Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công nghệ 11

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi ở khâu hiện đại hoá quy mô chuồng trại và trang thiết bị, phản ánh thông qua những đặc điểm nào sau đây?

a)

(1) Bảo tồn và phát triển giống vật nuôi nhờ ứng dụng công nghệ sinh học.

b)

(2) Sử dụng thiết bị hiện đại cho chuồng nuôi.

c)

(3) Thiết kế chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn.

d)

(4) Quản lí chăm sóc vật nuôi và trang trại qua hệ thống Internet kết nối vạn vật (IoT), trí tuệ nhân tạo (AI), blockchain.

2.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi ở khâu nuôi dưỡng và chăm sóc?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

3.

Nội dung nào sau đây là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao của công tác giống vật nuôi?

a)

Ứng dụng công nghệ gen trong chọn lọc, nhân giống và bảo tồn giống.

b)

Ứng dụng công nghệ thông minh trong quản lí trang trại.

c)

Hiện đại hoá quy trình chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi.

4.

Nội dung nào sau đây là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong bảo vệ môi trường chăn nuôi?

a)

Ứng dụng thiết bị tự động vào sản xuất, robot dọn chuồng, đẩy thức ăn trong chuồng nuôi.

b)

Ứng dụng các sản phẩm enzym, sinh khối men mốc bổ sung vào thức ăn cho vật nuôi.

c)

Ứng dụng các thiết bị cảm biến, camera giám sát để hỗ trợ sức khoẻ cho vật nuôi.

d)

Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn và xử lí chất thải chăn nuôi.

5.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và sức khoẻ tốt.

b)

Chăm chỉ trong công việc và yêu thích chăm sóc động vật.

c)

Có tinh thần chuyển sâu về công nghệ thông tin.

d)

Có ý thức bảo vệ môi trường, đạo đức nghề nghiệp.

6.

Triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 phản ánh qua những đặc điểm nào sau đây?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

7.

Ý nào sau đây không phải là triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Áp dụng công nghệ vi sinh, công nghệ enzyme và công nghệ protein

c)

Hướng tới chăn nuôi theo chuỗi giá trị giúp các thành phần tham gia chia sẻ quyền lợi và trách nhiệm với nhau, đảm bảo cho việc điều tiết thị trường, ổn định đầu ra và truy xuất nguồn gốc.

d)

Số lượng doanh nghiệp tham gia vào ngành chăn nuôi ngày càng tăng, đồng thời chất lượng nguồn nhân lực của ngành chăn nuôi ngày càng cao.

8.

Có bao nhiêu ý đúng nói về vai trò của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, da, giày, may mặc và thời trang, nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ thủ công, mĩ nghệ, mĩ phẩm, dược phẩm, ...

b)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, đóng vai trò là một mắt xích quan trọng của sản xuất nông nghiệp bền vững.

c)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi và các bên liên quan khác.

d)

Là nguồn cung cấp chính các loại gỗ, tre, nứa phục vụ sản xuất và xây dựng.

e)

Giúp cải tạo đất và làm giảm phát thải khí nhà kính trong sản xuất nông nghiệp.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò trực tiếp của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0

a)

Cung cấp thực phẩm trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan để phục vụ nghiên cứu khoa học.

c)

Giúp ổn định giá cả nông sản và phát triển thương mại quốc tế.

d)

Phục vụ tham quan du lịch, cung cấp sức kéo...

10.

Những ý nào sau đây là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

11.

Nội dung nào sau đây không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi trong tương lai?

a)

Chăn nuôi theo hướng phát huy tiềm năng, lợi thế của các địa phương, quốc gia.

b)

Ưu tiên phát triển mô hình chăn nuôi truyền thống với quy mô nhỏ lẻ, thuận theo tự nhiên.

c)

Ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ vào các khâu của quá trình chăn nuôi.

d)

Chuyển nghiệp hoá chăn nuôi, đảm bảo an toàn sinh học, bảo vệ môi trường và vật nuôi.

12.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam bao gồm những ý nào sau đây?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4, 5

13.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Cung cấp thực phẩm chất lượng cao.

b)

Vật nuôi được chăm sóc tốt.

c)

Bảo vệ thiên nhiên hoang dã.

d)

Người chăn nuôi có lợi nhuận và môi trường được bảo vệ.

