wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Carbohydrate

Total questions: 101

Worksheet time: 51hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?

a)

Chất đạm.

b)

Chất xúc tác.

c)

Chất béo.

d)

Chất đường bột (đường).

2.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N, B

b)

H, N, P

c)

H, O, C

d)

C, H, O, P

3.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate?

a)

khối lượng phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số lượng đơn phân trong phân tử

d)

số lượng đơn phân trong phân tử

4.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester

b)

peptide

c)

Hydrogen

d)

glycosidic

5.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide

b)

Disaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Glycosidic

6.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide

b)

Disaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Glycosidic

7.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

8.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

9.

Dựa vào số lượng đơn phân, loại carbohydrate nào dưới đây khác nhóm với các loại còn lại?

a)

Lactose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Maltose

10.

Ở đường đôi và đường đa, cứ hai đơn phân đường đơn liên kết với nhau sẽ giải phóng

a)

2 phần tử CO2.

b)

1 phần tử CO2.

c)

2 phần tử H2O.

d)

1 phần tử H2O.

11.

Saccharose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

12.

Maltose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose

b)

1 glucose + 1 galactose

c)

1 glucose + 1 glucose

d)

Nhiều glucose

13.

Lactose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose

b)

1 glucose + 1 galactose

c)

1 glucose + 1 glucose

d)

Nhiều glucose

14.

Tinh bột, cellulose, glycogen chủ yếu được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

glucose

b)

galactose

c)

fructose

d)

maltose

15.

Công thức cấu tạo của glucose, fructose, galactose là?

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C12H24O12

16.

Công thức cấu tạo của saccharose, lactose, maltose là?

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C12H24O12

17.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?

a)

Glucose

b)

Lactose

c)

Saccharose

d)

Fructose

18.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường nho?

a)

Glucose

b)

Lactose

c)

Saccharose

d)

Fructose

19.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Lactose

20.

Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mạch nha?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Lactose

21.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong sữa động vật?

a)

Lactose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

22.

Loại đường nào sau đây không tan trong nước (dù là ở nhiệt độ sôi)?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Saccharose

23.

Bạn A rất lười ăn sáng trước khi đến trường. Sau khi học 4 tiết thể dục buổi sáng tại trường Đại học xong, bạn A cảm thấy đói lả, chóng mặt, da thì tái nhạt, không thể bước đi. Với kiến thức đã học về thành phần hóa học của tế bào, bạn A cần được bổ sung chất nào trước tiên để hết nhanh chóng hết các biểu hiện trên?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

24.

Tính dẻo của tấm chủ yếu do chất nào sau đây quyết định?

a)

Sắt.

b)

Diệp lục.

c)

Tinh bột.

d)

Glycogen.

25.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

26.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân”?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Nucleic acid

d)

Protein

27.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

28.

Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

29.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

30.

Steroid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

Ancol vòng + phospholipid.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no

31.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

tan trong nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

32.

Khi ăn quá nhiều thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Tiểu đường

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Phù chân voi

d)

Béo phì

33.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

34.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật để nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

35.

Đặc điểm khác nhau giữa carbohydrate với lipid?

a)

đều là những phân tử sinh học.

b)

đều tham gia vào cấu trúc tế bào

c)

đều là chất dự trữ năng lượng.

d)

đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

36.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

37.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

38.

Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

c)

nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.

d)

gốc R, nhóm carboxyl, nhóm amino.

39.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R

40.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid nhân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

41.

Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid nhân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

42.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

chuỗi polypeptide

b)

chuỗi polynucleotide

c)

chuỗi polysaccharide

d)

cấu trúc không gian.

43.

Trong cấu trúc polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

hydrogen

c)

peptide

d)

glycosidic

44.

Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2 của protein được giữ ổn định nhờ liên kết

a)

phosphodiester

b)

disulfite

c)

glycosidic

d)

hydrogen

45.

Cấu trúc không gian bậc 3 của protein được giữ ổn định nhờ các liên kết

a)

phosphodiester, ion

b)

ion, glycosidic

c)

glycosidic, peptide

d)

hydrogen, disulfide

46.

Protein có cấu trúc không gian ở bậc cấu trúc nào?

a)

bậc 1, 2, 3

b)

bậc 1, 2

c)

bậc 3,4

d)

bậc 1,4

47.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.

