Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chiến lược kinh doanh

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược thích hợp nhất áp dụng khi doanh nghiệp nhượng bán hoặc đóng cửa một trong các doanh nghiệp của mình nhằm thay đổi căn bản nội dung hoạt động là:

a)

Chiến lược cắt giảm chi phí.

b)

Chiến lược thu hồi vốn đầu tư.

c)

Chiến lược thu hoạch.

d)

Chiến lược rút lui.

2.

Chiến lược định giá tấn công là một trong các cách thức thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược chi phí thấp.

b)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

c)

Chiến lược hội nhập.

d)

Chiến lược khác biệt hóa.

3.

Việc “Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua lại nhà máy sản xuất kem Wall” là biểu hiện của việc thực hiện:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung.

b)

Chiến lược đa dạng hóa chiều ngang.

c)

Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp.

4.

Việc một công ty sản xuất giấy, đường đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể hiện chiến lược họ đang theo dưới là chiến lược:

a)

A. Hội nhập về phía sau.

b)

B. Hội nhập về phía trước.

c)

C. Đa dạng hóa hàng ngang.

d)

D. Hội nhập theo chiều ngang.

5.

Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế như hiện nay, doanh nghiệp thường không áp dụng chiến lược tái cấu trúc nào sau đây?

a)

Cắt giảm nhân sự.

b)

Thu hẹp ngành nghề.

c)

Mở rộng quy mô.

d)

Đổi chủ sở hữu; M&A.

6.

Chiến lược của doanh nghiệp đáp ứng cho rộng rãi các đối tượng khách hàng với chi phí thấp là:

a)

Chiến lược tập trung chi phí thấp.

b)

Chiến lược khác biệt hóa.

c)

Chiến lược tập trung khác biệt hóa.

d)

Chiến lược chi phí thấp.

7.

Theo M.Porter, doanh nghiệp có SBU thực hiện chi phí thấp trên quy mô thị trường hẹp hoặc một nhóm khách hàng nhỏ lẻ là biểu hiện của việc thực hiện:

a)

Chiến lược chi phí thấp.

b)

Chiến lược tập trung chi phí thấp.

c)

Chiến lược khác biệt hóa.

d)

Chiến lược tập trung khác biệt hóa.

8.

Điều kiện quan trọng nhất để doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa là doanh nghiệp cần có:

a)

Năng lực sáng tạo và đổi mới

b)

Nguồn vốn lớn

c)

Đội ngũ lao động đông đảo

d)

Vị trí địa lý thuận lợi

9.

A. Năng lực nghiên cứu marketing và năng lực R&D tốt và nổi trội.

a)

A. Năng lực nghiên cứu marketing và năng lực R&D tốt và nổi trội.

b)

B. Nguồn nhân lực chất lượng cao.

c)

C. Cơ sở hạ tầng trong doanh nghiệp nổi trội.

d)

D. Hoạt động thu mua tốt.

10.

Đâu không phải là một đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa?

a)

A. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Nổi trội.

b)

B. Thị phần: Nhỏ.

c)

C. Phân đoạn thị trường: Nhiều.

d)

D. Mức độ khác biệt hóa sản phẩm: Cao.

11.

Theo quan điểm của Michael Porter, doanh nghiệp có SBU theo đuổi chiến lược khác biệt hóa thì doanh nghiệp phục vụ thị trường:

a)

A. Với quy mô rộng.

b)

B. Với quy mô hẹp.

c)

C. Thị trường ngách.

d)

D. Thị trường tiềm năng.

12.

Điều quan trọng mà doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa cần là:

a)

Có văn hóa sáng tạo trong hoạt động kinh doanh.

b)

Luôn dẫn đầu trong tất cả các SBU.

c)

Tìm ra các phân khúc thị trường phù hợp.

d)

Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu.

13.

Để đối phó với sự đe dọa của các kênh phân phối doanh nghiệp cần:

a)

Nâng cao chất lượng nguyên vật liệu.

b)

Hội nhập về phía trước.

c)

Đa dạng nhà cung cấp.

14.

“Việc tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách tham gia vào những ngành khác có liên quan hay không liên quan gì với ngành kinh doanh của doanh nghiệp” là biểu hiện của:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung.

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

c)

Chiến lược đa dạng hóa.

d)

Chiến lược hội nhập theo chiều ngang.

