Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí giữa kì

Total questions: 73

Worksheet time: 37hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển năng lực vật lí?

a)

A. Có được kiến thức, kĩ năng cơ bản về vật lí.

b)

B. Vận dụng được kiến thức, kĩ năng để khám phá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong cuộc sống.

c)

C. Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp.

d)

D. Nhận biết được hạn chế của bản thân để tìm cách khắc phục.

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

C. Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

D. Các dạng vận động của vật chất, năng lượng.

3.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?

a)

A. Dòng điện không đổi.

b)

B. Hiện tượng quang hợp.

c)

C. Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.

d)

D. Sự cấu tạo và biến đổi các chất.

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

a)

A. Khám phá ra các qui luật chuyển động.

b)

B. Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.

c)

C. Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

D. Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

5.

Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1687?

a)

A. Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa.

b)

B. Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học.

c)

C. Newton công bố các nguyên lí toán của triết học tự nhiên.

d)

D. Einstein xây dựng thuyết tương đối.

6.

Máy hơi nước ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy

a)

A. Lần thứ nhất

b)

B. Lần thứ hai

c)

C. Lần thứ ba

d)

D. Lần thứ tư

7.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

A. Thay thế sức lực cơ bắp bằng máy móc

b)

B. Sử dụng các thiết bị điện trong mọi lĩnh vực của đời sống

c)

C. Tự động hóa các quá trình sản xuất

d)

D. Sử dụng trí tuện nhân tạo, robot và internet toàn cầu

8.

Cho các dữ kiện sau.

1. Kiểm tra giả thuyết
2. Hình thành giả thuyết
3. Rút ra kết luận

4. Đề xuất vấn đề
5. Quan sát hiện tượng, suy luận

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

B. 2 – 1 – 5 – 4 – 3

c)

C. 5 – 2 – 1 – 4 – 3

d)

D. 5 – 4 – 2 – 1 – 3

9.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

C. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

d)

D. Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

10.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

A. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Mặt trăng dựa vào toán học.

b)

B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

d)

D. Ném một quả bóng lên trên cao

11.

Các phương pháp nghiên cứu nào sau đây thường dùng trong lĩnh vực Vật lí.

a)

A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

b)

B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và phương pháp quan sát – suy luận

c)

C. Phương pháp mô hình và phương pháp quan sát – suy luận

d)

D. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp quan sát – suy luận

12.

Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây?

a)

A. Quan sát, suy luận, kết luận

b)

B. Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận.

c)

C. Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận.

d)

D. Xác định đối tượng nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, kết luận.

13.

Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa là

a)

A. dòng điện 1 chiều. 

b)

B. dòng điện xoay chiều.  

c)

C. cực dương.

d)

D. cực âm.

14.

Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa là

a)

A. dòng điện 1 chiều.

b)

B. dòng điện xoay chiều

c)

C. cực dương

d)

D. cực âm

15.

Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa là

a)

A. đầu vào

b)

B. đầu ra

c)

C. cực dương

d)

D. cực âm

16.

Kí hiệu  mang ý nghĩa:

a)

A. Không được phép bỏ vào thùng rác

b)

B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

C. Dụng cụ đặt đứng

d)

D. Dụng cụ dễ vỡ.

17.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

A. Nơi nguy hiểm về điện

b)

B. Lưu ý cẩn thận

c)

C. Cẩn thận sét đánh

d)

D. Cảnh báo tia laser.

18.

Khi phòng thực hành xuất hiện cháy thì ta cần phải

a)

A. ngắt điện, di chuyển các chất dễ cháy ra ngoài và chống cháy lan, cứu người, cứu tài sản, dập tắt đám cháy.

b)

B. chạy ra khỏi phòng, đi tìm thêm người đến dập đám cháy.

c)

C. ngắt nguồn điện, dùng nước dập đám cháy.

d)

D. dùng nước dập đám cháy.

19.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

A. vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

B. sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

C. bỏ chất thải thí nghiệm vào nới quy định.

d)

D. để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.

20.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ theo nguyên tắc an toàn khi làm việc với các nguồn phóng xạ

a)

A. sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, găng tay, mũ, áo chì.

b)

B. ăn uống, trang điểm trong phòng nơi có chất phóng xạ.

c)

C. đổ rác thải phóng xạ ra khu vực rác thải sinh hoạt.

d)

D. tiếp xúc trục tiếp với chất phóng xạ.

21.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

B. Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

22.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

b)

B. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

c)

C. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

d)

D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

23.