14.

Đặc điểm nổi bật của mô hình chăn nuôi thông minh là:

a)

có tính khả thi cao, phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.

b)

tăng áp dụng đồng bộ các công nghệ hiện đại vào chăn nuôi, kiểm soát môi trường chăn nuôi, vật nuôi, sản phẩm chăn nuôi.

15.

Có bao nhiêu ý nói về xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Hiện đại hóa quy trình

b)

Phát huy lợi thế của các địa phương

c)

Tăng cường nghiên cứu khoa học

d)

Mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ theo hộ gia đình

e)

Phụ thuộc chủ yếu vào khai thác tự nhiên

16.

Khái niệm chuỗi cung ứng?

a)

là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.

b)

là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.

c)

là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.

d)

Là quá trình tạo ra giá trị gia tăng cho sản phẩm thông qua các khâu sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm.

17.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

Là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng.

b)

Là khả năng giảm chi phí và tăng năng suất trong toàn bộ chuỗi cung ứng.

c)

Là việc tăng số lượng nhà cung cấp để đảm bảo nguồn cung ứng.

18.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi sinh sản

d)

Vật nuôi sinh sản và vật nuôi lấy sức kéo

19.

Vật nuôi chuyên dụng là gì?

a)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

20.

Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

b)

Những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

21.

Con bò sữa, lợn nái là những vật nuôi thuộc nhóm nào theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi kiêm dụng

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi cảnh

d)

Vật nuôi lấy sức kéo

22.

Vật siêu trứng và lợn siêu nạc là những vật nuôi thuộc nhóm nào dựa trên mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi kiêm dụng

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi sinh sản

d)

Vật nuôi lấy sức kéo

23.

Giống vịt có để trứng khá nhiều và thịt cũng thơm ngon, là những vật nuôi thuộc nhóm nào theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi kiêm dụng

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi sinh sản

d)

Vật nuôi lấy thịt

24.

Ngựa dùng để kéo xe và chở hàng hóa, sau đó có thể giết thịt khi hết thời gian sử dụng, thuộc nhóm vật nuôi nào theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi làm cảnh

b)

Vật nuôi chuyên dụng

c)

Vật nuôi kiêm dụng

d)

Vật nuôi sinh sản

25.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta gồm?

a)

Chăn nuôi nhỏ lẻ, chăn nuôi trang trại, chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi hữu cơ, chăn nuôi sinh thái

c)

Chăn nuôi gia đình, chăn nuôi tập thể, chăn nuôi truyền thống

d)

Chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi sinh học, chăn nuôi hữu cơ

26.

Những ưu điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 5

27.

Phương thức chăn nuôi nào sau đây có đặc điểm: “tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp, năng suất chăn nuôi thấp và khó kiểm soát dịch bệnh?

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn nuôi hộ gia đình.

28.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

29.

Chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn theo một quy trình khép kín

d)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

30.

Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

b)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

d)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

31.

Giống vật nuôi là gì?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên và con người.

32.

Cần bao nhiêu điều kiện nào sau đây để được công nhận là một giống vật nuôi

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Câu 35: Cho các ý sau:

a)

1. Chọn lọc tổ tiên nhìn vào phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không 2. Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

b)

1. Chọn lọc tổ tiên dựa vào màu lông của con vật 2. Kiểm tra đời con dựa vào cân nặng của con vật

c)

1. Chọn lọc tổ tiên dựa vào tuổi thọ của con vật 2. Kiểm tra đời con dựa vào tốc độ tăng trưởng

d)

1. Chọn lọc tổ tiên dựa vào môi trường sống 2. Kiểm tra đời con dựa vào khả năng thích nghi

34.

Các chỉ tiêu để chọn giống vật nuôi gồm:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 5

d)

1, 3, 4, 5

35.

Chọn lọc cá thể là phương pháp

a)

được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

chọn những vật nuôi lớn nhất trong đàn để nhân giống.

36.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là phương pháp chọn lọc

a)

các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

các cá thể dựa vào kiểu hình thể hiện ra ngoài.

37.

