wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ

Total questions: 91

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

.  Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N.

d)

. P, K, N, Ca.

2.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

a)

50

b)

92

c)

17

d)

25

3.

. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Zn

b)

Mg

c)

K

d)

S

4.

.  Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca

b)

Cl

c)

Fe

d)

Mo

5.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biều hiện của quả non

b)

. biểu hiện của màu sắc hoa.

c)

biểu hiện của thân cây.

d)

biểu hiện của lá cây

6.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

N, P, S

b)

N, K, S

c)

N, Mg, Fe

d)

N, K, Mg

7.

Thiếu sắt (Fe) thì cây bị vàng, nguyên nhân vì sắt là

a)

thành phần cấu tạo diệp lục.

b)

. thành phần cấu tạo lục lạp.

c)

. enzyme xúc tác tổng hợp diệp lục.

d)

enzyme xúc tác cho quang hợp.

8.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

b)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

c)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

d)

. hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

9.

. Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

b)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

c)

đẩy quá trình chín của quả và hạt. thúc

d)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

10.

. Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Vận chuyển nước ở thân ->thoát hơi nước ở lá ->hấp thụ nước ở rễ

b)

. Hấp thụ nước ở rễ -> vận chuyển nước ở thân -> thoát hơi nước ở lá.

c)

. Hấp thụ nước ở rễ -> thoát hơi nước ở lá -> vận chuyển nước ở thân.

d)

Vận chuyển nước ở thân -> hấp thụ nước ở rễ-> thoát hơi nước ở lá.

11.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất

b)

ion hòa tan

c)

chất kết tủa

d)

đơn chất

12.

.  Sự hấp thụ & trao đổi khoáng thường gắn liền với sự trao đổi nước vì

a)

các nguyên tố khoáng liên kết với nước

b)

các nguyên tố khoáng có chứa nước.

c)

các nguyên tố khoáng không tan trong nước.

d)

các nguyên tố khoáng hòa tan trong nước.

13.

. Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

d)

Nước từ đất —> mạch gỗ của rễ —> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân

14.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giảm dần từ đất đến mạch gỗ.

b)

Áp suất thẩm thấu của tế bào lông hút thấp hơn môi trường.

c)

Sự chênh lệch thế nước giảm dần từ đất đến mạch gỗ.

d)

Sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ.

15.

. Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

. lông hút ở rễ.

c)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

d)

. tế bào mạch rây ở rễ   

16.

Sau khi vào tế bào lông hút, nước vận chuyển một chiều vào mạch gỗ của rễ do cơ chế nào?

a)

Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong

b)

. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.

c)

Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.

d)

Sự chênh lệch thế nước theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.

17.

 Lông hút được hình thành từ

a)

. mạch rây của rễ.

b)

tế bào biểu bì thân.

c)

tế bào nội bì.

d)

tế bào biểu bì rễ.

18.

Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

nhập bào

c)

thẩm tách

d)

nhập bào

19.

Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế

a)

hấp thụ chủ động

b)

thẩm thấu

c)

hấp thụ thụ động

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

20.

. Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

b)

Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.

c)

Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Tạo ra lực hút nước ở rễ.

21.

Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng. Vì sao?

a)

Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.  

b)

. Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

c)

Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng

d)

Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng

22.

Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động diễn ra theo nguyên lí

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

23.

Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơn nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng

b)

nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

c)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

24.

Tác nhân nào trực tiếp điều tiết độ mở của khí khổng?

a)

Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

b)

. Cường độ quang hợp và nồng độ CO2 trong không khí. 

c)

Nồng độ CO2 trong không khí.

d)

. Nhiệt độ môi trường.

25.

Khi nói đến quá trình hút nước và ion khoáng của hệ rễ ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực hút.

II. Hoạt động trao đổi chất của hệ rễ làm tăng áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

III. Nước được hấp thụ vào theo cơ chế chủ động.

IV. Ion khoáng được hấp thụ vào theo cơ chế chủ động và bị động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Con đường vận chuyển nước qua nguyên sinh chất (tế bào chất) ở rễ là nhờ động lực nào?

a)

Thế nước tăng dần từ ngoài vào trong.

b)

Nước đi qua các khoảng gian bào nhờ chênh lệch áp suất thẩm thấu.

c)

. Áp suất thẩm thấu của các tế bào giảm dần từ ngoài vào trong.

d)

Áp suất thẩm thấu của các tế bào tăng dần từ ngoài vào trong.

27.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

biểu bì và mạch ống    

b)

Quản bào và Mạch ống.

c)

Biểu bì và nội bì

d)

Quản bào và Mạch ống.

28.

Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ

a)

quản bào và ống rây.    

b)

quản bào và mạch ống.

c)

tế bào ống rây và mạch ống

d)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

29.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

d)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

30.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây

a)

fructose

b)

glucose

c)

ion khoáng

d)

sucrose

31.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

. nước và các ion khoáng

b)

. nước và các chất hữu cơ.  

c)

các ion khoáng

d)

các hợp chất hữu cơ.

32.

