wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Công nghệ giữa kì I – Khối 10 (Trang 1)

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, công nghệ ngày càng phát triển và sẽ được ứng dụng rộng rãi trong trồng trọt. Nhờ đó,

a)

giá trị sản phẩm trồng trọt trên thị trường tiêu dùng trong nước ngày càng gia tăng, xuất khẩu ngày càng giảm.

b)

năng suất, chất lượng của sản phẩm trồng trọt không ngừng được nâng cao.

c)

các sản phẩm chất lượng cao ngày càng ít, không đáp ứng được nhu cầu thị trường.

d)

chất lượng nguồn nhân lực trồng trọt ngày càng giảm.

2.

Thành tựu nào sau đây không phải thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?

a)

Giống cây trồng chất lượng cao

b)

Chế phẩm sinh học chất lượng cao

c)

Công nghệ canh tác

d)

Các loại chế phẩm hóa học.

3.

Nhà kính, có các trang thiết bị và hệ thống điều khiển tự động nhằm kiểm soát

a)

các yếu tố môi trường trồng trọt.

b)

chất lượng chế phẩm sinh học.

c)

giống cây trồng chất lượng cao.

d)

thu hoạch sản phẩm nông nghiệp.

4.

Chọn đáp án không phải nhà trồng cây?

a)

Nhà kính

b)

Nhà lưới

c)

Nhà màng

d)

Nhà tôn cây

5.

Theo nguồn gốc, cây trồng được phân thành các nhóm:

a)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây cận nhiệt đới.

b)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây hàn đới.

c)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cận nhiệt đới, nhóm cây hàn đới.

d)

Nhóm cây ôn đới, nhóm ô nhiệt đới, nhóm cây cận nhiệt đới.

6.

Phân loại cây trồng theo đặc tính sinh vật học, dựa vào:

a)

chu kì sống; số lượng lá mầm; khả năng hóa gỗ của thân.

b)

chu kì sống; số lượng lá mầm; nguồn gốc.

c)

chu kì sống; số lượng lá mầm; số lượng cành hoa.

d)

khả năng hóa gỗ của thân, vòng đời cây, mục đích sử dụng.

7.

Các loài cây thuộc nhóm một lá mầm là:

a)

Lúa, ngô, cam, chuối, dâu.

b)

Lúa, ngô, dứa, cau, hành.

c)

Đậu, dưa hấu, bầu, bí, cam.

d)

Xoài, chuối, mít, lúa, hành, đậu.

8.

Các loài cây thuộc nhóm hai lá mầm là:

a)

Lúa, ngô, cam, chuối, dâu.

b)

Lúa, ngô, dứa, cau, hành.

c)

Đậu, dưa hấu, bầu, bí, cam.

d)

Xoài, chuối, mít, lúa, hành, đậu.

9.

Các loại cây thuộc nhóm cây thân thảo là:

a)

Lúa, ngô, cam, chuối, dâu.

b)

Lúa, ngô, chuối, hành, tỏi.

c)

Đậu, dưa hấu, bầu, bí, cam.

d)

Xoài, măng cụt, sầu riêng, hoa hồng.

10.

Các loại cây thuộc nhóm cây thân gỗ là:

a)

Lúa, ngô, cam, chuối, dâu.

b)

Lúa, ngô, chuối, hành, tỏi.

c)

Đậu, dưa hấu, bầu, bí, cam.

d)

Xoài, măng cụt, sầu riêng, hoa hồng.

11.

Những cây nào dưới đây thuộc nhóm cây hằng năm?

a)

Thanh long, hoa cúc, hành tây.

b)

Hành tây, khoai lang, lúa.

c)

Hoa cúc, cam, khoai lang.

d)

Thanh long, bắp cải, hành tây.

12.

Những cây nào dưới đây thuộc nhóm cây lâu năm?

a)

Nhãn, bằng lăng, hành tây.

b)

Chôm chôm, xoài, cóc.

c)

Hoa cúc, cam, khoai lang.

d)

Cam, bắp cải, hành tây.

13.

Cây ngày dài là cây

a)

có phản ứng thời gian chiếu sáng trong ngày dưới 12h/ngày.

b)

có chu kì sinh trưởng dài ngày.

c)

có phản ứng thời gian chiếu sáng trong ngày trên 12h/ngày.

d)

có chu kì sinh trưởng ngắn ngày.

14.

Cây ngày ngắn là cây

a)

có phản ứng thời gian chiếu sáng trong ngày dưới 12h/ngày.

b)

có chu kì sinh trưởng dài ngày.

c)

có phản ứng thời gian chiếu sáng trong ngày trên 12h/ngày.

d)

có chu kì sinh trưởng ngắn ngày.

