số lượng và ổn định cơ cấu.

c)

đa dạng ngành nghề và giảm trong khu vực dịch vụ.

d)

thay đổi cơ cấu và ngày càng bần cùng hóa.

3.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trực tiếp và chủ yếu từ:

a)

tầng lớp trí thức Việt Nam.

b)

giai cấp tư sản Việt Nam.

c)

giai cấp nông dân Việt Nam.

d)

địa chủ phong kiến Việt Nam.

4.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và:

a)

phong trào yêu nước.

b)

chủ nghĩa dân tộc.

c)

chủ nghĩa yêu nước.

d)

phong trào dân tộc.

5.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào sau đây giữ vai trò lãnh đạo?

a)

Trí thức.

b)

Nông dân.

c)

Doanh nhân.

d)

Công nhân.

6.

Nội dung kinh tế nổi bật nhất trong thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:

a)

xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

chủ động hội nhập văn hóa thế giới.

7.

Nội dung văn hóa cơ bản trong thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:

a)

nâng cao hiệu quả quản lý của nhà nước.

b)

đấu tranh bảo vệ nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

hình thành tác phong công nghiệp hiện đại.

d)

xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

8.

Nội dung chính trị chủ yếu trong thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

c)

hình thành tác phong công nghiệp hiện đại.

d)

tạo dựng hệ giá trị văn hóa mới.

9.

Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay đóng vai trò là lực lượng đi đầu trong

a)

việc tiếp thu và chuyển giao khoa học công nghệ.

b)

quá trình xây dựng nông thôn mới.

c)

sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

thực hiện chính sách tam nông.

10.

Ở Việt Nam hiện nay, những người lao động trí óc và chân tay, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ công nghiệp được gọi là

a)

giai cấp nông dân.

b)

tầng lớp trí thức.

c)

giai cấp công nhân.

d)

tầng lớp doanh nhân.

11.

Ở Việt Nam hiện nay, yếu tố nào sau đây tác động để giai cấp công nhân phát triển cả số lượng và chất lượng?

a)

Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa.

12.

Yếu tố nào sau đây phản ánh hao phí lao động chủ yếu trong nền sản xuất hiện đại?

a)

Trí lực.

b)

Thể lực.

c)

Tâm lực.

d)

Vật lực.

13.

Xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam lớn mạnh là trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Hệ thống chính trị và toàn xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Tổ chức chính trị và tổ chức xã hội.

14.

Lực lượng nào sau đây là nguồn nhân lực lao động chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Tầng lớp doanh nhân.

15.

Tính chất xã hội hóa của lao động công nghiệp trong sản xuất hiện nay biểu hiện ở xu hướng nào sau đây?

a)

Liên kết nhiều công đoạn sản xuất của nhiều quốc gia.

b)

Phát triển công nghiệp và công nghệ cao.

c)

Hội nhập quốc tế và cách mạng công nghiệp 4.0.

d)

Thay đổi lớn về cơ cấu trong nền sản xuất hiện đại.

16.

Trong thời đại ngày nay, quá trình sản xuất với công nghệ hiện đại là điều kiện cơ bản nào sau đây để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Khoa học.

b)

Công nghệ.

c)

Kinh tế.

d)

Xã hội.

17.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa giai cấp công nhân Việt Nam với giai cấp công nhân ở các nước tư bản?

a)

Ra đời trước giai cấp tư sản dân tộc.

b)

Tăng nhanh về số lượng và chất lượng.

c)

Xuất thân từ nông dân và các tầng lớp lao động.

d)

Có mặt trong mọi thành phần kinh tế.

18.

Giai cấp, tầng lớp nào sau đây là lực lượng lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời đại kinh tế tri thức?

a)

Tầng lớp trí thức hiện đại.

b)

Nông dân và trí thức.

c)

Công nhân và trí thức.

d)

Giai cấp công nhân hiện đại.

19.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

Sự quản lý của Nhà nước.

c)

Số lượng công nhân.

d)

Chất lượng công nhân.

20.

Dưới tác động của Cách mạng công nghiệp 4.0, giai cấp công nhân Việt Nam phải đối diện với thách thức nào sau đây?

a)

Nhiều ngành nghề mới xuất hiện.

b)

Sự phân tầng xã hội và phân hóa giàu nghèo.

c)

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Sự xuất hiện các giai cấp và tầng lớp trung lưu.

21.

Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế – xã hội gồm lực lượng sản xuất,

a)

quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

nền tảng vật chất và thiết chế xã hội.

c)

cơ sở hạ tầng và thể chế nhà nước.

d)

đời sống văn hóa và thể chế chính trị.

22.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản là các giai đoạn phát triển của

a)

văn minh công nghiệp.

b)

chủ nghĩa xã hội.

c)

hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

văn minh hậu công nghiệp.

23.

Sự thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội là quá trình lịch sử tự nhiên, được thực hiện thông qua cách mạng

a)

giai phóng dân tộc.

b)

xã hội chủ nghĩa.

c)

dân chủ tư sản.

d)

dân chủ nhân dân.