15.

Trong chiến lược kinh doanh quốc tế, doanh nghiệp chịu áp lực địa phương hóa thấp và giảm chi phí cao thì nên chọn chiến lược:

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược quốc tế.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

d)

Chiến lược đa quốc gia.

16.

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích:

a)

Định hướng chung cho doanh nghiệp.

b)

Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm.

c)

Quản lý và sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp.

d)

Xác định những ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp.

17.

Trong chiến lược cấp doanh nghiệp, nhóm chiến lược tăng trưởng tập trung không bao gồm chiến lược nào sau đây?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đại dương xanh.

c)

Chiến lược phát triển thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

18.

Chỉ việc doanh nghiệp kết hợp hoặc mua lại doanh nghiệp là:

a)

Nhà cung ứng.

b)

Nhà phân phối.

c)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

d)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.

19.

Khi công ty có đủ vốn và nhà quản trị tài năng để cạnh tranh trong một ngành kinh doanh mới, doanh nghiệp nên thực hiện chiến lược:

a)

Thâm nhập thị trường.

b)

Hội nhập theo chiều ngang.

c)

Phát triển thị trường.

d)

Đa dạng hóa.

20.

Khi một doanh nghiệp gặp cơ hội mua lại một doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực không liên quan, nhưng là một cơ hội đầu tư hấp dẫn thì nên thực hiện chiến lược:

a)

Phát triển sản phẩm.

b)

Đa dạng hóa.

c)

Hội nhập về phía sau.

d)

Hội nhập về phía trước.

21.

Khi các kênh phân phối hiện tại của công ty có thể sử dụng để tiếp thị sản phẩm mới với khách hàng hiện tại, công ty nên thực hiện chiến lược:

a)

Phát triển thị trường.

b)

Phát triển sản phẩm.

c)

Đa dạng hóa.

d)

Hội nhập ngang.

22.

Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất?

a)

A. Hiệu suất chi phí.

b)

B. Đổi mới.

23.

Chiến lược thâm nhập trong chiến lược cấp doanh nghiệp có mục tiêu là:

a)

Lợi nhuận cao trong môi trường ít cạnh tranh.

b)

Doanh thu thấp trong quy mô nhỏ, ít cạnh tranh.

c)

Tăng doanh thu trong thị trường lớn, đang cạnh tranh.

d)

Lợi nhuận thấp trong môi trường ít cạnh tranh, có quy mô nhỏ.

24.

Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:

a)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới.

b)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại.

c)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện tại.

d)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp thị trường mới.

25.

Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này, thì công ty thường áp dụng chiến lược:

a)

Thu hẹp thị phần.

b)

Lặp lại chu kỳ sống của sản phẩm.

c)

Mở rộng thị trường. (áp dụng trong giai đoạn cuối chu kì sống của sp)

d)

Phát triển thị phần trên thị trường mới.

26.

Theo M. Porter, các khía cạnh tạo nên lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp là sự vượt trội ở:

a)

Khả năng cải tiến, hiệu quả hoạt động, năng lực đáp ứng, chất lượng sản phẩm.

b)

Nguồn lực tài chính, nguồn nhân lực, cơ sở hạ tầng doanh nghiệp, hệ thống.

27.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí thấp thì:

a)

Có thể gây sức ép được đối với nhà cung cấp bởi vì doanh nghiệp là nhà mua lớn.

b)

Có thể gây áp lực được đối với khách hàng.

c)

Ít có đối thủ cạnh tranh.

d)

Có phạm vi hoạt động hẹp.

28.

Điều kiện quan trọng để 1 SBU của doanh nghiệp theo đuổi được chiến lược khác biệt hóa không bao gồm:

a)

A. Có năng lực quản trị sản xuất tác nghiệp trên quy mô lớn.

b)

B. Có khả năng nổi trội về nghiên cứu và phát triển.

c)

C. Có đội ngũ nhân sự marketing chất lượng cao.

d)

D. Có đội ngũ bán hàng chất lượng tốt.

29.

Đâu không phải là điều mà SBU của doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí thấp phải có?

a)

Kiểm soát được chi phí trong các khâu tạo chuỗi giá trị.

b)

Quản trị tốt các khâu trong chuỗi giá trị.

c)

Xây dựng được hệ thống thông tin trong SBU đó hoàn hảo.

d)

Ứng dụng công nghệ trong sản xuất kinh doanh để đạt lợi thế kinh tế nhờ quy mô.