15.

Cường độ chiếu sáng yếu sẽ ảnh hưởng tới hình thái cây xà lách như thế nào?

a)

Thân dài, mảnh, có màu xanh nhạt.

b)

Thân ngắn, mảnh, lá xanh nhạt.

c)

Thân dài, mảnh, có màu xanh đậm.

d)

Thân ngắn, lá ngắn, xanh đậm.

16.

Cường độ chiếu sáng mạnh sẽ ảnh hưởng tới hình thái cây xà lách như thế nào?

a)

Thân dài, mảnh, có màu xanh nhạt.

b)

Thân ngắn, mảnh, lá xanh nhạt.

c)

Thân dài, mảnh, có màu xanh đậm.

d)

Thân ngắn, lá ngắn, xanh đậm.

17.

Căn cứ vào yếu tố nào để bố trí mùa vụ trồng trọt thích hợp cho từng loại cây trồng?

a)

Định hướng, nước, khí hậu, kỹ thuật canh tác.

b)

Ẩm độ đất, loại cây trồng, tình hình phát sinh sâu, bệnh ở địa phương.

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng.

d)

Tình hình sâu, bệnh và giống cây trồng.

18.

Các nguyên tố đa lượng cần thiết cho cây trồng là:

a)

N, P, K.

b)

Ca, Mg, S, Si.

c)

N, P, K.

d)

Mg, Ca, Zn, Cu.

19.

Các nguyên tố trung lượng cần thiết cho cây trồng là:

a)

N, P, K.

b)

Ca, Mg, S, Si.

c)

Mn, Cu, Zn, B.

d)

Mg, Ca, Zn, Cu.

20.

Các nguyên tố vi lượng cần thiết cho cây trồng là:

a)

N, P, K.

b)

Ca, Mg, S, Si.

c)

Mn, Cu, Zn, B.

d)

Mg, Ca, Zn, Cu.

21.

Khi cây trồng bị thiếu hay thừa dinh dưỡng, triệu chứng thường xuất hiện ở

a)

Ngọn.

b)

Thân.

c)

Rễ.

d)

Lá.

22.

Phẫu diện đất hoàn chỉnh gồm có:

a)

tầng đất canh tác, tầng tích tụ, tầng mẫu chất, đá mẹ chưa phong hoá.

b)

tầng tích tụ, tầng mẫu chất, tầng đá xám, đá mẹ chưa phong hoá.

c)

tầng đất canh tác, tầng tích tụ, tầng mẫu chất, tầng đá vôi.

d)

tầng đất canh tác, tầng tích tụ, tầng mẫu chất, tầng đá vôi, đá mẹ chưa phong hoá.

23.

Đặc điểm của phẫu diện đất không hoàn chỉnh là

a)

loại đất có hình thái phẫu diện hoàn chỉnh; đáy đất canh tác mỏng.

b)

loại đất có hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh; nghèo mùn, dinh dưỡng.

c)

loại đất có hình thái phẫu diện hoàn chỉnh; giàu mùn và dinh dưỡng.

d)

loại đất có hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh; tầng đất canh tác dày và màu mỡ.

24.

Đất có hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh, cát sỏi chiếm ưu thế là loại đất:

a)

bạc màu

b)

xói mòn mạnh trơ sỏi đá

c)

cát

d)

sét

25.

Trong phẫu diện đất, tầng nào trực tiếp cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng?

a)

Tầng canh tác

b)

Tầng tích tụ

c)

Tầng mẫu chất

d)

Tầng đá mẹ

26.

Đất có thành phần cơ giới nhẹ có tỉ lệ sét

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

27.

Đất có thành phần cơ giới nặng có tỉ lệ sét

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất thấp

28.

Keo đất là

a)

Những phần tử chất rắn có kích thước dưới 1 μm, không hòa tan, ở trạng thái lơ lửng trong nước

b)

Những phần tử chất rắn có kích thước trên 1 μm, không hòa tan, ở trạng thái lơ lửng trong nước

c)

Những phần tử chất rắn có kích thước dưới 1 μm, không hòa tan, ở trạng thái lơ lửng trong nước

d)

Những phần tử chất lỏng có kích thước trên 1 μm, không hòa tan, ở trạng thái lơ lửng trong nước

29.

Đất có thành phần cơ giới nặng khi khô có đặc điểm sau:

a)

đất cứng, co lại, nứt nẻ

b)

dính, dẻo, khó làm đất

c)

tơi xốp, không giữ nước

d)

kết cấu đất rời rạc

30.