Chọn phát biểu sai ?

a)

A. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

B. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

C. Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

d)

D. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

24.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

A. mét(m)

b)

B. giây (s)

c)

C. mol(mol)

d)

D. mét trên giây (m/s)

25.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)

A. (1), (2)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (2), (4).

26.
a)

b)

c)

d)

27.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

A. tấn.

b)

B. gam

c)

C. kilôgam

d)

D. miligam.

28.

Để xác định thành tích chạy của vận động viên điền kinh người ta sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

A. Đồng hồ đeo tay.   

b)

B. Đồng hồ bấm giây.

c)

C. Đồng hồ quả lắc.   

d)

D. Đồng hồ hẹn giờ.

29.

Cho các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật gồm:

(1). Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2). Đọc và ghi kết quả đo.

(3). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp

(4). Uớc lượng nhiệt độ của vật.

(5). Hiệu chỉnh nhiệt kế.

Thứ tự đúng khi thực hiện phép đo nhiệt độ là:

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (2), (4), (3), (1), (5)

c)

C. (4), (3), (5), (1), (2)

d)

D. (3), (4), (1), (2), (5).

30.

Để đo dòng điện 1 chiều có cường độ 25mA bằng đồng vạn năng người ta tiến hành gồm các bước:

(1). Kết nối que đo màu đỏ của đồng hồ về phía cực (+) và que đo màu đen về phía cực (-) theo chiều dòng điện trong mạch thí nghiệm. Mắc đồng hồ nối tiếp với mạch thí nghiệm.

(2). Đọc kết quả đo hiện trên đồng hồ.

(3).Tắt nguồn điện của các mạch thí nghiệm.

(4). Cắm que đo màu đen vào đầu và que đỏ vào dấu (+).

(5). Đặt chuyển mạch của đồng hồ ở thang .

(6). Bật điện cho mạch thí nghiệm.

Thứ tự các bước tiến hành đúng là:

a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.

Theo quy ước số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

33.

Trong các nguyên nhân sau:

(I). Dụng cụ đo. (II). Quy trình đo. (III). Chủ quan của người đo.

Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo

a)

A. (I) và (II)

b)

B. (I); (II) và (III)

c)

C. (II) và (III)

d)

D. (I) và (III).

34.

Dùng thước đo milimet để đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A và B đều cho một giá trị như nhau là 79mm. Kết quả của phép đo được viết

a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.

An  đi từ trường THPT Ngọc Hồi dọc theo đường Đoàn kết đến quán Trà sữa trên đường Yêu thương (như hình) hết thời gian 5 phút. Độ dịch chuyển và vận tốc trung bình của xe lần lượt là

a)

b)

c)

d)

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

A. 2 h 30'

b)

B. 2 h

c)

C. 1 h 30’

d)

D. 5 h.

44.

Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 70 km/giờ và 65 km/giờ. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B bằng

a)

A. 5 km/giờ

b)

B. 135 km/giờ

c)

C. 70 km/giờ

d)

D. 65 km/giờ.

45.

Người A ngồi yên trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 30 km/giờ đang rời ga. Người B ngồi yên trên một toa tàu khác đang chuyển động với vận tốc 20 km/giờ đang vào ga. Hai đường tàu song song với nhau.Vận tốc của người A đối với người B là

 

a)

A. 30 km/giờ

b)

B. 20 km/giờ

c)

C. 35 km/giờ

d)

D. 50 km/giờ.

46.

An chạy bộ qua cầu vượt với vận tốc 3 m/s theo hướng từ Nam đến Bắc. Đúng lúc đó Hùng chạy bộ dưới cầu vượt theo hướng từ Đông sang Tây với vận tốc 4 m/s.Vận tốc của An đối với Hùng là

a)

A. 3 m/s

b)

B. 5 m/s

c)

C. 7 m/s

d)

D. 4 m/s. 

47.

