wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐL 8 (2) -Giữa kì 1 2025

Total questions: 58

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Để các nhà máy dệt có thể xây dựng ở bất cứ nơi nào là nhờ vào phát minh nào?

a)
  • Phát minh máy kéo sợi của Jenny

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Phát minh động cơ đốt trong của Christiaan Huygens

d)
  • Phát minh máy hơi nước của James Watt

2.

Năm 1769, R. Arkwright phát minh ra:

a)
  • Máy kéo sợi chạy bằng hơi nước
b)
  • Máy kéo sợi chạy bằng dầu hoả

c)
  • Máy kéo sợi chạy bằng tay

d)
  • Máy kéo sợi chạy bằng điện

3.

Ai là người chế tạo ra máy kéo sợi Gien-ni?

a)
  • Giêm Ha-gri-vơ
b)
  • Ét-mơn Các-rai

c)
  • Crôm-tơn

d)
  • Ác-crai-tơ

4.

Đến giữa thế kỉ XIX, nước Mỹ đã đứng thứ mấy trên thế giới về sản xuất công nghiệp?

a)
  • Thứ nhất
b)
  • Thứ tư

c)
  • Thứ ba

d)
  • Thứ hai

5.

Ảnh hưởng của cách mạng công nghiệp Anh nhanh chóng lan đến nhiều nước khác ở:

a)

Châu Âu (A)

b)

Cả A và B (D)

c)

Châu Á (C)

d)

Mỹ (B)

6.

Nước Anh thời điểm thế kỉ XIX được mệnh danh là gì?

a)
  • Thiên hạ vô son

b)
  • Công xưởng của thế giới

c)
  • Tất cả các đáp án

d)
  • Đất nước của sự giàu có

7.

Đầu máy xe lửa chạy bằng hơi nước có từ năm nào?

a)
  • 1614

b)
  • 1914

c)
  • 1814

d)
  • 1714

8.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp ở Mỹ phát triển ở lĩnh vực nào dưới đây?

a)
  • Công nghiệp đường sắt

b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Luyện kim

d)
  • Khai mỏ

9.

Việc phát minh ra máy hơi nước đã:

a)
  • Mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.
b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Chấm dứt cách mạng công nghiệp, mở ra thời kì tri thức công nghệ.

d)
  • Chấm dứt chế độ phong kiến

10.

Ai là người phát minh ra máy hơi nước kiểu mới? 

a)
  • Isaac Newton.

b)
  • Giêm-Oát

c)
  • Charles Robert Darwin.

d)
  • Galileo Galilei. ...

11.

Vùng núi Tây Bắc nằm ở?

a)
  • Giữa sông Hồng và sông Cả
b)
  • Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

c)
  • Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)
  • Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

12.

Ý nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long ?

a)
  • Đã xây dựng hệ thống đê lớn chống lũ vững chắc.
b)
  • Nhiều vùng đất trũng rộng lớn bị ngập úng sâu và khó thoát nước

c)
  • Là đồng bằng châu thổ sông.

d)
  • Cao trung bình 2m - 3m so với mực nước biển.

13.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn

a)
  • Tiền Cambri

b)
  • Tân kiến tạo

c)
  • Trung sinh

d)
  • Cổ sinh

14.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là?

a)
  • Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc xuống Đông Nam

b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Đặc trưng của vùng núi này là những cánh cung núi lớn và vùng đồi (trung du) phát triển mở rộng

d)
  • Độ cao trung bình phổ biến dưới 1.000 m

15.

Địa hình là kết quả tác động của nhân tố nào?

a)
  • Nội lực.

b)
  • Tất cả đều đúng.

c)
  • Con người.

d)
  • Ngoại lực

16.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)
  • Hoàng Liên Sơn
b)
  • Trường Sơn Bắc

c)
  • Pu Sam Sao

d)
  • Pu Đen Đinh

17.

Các dãy núi Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều cùng chạy theo hướng

a)
  • vòng cung.
b)
  • Bắc - Nam.

c)
  • Đông Bắc - Tây Nam.

d)
  • Tây Bắc – Đông Nam.

18.

Khối núi cao nhất ở Việt Nam là:

a)
  • Pu Tha Ca.

b)
  • Pu Si Cung. 

c)
  • Tây Côn Lĩnh.

d)
  • Phan-xi-păng.

19.

Đồng bằng chiếm bao nhiêu diện tính đất liền?

a)
  • 1/4
b)
  • 4/4

c)
  • 3/4

d)
  • 2/4

20.

Nét nổi bật của địa hình Việt Nam là

a)
  • đồi núi cao chiếm 10% diện tích.

b)
  • đồng bằng chiếm 3/4 diện tích.

c)
  • cảnh quan rừng xích đạo gió mùa.

d)
  • đồi núi chiếm 3/4 diện tích.