48.

Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến cấu trúc không gian của protein?

a)

Ánh sáng.

b)

Giới.

c)

Độ ẩm.

d)

Nhiệt độ, pH.

49.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

50.

Khi ăn quá chứa nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Gout

b)

Xơ vữa động mạch.

c)

Béo phì

d)

tiểu đường.

51.

“Tơ nhện” dù rất mỏng manh nhưng thuộc loại bền bậc nhất. Do đó, người ta thường dùng tơ nhện để tạo chỉ khâu y tế, dây chằng nhân tạo, áo giáp chống đạn. Tơ nhện có bản chất là

a)

protein

b)

lipid.

c)

carbohydrate

d)

nucleic acid.

52.

Tính đa dạng và đặc thù của phần tử protein được quy định bởi

a)

số lượng, thành phần, trình tự các amino acid và cấu trúc không gian.

b)

Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein.

c)

Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein.

53.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do

a)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.

b)

protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.

c)

protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

d)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau.

54.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

55.

Trong quá trình nấu canh cua, cua được làm sạch, xay nhuyễn và hòa vào nước để thu nước lọc cua. Khi đun có hiện tượng thịt cua đông lại từng mảng nổi trên mặt nước canh. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng trên?

a)

Các phân tử protein cua bị biến tính tạo thành các mảng nổi trên mặt nước canh.

b)

Nhiệt độ cao làm cho các chất hữu cơ trong nước lọc cua bị biến đổi thành các chất vô cơ.

c)

Các phân tử tinh bột trong nước lọc cua bị biến đổi thành các phân tử glucose.

d)

Mảng nổi trên mặt nước canh là do các chất vô cơ kết hợp với nhau.

56.

Hình bên thể hiện cấu trúc không gian của một chuỗi polypeptide. Bậc cấu trúc cao nhất được thể hiện trong hình là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

57.

Hình dưới đây mô tả một đoạn chuỗi polypeptide. Kí hiệu và lần lượt là

a)

amino acid và liên kết peptide.

b)

amino acid và liên kết phosphodiester.

c)

amino acid và liên kết hydrogen.

d)

glucose và liên kết peptide.

58.

Phân biệt giữa DNA và nucleic acid là

a)

amino acid.

b)

nucleotid.

c)

acid béo.

d)

glucose.

59.

Loại đường đóng cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 carbon.

b)

3 carbon.

c)

4 carbon.

d)

5 carbon.

60.

Nucleotide của DNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

61.

Nucleotide của RNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

62.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

63.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

T, A, C, G

c)

A, U, C,G

d)

HIHIHIHIHI

64.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

65.

Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?

a)

Thymine (T)

b)

Cystosine (C)

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

66.

Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là

a)

G, T, A

b)

G, U, A

c)

T, U, G

d)

A, G, C

67.

Nhóm purine (kích thước lớn) gồm các nucleotide

a)

C, G

b)

A, G

c)

C, T, U

d)

A, T, U

68.

Nhóm pyrimidine (kích thước bé) gồm các nucleotide

a)

A, G

b)

C, G

c)

A, T, U

d)

C, T, U

69.

Trong phân tử DNA và RNA, các đơn phân nucleotide liên kết với nhau tạo thành chuỗi

a)

polynucleotide

b)

polypeptide

c)

polysaccharide

d)

polynucleic

70.

Phân tử DNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

a)

1 chuỗi

b)

2 chuỗi

c)

3 chuỗi

d)

4 chuỗi

71.

Theo mô hình Watson & Crick, phân tử DNA có cấu trúc không gian ra sao?

a)

Xoắn kép, gồm 2 mạch polynucleotide song song ngược chiều nhau.

b)

Xoắn đơn, gồm 1 mạch polynucleotide song song ngược chiều nhau.

c)

Xoắn kép, gồm 2 mạch polynucleotide song song cùng chiều nhau.

d)

Xoắn đơn, gồm 1 mạch polynucleotide song song cùng chiều nhau.

72.

Trên một mạch đơn của RNA, liên kết giữa các nucleotide là

a)

ion

b)

peptide

c)

phosphodiester

d)

glycoside

73.

Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữ hai mạch đơn là

a)

phosphodiester

b)

peptide

c)

glycoside

d)

hydrogen

74.

