wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLí.

Total questions: 40

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của vật lí tập trung chủ yếu vào

a)

A. các dạng vận động của vật chất, năng lượng

b)

B. sự phát triển của vật chất

c)

C. sự hình thành và phát triển lịch sử vật lí

d)

D. các nhà Vật lí

2.

Câu 2. Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lid

a)

A. Cơ học, nhiệt học, điện học và quang học.

b)

B. Nhiệt học, quang học và sinh vật học

c)

C. Điện học, quang học và xã hội học.

d)

D. Cơ học, nhiệt học và địa lý học.

3.

Câu 3. Sau khi đưa ra một dự đoán khoa học thì người ta phải

a)

A. kết luận.

b)

B. làm thì nghiệm để kiểm tra

c)

C. xác định vẫn đề nghiên cứu.

d)

D. tiếp tục đưa ra dự đoán mới

4.

Câu 4. Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy phát điện ra đời, mở đầu cho kì nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?

a)

A. Sự nở vì nhiệt của vật rắn.

b)

B. Hiện tượng cảm ứng điện tử.

c)

C. Hiện tượng biển dạng cơ của vật rắn.

d)

D. Hiện tượng hóa hơi.

5.

Câu 5. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

6.

Câu 6. Đâu không phải là biểu hiện của quá trình phát triển năng lực Vật lí

a)

A. Có được những kiến thức, kĩ năng, cơ bản về vật lí,

b)

B. Vận dụng được những kiến thức, kĩ năng đã học để khám khá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong đời sống..

c)

C. Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp.

d)

D. Không tuân thủ các quy tắc an toàn khi làm thí nghiệm Vật lí.

7.

Câu 7. Biển báo sét mang ý nghĩa:

a)

A. Nơi nguy hiểm về điện.

b)

C. Cẩn thận sét đánh.

c)

B. Lưu ý cẩn thận.

d)

D. Cảnh báo tia laser

8.

Câu 8. Biển báo mang ý nghĩa

a)

A. Nơi có chất phóng xạ

b)

B. Nơi cấm sử dụng quạt

c)

C. Tránh gió trực tiếp

d)

D. Lối thoát hiểm

9.

Câu 9. Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

A. vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm

b)

B. sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm

c)

C. bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định

d)

D. để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng

10.

Câu 10. Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

B. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

C. Đảm bảo che chân những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

D. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

11.

Câu 11. Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ hàn

a)

A. Vôn (V)

b)

B. Ampe (A)

c)

C. Ôm (~)

d)

D. Oat (W)

12.

Câu 12. Một phép đo đại lượng vật là A thu được giá trị trung bình là overline A sai số của phép đo là ∆*A Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A. A -∆xA

b)

B. A + ∆xA

c)

C. A +/_∆xA

d)

D. A +/_ ∆xA

13.

Câu 13. Giá trị trung hình khi đo n lần cùng một đại lượng A tỉnh theo công thức nào đưới đây

Lưu ý: "/" Là dấu phần

a)

overline A = A_{1} + A_{2} +..A{n}

b)

overline A = A_{1} + A_{2} +\ A/n

c)

overline A = A_{1} + A_{2} +...A n/2

d)

overline A = A_{1}x A_{2} ...A{n}/n

14.

Câu 14. Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

A. phép đo gián tiếp

b)

B. phép đo trực tiếp

c)

C. dự đoán kết quả đo

d)

D. sai số ngẫu nhiên

15.

Câu 15. Chọn phát biểu chính xác nhất? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

A thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần

b)

B. thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

C. lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

D. lựa chọn thiết bị phù hợp

16.

Câu 16 Chọn phát biểu không đúng về sai số tí đối

a)

A. Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

B. Công thức của sai số tỉ đối : d

§xA = ∆A/A . 100%.

c)

C. Sai số tỉ đối cảng nhỏ thì phép cảng chính xác.

d)

D. Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo cảng chính xác.

17.

Câu 17. Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết

a)

A. vị trí và thời gian chuyển động của một vật.

b)

B. độ dài quãng đường mà vật đi được

c)

C. sự nhanh chậm của chuyển động của vật

d)

D. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

18.

Câu 18. Tốc độ trung bình của một vật chuyển động được đo bằng

a)

A. trung bình cộng các tốc độ tức thời của vật ở từng thời điểm khác nhau trong chuyển động.

b)

B. thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian vật đi được quãng đường đó.

c)

C. thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian địch chuyển của vật

d)

D. tốc kế

19.

Câu 19. Đại lượng nào sau đây là đại lượng có hướng?

a)

A. Tốc độ

b)

B. Quãng đường

c)

C. Độ dịch chuyển

d)

D. Thời gian

20.

Câu 20. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo tốc độ

a)

A. Kg.m/s

b)

B. m/s

c)

C. m^2/ s

d)

D. m/ s^2

21.

Câu 21. Công thức tỉnh tốc độ trung bình là

a)

A. v tb = s÷∆r^2

b)

B. v tb =s.∆t

c)

C. v tb =s+∆t

d)

D. v tb = s÷∆t

22.

Câu 22. Khi nghiên cứu chuyển động của một vật, người ta chọn hệ quy chiều, việc chọn hệ quy chiếu nhằm xác định

a)

A vị trí và thời gian chuyển động của một vật

b)

B. Kích thước của vật

c)

C. Sự nhanh, chậm của chuyển động

d)

D. độ dịch chuyển và quãng đường vật đi được

23.

