wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Những tính chất cơ bản của tôn giáo là gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.

b)

Tính dân tộc, tính quần chúng, tính thời đại.

c)

Tính thời đại, tính chính trị, tính giai cấp.

d)

Tính lịch sử, tính giai cấp, tính quần chúng.

2.

Đâu không phải là nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người.

c)

Sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công của xã hội.

d)

Sự nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình là có giới hạn.

3.

Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình.

a)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội.

b)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, chỉ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Gia đình là một tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở.

d)

Gia đình là cầu nối giữa các bộ phận trong hệ thống chính trị ở cơ sở.

4.

Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ quản lý trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ nuôi dưỡng

5.

Gia đình được coi là gì của xã hội?

a)

Mạch máu

b)

Tế bào

c)

Xương sống

d)

Bộ não

6.

Môi trường tốt nhất để mỗi cá nhân được yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc, trưởng thành phát triển là ở đâu?

a)

Trường học

b)

Láng giềng

c)

Gia đình

d)

Bạn bè

7.

Gia đình có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội?

a)

Quyết định

b)

Quan trọng

c)

To lớn

d)

Đầu tiên

8.

Quan hệ giữa những người cùng dòng máu này sinh từ quan hệ hôn nhân là quan hệ gì?

a)

Họ hàng

b)

Họ tộc

c)

Gia đình

d)

Huyết thống

9.

Gia đình có mấy chức năng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Có mấy cơ sở để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Tác phẩm nào được coi là Cương lĩnh chính trị của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hegel - Lời nói đầu

c)

Tình cảnh nước Anh

d)

Bộ tư bản

12.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Logic và lịch sử

c)

Thống kê và so sánh

d)

Phân tích và so sánh

14.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản được viết vào năm nào?

a)

1838

b)

1848

c)

1858

d)

1828

15.

Luận điểm “Học thuyết Mác là học thuyết vạn năng vì nó là học thuyết chính xác” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V. I. Lênin

c)

stalin

d)

Hồ Chí Minh

16.

Đâu là luận điểm chỉ ra giá trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán?

a)

Phát hiện ra được vai trò sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

b)

Phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người nói chung.

c)

Thể hiện tinh thần phê phán, lên án chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Phát hiện ra được bản chất, quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản.

17.

Ai là người đã có công lao biến chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

18.

Ai là người viết tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"?

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V. I. Lênin

19.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là những quy luật và tính quy luật kinh tế của quá trình hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử xã hội loài người.

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội.

20.

Ai là người đã có công lao biến chủ nghĩa xã hội từ khoa học trở thành hiện thực?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

21.

Nhiệm vụ cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là trang bị thế giới quan và phương pháp luận cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Luận giải một cách khoa học những phương hướng, chiến lược và con đường hình thức đấu tranh theo hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Là định hướng về chính trị - xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân trên mọi lĩnh vực.

d)

Luận chứng một cách khoa học tính tất yếu về mặt lịch sử sự thay thế của chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

22.

Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ ra sự diệt vong về kinh tế của chủ nghĩa tư bản?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Cả A, B và C

23.

Về phương diện kinh tế - xã hội, đâu là đặc điểm nổi bật nhất của giai cấp công nhân?

a)

Là giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất, nhưng lại là giai cấp làm thuê vì mất hết tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động của mình để sống.

b)

Là những người lao động không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội và là giai cấp bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất.

c)

Sản xuất bằng máy móc, lao động có tính xã hội hóa, năng suất lao động cao và tạo ra những tiền đề của của cải vật chất cho xã hội mới.

d)

Đối diện với nhà tư bản, công nhân là người lao động tự do, với nghĩa là tự do bán sức lao động của mình để kiếm sống.

24.

Xét về phương diện kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?

a)

Có số lượng đông đảo nhất trong dân cư và là giai cấp bị bóc lột nặng nề nhất.

b)

Không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê cho giai cấp tư sản và bị bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Là sản phẩm và là chủ thể của nền sản xuất đại công nghiệp.

d)

Cả A, B và C

25.

Xét về phương diện chính trị - xã hội, giai cấp công nhân là?

a)

Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp hiện đại và xã hội hóa cao.

b)

Không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Là giai cấp có số lượng đông đảo nhất trong dân cư và là lực lượng chính tạo ra những tiền đề của của cải vật chất cho xã hội mới.

d)

Cả A, B và C

26.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Xóa bỏ các chế độ người bóc lột người, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động khỏi mọi sự áp bức bóc lột, nghèo nàn lạc hậu; xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh.

b)

Lật đổ chế độ xã hội phong kiến, giải phóng giai cấp công nhân khỏi mọi áp bức bóc lột, bất công, nghèo nàn lạc hậu; xây dựng thành công xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa văn minh.

c)

Xóa bỏ chế độ người bóc lột người, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, giải phóng giai cấp công nhân thoát khỏi áp bức bóc lột, bất công, nghèo nàn lạc hậu; xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh.

d)

Lật đổ chế độ xã hội cũ, giải phóng giai cấp công nhân thoát khỏi mọi áp bức bóc lột, bất công, nghèo nàn lạc hậu; xây dựng thành công xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa văn minh.