Loại đất nào có thành phần cơ giới nhẹ?

a)

Đất xám bạc màu và đất xám

b)

Đất phèn và đất mặn

c)

Đất phèn và đất mặn trơ sỏi đá

d)

Đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

31.

Những loại đất nào có thành phần cơ giới nặng?

a)

Đất xám bạc màu và đất phèn

b)

Đất phèn và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

c)

Đất phèn và đất mặn

d)

Đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

32.

Những loại đất nào có phản ứng chua?

a)

Đất xám bạc màu, đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá, đất phèn

b)

Đất mặn, đất phèn, đất phù sa

c)

Đất mặn, đất phèn, đất đỏ nâu

d)

Đất mùn trên núi cao, đất ở đồng bằng ven biển

33.

Những loại đất ở vùng nào vừa nhiễm mặn vừa nhiễm phèn?

a)

Vùng đồng bằng ven biển

b)

Vùng núi cao

c)

Vùng đầm lầy

d)

Vùng đầm lầy ven biển

34.

Trong các loại đất dưới đây thì loại đất nào có chứa FeS2?

a)

Đất xám bạc màu

b)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

c)

Đất mặn

d)

Đất phèn

35.

Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây:

a)

Keo đất không hòa tan trong nước

b)

Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm

c)

Độ pH nhiều nhân tố được hình thành có sự tác động của con người

d)

Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5

36.

Đất có phản ứng chua khi:

a)

pH < 7

b)

pH > 7

c)

pH = 7

d)

pH > 8

37.

Đất có phản ứng kiềm khi:

a)

[H+] > [OH-]

b)

[H+] < [OH-]

c)

[H+] = [OH-]

d)

[H+] = [NH3]

38.

Phản ứng của dung dịch chỉ tính chua, kiềm và trung tính là do yếu tố nào gây ra?

a)

Nồng độ của Al3+ và Cl-

b)

Nồng độ của Na+ và SO4 2-

c)

Nồng độ của H+ và Cl-

d)

Nồng độ của H+ và OH-

39.

Độ chua tiềm tàng của đất là do yếu tố nào quyết định?

a)

Do H+ và Al3+ bám trên bề mặt keo đất gây ra

b)

Do H+ trong dung dịch đất gây ra

c)

Do H+ trên bề mặt keo đất gây ra

d)

Do Al3+ và H+ trên bề mặt keo đất gây ra

40.

Đâu là giá thể vô cơ?

a)

Mùn cưa

b)

Rêu than bùn

c)

Đá trân châu Perlite

d)

Vỏ cây thông

41.

Đâu là giá thể hữu cơ?

a)

Rêu than bùn

b)

Đá trân châu Perlite

c)

Đá Vermiculite

d)

Sỏi nhẹ Keramzit

42.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của phân hóa học:

a)

Sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp

b)

Nguồn gốc từ chất thải gia súc, gia cầm; xác động vật, thực vật; rác thải hữu cơ

c)

Chứa các vi sinh vật có ích

d)

Sản xuất theo quy trình thủ công, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp

43.

Chọn đáp án không đúng khi nói về phân bón hóa học:

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Chứa hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân khác

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống

d)

Là loại phân dễ tan nên thường dùng để bón thúc (trừ phân lân)

44.

Bón phân vi sinh có tác động như thế nào đối với đất trồng?

a)

Tăng tỷ lệ cát trong đất

b)

Tăng số lượng vi sinh vật có ích trong đất

c)

Giảm độ phì nhiêu của đất

d)

Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật trong đất

45.

Đặc điểm đúng khi nói về phân bón hữu cơ là gì?

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống

d)

Có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác

46.

Bón phân hữu cơ có tác động như thế nào đối với đất trồng?

a)

Tăng độ chua cho đất

b)

Giảm số lượng sinh vật đất

c)

Tăng độ phì nhiêu cho đất

d)

Giảm tỷ lệ keo, sét trong đất

47.

Chọn đáp án không phải vai trò của phân bón.

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Cải tạo đất

c)

Tiêu diệt vi sinh vật có lợi

d)

Làm tăng lượng vi sinh vật có hại

48.

Bón vôi cho đất chua có tác dụng là gì?

a)

Cung cấp dinh dưỡng cho cây

b)

Giảm độ chua của đất

c)

Tăng độ mặn của đất

d)

Tiêu diệt sâu bệnh

49.

Hình ảnh dưới đây có phải là công nghệ nhà kính trong trồng trọt không?

a)

b)

Không

50.

Đâu không phải vai trò của trồng trọt:

a)

Cung cấp thịt

b)

Cung cấp nông sản xuất khẩu

c)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

d)

Tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp

51.

