wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIÁO VIÊN GIỮA HỌC KÌ I - Môn: SINH HỌC - Lớp 12

Total questions: 76

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim DNA–polimeraza có chức năng:

a)

Tách hai mạch DNA

b)

Nối các đoạn Okazaki

c)

Tháo xoắn phân tử DNA

d)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung

2.

Mã di truyền có đặc điểm:

a)

Mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều amin acid.

b)

Mỗi amin acid chỉ do một bộ ba mã hóa.

c)

Mã di truyền không gối lên nhau.

d)

Có tính đặc hiệu thấp.

3.

Loại RNA nào mang thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

sRNA

4.

Trình tự tổng hợp protein trong tế bào là:

a)

Phiên mã → Dịch mã

b)

Dịch mã → Phiên mã

c)

Sao mã → Phiên mã

d)

Dịch mã → Sao mã

5.

Trong quá trình điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ, gene điều hòa có vai trò:

a)

Mã hóa enzim xúc tác

b)

Mã hóa protein ức chế

c)

Mã hóa RNA vận chuyển

d)

Mã hóa mRNA cấu trúc

6.

Đột biến gen là:

a)

biến đổi trong cấu trúc của NST

b)

biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ gen

c)

sự thay đổi vị trí của gene

d)

sự nhân đôi DNA

7.

Gene bị mất 1 cặp nucleotit sẽ dẫn tới:

a)

tăng 1 liên kết hiđrô

b)

giảm 1 amin acid

c)

dịch khung đọc mã

d)

không thay đổi chuỗi polipeptit

8.

Trong công nghệ gene, enzim nối (ligaza) có vai trò:

a)

nối các đoạn DNA

b)

cắt DNA tại vị trí đặc hiệu

c)

tổng hợp DNA mới

d)

sao chép gene

9.

Khi tách chiết DNA từ mô thực vật, người ta thường dùng nước rửa chén vì:

a)

làm tan màng tế bào

b)

Tách DNA ra khỏi nhân

c)

kết tủa DNA

d)

Trung hòa pH

10.

NST ở sinh vật nhân thực có đặc điểm:

a)

Gồm DNA mạch đơn

b)

DNA kết hợp với protein histon

c)

Không có tâm động

d)

Chỉ chứa các gene cấu trúc

11.

Ở người, đột biến thể ba nhiễm xảy ra khi:

a)

Một cặp NST không phân li trong giảm phân

b)

Một cặp NST nhân đôi bất thường

c)

Một gene bị mất đoạn

d)

Hai NST không bắt cặp

12.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình phiên mã là:

a)

RNA

b)

DNA

c)

Prôtêin

d)

Ribôxôm

13.

Trong nguyên phân, số NST trong tế bào con so với tế bào mẹ là:

a)

Bằng nhau

b)

Gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Không xác định

14.

Loại đột biến nào làm thay đổi số lượng liên kết hidro của gene mà không làm thay đổi chiều dài của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotit

b)

Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp T-A

c)

Mất 1 cặp nucleotit

d)

Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-C

15.

DNA tái tổ hợp là phân tử DNA:

a)

A. có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau

b)

B. được sao chép tự nhiên

c)

C. chỉ có ở vi khuẩn

d)

D. không chứa intron

16.

Cấu trúc siêu hiển vi của NST thể hiện ở:

a)

dạng xoắn kép của DNA

b)

sự cuộn xoắn quanh protein histon

c)

chuỗi polipeptit

d)

mức độ phiên mã

17.

Phân tử DNA được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA thể hiện ở:

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C

b)

B. A liên kết với T, G liên kết với C

c)

C. A liên kết với G, C liên kết với T

d)

D. A và G liên kết với nhau

19.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim helicaza có vai trò:

a)

Nối các đoạn Okazaki

b)

Tháo xoắn, tách hai mạch DNA

c)

Tổng hợp mạch bổ sung

d)

Cắt bỏ đoạn RNA mồi

20.

Nguyên tắc hoạt động của mã di truyền là:

a)

Phổ biến và gối lên nhau

b)

Đặc hiệu và không gối lên nhau

c)

Đặc hiệu và thay đổi

d)

Chồng chéo và linh hoạt

21.

Trong quá trình tổng hợp prôtêin, tARN có vai trò:

a)

Mang axit amin đến ribôxôm

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Cấu tạo nên ribôxôm

d)

Vận chuyển prôtêin ra ngoài tế bào

22.

Operon Lac ở E.coli là một ví dụ về:

a)

Điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân thực

b)

Điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ

c)

Đột biến điểm

d)

Dịch mã

23.

Trong đột biến gene, dạng nào không làm thay đổi chiều dài của gene?

a)

Mất 1 cặp nucleotit

b)

Thêm 1 cặp nucleotit

c)

Thay thế 1 cặp nucleotit

d)

Mất 2 cặp liên tiếp

24.

Một gen bị thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T. Kết quả là:

a)

Số liên kết hiđrô giảm 1

b)

Tăng 1

c)

Không đổi

d)

Giảm 2

25.

