Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh học 12 – Giữa kì I (2025) | Trích xuất câu hỏi

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzyme ligase (enzym nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dẫn tạo nên chạc chữ Y.

2.

A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – Tại sao trong ứng dụng thực tế, người ta có thể nhân bản một lượng lớn DNA từ một lượng rất nhỏ ban đầu (ví dụ từ dấu vết mẫu tại hiện trường)?

a)

Vì phân tử DNA có cấu trúc rất bền vững, không bị phân huỷ trong môi trường.

b)

Vì cơ chế tái bản cho phép tạo ra các bản sao theo cấp số nhân ( 2n2^n ) qua các chu kì.

c)

Vì mỗi tế bào của sinh vật đều chứa một lượng DNA khổng lồ dễ phân tích.

d)

Vì các enzyme tham gia tái bản có thể hoạt động ở điều kiện nhiệt độ rất cao.

3.

Bài 2 – Gene là gì?

a)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.

b)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA.

c)

Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một số phân tử RNA.

d)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polypeptide hay một số phân tử RNA.

4.

Bài 3 – Trình tự các thành phần cấu tạo của một operon là

a)

Vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc.

b)

Vùng điều hoà – nhóm gen cấu trúc.

c)

Vùng vận hành – vùng khởi động.

d)

Nhóm gen cấu trúc.

5.

Bài 3 – Trong operon lac của vi khuẩn E. coli, protein ức chế đang hoạt động được gắn vào vùng nào?

a)

Vùng O (operator)

b)

Vùng P (promoter)

c)

Vùng lacZ

d)

Vùng lacY

6.

Bài 5 – Sinh vật biến đổi gene là sinh vật:

a)

Có gene bị đột biến tự nhiên trong quá trình tiến hoá.

b)

Có vật chất di truyền bị thay đổi do tác nhân vật lí hoặc hoá học.

c)

Có hệ gene đã được biến đổi, hoặc có thêm gene mới từ loài khác.

d)

Có gene biểu hiện mạnh hơn do điều kiện môi trường.

7.

Bài 6 – Trong quá trình tách chiết DNA, cồn etanol lạnh (70–90°) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Làm tan DNA trong dung dịch.

b)

Tách protein ra khỏi DNA.

c)

Giúp DNA kết tủa và dễ dàng quan sát được.

d)

Phân huỷ màng tế bào để giải phóng DNA.

8.

Bài 7 – Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

Một đoạn phân tử DNA dài 146 nucleotide quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử protein dạng histon.

b)

Phân tử DNA quấn vòng quanh khối cầu gồm 7 phân tử protein dạng histon.

c)

Phân tử protein dạng histon được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA dài 146 nucleotide.

d)

8 phân tử histon được quấn quanh bởi đoạn DNA dài 140 cặp nucleotide.

9.

Bài 8 – Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử, Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Cho F1 lai phân tích.

b)

Cho F2 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 giao phấn với nhau.

d)

Cho F1 tự thụ phấn.

10.

B. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Chọn các phát biểu đúng về mã di truyền: a) Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba nucleotide trên mARN. b) Tất cả các bộ ba đều mã hoá cho các amino acid. c) Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là một amino acid có thể do nhiều bộ ba khác nhau mã hoá.

a)

a) Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba nucleotide trên mARN.

b)

b) Tất cả các bộ ba đều mã hoá cho các amino acid.

c)

c) Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là một amino acid có thể do nhiều bộ ba khác nhau mã hoá.

11.

B. Trắc nghiệm Đúng/Sai – Chọn các phát biểu đúng về đột biến gene: a) Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của phân tử DNA. b) Đột biến gene có thể làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide được tổng hợp. c) Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide là dạng đột biến làm thay đổi số lượng nucleotide trong gene.

a)

a) Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của phân tử DNA.

b)

b) Đột biến gene có thể làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide được tổng hợp.

c)

c) Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide là dạng đột biến làm thay đổi số lượng nucleotide trong gene.

12.