30.

SBU của doanh nghiệp theo đuổi chiến lược tập trung chi phí thấp thì:

a)

Có thể gây sức ép được đối với nhà cung cấp do doanh nghiệp là nhà mua lớn.

b)

Có thể gây áp lực được đối với khách hàng.

c)

Có nhiều đối thủ cạnh tranh.

31.

Điều kiện quan trọng để 1 SBU của doanh nghiệp theo đuổi được chiến lược chi phí thấp là:

a)

Có năng lực quản trị chuỗi cung ứng trên quy mô lớn.

b)

Có khả năng nổi trội về nghiên cứu và phát triển.

c)

Có đội ngũ nhân sự mạnh về các kỹ năng quản trị.

d)

Có khả năng thích ứng linh hoạt với sự thay đổi nhu cầu của khách hàng.

32.

Công ty chọn chiến lược chi phí thấp thì thế mạnh đặc trưng tập trung ở khâu:

a)

A. Quản trị sản xuất và chuỗi cung ứng.

b)

B. Nghiên cứu phát triển.

c)

C. Bất kỳ thế mạnh nào giúp tạo lợi thế so với đối thủ cạnh tranh.

d)

D. Bán hàng và marketing.

33.

Công ty chọn chiến lược khác biệt hóa thường có mức độ phân đoạn thị trường ở mức:

a)

Thấp.

b)

Cao.

c)

Thấp ở một vài phân khúc.

d)

Thấp hoặc cao.

34.

Công ty chọn chiến lược chi phí thấp thường có mức độ phân đoạn thị trường ở mức:

a)

Thấp.

b)

Cao.

c)

Thấp ở một vài phân khúc.

d)

Thấp hoặc cao.

35.

Công ty chọn chiến lược tập trung thường có mức độ khác biệt hóa sản phẩm ở mức nào?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không có

36.

Mức độ khác biệt hóa sản phẩm trong chiến lược chi phí thấp là:

a)

Thấp.

b)

Cao.

c)

Thấp hoặc cao.

d)

Thấp ở một vài phân khúc.

37.

Một công ty có nguồn gốc lợi thế cạnh tranh là khác biệt hóa, nếu phạm vi cạnh tranh hẹp thì nên chọn:

a)

Chiến lược chi phí thấp.

b)

Chiến lược khác biệt hóa.

c)

Chiến lược tập trung chi phí thấp.

d)

Chiến lược tập trung khác biệt hóa.

38.

Đâu không phải là một trong những lợi thế của chiến lược khác biệt hóa?

a)

Khả năng thương lượng với nhà cung ứng.

b)

Khả năng duy trì tính khác biệt và độc đáo của sản phẩm.

c)

Khả năng thương lượng với khách hàng.

d)

Khả năng định giá vượt trội cho sản phẩm.

39.

Trong chiến lược kinh doanh quốc tế, doanh nghiệp chịu áp lực địa phương hóa thấp và áp lực giảm chi phí ở mức thấp thì nên chọn chiến lược:

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược quốc tế.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

d)

Chiến lược đa quốc gia.

40.

Trong chiến lược kinh doanh quốc tế, doanh nghiệp chịu áp lực địa phương hóa thấp và áp lực giảm chi phí ở mức cao thì nên chọn chiến lược:

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược quốc tế.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

41.

Trong chiến lược kinh doanh quốc tế, doanh nghiệp chịu áp lực địa phương hoá cao và áp lực giảm chi phí ở mức thấp thì nên chọn chiến lược:

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược quốc tế.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

d)

Chiến lược đa quốc gia.

42.

Trong chiến lược kinh doanh quốc tế, doanh nghiệp chịu áp lực địa phương hoá cao và áp lực giảm chi phí ở mức cao thì nên chọn chiến lược:

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược quốc tế.

c)

Chiến lược xuyên quốc gia.

d)

Chiến lược đa quốc gia.

43.

Tình huống “Sau khi hãng Grab thực hiện khá tốt việc triển khai hệ thống phục vụ vận tải dựa trên nền tảng công nghệ tại khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Grab đã tiếp tục triển khai tại các địa phương lớn khác như Đà Nẵng, Hải Phòng”. Đây là biểu hiện của việc Grab đã thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược hội nhập về phía trước.

b)

Chiến lược hội nhập về phía sau.

c)

Chiến lược phát triển thị trường.

d)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

44.

