wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 74

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật có vai trò chính là:

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống và thải các chất độc ra khỏi cơ thể.

b)

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

c)

Lấy chất hữu cơ từ thức ăn mà không tự tổng hợp.

d)

Hấp thụ nước và ion khoáng từ đất.

2.

Về phương thức trao đổi chất: Phương thức tự dưỡng là:

a)

Lấy chất hữu cơ từ thức ăn.

b)

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

c)

Thải các chất độc ra khỏi cơ thể.

d)

Hấp thụ nước từ đất.

3.

Về vai trò của lông hút: Lông hút ở rễ thực vật có vai trò:

a)

Thoát hơi nước qua khí khổng.

b)

Hấp thụ nước và ion khoáng từ đất.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

4.

Về con đường gian bào vận chuyển nước: Con đường gian bào vận chuyển nước từ lông hút vào mạch gỗ có ưu điểm là:

a)

Tốc độ chậm, vận chuyển ít nước, có chọn lọc.

b)

Tốc độ nhanh, vận chuyển nhiều nước, không kiểm soát được tốc độ và thành phần.

c)

Đi qua tế bào chất của các tế bào.

d)

Xuyên qua màng tế bào nội bì.

5.

Về con đường tế bào chất: Con đường tế bào chất vận chuyển nước có nhược điểm là:

a)

Tốc độ nhanh, vận chuyển nhiều nước.

b)

Tốc độ chậm hơn, vận chuyển ít nước hơn.

c)

Không kiểm soát được tốc độ và thành phần.

d)

Đi qua thành tế bào và khoảng gian bào.

6.

Về thoát hơi nước ở lá: Đường cong A trong biểu đồ thoát hơi nước ở lá biểu diễn:

a)

Sự thoát hơi nước qua cutin (không được điều chỉnh).

b)

Sự thoát hơi nước qua khí khổng (được điều chỉnh).

c)

Sự hấp thụ nước từ đất.

7.

Về cấu trúc khí khổng: Khí khổng gồm:

a)

2 tế bào hình hạt đậu úp vào nhau, thành tế bào đều nhau.

b)

2 tế bào hình hạt đậu úp vào nhau, thành tế bào không đều (thành ngoài mỏng, thành trong dày).

c)

1 tế bào hình tròn, thành tế bào mỏng đều.

d)

3 tế bào hình oval, thành tế bào dày đều.

8.

Về cơ chế đóng mở khí khổng: Khi tế bào hạt đậu no nước, khí khổng:

a)

Đóng do thành dày duỗi thẳng.

b)

Mở do thành mỏng căng và uốn cong.

c)

Đóng do thành mỏng duỗi thẳng.

d)

Mở do thành dày căng và uốn cong.

9.

Về nguồn cung cấp nitrate và amoni: Cây hấp thụ nitrogen dưới dạng:

a)

N2N_2 trực tiếp từ không khí.

b)

NH4+NH_4^+NO3NO_3^- từ đất.

c)

CO2CO_2 từ khí quyển.

d)

H2OH_2O từ đất.

10.

Về nguồn tự nhiên của nitrate: Nguồn tự nhiên cung cấp nitrate bao gồm:

a)

Phân đạm do con người bón.

b)

Sự phóng điện trong cơn giông oxy hóa N2N_2 thành nitrate.

c)

Sự tổng hợp từ CO2CO_2 .

d)

Sự hấp thụ từ lá.

11.

Về lý do ngắt lá khi đánh cây: Khi đánh cây đi trồng nơi khác, người ta ngắt bớt lá để:

a)

Tăng cường độ thoát hơi nước.

b)

Giảm cường độ thoát hơi nước cho đến khi rễ phục hồi.

c)

Tăng khả năng hút nước.

d)

Tăng tổng hợp chất hữu cơ.

12.

Về thực hành trao đổi nước: Cường độ thoát hơi nước của lá được tính theo:

a)

Khối lượng nước thoát / diện tích lá / thời gian.

b)

Diện tích lá / khối lượng nước thoát.

c)

Thời gian / khối lượng nước thoát.

d)

Khối lượng lá ban đầu / thời gian.

13.

Về vai trò của quang hợp: Quang hợp cung cấp:

a)

Năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

Thức ăn cho các sinh vật và chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

Nước và ion khoáng từ đất.

d)

O2 từ đất.

14.

Về pha sáng trong quang hợp: Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

CO2, ATP, NADPH.

b)

O2, ATP, NADPH.

c)

Glucose, O2, H2O.

d)

RuBP, PEP, AOA.