21.

Vị trí địa lí và lãnh thổ nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển kinh tế-xã hội, nhưng vẫn phải luôn chú ý:

a)
  • Phòng chống thiên tai

b)
  • Tất cả đều đúng

c)
  • Giữ gìn vùng trời, vùng biển và các hải đảo.

d)
  • Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

22.

Hình dạng lãnh thổ nước ta thuận lợi phát triển loại hình giao thông vận tải nào?

a)
  • Đường bộ.

b)
  • Tất cả đều đúng.

c)
  • Đường hàng không.

d)
  • Đường biển,

23.

Phần biển  Đông thuộc Việt Nam có diện tích khoảng

a)
  • 300 nghìn km2

b)
  • 2 triệu km2

c)
  • 1 triệu km2

d)
  • 500 nghìn km2

24.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)
  • Tỉnh Quảng Trị     

b)
  • Tỉnh Quảng Ngãi

c)
  • Tỉnh Khánh Hòa  

d)
  • Thành phố Đà Nẵng

25.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây?

a)
  • Có nền nhiệt độ cao  

b)
  • Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

c)
  • Có bốn mùa rõ rệt 

d)
  • Lượng mưa trong năm lớn

26.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta?

a)
  • Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)
  • Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)
  • Có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)
  • Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

27.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong vùng gió mùa châu Á, do đó mà?

a)
  • Khí hậu mưa nhiều trong năm

b)
  • Đáp án khác

c)
  • Một năm có hai mùa rõ rệt

d)
  • Chỉ có một mùa nóng

28.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)
  • Tỉnh Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)
  • Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)
  • Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

d)
  • Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

29.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)
  • Trung Quốc

b)
  • Thái Lan

c)
  • Campuchia    

d)

Lào

30.

Điểm cực bắc, nam, tây, đông trên phần đất liền của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh 

a)
  • Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Bình Thuận.

b)
  • Hà Giang, Cà Mau, Lào Cai, Khánh Hòa.

c)
  • Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Ninh Thuận.

d)
  • Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

31.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta có chiều dài khoảng bao nhiêu km2

a)
  • 3260km2

b)
  • 4300km2

c)
  • 3250km2

d)
  • 5000km2

32.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm bộ phận nào?

a)
  • Vùng đất

b)
  • Tất cả phương án

c)
  • Vùng trời

d)
  • Vùng biển 

33.

Nước ta nằm ở vị trí?

a)
  • Nội chí tuyến bán cầu Bắc
b)
  • Chí tuyến Nam

c)
  • Chí tuyến Bắc

d)
  • Nội chí tuyến bán cầu Nam

34.

 Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, do đó?

a)
  • Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm.
b)
  • Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.

c)
  • Đáp án khác

d)
  • Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa hạ

35.

Nước Việt nam nằm ở?

a)
  • Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới

b)
  • Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu

c)
  • Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

d)
  • Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

36.

Nước ta có có chung đường biên giới với  quốc gia nào?

a)
  • Trung Quốc.

b)
  • Tất cả phương án đúng

c)
  • Cam-pu-chia.

d)
  • Lào.

37.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?

a)
  • Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)
  • Lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài.

c)
  • Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)
  • Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

38.

Vùng đất là:

a)
  • phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.

b)
  • các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)
  • toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)
  • phần đất liền giáp biển.

39.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài?

a)

2360km.

b)
  • 3260km.

c)
  • 3206km.

d)
  • 2036km.

40.

Khởi nghĩa Nô-va-lét được diễn ra vào năm?

a)
  • 1825

b)
  • 1823

c)
  • 1824

d)
  • 1826

41.

Pháp đã xâm chiếm những nước nào?

a)
  • Việt Nam

b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Cam-pu-chia

d)
  • Lào

42.

Tình hình văn hóa của các nước Đông Nam Á sau khi bị đô hộ?

a)
  • Văn hóa phương Tây từng bước du nhập một cách cưỡng bức vào các nước Đông Nam Á thông qua hệ thống giáo dục mới

b)
  • Tất cả phương án

c)
  • Nhiều phong tục và tư tưởng lạc hậu của người bản địa vẫn được duy trì để thực dân dễ cai trị

d)
  • Thiên Chúa giáo được tạo điều kiện phát triển và dần trở thành tôn giáo phổ biến

43.

Đến cuối thế kỉ XIX, nước nào là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á giữ được độc lập?

a)
  • Mi-an-ma

b)
  • Việt Nam

c)
  • Xiêm

d)
  • Phi-lip-pin

44.

