wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm GK Toán 7

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cách viết: 4; 6; 34\frac{-3}{4} ; 35; 2\sqrt{2} , cách viết nào không phải là số hữu tỉ?

a)

A. 4, 6

b)

B. 34\frac{-3}{4}

c)

C. 35

d)

D. 2\sqrt{2}

2.

Chữ cái nào sau đây kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ?

a)

A. N

b)

B. Z

c)

C. Q

d)

D. N*

3.

Số đối của số 56\frac{5}{6} là số nào sau đây?

a)

6

b)

5

c)

56-\frac{5}{6}

d)

57\frac{5}{7}

4.

Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?

a)

-1,6 < 1,9

b)

-4,5 > -6,5

c)

-4 > 0,2

d)

4 < -0,2

5.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

a)

12

b)

4

c)

8

d)

6

6.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đường chéo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Số cạnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

8.

Hình lập phương có bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

9.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu cạnh?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

10.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt bên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Số đỉnh của lăng trụ đứng tam giác là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

12.

Hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h thì thể tích V của nó được tính theo công thức:

a)

V = S.h

b)

V = S + h

c)

V = 12S.h\frac{1}{2}S.h

d)

V = 2S.h

13.

Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Mọi số thập phân hữu hạn là số hữu tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mọi số hữu tỉ đều là số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mọi số vô tỉ đều là số hữu tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc kề nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 100°.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tìm số đối của 0 là: ............

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

20.

Tìm số đối của 45-\frac{4}{5} là: ............

a)

45\frac{4}{5}

b)

54-\frac{5}{4}

c)

54\frac{5}{4}

d)

45-\frac{4}{5}

21.

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a) (0,7)5:(0,7)2(-0,7)^5 : (-0,7)^2

a)

(0,7)3(-0,7)^3

b)

(0,7)7(-0,7)^7

c)

(0,7)2(-0,7)^2

d)

(0,7)3(-0,7)^{-3}

22.

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: (38)4(\frac{-3}{8})^4 : (38)2(\frac{-3}{8})^2

a)

(38)2\left(\frac{-3}{8}\right)^2

b)

(38)6\left(\frac{-3}{8}\right)^6

c)

(38)8(\frac{-3}{8})^8

d)

(38)4\left(\frac{-3}{8}\right)4

23.

Giá trị của biểu thức 0,2 + 2,5 : 72\frac{7}{2} là bao nhiêu?

a)

2735\frac{27}{35}

b)

3235\frac{32}{35}

c)

135\frac{1}{35}

d)

1535\frac{15}{35}

24.

Nghịch đảo của số 79\frac{-7}{9}

a)

79\frac{-7}{9}

b)

97\frac{-9}{7}

c)

79\frac{7}{9}

d)

97\frac{9}{7}

25.


Tính một cách hợp lí: 38(1,258)\frac{3}{8}-(1,2-\frac{5}{8}) là bao nhiêu?

a)

34\frac{3}{4}

b)

38\frac{3}{8}

c)

15\frac{-1}{5}

d)

12\frac{1}{2}

26.

Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.

b)

Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.

c)

Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.

d)

Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.

27.

Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Hình lăng trụ đứng tam giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.

b)

Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.

c)

Hình lăng trụ đứng tam giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.

d)

Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.