24.

Cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là

a)

nền đại công nghiệp phát triển cao.

b)

mô hình kinh tế kế hoạch hóa.

c)

sự chuyên môn hóa lao động.

d)

việc xã hội hóa các tư liệu sản xuất.

25.

Nguyên tắc phân phối của chủ nghĩa xã hội qua trên yếu tố chủ đạo nào sau đây?

a)

Tài sản cá nhân.

b)

Địa vị xã hội.

c)

Kết quả lao động.

d)

Phúc lợi xã hội.

26.

Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội là xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa, thiết lập chế độ công hữu về:

a)

A. của cải xã hội.

b)

B. toàn bộ tư liệu sản xuất hiện có của xã hội.

c)

C. tài sản cá nhân.

d)

D. những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

27.

Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội là:

a)

do nhân dân lao động làm chủ.

b)

dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

quyền lực thuộc về thiểu số thống trị.

d)

nhà nước bảo vệ cho lợi ích của thiểu số.

28.

Giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện cho con người phát triển toàn diện là mục tiêu của:

a)

văn minh công nghiệp.

b)

thời kỳ quá độ.

c)

chủ nghĩa xã hội.

d)

thời đại ngày nay.

29.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng con người và giải phóng xã hội là mục tiêu cuối cùng của:

a)

thời kỳ quá độ.

b)

văn minh hậu công nghiệp.

c)

chủ nghĩa xã hội.

d)

kinh tế tri thức.

30.

Chủ nghĩa xã hội, một chế độ xã hội tốt đẹp, là giai đoạn đầu của:

a)

hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

văn minh công nghiệp.

d)

nền văn minh hậu công nghiệp.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh bản chất của nhà nước kiểu mới trong chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Đại biểu cho lợi ích của nhân dân lao động.

b)

B. Đại biểu cho lợi ích của thiểu số.

c)

C. Thực hiện bạo lực trấn áp là chủ yếu.

d)

D. Thực hiện quản lý xã hội khi cần thiết.

32.

"Phát triển tự do cho mỗi người là điều kiện phát triển tự do cho tất cả mọi người" là khẳng định của Mác - Ăngghen trong tác phẩm nào sau đây?

a)

Phê phán Cương lĩnh Gôta.

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

c)

Hệ tư tưởng Đức.

d)

Tư bản.

33.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

c)

sự phát triển như vũ bão của khoa học công nghệ.

d)

mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

34.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong:

a)

nền kinh tế thị trường.

b)

chủ nghĩa xã hội.

c)

chủ nghĩa cộng sản.

d)

nền kinh tế tri thức.

35.

Khái niệm chủ nghĩa xã hội không được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Xã hội dựa trên cơ sở của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động.

c)

Trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động.

d)

Khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

36.

Theo Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa là biểu hiện tập trung:

a)

A. nền tảng văn hóa tinh thần của xã hội.

b)

B. trình độ dân chủ của nhân dân.

c)

C. các nhóm lợi ích.

d)

D. của tổ chức xã hội.

37.

Trong chủ nghĩa xã hội, văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, là mục tiêu và:

a)

động lực của sự phát triển xã hội.

b)

cơ sở chính trị của giai cấp công nhân.

c)

nguyên tắc quản lý của nhà nước.

d)

phương thức sản xuất mới của xã hội.

38.

Xóa bỏ tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng bị xóa bỏ là khẳng định của Mác - Ăngghen về nội dung nào sau đây?

a)

A. Quan hệ giữa vấn đề giai cấp và dân tộc.

b)

B. Quan hệ giữa quốc gia và khu vực.

c)

C. Tinh thần cách mạng của giai cấp công nhân.

d)

D. Tinh thần quốc tế của các Đảng Cộng sản.

39.

Quan hệ giữa các dân tộc trong chủ nghĩa xã hội được xác lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào sau đây?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Bình đẳng và đoàn kết.

c)

Mở rộng sự cách biệt.

d)

Phê bình và tự phê bình.

40.

Theo V.I. Lênin, để giải quyết được mọi vấn đề từ kinh tế, chính trị đến xã hội, con người thì phải xây dựng được:

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật.

b)

nền kinh tế tri thức.

c)

nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

cơ sở hạ tầng của chủ nghĩa xã hội.

41.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kỳ:

a)

cải biến cách mạng trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

đấu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.

c)

hình thành và phát triển đáng của giai cấp công nhân.

d)

xây dựng giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa.

42.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, có hai kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

toàn bộ và cục bộ.

b)

trực tiếp và gián tiếp.

c)

riêng lẻ và từng phần.

d)

đơn giản và phức tạp.

43.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội là thuộc kiểu quá độ nào sau đây?

a)

Đơn giản.

b)

Trực tiếp.

c)

Gián tiếp.

d)

Phức tạp.

44.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tiến lên chủ nghĩa xã hội từ những nước tư bản chủ nghĩa phát triển cao là thuộc kiểu quá độ nào sau đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Đơn giản.

d)

Phức tạp.

