wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu cảnh báo dưới đây được in trên nhãn chai hoá chất. Kí hiệu này có nghĩa là

a)

hoá chất dễ cháy.

b)

hoá chất độc với môi trường.

c)

hoá chất kích ứng đường hô hấp.

d)

hoá chất gây hại cho sức khoẻ.

2.

Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.

c)

Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

d)

Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

3.

Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Phễu lọc.

b)

Ống đong có mỏ.

c)

Ống nghiệm.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

4.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

5.

Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?

a)

Nước cam.

b)

Nước vôi trong.

c)

Nước chanh.

d)

Nước coca cola.

6.

Thiết bị cung cấp điện là

a)

pin 1,5 V.

b)

ampe kế.

c)

vôn kế.

d)

công tắc.

7.

Thiết bị đo cường độ dòng điện là

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

biến trở.

d)

cầu chì ống.

8.

Biến áp nguồn là thiết bị có chức năng

a)

đo cường độ dòng điện.

b)

đo hiệu điện thế.

c)

Chuyển đổi điện áp xoay chiều có giá trị 220V thành điện áp xoay chiều hoặc điện áp một chiều có giá trị nhỏ.

d)

đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.

9.

Thiết bị sử dụng điện là

a)

đốt phát quang (kèm điện trở bảo vệ).

b)

dây nối.

c)

công tắc.

d)

cầu chì.

10.

Thiết bị có chức năng dùng để đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện là

a)

biến trở.

b)

joulemeter.

c)

cầu chì.

d)

biến áp nguồn.

11.

Cho các hệ cơ quan sau: 1. Hệ hô hấp 2. Hệ sinh dục 3. Hệ nội tiết 4. Hệ tiêu hóa 5. Hệ thần kinh 6. Hệ vận động Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

12.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ruột già

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Vì dụ trên phản ánh điều gì?

a)

A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị huỷ hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

14.

Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

d)

Tất cả các phương án còn lại

15.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

16.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

17.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

a)

400 cơ

b)

600 cơ

c)

800 cơ

d)

500 cơ

18.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi

b)

4 phần: xương đầu, cổ, xương thân, xương chi (xương tay, xương chân)

c)

2 phần: xương đầu, xương thân

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân

19.

Bộ xương có vai trò:

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ các cơ quan

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Cả A, B và C

20.

Bộ xương ở người trưởng thành có khoảng bao nhiêu xương?

a)

207

b)

205

c)

206

d)

208

21.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

22.

Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Ngồi học không đúng tư thế

b)

Đi giày, guốc cao gót

c)

Thức ăn thiếu canxi

d)

Thức ăn thiếu vitamin A, C

23.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì

a)

A. thành phần chất cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

B. thành phần chất cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

C. chưa có thành phần khoáng

d)

D. chưa có thành phần chất cốt giao

24.

Hai tính chất cơ bản của xương là

a)

Vận động và đàn hồi

b)

Đàn hồi và rắn chắc

c)

Co rút và rắn chắc

d)

Vận động và co rút

25.

Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ

a)

Co duỗi ngẫu nhiên

b)

Cùng co

c)

Cơ duỗi đối kháng

d)

Cùng duỗi

26.

Chất khoáng có chức năng

a)

Làm cho xương có tính mềm dẻo

b)

Làm cho xương bền chắc

c)

Làm cho xương tăng trưởng

d)

Cả đáp án A và C

27.

Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

28.

Cơ quan tiết dịch mật tiêu hóa lipit là cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Tuy

c)

Ruột

d)

khoang miệng

29.

Bộ phận trong ống tiêu hóa dài nhất là

a)

dạ dày

b)

ruột non

c)

thực quản

d)

Ruột già

30.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến ruột

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến nước bọt

31.

Thế nào là sự tiêu hoá thức ăn?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

Cả A, B và C

32.

Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn?

a)

Uống nước lọc

b)

Ăn kem

c)

Uống sinh tố bằng ống hút

d)

Ăn rau xanh

33.

Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là?

a)

Tiêu chảy

b)

Trào ngược acid

c)

Bệnh sa dạ dày

d)

Bệnh viêm đại tràng

34.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn?

a)

Rượu trắng

b)

Nước lọc

c)

Nước khoáng

d)

Nước ép trái cây

35.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin 3. Uống nhiều nước 4. Uống chè đặc

a)

2,3

b)

1,3

c)

1,4

d)

1,2,3

36.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Nghiền nát thức ăn.

37.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Lười vận động

c)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng: sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

d)

Tất cả các phương án.

38.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

39.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án còn lại

40.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

41.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

42.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các phương án còn lại

43.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

44.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

45.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

46.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

47.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?

a)

Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi

b)

Vì tim nhỏ

c)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

d)

Vì tim làm việc theo chu kì

48.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

protein độc.

49.

Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự

a)

Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

b)

Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c)

Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

d)

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

50.

Khi được tiêm phòng vaccin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

51.

Sự thông khí ở phổi là do:

a)

Lồng ngực nâng lên, hạ xuống.

b)

Cử động hô hấp hít vào, thở ra.

c)

Thay đổi thể tích lồng ngực.

d)

Cả a, b, c.

52.

Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào là:

a)

Sự tiêu dùng ôxi ở tế bào của cơ thể

b)

Sự thay đổi nồng độ các chất khí

c)

Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn tới khuếch tán.

d)

Cả a, b, c.

53.

Khi thức ăn xuống thực quản thì không khí có qua được khí quản không?

a)

Không, vì thực quản phình to ra đè, bẹp khí quản

b)

Có nhưng ít, vì khí quản bị thu hẹp do thực quản phình to

c)

qua lại bình thường, vì khí quản được cấu tạo bởi các vòng sụn

d)

Khí quản được cấu tạo bởi các vòng sụn, chỗ tiếp giáp với thực quản là cơ tròn nên lưu thông khí và nuốt thức ăn đều diễn ra bình thường

54.

Việc làm sau làm ảnh hưởng xấu đến hệ hô hấp?

a)

Khi tham gia giao thông cần đeo khẩu trang

b)

Hút thuốc lá

c)

Đeo khẩu trang chống bụi khi làm vệ sinh hay khi hoạt động ở môi trường nhiều bụi

d)

Trồng nhiều cây xanh

e)

Không xả rác bừa bãi

55.

Khi O2 khuếch tán như thế nào trong hoạt động trao đổi khí ở phổi?

a)

Trao đổi qua lại giữa các đơn vị cấu tạo của phổi

b)

Từ máu vào trong không khí phế nang

c)

Từ phế nang phổi phải sang phế nang phổi trái

d)

Từ không khí ở phế nang vào máu

56.

Không khí ở phổi thường xuyên được đổi mới nhờ:

a)

Hoạt động thải khí CO2.

b)

Hoạt động tuần hoàn

c)

Hoạt động lấy khí CO2.

d)

Hoạt động hô hấp

57.

Khi CO2 khuếch tán như thế nào trong hoạt động trao đổi khí ở phổi?

a)

Trao đổi qua lại giữa các đơn vị cấu tạo của phổi

b)

Từ máu vào trong không khí phế nang

c)

Từ phế nang phổi phải sang phế nang phổi trái

d)

Từ máu vào trong không khí ở phế nang

58.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

59.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Xả rác đúng nơi quy định

d)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

60.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?

a)

Tiểu đường

b)

Ung thư

c)

Lao phổi

d)

Thống phong