Chọn lọc bằng bộ gen là phương pháp chọn lọc?

a)

các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

các cá thể dựa vào các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

tất cả các bộ gen của các cá thể dựa vào phân tích phả hệ hệ nhiều đời.

38.

Chọn lọc hàng loạt là phương pháp

a)

được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

c)

định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

d)

chọn lọc vật nuôi bằng công nghệ gen.

39.

Trong chọn giống vật nuôi, công nghệ sinh học giúp rút ngắn thời gian tạo giống mới chủ yếu nhờ:

a)

Tăng cường lai tạo giữa các loài vật nuôi khác nhau.

b)

Chọn lọc vật nuôi dựa vào kiểu gen mà không cần chờ biểu hiện kiểu hình.

c)

Theo dõi năng suất qua nhiều thế hệ để loại bỏ cá thể kém.

d)

Duy trì thuần chủng các giống vật nuôi năng suất cao.

40.

Một trang trại nuôi gà thịt muốn nhanh chóng cải thiện năng suất của đàn gà trong điều kiện sản xuất hiện có. Phương pháp chọn giống nào là phù hợp nhất?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Lai tạo giữa hai giống khác nhau

d)

Chọn lọc bằng bộ gene

41.

Một viện nghiên cứu muốn tạo ra bò sữa có năng suất cao và ổn định, đảm bảo tính di truyền bền vững cho đời sau. Phương pháp chọn giống nào thích hợp nhất?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Lai khác dòng

d)

Chọn lọc theo cảm quan

42.

Một doanh nghiệp chăn nuôi muốn rút ngắn thời gian chọn lọc giống lợn siêu nạc bằng cách phát hiện các gen liên quan đến khối lượng thịt. Phương pháp nên dùng là:

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử

d)

Chọn lọc bằng bộ gene

43.

Một trang trại nhỏ muốn giữ lại những cá thể lợn cái sinh sản tốt nhất trong đàn để làm giống cho vụ sau, trong điều kiện sản xuất thông thường. Phương pháp nào phù hợp nhất?

a)

A. Chọn lọc hàng loạt

b)

B. Chọn lọc cá thể

c)

C. Chọn lọc bằng bộ gene

d)

D. Lai tạo khác giống

44.

Trong chương trình chọn giống bò sữa quy mô quốc gia, các nhà khoa học sử dụng dữ liệu toàn bộ bộ gene của cá thể để dự đoán khả năng di truyền năng suất sữa. Phương pháp này gọi là:

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc bằng bộ gene

d)

Chọn lọc theo cảm quan

45.

Một hộ chăn nuôi gà thả vườn quy mô nhỏ muốn giữ lại những con khỏe mạnh, lớn nhanh, lông mượt để nhân giống cho vụ sau. Phương pháp chọn giống phù hợp nhất là:

a)

A. Chọn lọc cá thể

b)

B. Chọn lọc hàng loạt

c)

C. Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử

d)

D. Lai giữa các dòng khác nhau

46.

Một trang trại nuôi heo quy mô bán công nghiệp muốn cải thiện năng suất sinh sản của đàn nái mà vẫn đảm bảo chi phí hợp lý. Nên áp dụng phương pháp chọn giống nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt kết hợp theo dõi năng suất sinh sản

b)

Chọn lọc cá thể kết hợp kiểm tra đời con

c)

Lai tạo giữa các giống heo khác nhau

d)

Chọn lọc bằng bộ gene

47.

Một hộ chăn nuôi bò sinh sản muốn giữ lại các con bò mẹ có khả năng nuôi con tốt, ít bệnh tật và dễ thích nghi với điều kiện địa phương. Phương pháp chọn giống thích hợp là:

a)

A. Chọn lọc cá thể dựa trên thành tích sinh sản

b)

B. Chọn lọc bằng chỉ thị phân tử

c)

C. Lai khác giống

d)

D. Chọn lọc hàng loạt

48.

Ở các trang trại bò sữa quy mô lớn muốn nâng cao năng suất sữa và chất lượng di truyền đàn bò, có hệ thống ghi chép lý lịch giống và thiết bị phân tích DNA hiện đại. Phương pháp chọn giống nào nên được ưu tiên sử dụng?

a)

Chọn lọc hàng loạt dựa vào năng suất sữa trung bình

b)

Chọn lọc cá thể kết hợp kiểm tra đời con

c)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử

d)

Lai khác giống giữa bò sữa và bò thịt để tăng năng suất

49.