45.

Đặc điểm bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là sự:

a)

cạnh tranh gay gắt trong nền kinh tế thị trường.

b)

xuất hiện các giai cấp và tầng lớp trung gian.

c)

đan xen giữa những yếu tố của xã hội cũ và xã hội mới.

d)

đấu tranh quyết liệt trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa.

46.

Một trong những đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

thiết lập chế độ công hữu đối với toàn bộ tư liệu sản xuất.

c)

chú trọng phát triển nền sản xuất tự nhiên.

d)

duy trì kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

47.

Trong hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, giai đoạn nào sau đây chưa xóa bỏ được sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn?

a)

Giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản.

b)

Chủ nghĩa cộng sản.

c)

Thời kỳ quá độ.

d)

Chủ nghĩa xã hội.

48.

Chủ nghĩa tư bản phát triển ở trình độ cao sẽ tạo ra những tiền đề vật chất - kỹ thuật để quá độ lên:

a)

chủ nghĩa xã hội.

b)

chủ nghĩa cộng sản.

c)

nền kinh tế tri thức.

d)

nền kinh tế thị trường.

49.

Tính chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

lâu dài, khó khăn, phức tạp.

b)

tương đối dài nhưng thuận lợi.

c)

đơn giản và có thể bỏ qua.

d)

dễ dàng, thuận lợi, nhanh chóng.

50.

Tuyên truyền tư tưởng khoa học và cách mạng của giai cấp công nhân trong toàn xã hội là nội dung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong lĩnh vực:

a)

chính trị.

b)

tư tưởng - văn hóa.

c)

ngoại giao.

d)

kinh tế - xã hội.

51.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, thời kỳ quá độ bắt đầu khi giai cấp công nhân giành được chính quyền và kết thúc khi:

a)

xây dựng xong chủ nghĩa cộng sản.

b)

Đảng Cộng sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời.

c)

xây dựng xong cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức xã hội - nghề nghiệp ra đời.

52.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nước Nga đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước tư bản trung bình là thuộc kiểu quá độ nào sau đây?

a)

Đơn giản.

b)

Trực tiếp.

c)

Gián tiếp.

d)

Phức tạp.

53.

Chính sách kinh tế mới của V.I. Lênin trong thời kỳ quá độ được viết tắt theo tiếng Anh là:

a)

NEP.

b)

NEW.

c)

IMF.

d)

EVN.

54.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở mỗi nước dài hay ngắn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. Diện tích và dân số.

c)

C. Lịch sử hình thành và phát triển.

d)

D. Chỉ số phát triển con người.

55.

Đặc điểm chính trị chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là việc:

a)

giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.

b)

thiết lập và tăng cường chuyên chính vô sản.

c)

xây dựng và phát triển các tổ chức phi chính phủ.

d)

hình thành liên minh chính trị toàn cầu.

56.

V.I. Lênin đã dùng hình ảnh nào sau đây để nói về tính chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Tranh tối, tranh sáng.

b)

B. Những con dao để kéo dài.

c)

C. Cừu ăn thịt người.

d)

D. Đêm trước cuộc cách mạng.

57.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các thành phần kinh tế tồn tại trong mối quan hệ:

a)

thống nhất và đấu tranh.

b)

tách biệt.

c)

hợp nhất.

d)

bài trừ và thôn tính.

58.

Chính sách kinh tế mới của Lênin là chính sách điển hình về việc tôn trọng và vận dụng quy luật phát triển kinh tế trong:

a)

thời đại ngày nay.

b)

chủ nghĩa cộng sản.

c)

chủ nghĩa tư bản.

d)

thời kỳ quá độ.

59.

"Trong một nước tiểu nông, trước hết cần phải bác những chiếc cầu nho nhỏ, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản, tiến lên chủ nghĩa xã hội" là chỉ dẫn của V.I. Lênin về cách thức tiến hành:

a)

chủ nghĩa cộng sản.

b)

thời kỳ quá độ.

c)

chủ nghĩa tư bản.

d)

thời đại ngày nay.

60.

Trên phương diện xã hội, thời kỳ quá độ là thời kỳ đấu tranh xóa bỏ:

a)

tàn dư của xã hội cũ.

b)

mầm mống của xã hội tương lai.

c)

thuộc địa nửa phong kiến.

d)

các giai cấp trung gian.

61.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước:

a)

quan hệ mới hình thành.

b)

phong kiến nửa thuộc địa.

c)

chiếm hữu nô lệ.

d)

tư bản chủ nghĩa.

62.

Chủ nghĩa xã hội mà Việt Nam xây dựng có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất:

a)

tiến bộ, phù hợp.

b)

ổn định, thống nhất.

c)

tiến tiến, vượt trước.

d)

đa dạng, phong phú.

63.

Ở Việt Nam, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc diễn ra trong giai đoạn nào sau đây?

a)

A. 1954 - 1975.

b)

B. 1930 - 1945.

c)

C. 1945 - 1954.

d)

D. 1955 - 1965.