Tình huống “Các sản phẩm laptop của Asus chính hãng ở khắp thế giới có chất lượng như nhau, không có nhiều sự thay đổi dành riêng cho mỗi quốc gia”. Đây là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược đa nội địa.

c)

Chiến lược tập trung vào chi phí.

d)

Chiến lược khác biệt hóa.

45.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược toàn cầu?

a)

Chiến lược toàn cầu.

b)

Chiến lược xuyên quốc gia.

c)

Chiến lược đa quốc gia.

d)

Chiến lược quốc tế.

46.

Tình huống “Một loạt các thương hiệu nổi tiếng vào Việt Nam tại các mốc thời gian cụ thể: KFC – năm 1997; Lotteria – năm 2004; Pizza Hut – năm 2007; Burger King – năm 2012; Starbucks – năm 2013; McDonald’s – năm 2014”. Đây là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược phát triển thị trường.

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

d)

Chiến lược hội nhập về phía trước.

47.

Tình huống “Một công ty sản xuất xe máy áp dụng chiến lược tăng trưởng bằng cách xây dựng mới hoặc mua lại các cơ sở bảo dưỡng và bảo hành xe máy”. Đây là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược phát triển thị trường.

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

d)

Chiến lược hội nhập về phía trước.

48.

Việc một công ty chuyên sản xuất giấy, đường (sugar) tiến hành đầu tư trồng cây lấy gỗ và trồng mía là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều.

b)

Chiến lược hội nhập dọc xuôi chiều.

c)

Chiến lược đa dạng hóa theo chiều ngang.

d)

Chiến lược hội nhập theo chiều ngang.

49.

Nghiệp sử dụng chiến lược khác biệt hóa?

a)

Tạo ra rào cản thâm nhập trước đối thủ tiềm ẩn.

b)

Định giá vượt trội sản phẩm.

c)

Doanh nghiệp chủ động duy trì sự khác biệt.

d)

Giảm áp lực mặc cả của khách hàng.

50.

Việc lựa chọn phân khúc thị trường, định vị sản phẩm là nội dung của chiến lược nào cấp đơn vị chức năng của doanh nghiệp?

a)

Chiến lược marketing.

b)

Chiến lược sản xuất.

c)

Chiến lược R&D.

d)

Chiến lược tài chính.

51.

Tình huống “Ngày 16/07/2019, Vietjet khai trương đường bay thẳng đầu tiên Nha Trang – Busan (Hàn Quốc)”. Đây là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

b)

Chiến lược phát triển thị trường.

c)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm.

d)

Chiến lược đa dạng hóa theo chiều ngang.

52.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của chiến lược chi phí thấp?

a)

A. Đi tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu nhằm đưa ra tính năng mới, sản phẩm mới.

b)

B. Nhóm khách hàng mà công ty phục vụ thường là nhóm “khách hàng trung bình”.

c)

C. Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm.

d)

D. Tập trung vào công nghệ và quản lý để giảm chi phí.

53.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa?

a)

A. Chi phí đầu tư, nghiên cứu sản phẩm mới bị giới hạn

b)

B. Cho phép công ty định giá ở mức cao

54.

Về mặt triển khai, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải:

a)

Chú trọng đầu tư cho chức năng R&D

b)

Kiểm soát chi phí chặt chẽ.

c)

Cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

d)

Phân chia trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng.

55.

Tình huống “Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vì dân và giúp tăng thị phần của Unilever” là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược chi phí thấp.

c)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm.

d)

Chiến lược hội nhập về phía sau.

56.

Tình huống “Công ty X mua lại công ty đối thủ cạnh tranh để mở rộng quy mô và nâng cao vị thế cạnh tranh của công ty” là biểu hiện của việc thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp.

b)

Chiến lược hội nhập dọc xuôi chiều.

c)

Chiến lược hội nhập theo chiều ngang.

d)

Chiến lược đa dạng hóa theo chiều ngang.

57.

Công ty A dự kiến tham gia ngành kinh doanh mới và sẽ tung ra sản phẩm cà phê chồn trong năm nay. Đối với Cà phê Trung Nguyên, công ty A là gì?

a)

Sản phẩm thay thế.

b)

Đối thủ tiềm ẩn.