Về kinh tế, thực dân phương Tây đã làm gì khi áp đặt được ách đô hộ lên cách nước Đông Nam Á?

a)
  • Đẩy mạnh vơ vét, bóc lột người dân bản xứ

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Chủ yếu xây dựng những ngành công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng

d)
  • Không chú trọng mở mang công nghiệp nặng

45.

Đối với ba nước Đông Dương, từ thế kỉ XVI, các nước thực dân Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Anh, Pháp:

a)
  • Tìm mọi cách tranh giành phạm vi ảnh hưởng
b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Liên minh để xâm chiếm các nước này.

d)
  • Tìm mọi cách đùn đẩy trách nhiệm chiếm đóng cho nhau.

46.

Giữa thế kỉ XIX, sau khi hoàn thành xâm chiếm một phần Mã Lai và Miến Điện, thực dân Anh bắt đầu xâm nhập vào?

a)
  • Xiêm
b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Phi-lip-pin

d)
  • Mi-an-ma

47.

Hà Lan từng bước xâm chiếm phần lớn lãnh thổ In- đô- nê-xi-a vào khoảng thời gian nào?

a)
  • Đầu thế kỉ XVII
b)
  • Cuối thế kỉ XVII

c)
  • Cuối thế kỉ XVI

d)
  • Đầu thế kỉ XVII

48.

Từ nửa sau thế kỉ XVI, thực dân nào tranh chấp ảnh hưởng tại Mã Lai và Miến Điện?

a)
  • Anh

b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Pháp

d)
  • Hà Lan

49.

Trong các thế kỉ XVI – XIX, đâu không phải một thủ đoạn/cách thức để thực dân phương Tây từng bước xâm chiếm gần hết các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á?

a)
  • Truyền giáo

b)
  • Khống chế chính trị ép kí hiệp ước

c)
  • Hỗ trợ tiền tài, vật lực để đưa các nước trở nên giàu có, văn minh

d)
  • Ngoại giao, buôn bán

50.

Phi-lip-pin trở thành thuộc địa của Mỹ vào năm nào?

a)
  • 1898
b)
  • 1889

c)
  • 1798

d)
  • 1989

51.

Các nước tư bản phương Tây có mặt ở Đông Nam Á sau:

a)
  • Các cuộc phát kiến địa lí

b)
  • Chiến tranh thế giới lần thứ hai

c)
  • Chiến tranh thế giới lần thứ nhất

d)
  • Thế kỉ XIX

52.

Chính sách cai trị hà khắc của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á đã khiến mâu thuẫn nào phát triển gay gắt?

a)
Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc thuộc địa với chủ nghĩa thực dân
b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Mâu thuẫn giữa địa chủ và nô lệ

d)
  • Mâu thuẫn giữa nhân dân với quan lại

53.

Tây Ban Nha hoàn thành xâm lược và đặt ách cai trị lên phần lớn các đảo của Phi-lip-pin vào thời gian nào?

a)
  • Thập niên 70 của thế kỉ XVI
b)
  • Thập niên 40 của thế kỉ XVI

c)
  • Thập niên 50 của thế kỉ XVI

d)

1580Thập niên 60 của thế kỉ XVI

54.

Đâu là nét nổi bật về chính trị ở Đông Nam Á dưới ách đô hộ của thực dân phương Tây?

a)
  • Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào chính quyền. (A)

b)
  • Cả B và C. (D)

c)
  • Chính quyền và tầng lớp trên ở các nước đã đầu hàng, phụ thuộc hoặc làm tay sai cho thực dân. (C)

d)
  • Bộ máy ở trung ương và cấp tỉnh đều do các quan chức thực dân điều hành. (B)

55.

Những nước nào xâm nhập vào  In-đô-nê-xi-a vào thế kỉ XVI?

a)
  • Bồ Đào Nha

b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Tây Ban Nha, Anh

d)
  • Hà Lan

56.

 Thực dân Anh bắt đầu chiếm Miến Điện khi nào?

a)
  • Từ thế kỉ XVI

b)
  • Giữa thế kỉ XX

c)
  • Đầu thế kỉ XX

d)
  • Cuối thế kỉ XIX

57.

Trong các thế kỉ XVI – XIX, thực dân phương Tây xâm nhập bằng cách thức và thủ đoạn nào?

a)
  • Ngoại giao, buôn bán

b)
  • Cả ba đáp án đều đúng

c)
  • Khống chế chính trị ép kí hiệp ước và dùng vũ lực thôn tính

d)
  • Truyền giáo

58.

Vì sao Đông Nam Á trở thành mục tiêu xâm lược của các nước tư bản phương Tây?

a)
  • Đông Nam Á có vị trí địa lí quan trọng và giàu tài nguyên khoáng sản

b)
  • Đáp án khác

c)
  • Giàu tài nguyên khoáng sản

d)
  • Đông Nam Á có vị trí địa lí quan trọng