. Động lực của dòng mạch rây.

a)

. Lực đẩy do áp suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ).   

d)

Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.

33.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây trên cạn là

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

cành

34.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu    

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu

c)

. Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu     

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

35.

Lượng nước thoát qua bề mặt lá phụ thuộc chủ yếu vào

a)

. Lượng nước rễ hút vào và diện tích lá.

b)

Độ dày tầng cutin và lượng nước rễ hút vào.

c)

Độ dày của tầng cutin và diện tích lá.

d)

Số lượng chất diệp lục có trong lá.

36.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?

a)

Nitrogen hữu cơ.

b)

N2 và NO2

c)

. NH4+ và NO3-

d)

NH4+ và NO

37.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là  

a)

O2

b)

H2

c)

. H2O

d)

CO2

38.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Carbohidrat

b)

Muối khoáng

c)

Gluxit

d)

Protein

39.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

. năng lượng của gió

b)

năng lượng nhiệt

c)

ánh sáng

d)

. không cần dùng năng lượng từ môi trường

40.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

oxi

b)

cacbonic

c)

nito

d)

hidro

41.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

. ATP, O2, H2O

b)

. ATP, CO2.

c)

NADPH, H2O.

d)

ATP, NADPH, O2.

42.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

. Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

c)

 

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

43.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

b)

. Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

c)

. CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

44.

. Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

. Lúa, sắn, đậu tương.

45.

.  Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2 và ATP

b)

H2O và O2

c)

. Năng lượng ánh sáng

d)

. ATP và NADPH

46.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP+, ADP+

b)

. Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucôzơ cho pha sáng

c)

. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

d)

. Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

47.

. Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

lipit.

b)

. cacbohiđrat.

c)

. prôtêin.

d)

. axit nuclêic.

48.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

. màng tilacoit của lục lạp

b)

. chất nền của lục lạp

c)

chất nền của ti thể.

d)

. màng trong của ti thể.

49.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2.

c)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin

d)

. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG

50.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

. Pha sáng tạo ra ADP.

b)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

c)

Pha tối cần có sự tham gia của nước

d)

. Pha tối tạo ra NADPH

51.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

b)

rễ

c)

quả

d)

thân

52.

. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

. có hệ gân lá

b)

. có khí khổng

c)

. có lục lạp

d)

có diện tích bề mặt lớn

53.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

. NADP và ADP

b)

NADP và ATP

c)

. NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

54.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

. chất nền.

b)

. màng ngoài

c)

màng trong.

d)

. thylakoid.

55.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP     

b)

Calvin

c)

. Chuỗi truyền electron

d)

C4

56.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

. Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

. khí oxi, năng lượng ánh sáng

57.

. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADP+ và O2

b)

. ATP, NADPH và O2.

c)

. ATP và O2

d)

. ATP, NADPH

58.

. Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

. tế bào mạch gỗ ở rễ.

b)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây

c)

lông hút ở rễ.

d)

. tế bào mạch rây ở rễ

59.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

. ở vùng sa mạc

b)

. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

c)

. Ở vùng hàn đới

d)

ở vùng nhiệt đới.

60.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

61.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

b)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

c)

. rau dền, kê, các loại rau

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

62.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

a)

cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

b)

. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

c)

. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

d)

cả B và C.

63.

. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric).    

b)

. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

c)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

d)

. AM (axit malic).

64.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ đóng vào giữa trưa

c)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

d)

. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

65.

. Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

protein

b)

lipit

c)

nước và muối khoáng

d)

tinh bột

66.

. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

cân bằng với cường độ hô hấp.

b)

. lớn hơn cường độ hô hấp.       

c)

. nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

67.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình

68.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

. tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

b)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

69.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

 Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

. Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

d)

. Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

70.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

b)

. Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

c)

Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

. Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

71.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

Chuỗi truyền electron

b)

lên men

c)

đường phân

d)

chu trình krebs

72.

Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

b)

Giải phóng ít năng lượng.

c)

. Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ ôxi.

d)

. Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyền điện tử.

73.

. Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hoá oxi hoá là chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

. O2.

c)

. piruvate acid.

d)

. NAD+.

74.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Quan sát hiện tượng trong 24 giờ. Nhận định nào sau đây đúng hay sai

A. Nhiệt độ trong bình tăng dần lên    

  B. Các chất hữu cơ trong hạt bị phân giải

C. Nồng độ CO2 trong bình tăng lên

   D. Hàm lượng nước giảm đi.

(a)  

75.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này?

A. Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

B. Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

C. Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

D. Nhiệt độ trong bình giảm xuống

(a)  

76.

Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau:

A. Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O2 .

B. Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải thải ra CO2.

C. Không di chuyển vì lượng CO2 thải ra tương đương lượng O2 hút vào.

D. Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp

(a)  

77.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?(BÀI ĐÚNG SAI)

I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.                                     II. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.

III. Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.                   IV. Nồng độ O2 ở bình 3 tăng.

(a)  

78.

Cho các nguyên tố: Fe, Mn, Mg, Mo, N, B; những nguyên tố nào thuộc nguyên tố vi lượng?