58.

Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:

a)

Đề ra các chiến lược tiềm khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi.

b)

Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất.

c)

Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất.

d)

Đề ra các chiến lược khả thi và tiềm khả thi để có thể thực hiện.

59.

Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập ma trận SWOT là:

a)

Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng.

b)

Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng.

c)

Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài.

d)

Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong.

60.

Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược bao gồm:

a)

Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM.

b)

Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE.

c)

Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT.

d)

Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM.

61.

Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:

a)

Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM.

b)

Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh.

c)

Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM.

d)

Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE.

62.

Ma trận GE được xây dựng dựa trên 2 biến nào sau đây?

a)

Độ hấp dẫn của thị trường và Vị thế cạnh tranh.

b)

Tốc độ tăng trưởng của thị trường và Độ lớn của thị trường.

c)

Các áp lực của thị trường và Vị thế cạnh tranh.

d)

Độ hấp dẫn của thị trường và Độ mạnh thương hiệu.

63.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

a)

Thị phần tương đối cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao.

c)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao.

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng cao.

64.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao.

b)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao.

c)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao.

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa.

65.

Trong mô hình BCG, một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:

a)

A. Chiến lược tăng trưởng và hội nhập.

b)

B. Chiến lược tăng trưởng tập trung.

c)

C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa.

d)

D. Chiến lược sáp nhập.

66.

Trong ma trận BCG, doanh nghiệp có thể bị giải thể, khi các SBU ở ô:

a)

Dấu hỏi.

b)

Con bò.

67.

Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a)

Dấu hỏi (Question Marks)

b)

Ngôi sao (Stars)

c)

Bò Sữa (Cash Cows)

d)

Con chó (Dogs)

68.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược đầu tư có chọn lọc khi:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao.

b)

Thị phần thấp và tốc độ tăng trưởng ngành cao.

c)

Thị phần tương đối thấp và tốc độ tăng trưởng ngành cao.

d)

Thị phần tương đối thấp và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa.

69.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ rút lui khỏi ngành khi:

a)

A. Thị phần tương đối thấp.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng ngành thấp.

c)

C. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng ở mức cao.

d)

D. Thị phần tương đối thấp và tốc độ tăng trưởng ở mức thấp.

70.

Theo ma trận BCG, một SBU thuộc vào ô dấu hỏi khi:

a)

SBU có thị phần tương đối lớn hơn 1.

b)

Tốc độ tăng trưởng lớn hơn mức tăng trưởng trung bình.

c)

SBU có thị phần tương đối lớn hơn 1 và Tốc độ tăng trưởng lớn hơn mức tăng trưởng trung bình.

d)

SBU có thị phần tương đối nhỏ hơn 1 và Tốc độ tăng trưởng lớn hơn mức tăng trưởng trung bình.

71.

Ma trận BCG là công cụ xây dựng phương án chiến lược:

a)

Cấp doanh nghiệp.

b)

Cấp đơn vị kinh doanh.

c)

Cấp chức năng.

d)

Cấp ngành kinh doanh.

72.

Ma trận SWOT thường được sử dụng trong giai đoạn:

a)

Hoạch định chiến lược.

b)

Tổ chức thực hiện chiến lược.

c)

Đánh giá chiến lược.

d)

Điều chỉnh chiến lược.

73.

Phương án chiến lược SO là phương án chiến lược:

a)

Sử dụng những điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài.

b)

Sử dụng những điểm mạnh bên ngoài để tận dụng cơ hội bên trong.

c)

Sử dụng những điểm mạnh để tránh hay giảm đi ảnh hưởng của mối đe dọa bên ngoài.

d)

Sử dụng những điểm mạnh để làm giảm điểm yếu của công ty.

74.

Phương án chiến lược WO là phương án chiến lược:

a)

Dùng điểm mạnh để giảm điểm yếu bên trong.

b)

Điểm yếu là cản trở để nắm lấy những cơ hội kinh doanh.

c)

Tận dụng cơ hội bên ngoài để cải thiện điểm yếu bên trong.

d)

Dùng cơ hội bên ngoài để phát triển điểm mạnh.

75.

Chiến lược phòng thủ (chiến lược tối thiểu hóa những điểm yếu & tránh những mối đe dọa) là chiến lược:

a)

ST.

b)

WT.

c)

WO.