Khi thang cuốn ngừng hoạt động,thì khách phải đi bộ từ tầng trệt lên lầu trong 1 phút. Khi hoạt động,thang cuốn đưa khách từ tầng trệt lên lầu trong thời gian 40 s. Nếu thang cuốn hoạt động mà khách vẫn bước lên thì thời gian người để khách từ tầng trệt lên đến lầu là

a)

A. 30 s

b)

B. 15 s

c)

C. 24 s

d)

D. 20 s.

48.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

B. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

49.

Trong chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi.

a)

A. Vật chuyển động đều

b)

B. Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.

c)

C. Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì.       

d)

D. Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

50.

Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

A. Là hàm bậc nhất của thời gian

b)

B. Luôn có giá trị dương

c)

C. Có thể âm, dương, hoặc bằng không.

d)

D. Có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

51.

Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

a)

A. OA

b)

B. AB

c)

C. BC

d)

D. OA và BC

52.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe là

a)

A. 30 km/h

b)

B. 37,5 km/h

c)

C. 30 km/h

d)

D. 18 km/h.

53.

Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

a)

b)

c)

d)

54.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động

a)

A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.

b)

B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

c)

C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.

d)

D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.

55.
a)

A. 45 km ( Bắc)

b)

B. 25 km ( Nam)

c)

C. 45 km ( Nam)

d)

D. 25 km ( Bắc).

56.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình vẽ. Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0,5s đến 4,5s là:

a)

A. - 2,25 cm/s

b)

B. - 0,75 cm/s

c)

C. 2,25 cm/s

d)

D. 0,75 cm/s.

57.
a)

A. 12 m/s

b)

B. 55 m/s

c)

C. 30 m/s

d)

D. 66 m/s.

58.

Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe (1) một đoạn

a)

A. 40 km

b)

B. 30 km

c)

C. 35 km

d)

D. 70 km.

59.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai xe máy I và II xuất phát từ A chuyển động thẳng đều đến B. Gốc tọa độ O đặt tại A. Nếu chọn mốc thời gian là lúc xe I xuất phát thì                                                                                                                     

a)

A. Tốc độ của xe II là 70/3 km/h

b)

B. Xe II xuất phát từ lúc 1,5h

c)

C. Tốc độ hai xe bằng nhau

d)

D. Tốc độ của xe I là 25 km/h.

60.

Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Phương trình độ dịch chuyển – thời gian của xe I và II lần lượt là

a)

b)

c)

d)

61.

Gia tốc là một đại lượng

a)

A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

D.vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

62.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 10 m/s là

a)

A. 360 s

b)

B. 200 s

c)

C. 300 s

d)

D. 100 s.

63.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

64.

Gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

65.

Hai tàu điện chuyển động ngược chiều nhau trên hai con đường song song cạnh nhau. Tàu thứ nhất có chiều dài 100m, tàu thứ hai có chiều dài 60m. Tốc độ của tàu thứ hai bằng 3 lần tốc độ của tàu thứ nhất. Biết rằng mất 4 giây để hai tàu đi qua. Vận tốc của hai tàu là

a)

b)

c)

d)

66.
a)

Đ-Đ-Đ-S

b)

Đ-S-S-Đ

c)

S-S-Đ-Đ

d)

Đ-S-Đ-S

67.
a)

Đ-S-Đ-S

b)

S-Đ-S-Đ

c)

S-S-S-Đ

d)

Đ-S-Đ-Đ

68.
a)

Đ-S-Đ-S

b)

S-Đ-Đ-Đ

c)

Đ-S-S-Đ

d)

Đ-Đ-S-S

69.
a)

Đ-Đ-Đ-S

b)

Đ-S-Đ-S

c)

Đ-S-S-S

d)

S-Đ-S-Đ

70.
a)

S-S-Đ-Đ

b)

Đ-S-Đ-S

c)

S-Đ-Đ-S

d)

S-Đ-S-Đ

71.
a)

Đ-S-S-S

b)

S-S-Đ-Đ

c)

Đ-S-Đ-S

d)

Đ-Đ-Đ-S

72.
a)

Đ-Đ-S-Đ

b)

S-Đ-Đ-Đ

c)

S-Đ-Đ-S

d)

Đ-S-Đ-Đ

73.
a)

S-Đ-Đ-Đ

b)

Đ-S-Đ-S

c)

Đ-S-Đ-Đ

d)

S-S-Đ-Đ