(a)  

79.

Cho các nguyên tố: N, P, K, Mg và Fe; khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây bao nhiêu nguyên tố kể trên?

(a)  

80.

Cho các con đường: gian bào, mạch gỗ, mạch rây, biểu bì và tế bào chất. Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo mấy con đường?

(a)  

81.

. Cho các loại tế bào: Biểu bì, nội bì, quản bào, lông hút và mạch ống. Mạch gỗ được cấu tạo từ bao nhiêu loại tế bào?

(a)  

82.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu.   có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3 ?

(a)  

83.

Mía, ngô và lúa là ba trong số những loại thực vật được trồng phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Khi nói về quang hợp của ba loại cây này, phát biểu nào say đây đúng xếp theo thứ tụ tăng dần?

1. Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4.

2. Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất

3. Mía và ngô có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

4. Ba loại cây này đều quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp.

(a)  

84.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất  sản phẩm chính của hô hấp?

(a)  

85.

Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thì sẽ chết ( xếp theo thứ tự tăng dần?

1. Cây không hút được nước, thiếu nguyên liệu cho hô hấp, quang hợp.

2. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy, lông hút bị chết.

3. Cây bị thừa nước, làm các tế bào lông hút bị úng nên hoạt động kém.

4. Rễ cây thiếu oxygen, tiến hành lên men kị khí nên thiếu năng lượng.

(a)  

86.

CÂU 3 :Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau:

A. Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O2 .

B. Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải thải ra CO2.

C. Không di chuyển vì lượng CO2 thải ra tương đương lượng O2 hút vào.

D.Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấpC

(a)  

87.

Câu 5. Người ta khảo sát và đo nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của một cây Xoài và thu được kết quả như bảng bên dưới. Khi nói về cây xoài này, các phát biểu sau đúng hay sai

a. Có 2 chất khoáng cây xoài này phải tiêu tốn năng lượng để hấp thụ

b. Cây xoài này phải tốn năng lượng để vận chuyển Ca2+.

c. Có 1 chất mà cây xoài này không tiêu tốn năng lượng để hấp thụ

d. Nếu trong đất chỉ có các chất tan trên thì cây xoài này không thể hấp thụ được nước.

(a)  

88.

Câu 6. Dựa vào kiến thức về ảnh hưởng của độ ẩm đến khả năng trao đổi nước và chất khoáng ở thực vật và bảng kết quả sự ảnh hưởng của độ ẩm đất đến cường độ thoát hơi nước ở cây nha đam (Aloe vera L.) sau 9 ngày xử lí hạn ở hình bên. Cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a. Độ ẩm đất càng tăng, cường độ thoát hơi nước càng mạnh

b. Độ ẩm đất ảnh hưởng đến: sự hút nước và khoáng, thoát hơi nước, quang hợp và hô hấp

c. Lượng nước trong đất quá cao có thể gây ngập ún, cây hút quá nhiều nước và chết

d. Khả năng hấp thụ nước của rễ luôn tỉ lệ thuận với độ ẩm đất

(a)  

89.

Câu 7. Hình bên biểu diễn quá trình thoát hơi nước của một cây C3 trong một ngày nắng ráo. Các đường cong A, B chỉ các con đường thoát hơi nước qua lá. Hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a. Đường cong A mô tả sự thoát hơi nước qua khí khổng

b. Đường cong B mô tả sự thoát hơi nước qua lớp cutin

c. Thoát nước bằng đường cong A có thể điều chỉnh được và là động lực chính cho rễ hút nước

d. Thoát nước bằng đường cong B ít hơn đường cong A và xảy ra tốc độ chậm hơn

(a)  

90.

Câu 8. Sơ đồ bên dưới mô tả con đường cố định CO2 ở thực vật C4. Khi nói về sơ đồ này, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?  

a. Tế bào [B] là tế bào nhu mô thịt lá, tế bào [A] là tế bào bao bó mạch

b. Chất nhận CO2 đầu tiên [M] là PEP, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên [N] là OAA (4C).

c. Chất dùng để tái sinh chất nhận [P] là G3P                 

d. Quá trình này diễn ra vào ban ngày

(a)  

91.

CÂU 9: 1 học sinh đã thực hiện một thí nghiệm như sau: chuẩn bị 3 bình thủy tinh có nút kín A, B và C. Bình B và C có treo hai cành cây của cùng một cây có diện tích lá lần lượt là là 40 cm2 và 60 cm2. Bình B và C chiếu sáng trong 30 phút. Sau đó lấy các cành cây ra và cho vào các bình A, B và C mỗi bình một lượng Ba(OH)2 như nhau, lắc đều sao cho khí CO2 trong bình hấp thụ hết. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai ?

a. Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình A là cao nhất

b. Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình B thấp hơn bình C

c. Sau khi hấp thụ CO2 thì hàm lượng Ba(OH)2 còn dư trong bình B là ít nhất

d. Có thể thay thế dung dịch Ba(OH)2 trong thí nghiệm bằng dung dịch nước vôi trong

(a)