76.

Cặp kết hợp điểm mạnh/ cơ hội (S/O) trong ma trận SWOT thường được áp dụng khi mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Tăng trưởng.

b)

Ổn định.

c)

Phòng thủ.

d)

Rút lui.

77.

Cặp kết hợp điểm yếu/ thách thức (W/T) trong ma trận SWOT thường được áp dụng khi mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Tăng trưởng.

b)

Ổn định.

c)

Phòng thủ.

d)

Rút lui.

78.

Ma trận IE được dùng để:

a)

Phân tích môi trường vi mô của doanh nghiệp.

b)

Phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp.

c)

Phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp.

d)

Đề xuất phương án chiến lược cho doanh nghiệp.

79.

Bước “Xác định số điểm hấp dẫn của mỗi chiến lược (AS)” là bước thứ mấy trong các bước thực hiện ma trận QSPM?

a)

Bước 2.

b)

Bước 3.

c)

Bước 4.

d)

Bước 5.

80.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Trong ma trận QSPM, chỉ những chiến lược trong cùng 1 nhóm mới được so sánh với nhau.

b)

B. Trong ma trận QSPM, tất cả các chiến lược đều được so sánh với nhau.

c)

C. Trong ma trận QSPM, không cần so sánh các chiến lược.

d)

D. Trong ma trận QSPM, chỉ so sánh các chiến lược khác ngành.

81.

Ma trận được sử dụng để xác định vị thế chiến lược và đánh giá hoạt động là ma trận:

a)

IFE

b)

SPACE

c)

GE

d)

GSM

82.

Bước “Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể” là một bước thực hiện của:

a)

Ma trận SWOT.

b)

Ma trận QSPM.

c)

Ma trận SPACE.

d)

Ma trận GSM.

83.

Công cụ để lựa chọn chiến lược là:

a)

Ma trận SWOT.

b)

Ma trận hoạch định chiến lược định lượng QSPM.

c)

Ma trận chiến lược chính.

d)

Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) và bên trong (IFE).

84.

Một SBU của doanh nghiệp có doanh thu là 120 triệu USD, trong đó doanh thu của 03 đối thủ lớn nhất trong cùng thời điểm lần lượt là 300 triệu USD, 250 triệu USD và 200 triệu USD. Thị phần tương đối của SBU là:

a)

0,3 (hoặc 120/400, vì 400 là doanh thu lớn nhất trong các đối thủ).

b)

0,48 (hoặc 120/250, vì 250 là doanh thu trung bình của các đối thủ).

c)

0,24 (hoặc 120/500, vì 500 là tổng doanh thu của các đối thủ).

d)

0,6 (hoặc 120/200, vì 200 là doanh thu nhỏ nhất trong các đối thủ).

85.

Trong tình huống trên là:

a)

0,7

b)

0,4

c)

1,2

d)

1,0

86.

Một SBU của doanh nghiệp có doanh thu 300 triệu USD, trong đó doanh thu của 03 đối thủ lớn nhất trong cùng thời điểm lần lượt là 240 triệu USD, 200 triệu USD và 215 triệu USD; biết tốc độ tăng trưởng của SBU là 12%. Theo ma trận BCG, SBU đang nằm trong ô:

a)

Con chó.

b)

Con bò.

c)

Dấu hỏi.

d)

Ngôi sao.

87.

SBU X của doanh nghiệp có 03 đối thủ lớn nhất trong cùng thời điểm với mức doanh thu lần lượt là 250 triệu USD, 425 triệu USD và 450 triệu USD. Thị phần tương đối của SBU X là 0,8 và có tốc độ tăng trưởng là 17%. Doanh thu của SBU X trong tình huống trên là:

a)

200 triệu USD.

b)

340 triệu USD.

c)

360 triệu USD.

d)

450 triệu USD.

88.

SBU Y của doanh nghiệp có 03 đối thủ lớn nhất trong cùng thời điểm với mức doanh thu lần lượt là 250 triệu USD, 425 triệu USD và 450 triệu USD. SBU Y có thị phần tương đối là 0,4 và tốc độ tăng trưởng là 17,5%. Trên ma trận BCG, SBU Y hiện nằm trong ô:

a)

Con chó.

b)

Con bò.

c)

Dấu hỏi.