15.

Về mối quan hệ pha sáng và pha tối: Pha tối không diễn ra nếu không có ánh sáng vì:

a)

Pha tối cần nước và ánh sáng.

b)

Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

c)

Pha tối diễn ra độc lập.

d)

Ánh sáng trực tiếp cung cấp CO2.

16.

Về sắc tố chính trong quang hợp: Sắc tố chính là:

a)

Caroten.

b)

Diệp lục a.

c)

Diệp lục b.

d)

Xanthophyll.

17.

Về thực vật C3: Thực vật C3 như lúa, lúa mì có chất nhận CO2 đầu tiên là:

a)

PEP.

b)

RuBP.

c)

AOA.

d)

3PG.

18.

Về thực vật C4: Thực vật C4 như ngô có chất nhận CO2 đầu tiên là:

a)

RuBP.

b)

PEP.

c)

3PG.

d)

Glucose.

19.

Về thực vật CAM: Thực vật CAM như xương rồng cố định CO2 vào thời điểm và vị trí nào?

a)

Ban ngày ở tế bào mô giậu.

b)

Ban đêm ở tế bào mô giậu.

c)

Ban ngày ở bó mạch.

d)

Ban đêm ở bó mạch.

20.

Về thích nghi của C4 và CAM: Đặc điểm thích nghi của C4 và CAM trong khô hạn là:

a)

Giảm thoát hơi nước bằng cách cố định CO2 sơ bộ.

b)

Tăng thoát hơi nước để làm mát.

c)

Mở khí khổng cả ngày.

d)

Không có định CO2 sơ bộ.

21.

Về năng suất quang hợp: Thứ tự năng suất từ cao đến thấp là:

a)

C3 > C4 > CAM.

b)

C4 > C3 > CAM.

c)

CAM > C4 > C3.

d)

C3 > CAM > C4.

22.

Về ảnh hưởng cường độ ánh sáng: Khi cường độ ánh sáng tăng vượt điểm bù, cường độ quang hợp:

a)

Giảm tỉ lệ thuận.

b)

Tăng tỉ lệ thuận đến điểm bão hòa.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm đột ngột.

23.

Về thành phần ánh sáng: Quang hợp diễn ra mạnh nhất ở miền:

a)

Ánh sáng vàng.

b)

Ánh sáng đỏ và xanh tím.

c)

Ánh sáng xanh lục.

d)

Ánh sáng hồng ngoại.

24.

Về biện pháp nâng cao năng suất: Để tăng diện tích lá, cần:

a)

Bón phân và tưới nước hợp lý.

b)

Giảm cường độ ánh sáng.

c)

Mở khí khổng cả ngày.

d)

Cắt bớt lá.

25.

Về thực hành quang hợp: Trong thí nghiệm thải O2, cốc ngoài nắng có:

a)

Không có bọt khí.

b)

Bọt khí do tạo O2.

c)

Bọt khí do hấp thụ CO2.

26.

Về ảnh hưởng nhiệt độ đến quang hợp: Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp làm:

a)

Tăng cường độ quang hợp.

b)

Giảm cường độ quang hợp, giảm bọt khí.

c)

Không ảnh hưởng đến bọt khí.

d)

Tăng bọt khí do thoát hơi nước.

27.

Về thực hành vận chuyển chất ở thân: Thí nghiệm cắm cành vào phẩm màu chứng minh:

a)

Nước vận chuyển qua mạch gỗ.

b)

Nước vận chuyển qua mạch rây.

c)

CO2 vận chuyển qua khí khổng.

d)

O2 vận chuyển qua lông hút.

28.

Về thực hành quan sát khí khổng: Lột biểu bì mặt dưới lá vì:

a)

Mặt dưới có ít khí khổng hơn.

b)

Mặt dưới có nhiều khí khổng hơn, dễ quan sát.

c)

Mặt trên có nhiều khí khổng hơn.

d)

Không ảnh hưởng đến quan sát.

29.

Về cây ưa bóng và ưa sáng: Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng:

a)

Cao hơn cây ưa sáng.

b)

Thấp hơn cây ưa sáng.

c)

Bằng cây ưa sáng.

d)

Không có điểm bù.

30.

Về hệ số kinh tế: Để tăng hệ số kinh tế, cần chọn giống có:

a)

Sự phân bố sản phẩm quang hợp vào lá nhiều.

b)

Sự phân bố sản phẩm quang hợp vào hạt, củ nhiều.

c)

Sự phân bố sản phẩm quang hợp vào rễ ít.

d)

Không phân bố sản phẩm.