C. Trắc nghiệm trả lời ngắn – Cho các phát biểu sau về cấu trúc của gene: (1) Gene là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hoặc phân tử RNA. (2) Gene có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các amino acid. (3) Trên gene, các nucleotide được sắp xếp theo một trình tự xác định. (4) Giữa hai mạch đơn của gene có liên kết hidro bổ sung theo nguyên tắc A–T, G–C. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

13.

C. Trắc nghiệm trả lời ngắn – Xét các phát biểu sau về thành phần và cấu trúc hoá học của gene: (1) Gene được cấu tạo từ bốn loại nucleotit là A, T, G và C. (2) Các nucleotit trên một mạch của gene liên kết với nhau bằng liên kết hiđrogen. (3) Hai mạch của gene liên kết với nhau bằng liên kết hiđrogen giữa các base bổ sung. (4) Trên gene, A liên kết bổ sung với T bằng 2 liên kết hiđrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hiđrogen. Hỏi có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

14.

Xét các phát biểu sau về cách tiến hành và phân tích kết quả thí nghiệm của Menden: (1) Menden dùng phương pháp lai và phân tích tỉ lệ kiểu hình ở các đời con để đưa ra giả thuyết giải thích kết quả. (2) Ông cho cây đỗ bố mẹ tự thụ phấn để thu được F2, từ đó rút ra quy luật di truyền. (3) Ông chỉ quan sát màu sắc hoa mà không quan tâm đến các tính trạng khác. (4) Kết quả thí nghiệm được ông xử lí bằng toán xác suất thống kê. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho các phát biểu sau về cơ sở tế bào học của quy luật phân li mà Menden đã phát hiện: (1) Các cặp nhân tố di truyền (alen) nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. (2) Trong giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập về hai cực của tế bào. (3) Sự tổ hợp ngẫu nhiên của giao tử đực và cái trong thụ tinh tạo nên sự phân li của các tính trạng ở đời con. (4) Các alen của cùng một gen phân li về một giao tử. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Nêu khái niệm đột biến gen.

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide

b)

Những biến đổi số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của tế bào

c)

Sự thay đổi mức độ biểu hiện của gen mà không làm thay đổi cấu trúc phân tử DNA

d)

Sự hoán vị đoạn nhiễm sắc thể giữa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng

17.

Phân tích cơ chế phát sinh đột biến thay thế một cặp nucleotide trên gen.

a)

Do xuất hiện dạng hiếm của bazơ hoặc tác nhân tương tự bazơ gây bắt cặp sai trong nhân đôi; sau hai lần nhân đôi hình thành ổn định một cặp nucleotide bị thay thế

b)

Do đứt gãy hai mạch DNA rồi nối sai đầu mút dẫn đến mất đoạn DNA

c)

Do trượt khung khi nhân đôi làm thêm hoặc mất một nucleotide trong gen

d)

Do không phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể của tế bào con

18.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 1: DNA và cơ chế tái bản DNA. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

19.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 1: DNA và cơ chế tái bản DNA. Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do ngoài môi trường; A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại. Đây là cơ sở của các nguyên tắc nào?

a)

Bổ sung.

b)

Bán bảo tồn.

c)

Bổ sung và bán bảo tồn.

d)

Bổ sung và bảo tồn.

20.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 1: DNA và cơ chế tái bản DNA. Trên mạch 1 của một đoạn DNA có trình tự nucleotide: 3’…TACAGCGTCATG…5’. Trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn DNA đó là:

a)

5’…ATGTCGCAGTAC…3’

b)

3’…ATGTCGCAGTAC…5’

c)

5’…AUGUCGCAGUAC…3’

d)

3’…AUGUCGCAGUAC…5’

21.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 1: DNA và cơ chế tái bản DNA. Một phân tử DNA có tổng số nucleotide loại A là 600, loại G là 900. Số liên kết hiđrô của phân tử DNA này là:

a)

3000

b)

2400

c)

3900

d)

3600

22.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 2: Gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền. Gene là một đoạn của phân tử ADN:

a)

Mang thông tin quy định sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA.

b)

Mang thông tin di truyền của các loài.

c)

Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

d)

Chứa các bộ 3 mã hóa các amino acid.