27.

Đâu là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Sự phát triển của giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng

b)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Cả A, B và C

28.

Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen, trong công trường thủ công và trong nghề thủ công, người công nhân sử dụng công cụ của mình, còn trong công xưởng thì người công nhân phải:

a)

Làm việc với máy móc

b)

Phục vụ máy móc

c)

Phụ thuộc vào máy móc

d)

Kết hợp với máy móc

29.

Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen, đối diện với nhà tư bản, công nhân là những người lao động?

a)

Không có quyền tự do bán sức lao động của mình để kiếm sống.

b)

Tự do và được tự do trong quá trình lao động, làm việc với nhà tư bản.

c)

Không có quyền tự do vì không có tư liệu sản xuất nên bị phụ thuộc vào nhà tư bản.

d)

Tự do, với nghĩa là tự do bán sức lao động của mình để kiếm sống.

30.

Tổ chức chính trị cao nhất để lãnh đạo giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử là?

a)

Công đoàn

b)

Nghiệp đoàn

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước

31.

Đại biểu cho quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

32.

Đâu là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Cả A, B và C

33.

Chọn phương án đúng nhất về điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Đông về số lượng, phát triển về chất lượng.

b)

Là giai cấp bị bóc lột nặng nề nhất.

c)

Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến.

d)

Là giai cấp tạo ra của cải làm giàu cho xã hội.

34.

Đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác

b)

Xoá bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thay thế chế độ chiếm hữu nô lệ bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Xóa bỏ chế độ xã hội phong kiến xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa

35.

Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam là?

a)

Ra đời cùng với sự ra đời của giai cấp tư sản Việt Nam

b)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

c)

Ra đời trước giai cấp tư sản vào đầu thế kỷ XX

d)

Là sản phẩm của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

36.

Đâu là một trong những đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Ra đời trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội

c)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

d)

Chịu ảnh hưởng bởi chính sách khai thác thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

37.

Đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam ở đầu thế kỷ XX là?

a)

Quy mô lớn và chất lượng cao, đồng thời là người làm chủ quá trình sản xuất tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

b)

Là con đẻ của chủ nghĩa thực dân nên chịu nhiều ảnh hưởng bởi chính sách khai thác thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

c)

Số lượng ít, những đặc tính của giai cấp công nhân với tư cách là sản phẩm của đại công nghiệp chưa thật đầy đủ.

d)

Ra đời và phát triển cùng với sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa.

38.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang chủ nghĩa xã hội.

b)

Là quá trình phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản.

d)

Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu.

39.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở phạm vi cả nước Việt Nam bắt đầu từ khi nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

40.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII (1991 - VII)

d)

Đại hội VIII

41.

Theo Văn kiện Đại hội IX, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đảng xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản?

a)

Những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ.

b)

Chỉ mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

d)

Những thành tựu và cách thức tổ chức quản lý dưới chế độ tư bản chủ nghĩa.

42.

Khẳng định nào chính xác nhất về xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

Xã hội xoá bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội thực hiện xoá bỏ nền sản xuất hàng hoá

c)

Xã hội thực hiện xoá bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

Xã hội thực hiện xoá bỏ chế độ tư hữu tư nhân

43.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt tư tưởng - văn hoá là gì?

a)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư sản.

b)

Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng - văn hoá thuần khiết.

c)

Văn hoá vô sản và văn hoá tư sản tồn tại đan xen nhau.

d)

Tư tưởng khác nhau nhưng chủ yếu là tư tưởng phong kiến và vô sản.

44.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

Còn tồn tại một nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Còn tồn tại mâu thuẫn giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

45.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã hội là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hoá cũ

46.

Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?

a)

Sở hữu tư hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Sở hữu tập thể về những tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sở hữu hỗn hợp về những tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Sở hữu công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu

47.

Theo C. Mác, thời kỳ quá độ giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội cộng sản là thời kỳ gì?

a)

Thời kỳ cải biến cách mạng trên lĩnh vực kinh tế

b)

Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường

c)

Thời kỳ quá độ chính trị

d)

Thời kỳ cải biến nền văn hoá cũ

48.

Phương án nào đúng nhất về sự phát triển của quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Bỏ qua nhà nước tư bản và sự thống trị của giai cấp tư sản đối với giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Bỏ qua sơ cứng cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản đối với giai cấp công nhân và đối với toàn xã hội

49.

Về chính trị, bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện quyền và lợi ích cho toàn thể nhân dân, trong đó có giai cấp công nhân

b)

Đáp ứng sự phát triển ngày càng cao của lực lượng sản xuất

c)

Đảm bảo quyền làm chủ của nhân dân về các tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Cả A, B và C

50.

Con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được xác định là gì?

a)

Quá độ trực tiếp, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quá độ có trái qua các bước trung gian