Nếu thêm uracil (U) có đánh dấu phóng xạ vào môi trường nuôi cấy của tế bào vi khuẩn thì đại phân tử nào sau đây sẽ có uracil (U) đánh dấu?

a)

Glycogen

b)

RNA

c)

Tinh bột

d)

Protein

75.

Mỗi chu kì xoắn kép của DNA gồm bao nhiêu cặp nucleotide ?

a)

40 cặp.

b)

5 cặp.

c)

20 cặp.

d)

10 cặp.

76.

Mỗi nucleotide dài khoảng

a)

3,4 Å

b)

34 Å

c)

0,34 Å

d)

340 Å

77.

Mỗi nucleotide nặng khoảng

a)

300 đvC.

b)

3000 đvC.

c)

30 đvC.

d)

0,3 đvC.

78.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCGTTAA...3’

b)

3’...ATGCCTGTAA...5’

c)

5’...AUGCCUGUAA...3’

d)

3’...AUGCCUGUAA...5’

79.

Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen

b)

peptide

c)

phosphodiester

d)

glycosidic

80.

Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen.

b)

phosphodiester.

c)

glycosidic.

d)

peptide.

81.

Giữa hai mạch polynucleotide của DNA các nucleotide liên kết với nhau theo

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc đa phân.

c)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nguyên tắc cộng hóa trị.

82.

Nếu nối kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen, thì công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA?

a)

A = G, T = C

b)

A = T, G = C

c)

A, T, G = C

d)

A, G, T = C

83.

Trên phân tử DNA, trình tự các nucleotide mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc RNA được gọi là

a)

Tính trạng.

b)

Mã di truyền.

c)

Gene.

d)

Amino acid.

84.

Công thức nào sau đây tính chiều dài phân tử DNA?

a)

A. L=N/2 x 3,4

b)

B. A + G= N/2

c)

C. C=N/20

d)

D. M=N x 300

85.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân sơ có cấu trúc

a)

xoắn kép, dạng không vòng.

b)

xoắn kép, dạng vòng.

86.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc

a)

xoắn kép, dạng không vòng.

b)

xoắn kép, dạng vòng.

c)

xoắn đơn, dạng vòng.

d)

xoắn đơn, dạng không vòng.

87.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

88.

Thông tin di truyền trên DNA được truyền qua các thế hệ nhờ quá trình

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

tái bản DNA và phiên mã.

c)

tái bản DNA và phân bào.

d)

tái bản DNA và dịch mã.

89.

Câu 91. Phân tử DNA mang thông tin di truyền, thông tin di truyền này sẽ biểu hiện thành tính trạng thông qua sơ đồ

a)

gene mRNA protein tính trạng.

b)

gene mRNA tRNA tính trạng.

c)

gene rRNA protein tính trạng.

d)

gene rRNA protein tính trạng.

90.

Hầu hết phân tử tRNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

a)

1 chuỗi.

b)

2 chuỗi.

c)

3 chuỗi.

d)

4 chuỗi.

91.

Hầu hết phân tử RNA có cấu trúc

a)

mạch kép, dạng vòng

b)

mạch đơn, dạng thẳng hoặc xoắn kép.

c)

mạch kép, dạng thẳng hoặc xoắn kép.

d)

mạch đơn, dạng vòng.

92.

Có 3 loại RNA chính là

a)

mRNA, tRNA, rRNA

b)

snoRNA, siRNA, snRNA

c)

mRNA, snoRNA, siRNA

d)

tRNA, snRNA, snoRNA

93.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Khối lượng và kích thước.

d)

Chức năng của mỗi loại.

94.

RNA thông tin là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

95.

RNA vận chuyển là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

96.

RNA ribosome là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

97.

Dù thực hiện từng nhiệm vụ khác nhau, nhưng mục đích chung của 3 phân tử tRNA, rRNA, mRNA là được dùng để tổng hợp

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

vitamin

98.

Quá trình tổng hợp protein còn được gọi là

a)

phân bào

b)

tái bản

c)

phiên mã

d)

dịch mã

99.

Phân tử nào sau đây không phải là một loại nucleic acid?

a)

ATP

b)

Gene

c)

DNA

d)

snRNA

100.

Loại nucleic acid nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

101.

Loại nucleic acid nào sau đây có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng?

a)

tRNA

b)

DNA

c)

mRNA

d)

Gene