23.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 2: Gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền. Một mạch gốc của DNA có trình tự: …TAC GAT CAA TCT GGT TCT GGT TCT TCT ATT… Chuỗi polipeptide hoàn chỉnh được hình thành từ đoạn mạch này gồm bao nhiêu amino acid?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

24.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 3: Điều hoà biểu hiện của gene. Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm:

a)

lacI

b)

lacZ

c)

lacY

d)

lacA

25.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 3: Điều hoà biểu hiện của gene. Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là:

a)

Mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên các gene cấu trúc.

b)

Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

c)

Mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành.

d)

Mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng khởi động.

26.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 5: Công nghệ gene. Công nghệ gene gồm:

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

Công nghệ tạo động vật, thực vật, vi sinh vật biến đổi gene.

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA.

d)

Là công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể.

27.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 5: Công nghệ gene. Thành tựu nào dưới đây không phải do tạo ra từ ứng dụng công nghệ gene?

a)

Vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người.

b)

Lúa chuyển gen tổng hợp β-caroten (gạo “vàng”).

c)

Giống dưa hấu tam bội quả to, không có hạt và có hàm lượng đường cao.

d)

Cừu có gen tổng hợp protein huyết thanh của người.

28.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 1: Di truyền phân tử. Nội dung 6: Thực hành tách chiết DNA. Sử dụng dung dịch tẩy rửa như nước rửa chén bát trong kĩ thuật tách chiết DNA có vai trò gì?

a)

Làm sạch mẫu vật.

b)

Hoà tan lipid để phá huỷ màng nhân, màng tế bào.

c)

Giúp DNA kết tủa dễ quan sát.

d)

Loại bỏ protein liên kết với DNA.

29.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 2: Di truyền NST. Nội dung 1: Cấu trúc và chức năng NST. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 700 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

30.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 2: Di truyền NST. Nội dung 2: Học thuyết di truyền Mendel. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

a)

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.

b)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.

31.

Phần I – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Chủ đề 2: Di truyền NST. Nội dung 2: Học thuyết di truyền Mendel. Ở đậu Hà Lan, hạt vàng (A) trội hoàn toàn so với hạt xanh (a). Một cây có kiểu gen Aa giảm phân bình thường. Tỉ lệ các loại giao tử tạo ra là:

a)

100% A

b)

50% A : 50% a

c)

75% A : 25% a

d)

100% a

32.

Phần II – Trắc nghiệm Đúng/Sai. Khi nói về gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền: Mệnh đề “Hệ gene là tập hợp tất cả vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phần II – Trắc nghiệm Đúng/Sai. Khi nói về gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền: Mệnh đề “Phiên mã ngược là hiện tượng protein tổng hợp ra DNA” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phần II – Trắc nghiệm Đúng/Sai. Khi nói về gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền: Mệnh đề “Toàn bộ 64 bộ ba mã di truyền đều mã hoá cho các amino acid” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phần II – Trắc nghiệm Đúng/Sai. Khi nói về đột biến gene: Mệnh đề “Đột biến gene là sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một hay một số cặp nucleotide” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phần II – Trắc nghiệm Đúng/Sai. Khi nói về đột biến gene: Mệnh đề “Khi môi trường không có tác nhân gây đột biến, đột biến gene vẫn có thể xảy ra” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho các enzyme sau: DNA polymerase; ligase; primase; RNA polymerase. Có bao nhiêu enzyme có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cấu trúc chung của gene cấu trúc gồm bao nhiêu vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

39.

Cho các phép lai sau: lai thuận nghịch; lai phân tích; tự thụ phấn; lai khác dòng. Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử, để kiểm chứng giả thuyết đó Mendel đã tiến hành phép lai kiểm nghiệm nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn

d)

Lai khác dòng

40.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra giao tử aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,25

b)

0,50

c)

1,00

d)

0,00

41.