Năng suất trứng gà Ri mỗi năm đạt bao nhiêu quả?

a)

90-120 quả

b)

50-70 quả

c)

150-180 quả

d)

200-250 quả

50.

Năng suất trứng gà Leghorn mỗi năm đạt bao nhiêu quả?

a)

240-260 quả

b)

100-120 quả

c)

300-320 quả

d)

180-200 quả

51.

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất giống vật nuôi khác nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc thông tin ở bảng và cho biết mỗi nhận định là đúng hay sai? a) Giống vật nuôi không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 2: Đọc thông tin ở bảng và cho biết mỗi nhận định là đúng hay sai? b) Lợn Ba Xuyên có năng suất sinh sản từ 9-10 con/ổ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc thông tin ở bảng và cho biết mỗi nhận định là đúng hay sai? Tầm vóc và năng suất sinh sản của lợn Landrace cao hơn 2 giống còn lại.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc thông tin ở bảng và cho biết mỗi nhận định là đúng hay sai? d) Các giống vật nuôi giống nhau thì cho năng suất như nhau mà không phụ thuộc vào các yếu tố khác như dinh dưỡng, chăm sóc, mùa vụ...

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 3: Đọc thông tin ở bảng và cho biết mỗi nhận định là đúng hay sai? a) Nếu nuôi gà để lấy trứng thì nên chọn giống nào?

a)

Gà Leghorn

b)

Gà Ri

c)

Gà Đông Tảo

d)

Gà Lương Phượng

58.

Câu 3: Đọc thông tin ở bảng và cho biết mỗi nhận định là đúng hay sai? b) Giống vật nuôi quyết định năng suất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Bò sữa trong trang trại TH sẽ được sinh trưởng và phát triển tốt hơn so với bò sữa được chăn nuôi trong các mô hình truyền thống. b) Bò sữa trong trang trại TH ít bị dịch bệnh nhờ hệ thống chip cảm biến theo dõi phát hiện sớm các vấn đề sức khoẻ. c) Trang trại TH là mô hình chăn nuôi thông minh điển hình trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 d) Người lao động trong trang trại này cần có khả năng áp dụng và vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng nhận định.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Người lao động trong trang trại này cần có khả năng áp dụng và vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi.

b)

Phương thức chăn nuôi bò sữa ở trang trại TH là chăn thả tự do

c)

Giống bò Holstein Friesian (HF) là giống nhập nội

d)

Yếu tố quyết định năng suất sữa của trang trại TH là nhờ chất lượng giống bò Holstein Friesian.

61.

Cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Thức ăn cho gà hoàn toàn sản phẩm công nghiệp

b)

Tại trại gà Lượng Huệ, gà được hoàn toàn tự do đi lại và kiếm ăn trong tự nhiên.

c)

Mô hình chăn nuôi ở trại gà Lượng Huệ là chăn nuôi bền vững

d)

Mô hình ở trại gà Lượng Huệ là một trong những xu hướng điển hình của chăn nuôi hiện nay.

63.

Câu 8: Đọc thông tin: “Nhà ông Thái có một trang trại gà quy mô 5000 con gà Ai Cập nuôi lấy trứng. Để chăm sóc và nuôi dưỡng tốt, ban ngày ông Thái thả cho gà ra vườn ăn xanh, tắm nắng kết hợp với thức ăn công nghiệp, ban đêm nhốt vào chuồng có che mưa và quay kín để hạn chế muỗi và côn trùng gây hại cho gà. Ngoài ra, ông Thái còn sử dụng đệm lót sinh học, xử lý mùi hôi và vi sinh để vệ sinh chuồng trại”. Cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Trang trại của ông Thái áp dụng theo phương thức chăn nuôi công nghiệp.

b)

Để chọn giống gà cho trang trại, ông Thái nên áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể

c)

Sử dụng đệm lót sinh học và men vi sinh giúp giảm mùi hôi và hạn chế vi khuẩn có hại trong chuồng nuôi gà.

d)

Phương thức nuôi gà của ông Thái đã không đối xử nhân đạo với vật nuôi.