NEW
Font size
WorksheetsChinese-Vietnamese Multiple Choice Questions (66-73)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
xuéxiào
Trường học
Lớp học
Giáo sư
jiàoshì
Phòng của tôi
Lớp học
Nhà của bạn rất đẹp
wǒ de fángjiān
Phòng của tôi
Trường học
Nhân viên ngân hàng
jiàoshī
Giáo sư
Giáo viên
Học sinh
xuéshēng
Nhân viên kế toán
Học sinh
Mùa hè
chūntiān
Mùa thu
Mùa đông
Mùa xuân
xiàtiān
Mùa hè
Mùa đông
Mùa xuân
qiūtiān
Mùa thu
Mùa xuân
dōngtiān
Mùa hè
Mùa thu
Mùa đông
wǒ hěn dānxīn
Tôi rất lo lắng
Tôi có thể vào không
Tôi đến bưu điện gửi thư
bié jǐnzhāng
Đừng căng thẳng
Cười
Khóc
12. wǒmen tóngsuì
Chúng ta cùng tuổi
Nhà của bạn rất đẹp
Tôi không phải học sinh
13. méi wèntí What is the correct answer?
Không vấn đề gì
Xin lỗi
Không có gì
duìbuqǐ
Vất vả cho bạn rồi
Xin lỗi
Cám ơn
15. kū
Cười
Khóc
Nói
16. xiào
Khóc
Cười
Nói
shòu bù liǎo
Chịu không nổi
Xuất sắc
Rất tốt
tàibàngle
Xuất sắc
Lo lắng
Bận rộn
nǐ de jiā hěn piàoliang
Nhà của bạn rất đẹp
Tôi đến ngân hàng rút tiền
Tôi không phải học sinh
wǒ kěyǐ jìnqù ma?
Mời vào
Tôi có thể vào không?
Không có gì
qǐng jìn
Mời vào
Xin lỗi
Không vấn đề gì
hǎo diǎn le ma?
Thấy đỡ tí nào chưa?
Cảm ơn
Tạm biệt
bùkèqì
A. Không có gì
B. Không sao đâu
nǐ xīnkǔ le
Vất vả cho bạn rồi
Tôi rất lo lắng
Cười
tā shì lǎoshī
Ông ấy là giáo viên
Ông ấy là học sinh
Ông ấy là giáo sư
26. kàn shǒujī
Xem phim
Xem điện thoại
Xem TV
27. kàn diànshì
Xem phim
Xem điện thoại
Xem TV
28. kàn diànyǐng
Xem phim
Xem sách
Gửi tiền
29. kàn shū
Xem TV
Xem phim
Xem sách
30. cún qián
Gửi tiền
Đổi tiền
Rút tiền
31. huàn qián
Gửi tiền
Đổi tiền
Nhân viên kế toán
zhè shì wǒ de hǎo péngyou
Đây là bạn thân của tôi
Đây là đồng nghiệp của tôi
Đây là giáo viên của tôi
nà shì wǒ de tóngshì
Đây là bạn thân của tôi
Đó là đồng nghiệp của tôi
Đó là học sinh của tôi
34. yínháng zhíyuán
Nhân viên ngân hàng
Nhân viên kế toán
Nhân viên bưu điện
yóujú zhíyuán
Nhân viên ngân hàng
Nhân viên bưu điện
Nhân viên nhân sự
36. kuàijì zhíyuán
Nhân viên kế toán
Nhân viên ngân hàng
Nhân viên nhân sự
37. rénshì zhíyuán
Nhân viên nhân sự
Nhân viên kế toán
Nhân viên ngân hàng
nǐ shǔ shénme?
Bạn thích ăn cái gì nhất?
Bạn tuổi con gì?
nǐ xǐhuan chī shénme?
Bạn thích ăn cái gì ?
Bạn tuổi con gì?
Bạn học tiếng trung à?
tā shì lǎoshī de péngyou, bú shì wǒ de péngyou
Anh ta là bạn của giáo viên, không phải bạn của tôi
Anh ta là học sinh của tôi
Anh ta là giáo viên
nǐ de gōngzuò zěnme yàng?
Công việc của bạn ra sao rồi?
Công việc của tôi vẫn tốt
Bạn làm ở đâu?
wǒmen zhèngzài xué zhōngwén
Chúng ta đang học tiếng Trung
Chúng ta cùng tuổi
Chúng ta ăn cơm
64. wǒ de xuéshēng xué de hěn hǎo
Học sinh của tôi học rất tốt
Nhà của bạn rất đẹp
Tôi rất mệt
nà shì nǐ de shǒujī ma?
Đó là điện thoại của bạn phải không?
Đây là điện thoại mới
Bạn mua điện thoại chưa?
nǐ xué zhōngwén, zhège hěn hǎo
Bạn học tiếng Trung, cái này rất tốt!
Tôi không học tiếng Trung
Tôi là giáo sư
nǐmen yǒu wèntí ma?
Các bạn có thắc mắc không?
Các bạn học tiếng Trung à?
Các bạn đi học chưa?
nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ?
Quê hương bạn ở đâu?
Nhà bạn đẹp không?
Nhà bạn xa không?
xuéxiào yǒu duōshǎo xuéshēng?
Trường học có bao nhiêu học sinh?
Công ty bạn có bao nhiêu người?
Bao nhiêu giáo viên trong trường?
nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo rén?
Công ty bạn có bao nhiêu người?
Trường học có bao nhiêu học sinh?
Bạn làm ở đâu?
yǒu shíjiān, yǒu qián, wǒ huì bāng nǐ
Có thời gian, có tiền, tôi sẽ giúp bạn
Tôi không có tiền
Tôi không rảnh
zhèli yǒu rén ma?
Ở đây, có người không?
Ở đây, không có người
Ở đây rất đẹp
zhèli méi yǒu rén
Ở đây, không có người
Ở đây có người
jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay là chủ nhật
màn diǎn zǒu, xiǎoxīn yīdiǎn
Đi từ từ thôi, cẩn thận một chút
Nhanh lên
Cẩn thận xe
jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng, yě hěn lèi
Hôm nay công việc của tôi rất bận, cũng rất mệt
Hôm nay tôi rất vui
Hôm nay tôi nghỉ
wǒ dào lǎoshī jiā xué zhōngwén
Tôi đến nhà giáo viên học tiếng Trung
Tôi đến trường học
Tôi học ở nhà
míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn
Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư
Ngày mai tôi đi ngân hàng
Ngày mai tôi nghỉ
wǒ xiǎng qù yínháng qǔ qián
Tôi muốn đi ngân hàng rút tiền
Tôi muốn đi học
Tôi muốn đi siêu thị
jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay trời mưa
wǒ bú shì xuéshēng, wǒ shì jiàoshī
A. Tôi không phải học sinh, tôi là giáo sư
B. Tôi là học sinh
C. Tôi là giáo viên