Quy luật phân li của Mendel được phát hiện qua thí nghiệm nào?

a)

Lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản

b)

Lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản

c)

Lai thuận nghịch

42.

Các dạng nào sau đây là đột biến gen (đột biến điểm)? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Thêm một cặp nucleotide

b)

Mất một cặp nucleotide

c)

Thay thế một cặp nucleotide

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

e)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

43.

ADN có chức năng gì?

a)

Truyền thông tin di truyền từ gen đến ribosome.

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

d)

Điều hoà sinh trưởng phát triển của cơ thể.

44.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotide A trên mạch khuôn sẽ bắt cặp bổ sung với loại nucleotide nào của môi trường nội bào ở mạch ADN mới?

a)

U

b)

T

c)

G

d)

C

45.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch một của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là: -ATTTGGCCGCAGGCC-. Tổng số liên kết hiđrô của đoạn DNA này là bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

20

d)

30

46.

Một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hoá cho RNA hoặc chuỗi polypeptide được gọi là gì?

a)

Protein

b)

Gen

c)

Codon

d)

Mã di truyền

47.

Một phân tử mRNA có 1500 nucleotide. Số amino acid trong chuỗi polypeptit tương ứng là bao nhiêu?

a)

497

b)

498

c)

499

d)

500

48.

Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?

a)

Gen điều hoà (lacI), vùng P, vùng O

b)

Gen điều hoà (lacI), các gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng O

c)

Vùng P, vùng O, các gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

d)

Gen điều hoà (lacI), các gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng P, vùng O

49.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, phát biểu nào đúng?

a)

Khi môi trường có lactôzơ, các gen cấu trúc lacZ, lacY và lacA đều không được phiên mã.

b)

Khi môi trường không có lactôzơ, gen điều hoà (lacI) không được phiên mã.

c)

Khi môi trường có lactôzơ, protein ức chế không gắn được vào vùng vận hành (O).

d)

Khi môi trường không có lactôzơ, chỉ gen cấu trúc lacZ được phiên mã.

50.

Sinh vật biến đổi gen là sinh vật như thế nào?

a)

Có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là có gen bị đột biến.

b)

Có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gen mới từ loài khác.

c)

Có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gen mới từ thể khác cùng loài.

d)

Là sinh vật ngoại lai được nhập từ nơi khác về và có sức sống mạnh.

51.

Nếu tách một gen của người rồi gắn vào plasmid tạo DNA tái tổ hợp, sau đó chuyển vào tế bào vi khuẩn E.coli để nhân dòng, vi khuẩn đó sẽ như thế nào?

a)

Tổng hợp được protein có thể thực hiện chức năng bình thường ở người.

b)

Tổng hợp được protein nhưng mất chức năng sinh học bình thường ở người.

c)

Không tổng hợp được protein của gen người.

d)

Tổng hợp được protein có hoạt tính sinh học cao hơn so với khi ở người.

52.

Trong thực hành tách chiết ADN từ mẫu vật sống, sử dụng nước ép quả dứa tươi nhằm mục đích gì?

a)

Tạo phức hợp màu xanh để quan sát ADN.

b)

Cung cấp enzyme protease để loại bỏ protein liên kết với ADN.

c)

Phá huỷ màng tế bào và màng nhân.

d)

Tạo kết tủa ADN.

53.

Nucleosome được cấu tạo gồm những thành phần nào?

a)

8 phân tử protein histone quấn quanh bởi một đoạn ADN gồm 146 nucleotide.

b)

8 phân tử protein histone quấn quanh bởi một đoạn ADN gồm 146 cặp nucleotide.

c)

4 phân tử protein histone quấn quanh bởi một đoạn ADN gồm 146 cặp nucleotide.

d)

4 phân tử protein histone quấn quanh bởi một đoạn ADN gồm 146 nucleotide.

54.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là gì?

a)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

Sự phân li của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

c)

Sự phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

55.

Cho phép lai P: AaBbDd × AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd ở F1 là bao nhiêu?

a)

3/163/16

b)

1/81/8

c)

1/161/16

d)

1/41/4

56.