31.

Về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: Trao đổi chất cung cấp năng lượng cho hoạt động sống. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: Chuyển hóa năng lượng thải chất độc ra khỏi cơ thể. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tự dưỡng là lấy chất hữu cơ từ thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dị dưỡng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Về con đường vận chuyển nước: Con đường gian bào đi qua tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Về con đường vận chuyển nước: Con đường tế bào chất kiểm soát được tốc độ và thành phần.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Về con đường vận chuyển nước: Con đường gian bào có tốc độ nhanh, không chọn lọc.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Về con đường vận chuyển nước: Con đường tế bào chất vận chuyển nhiều nước hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Về thoát hơi nước và khí khổng: Đường A là thoát hơi qua khí khổng (điều chỉnh).

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Về thoát hơi nước và khí khổng: Đường B là thoát hơi qua cutin (không điều chỉnh).

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Về thoát hơi nước và khí khổng: Khí khổng đóng khi tế bào hạt đậu no nước.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Về thoát hơi nước và khí khổng: Thành tế bào khí khổng đều nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Về nguồn nitrogen: Cây hấp thụ N2 trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Về nguồn nitrogen: Vi khuẩn cộng sinh biến N2 thành NH4+.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Về nguồn nitrogen: Phóng điện tạo nitrate.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Về nguồn nitrogen: Đạm hữu cơ là nguồn nhân tạo duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Về lý do ngạt lá khi cắt cấy: Rễ bị tổn thương, hút nước kém.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Về lý do ngạt lá khi cắt cấy: Ngạt lá để tăng thoát hơi nước.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Về lý do ngạt lá khi cắt cấy: Giảm mất nước cho đến khi rễ phục hồi.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Về lý do ngạt lá khi cắt cấy: Ngạt lá để làm mát.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Về pha sáng và pha tối: Pha sáng tạo O2, ATP, NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Về pha sáng và pha tối: Pha tối cần ánh sáng trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Về pha sáng và pha tối: Không có ánh sáng, pha tối vẫn diễn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Về pha sáng và pha tối: Diệp lục a là sắc tố chính.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Về nhóm thực vật: C3 nhận CO2 bằng RuBP.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Về nhóm thực vật: C4 nhận CO2 bằng PEP.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Về nhóm thực vật: CAM cố định CO2 ban ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Về nhóm thực vật: C4 năng suất cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Về ảnh hưởng ánh sáng: Quang hợp tăng với cường độ ánh sáng đến điểm bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Về ảnh hưởng ánh sáng: Ánh sáng đỏ hiệu quả hơn xanh tím.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Về ảnh hưởng ánh sáng: Cây ưa bóng có điểm bù cao.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Về ảnh hưởng ánh sáng: Ánh sáng xanh tím tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Về biện pháp nâng cao năng suất: Tăng diện tích lá bằng bón phân.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Về biện pháp nâng cao năng suất: Chọn giống có cường độ quang hợp cao.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Về biện pháp nâng cao năng suất: Gieo trồng sai thời vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Về biện pháp nâng cao năng suất: Tăng hệ số kinh tế bằng phân bổ vào hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Về thực hành: Thí nghiệm thải O2 cho thấy cốc nặng có bọt khí.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Về thực hành: Quan sát khí khổng lá mặt trên lá.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đánh giá phát biểu: Vận chuyển chất qua mạch gỗ có màu phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đánh giá phát biểu: Nhiệt độ quá cao tăng bọt khí.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Một cành cây khối lượng ban đầu 0,25 g, sau 30 phút giảm 0,12 g. Diện tích lá 0,8 dm2. Tính cường độ thoát hơi nước (g/dm2/h).

(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

(a)  

72.

Đoạn văn: "Quang hợp cung cấp thức ăn, làm trong lành không khí, chuyển hóa năng lượng, và hấp thụ nitrogen." Đếm số ý đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Trong thí nghiệm, ở điều kiện tối ưu, tạo 0,4 ml O2 trong 15 phút, diện tích lá 0,5 dm2. Tính tốc độ tạo O2 (ml/dm2/h).

(a)  

74.

Đoạn văn: "Cây hấp thụ NH4+ và NO3-, nguồn tự nhiên gồm vi khuẩn cố định N2, phóng điện tạo nitrate, và phân đạm." Đếm số ý đúng.

(a)