Việc ứng dụng cơ giới hóa, tự động hóa, công nghệ thông tin giúp:

a)

Giảm công lao động, tăng độ chính xác về kĩ thuật, sử dụng hiệu quả yếu tố đầu vào.

b)

Tăng công lao động, tăng độ chính xác về kĩ thuật, sử dụng hiệu quả yếu tố đầu vào.

c)

Tăng công lao động, giảm độ chính xác về kĩ thuật, sử dụng hiệu quả yếu tố đầu vào.

d)

Giảm công lao động, giảm độ chính xác về kĩ thuật, sử dụng hiệu quả yếu tố đầu vào.

52.

Hệ thống trồng cây không dùng đất?

a)

Hệ thống thủy canh

b)

Hệ thống khí canh

c)

Hệ thống trồng cây trên giá thể

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Máy bay không người lái dùng cho việc nào trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Bón phân

b)

Phun thuốc

c)

Thu thập dữ liệu trên đồng ruộng

d)

Cả ba đáp án trên

54.

Chọn phương án không phải là biện pháp cải tạo đất xám bạc màu.

a)

Bón nhiều phân hoá học

b)

Xây dựng hệ thống tưới tiêu hợp lý

c)

Làm đường đồng mức đối với đất dốc

d)

Bố trí cơ cấu cây trồng hợp lý

55.

Khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điều gì?

a)

Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính

b)

Phải ủ cho hoai mục trước khi bón

c)

Phải bón vôi

d)

Ít nguyên tố khoáng

56.

Để có chậu lan đẹp, ngoài chọn giống, cần chọn giá thể nào phù hợp để trồng lan?

a)

Bã mía

b)

Rơm rạ

c)

Cát khô

d)

Vỏ dừa

57.

Biện pháp nào phù hợp để cải tạo đất bị nhiễm mặn?

a)

Bón phân hoá học kết hợp rửa mặn

b)

Bón phân hữu cơ kết hợp trồng cây họ đậu

c)

Bón phân vi sinh kết hợp trồng cây ăn quả

d)

Bón vôi kết hợp rửa mặn

58.

Trong tiết thực hành về quan sát các triệu chứng thiếu dinh dưỡng của cây ngô, nhận định sau là Đúng hay Sai: Lá bị vàng ở dải ở chóp lá và lan dần, thường xuất hiện đầu tiên trên lá già là do thiếu đạm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong tiết thực hành về quan sát các triệu chứng thiếu dinh dưỡng của cây ngô, nhận định sau là Đúng hay Sai: Dễ cây bị thâm tím hoặc có đốm tím, thường xuất hiện đầu tiên trên lá già là do thiếu kali.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong tiết thực hành về quan sát các triệu chứng thiếu dinh dưỡng của cây ngô, nhận định sau là Đúng hay Sai: Màu xanh của lá thường bị giảm đáng kể, lá vàng tái chỉ chuyển qua hai bên mép của lá ngô; các sọc màu đỏ thường xuất hiện phần thân gần đốt và trên lá ngô là do thiếu lân.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong tiết thực hành về quan sát các triệu chứng thiếu dinh dưỡng của cây ngô, nhận định sau là Đúng hay Sai: Lá chuyển thành màu xanh tái với vết màu nâu rỉ sét ở lá gần gốc là do thiếu sắt.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi thảo luận về vai trò của giống cây trồng, nhận định sau là Đúng hay Sai: Giống cây trồng quyết định đặc điểm hình thái, khả năng sinh trưởng, phát triển của cây.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi thảo luận về vai trò của giống cây trồng, nhận định sau là Đúng hay Sai: Giống cây trồng quyết định khả năng chống chịu sâu, bệnh và điều kiện ngoại cảnh bất lợi của cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi thảo luận về vai trò của giống cây trồng, nhận định sau là Đúng hay Sai: Giống cây trồng quyết định đến năng suất, chất lượng của cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi thảo luận về vai trò của giống cây trồng, nhận định sau là Đúng hay Sai: Giống tốt thì không cần phải chăm sóc vẫn đạt năng suất và chất lượng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Tại một vùng đất nông nghiệp ven biển có pH 8,5; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Bón vôi để khử ion H+ ra khỏi bề mặt keo đất.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tại một vùng đất nông nghiệp ven biển có pH 8,5; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Bón vôi để khử ion Na+ ra khỏi bề mặt keo đất.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tại một vùng đất nông nghiệp ven biển có pH 8,5; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Sau khi bón vôi thì áp dụng biện pháp thuỷ lợi để giảm độ chua cho đất.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tại một vùng đất nông nghiệp ven biển có pH 8,5; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Trồng một số loại cây chịu mặn để giảm bớt lượng muối trong đất.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Tại một vùng đất nông nghiệp đầm lầy có pH 4,0; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Cày sâu, phơi ải.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tại một vùng đất nông nghiệp đầm lầy có pH 4,0; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Bịt nano, sục bùn.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tại một vùng đất nông nghiệp đầm lầy có pH 4,0; cần cải tạo đất để trồng cây hoa màu. Nhận định sau là Đúng hay Sai: Lên liếp (làm luống) hạ phèn.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong quá trình thực hành trồng cây trên giá thể sỏi nhẹ Keramzit, các nhóm học sinh có một số nhận định như sau, các nhận định này là Đúng hay Sai? Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