Mã di truyền ở sinh vật – chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.

b)

Bộ ba mở đầu 5’AUG 3’ ở sinh vật nhân sơ mã hoá amino acid foocmin methionine (fMet).

c)

Mỗi bộ ba mã hoá đồng thời nhiều amino acid khác nhau.

d)

Mã di truyền ở sinh vật nhân sơ và nhân thực hoàn toàn không có điểm chung.

57.

Phát biểu sau đúng hay sai: "Các bộ ba được đọc có thể gối chồng nhau".

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về đột biến gen, nhận định: "Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, có liên quan đến một cặp nucleotide (đột biến điểm) hay một số cặp nucleotide" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về đột biến gen, nhận định: "Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói về đột biến gen, nhận định: "Khi các base nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình tái bản DNA thì thường làm phát sinh đột biến dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotide" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hình mô tả tóm tắt các cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực gồm mấy cơ chế?

a)

2

b)

3

c)

4

62.

Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm có mấy vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

63.

Có bao nhiêu bước tiến hành thí nghiệm của Mendel theo mô tả: (1) Tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết; (2) Lai các dòng thuần chủng khác nhau (một hoặc nhiều tính trạng) để thu được F1, cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu số liệu; (3) Sử dụng thống kê, phân tích số liệu thu thập ở F2 → kết quả thu thập được; (4) Eêm tĩnh dòng cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ để thu được các dòng thuần chủng.

a)

3

b)

4

c)

5

64.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân bình thường tạo ra giao tử AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu (kết quả dạng số thập phân)?

a)

0,25

b)

0,50

c)

1,00

65.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng, Menden đã đề ra giả thuyết về sự phân ly của các cặp nào?

a)

gene

b)

tính trạng

c)

nhân tố di truyền

66.

Chọn phương án diễn đạt đúng khái niệm đột biến gen.

a)

Biến đổi số lượng nhiễm sắc thể ở cấp độ tế bào.

b)

Sự thay đổi trong cấu trúc của gen, có liên quan đến một hay một số cặp nucleotide.

c)

Sự hoán vị gen xảy ra trong giảm phân giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

Sự biến đổi kiểu hình do môi trường không kèm biến đổi vật chất di truyền.

67.

Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây đột biến gen? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

Tác nhân lí hoá (như tia UV, hoá chất gây đột biến).

b)

Tác nhân sinh học (như virus, transposon).

c)

Sai sót trong tái bản DNA do xuất hiện base dạng hiếm.

d)

Cơ chế điều hoà hoạt động gen trong tế bào bình thường.

e)

Giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể cùng loài.

68.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, U, G, T.

d)

U, T, G, A.

69.

Trình tự nào của cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein.

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein.

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

70.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5' → 3'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 5'.

d)

3' → 3'.

71.

Đoạn mạch DNA gốc có trình tự: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là:

a)

5' GATTGGTA 3'.

b)

3' TACGAATC 5'.

c)

5' TACGGTAC 3'.

d)

3' UACGAAUC 5'.

72.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

73.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5' AGCGCACCCGGG 3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là:

a)

Pro – Gly – Ser – Ala.

b)

Ser – Arg – Pro – Gly.

c)

Ser – Ala – Gly – Pro.

d)

Gly – Pro – Ser – Arg.

74.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

75.

Trong quá trình điều hòa hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hòa.

b)

Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hóa phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hóa phiên mã.

76.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

Kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

Công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

Kĩ thuật cắt gene.

d)

Kĩ thuật nối gene.

77.

Để tạo ra động vật chuyển gene, người ta đã tiến hành:

a)

Đưa gene cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gene) và tạo điều kiện cho gene được biểu hiện.

b)

Đưa gene cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện.

c)

Đưa gene cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gene cần chuyển và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện.

d)

Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gene vào hợp tử (ở giai đoạn nhân con), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gene vào tử cung con cái.

78.