Câu 23. Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

a)

A. tốc độ trung bình của ô tô

b)

B. tốc độ tức thời của ô tô

c)

C. vận tốc tức thời của ô tô

d)

D. gia tốc tức thời của ô tô

24.

Câu 24. Để tốc độ trung bình của một vật chuyển động, ta cần dùng những dụng cụ nào?

a)

A. Lực kế và thước đo chiều dài.

b)

B. Tốc kế và thước đo chiều dài.

c)

C . Tốc kế và thước đo chiều dài.

d)

D. Thước đo chiều dài và đồng hồ đo thời gian.

25.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì véc-tơ độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng quãng đường vật đi được.

b)

B. Vận tốc trung bình của một vật bằng không khi và chỉ khi vật đứng yên.

c)

C. Véc-tơ vận tốc của một vật luôn có hướng trùng với hướng của véc-tơ độ dịch chuyển.

d)

D. Tốc độ của vật là đại lượng vô hướng, không âm.

26.

Câu 26. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

b)

B. Vận tốc là đại lượng véc-tơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

c)

C. Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

d)

D. Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

27.

Câu 27 Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một có tính tương đối

a)

A. Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau

b)

B. Vì trạnh thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau

c)

C. Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiều khác nhau

d)

D. Vì trạng thái của vật đó không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

28.

Câu 28. Chọn câu trả lời sai

a)

A. Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

b)

B. Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

c)

C. Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiều khác nhau

d)

D. Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tỉnh tương đối

29.

Câu 29. Có ba vật (1), (2), (3). Các vectơ vận tốc vec v_{12} vec v_{13} vec nu_{23} lần lượt là vận tốc của vật (1) đối với vật (2), vận tốc của vật (1) đổi với vật (3), vận tốc của ) với vật (3). Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

A. v 12= v 13+ v 23

b)

B. v 12 = v 13 + v 23

c)

C.v 13= v 12 + v 23

d)

D. v 23 = v 13 + v 12

30.

Câu 30. Một xe buýt đang chạy trên đường. Đối nào dưới đây, xe buýt đang đứng yên?

a)

A. Một người đứng yên trên hè phố.

b)

B. Người đi xe đạp đang bị xe buýt vượt qua.

c)

C. Người lái xe con đang vượt qua xe buýt

d)

D. Tài xế xe buýt.

31.

Câu 31. Quỹ đạo chuyển động của vật có tính tương đối vì

a)

A. Quỹ đạo của vật chỉ xác định được khi quan sát.

b)

B. Chuyển động của các vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

c)

C. Đặc điểm chuyển động của vật có thể thay đổi theo thời gian.

d)

D. Chuyển động của vật có thể bị tác động thay đổi bởi các tác nhân bên ngoài.

32.

Câu 32. Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

a)

A. Vật có thể có vận tốc khác nhau.

b)

B. Vật có thể chuyển động với các quỹ đạo khác nhau.

c)

C. Vật có thể có hình dạng khác nhau.

d)

D. Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

33.

Câu 33. Hành khách Bảo đứng trên toa tàu 2, nhìn qua cửa số thấy hành khách An ở toa tàu 1 bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng Bảo thấy An chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây là đúng?

a)

A. Cả hai tàu cùng chạy về phía trước, tàu 1 chạy nhanh hơn.

b)

B. Cả hai tàu cùng chạy về phía sau, tàu 2 chạy nhanh hơn.

c)

C. Tàu 1 chạy về phía trước, tàu 2 đứng yên.

d)

D. Tàu 1 đứng yên, tàu 2 chạy về phía trước.

34.

Câu 34. Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng?

a)

A. Cột đèn bên đường chuyển động so với tàu.

b)

B. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu.

c)

C. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu.

d)

D. Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu.

35.

Câu 35. Chọn câu trả lời sai Một hành khách A đứng trong toa tàu và một hành khách B đứng trên sân ga.

Khi tàu chuyển động thi hành khách B chạy trên sân ga với cùng vận tốc của tàu và theo chiều chuyển động của tàu

a)

A. Hành khách A đứng yên so với hành khách B

b)

B. Hành khách A chuyển động so với sân ga

c)

C. Hành khách B chuyển động so với sân ga

d)

D. Hành khách B chuyển động so với hành khách A

36.

Câu 36. Chọn phát biểu đúng. Một người A đi xe đạp và một người B đứng bên đường cùng quan sát chuyển

động đầu van bánh trước của chiếc xe đạp đang chạy trên đường.

a)

A. Người A thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

b)

B. Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

c)

C. Người A quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

d)

D. Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng

37.

Câu 37. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? với vo, vì là vận tốc tại các thời điểm t0 và t.

a)

A. a = vt - v0/t - t0

b)

B. a = vt + v0/t + t0

c)

C. a = v^2 t - v^2 0/ t + t0

d)

D. a = v^2 t - v^2 0/ t0

38.

Câu 38. Đơn vị cơ bản trong hệ SI của gia tốc là

a)

A.m/s

b)

B. m/s².

c)

C. s/m.

d)

D. m.s.

39.

Cầu 39. Gia tốc là một đại lượng

a)

A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

b)

B. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian.

c)

C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian.

d)

D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

40.

Câu 40. Vật chuyển động chậm dần đều

a)

A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

b)

B. Gia tốc của vật luôn luôn dương

c)

C. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

D. Gia tốc của vật luôn luôn âm