Giá thể sỏi nhẹ Keramzit dạng sỏi có cấu trúc lỗ rỗng, nhẹ, khô, kín; thoát nước tốt.

b)

Giá thể sỏi Keramzit phù hợp để trồng các loại cây hoa; cây cảnh, làm tăng tính thẩm mĩ.

c)

Giá thể sỏi nhẹ Keramzit giúp cây trồng giữ nước, chất hữu cơ cho cây, tránh ngập úng, thối rễ.

d)

Khi trồng cây trên giá thể Keramzit không cần phải bổ sung thêm dinh dưỡng cho cây.

74.

Trong quá trình thực hành trồng cây trên viên nén xơ dừa kết hợp phân chuồng hoại mục trùn quế theo tỉ lệ 7:3, các nhóm học sinh có một số nhận định như sau, các nhận định này là Đúng hay Sai? Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

Giá thể xơ dừa thích hợp để trồng rau mầm; giá thể thủy canh.

b)

Viên nén xơ dừa có chứa đầy đủ dinh dưỡng; thân thiện với môi trường.

c)

Viên nén xơ dừa có thể tái sử dụng nhiều lần mà không cần bổ sung dinh dưỡng thêm.

d)

Sử dụng viên nén xơ dừa tiết kiệm nhân công, thời gian chăm sóc, giảm cỏ dại, tăng khả năng chống bệnh cho cây trồng.

75.

Khi thảo luận về yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt, có sơ đồ phát biểu như hình vẽ. Các phát biểu nào là Đúng hay Sai? Chọn tất cả phát biểu Đúng.

a)

Người lao động phải có sức khỏe, kĩ năng, phẩm chất tốt; ý thức bảo vệ môi trường.

b)

Người lao động phải có khả năng học tập, vận dụng tiến bộ khoa học công nghệ, khả năng thiết bị, dụng cụ sản xuất.

c)

Người lao động phải thành thạo, chăm chỉ, cần cù, chịu khó, tuân thủ các quy định của pháp luật.

d)

Không đòi hỏi điều kiện gì vì đây là ngành nghề đơn giản, ai cũng có thể làm tốt được.

76.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, công nghệ ngày càng phát triển và sẽ được ứng dụng rộng rãi trong trồng trọt. Có một số nhận định về triển vọng của ngành trồng trọt như sau, các nhận định nào là Đúng hay Sai? Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

Năng suất, chất lượng và mức an toàn vệ sinh thực phẩm của sản phẩm trồng trọt không ngừng được nâng cao.

b)

Giá trị sản phẩm trồng trọt chất lượng cao được đa dạng đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu ngày càng tăng cao.

c)

Việc ứng dụng các công nghệ để sản xuất sản phẩm; công nghệ sinh học; công nghệ cơ giới hóa, tự động hóa; công nghệ thông tin ngày càng rộng rãi.

d)

Trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0, số lượng lao động có sức khỏe tốt sẽ được tăng lên nhằm đáp ứng nhu cầu của sản xuất với số lượng lớn để cung cấp ra thị trường.

77.

Bố mẹ bạn Nga mua phân bón với số lượng lớn. Tuy nhiên do thời tiết mưa lớn kéo dài nên bố mẹ Nga dừng việc trồng rau. Nga đưa ra một số phương án bảo quản phân bón với bố mẹ. Theo em các phương án sau đây của Nga đúng hay sai? Chọn tất cả phương án Đúng.

a)

Bảo quản phân bón urea trong bao bì kín, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và ẩm ướt là đúng.

b)

Phân bón hữu cơ (phân chuồng) có thể được ủ hoai mục để giảm mùi hôi và sử dụng an toàn cho cây trồng.

c)

Khi bảo quản phân bón, nên bọc hết bao bì nilon để phân bón "thở" tốt hơn.

d)

Vị trí bảo quản phân bón nên đặt gần nguồn nước hoặc nơi có nguy cơ bị ngập úng để tiện lợi cho việc tưới bón sau này.