Quy trình tách chiết DNA được tiến hành theo trật tự các bước:

a)

Nhận biết DNA → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Chuẩn bị mẫu vật.

b)

Chuẩn bị mẫu vật → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA.

c)

Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Tách chiết DNA → Nhận biết DNA.

d)

Nhận biết DNA → Chuẩn bị mẫu vật → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA.

79.

Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự phân dạng đơn đường kính xuất hiện trong quá trình co xoắn của nhiễm sắc thể?

a)

Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Sợi cơ bản → chromatid → sợi nhiễm sắc.

c)

Chromatid → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.

80.

Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Mendel, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

a)

Mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.

b)

Mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

d)

Mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

81.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết, tỉ lệ số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài là:

a)

1/4.

b)

1/3.

c)

3/4.

d)

2/3.

82.

Đúng hay sai về giải mã hệ gene người: Chọn các nhận định đúng.

a)

Kết quả của dự án hệ gene người là đưa ra bản đồ chi tiết về toàn bộ các gene trong hệ gene ở người.

b)

Thành tựu giải mã hệ gene người được ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm từ gene, cung cấp các thông tin phục vụ cho các nghiên cứu di truyền.

c)

Trong lĩnh vực y học, thành tựu giải mã hệ gene người được ứng dụng để nghiên cứu sự phát triển của cơ thể, cơ chế gây các bệnh ở người.

83.

Chức năng của ADN: 1) Mang thông tin di truyền. 2) Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. 3) Truyền thông tin di truyền. 4) Bảo quản thông tin di truyền. Có bao nhiêu ý đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm bao nhiêu vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Về ưu thế của đậu Hà Lan mà Mendel chọn làm đối tượng nghiên cứu, xét các mệnh đề: 1) Có nhiều tính trạng. 2) Mỗi tính trạng do một gen quy định. 3) Các gen quy định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau. 4) Tự thụ phấn. 5) Thời gian thế hệ ngắn. 6) Có nhiều giống thuần chủng với các đặc điểm khác biệt. 7) Dễ tiến hành lai tạo. 8) Một cây có thể cho ra nhiều hạt. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

Dựa vào sơ đồ phép lai một tính trạng ở đậu Hà Lan qua các thế hệ P1, F1, F2, F3 (các kiểu gen trong hình được đánh số [1] đến [10]), cho các nhận định: 1) Tính trạng xuất hiện ở F1 gọi là tính trạng trội (A). 2) Cây [1] AA cho 1 loại giao tử là 100% A. 3) 1/4 số cây F2 (1/3 số hạt trơn ở F2) khi tự thụ phấn cho F3 100% cây hạt trơn. 4) Tỉ lệ các loại cây hoa thu được F2 ứng với [4] : [5] : [6] : [7] lần lượt là 1/4 : 1/4 : 1/4 : 1/4. 5) Cây [2] aa cho 1 loại giao tử là 100% a. Có bao nhiêu nhận định đúng với sơ đồ trên?

a)

3

b)

4

c)

5

87.

Để giải thích quy luật lai một tính trạng của Mendel, theo di truyền hiện đại, trong tế bào các nhân tố di truyền tồn tại như thế nào?

a)

Cặp alen nằm trên một cặp NST

b)

Cặp alen trong nhân hay tế bào chất của tế bào

c)

Nhiều cặp gen riêng lẻ trong tế bào

d)

Nhiều cặp alen lẻ tẻ không theo bộ

88.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất đột biến gen?

a)

Sự thay đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hay một số cặp nucleotit

b)

Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

c)

Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng

d)

Sự thay đổi vị trí của một gen nhưng không làm biến đổi trình tự nucleotit

89.

Nguyên nhân nào sau đây gây đột biến gen ở sinh vật? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Sai sót phát sinh trong quá trình tái bản DNA

b)

Tác nhân vật lí như tia phóng xạ, nhiệt

c)

Tác nhân hoá học như EMS, 5-BU

d)

Tác nhân sinh học như virus

e)

Sự sắp xếp bình thường của nhiễm sắc thể trong giảm phân