Công nghệ DNA tái tổ hợp được ứng dụng trong việc:

a)

Tạo cây trồng biến đổi gen

b)

Cải tạo đất nông nghiệp

c)

Nuôi cấy mô tế bào thực vật

d)

Nhân bản vô tính động vật

26.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA, bước dùng cồn lạnh có tác dụng:

a)

Kết tủa DNA

b)

Phá màng tế bào

c)

Làm tan protein

d)

Phá vỡ nhân tế bào

27.

Nhiễm sắc thể là:

a)

Cấu trúc mang gen, gồm DNA và protein histon

b)

Phân tử DNA trần không kết hợp với protein

c)

Cấu trúc chỉ có ở sinh vật nhân sơ

d)

Tập hợp các gen tương đồng

28.

Trong giảm phân, sự không phân li của một cặp NST ở kỳ sau I sẽ tạo ra:

a)

Giao tử bình thường

b)

Giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST

c)

Giao tử ba bội

d)

Giao tử mang đột biến gene

29.

Đột biến cấu trúc NST không bao gồm dạng nào sau đây?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Thay thế đoạn

d)

Đảo đoạn

30.

Sản phẩm của quá trình dịch mã là:

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Gene

31.

Khi nói về gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene là một đoạn của DNA mang thông tin mã hóa polypeptit hoặc RNA

b)

Gene chỉ có ở vi khuẩn

c)

Gene được cấu tạo từ amin acid

d)

Gene là một protein

32.

Trong nguyên phân, nếu tế bào có 2n = 46 NST thì sau khi nhân đôi NST có:

a)

46 NST kép

b)

92 NST kép

c)

92 cromatit

d)

23 NST kép

33.

Đột biến số lượng NST dạng đa bội thường gặp ở:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm men

34.

Số lượng gene trong hệ gene của mỗi loài là:

a)

Không đổi và đặc trưng

b)

Luôn biến động

c)

Phụ thuộc môi trường

d)

Bằng nhau giữa các loài

35.

Thành phần cấu tạo cơ bản của nucleotit gồm:

a)

Đường, photphat, bazơ nitơ

b)

Đường, bazơ nitơ, axit amin

c)

Đường, protein, photphat

d)

Đường, nước, bazơ nitơ

36.

Enzim nào tham gia tháo xoắn trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

Ligaza

b)

ARN polimeraza

c)

Helicaza

37.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào?

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha M

38.

Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã bộ ba, đặc hiệu, phổ biến và không gối lên nhau

b)

Mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin

c)

Mã di truyền chỉ có ở động vật

d)

Có tính đặc hiệu thấp

39.

Quá trình phiên mã là:

a)

Tổng hợp ADN dựa trên ARN khuôn

b)

Tổng hợp ARN dựa trên mạch khuôn ADN

c)

Tổng hợp protein dựa trên mARN

d)

Tổng hợp tARN dựa trên protein

40.

Trong dịch mã, ribôxôm có vai trò:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Là nơi gắn axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit

c)

Cung cấp năng lượng cho phản ứng

d)

Phân hủy tARN sau khi dịch mã

41.

Gen điều hòa trong operon Lac có chức năng:

a)

Mã hóa protein ức chế

b)

Tổng hợp enzim xúc tác

c)

Khởi động quá trình dịch mã

d)

Ngăn phiên mã gen cấu trúc

42.

Đột biến điểm là:

a)

Sự thay đổi một cặp nuclêôtit trong gen

b)

Sự nhân đôi gen nhiều lần

c)

Sự thay đổi vị trí gen trên NST

d)

Sự mất đoạn NST

43.

Nếu một gen bị thêm 1 cặp A–T thì gen đó:

a)

Tăng 2 liên kết hiđrô

b)

Dịch khung đọc mã

c)

Không ảnh hưởng chuỗi polipeptit

d)

Giảm 1 axit amin

44.

Công nghệ ADN tái tổ hợp dựa trên việc:

a)

Kết hợp ADN của hai nguồn gốc khác nhau

b)

Sao chép ADN tự nhiên

c)

Gắn ARN vào ADN

d)

Nhân bản tế bào sinh dưỡng

45.

Khi tách chiết ADN, bước dùng cồn lạnh có tác dụng:

a)

Làm ADN kết tủa

b)

Hòa tan ADN

c)

Phân hủy protein

d)

Phá vỡ nhân tế bào

46.

NST ở sinh vật nhân thực có đặc điểm:

a)

Có nhiều loại histon tạo sợi nhiễm sắc

b)

ADN mạch đơn

c)

Không có tâm động

d)

Không mang thông tin di truyền

47.

Đột biến lệch bội là hiện tượng:

a)

Thay đổi số lượng một vài NST trong bộ

b)

Tăng nguyên lần bộ NST

c)

Thay đổi cấu trúc gen

d)

Gây ra ở mức độ phân tử

48.

Trong nguyên phân, NST kép tách nhau ở kỳ:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

49.

Nếu gen có tỉ lệ A = 20%, thì tỉ lệ G là:

a)

20%

b)

30%

50.

Khi nói về hệ gen, phát biểu đúng là:

a)

Tập hợp toàn bộ gen trong tế bào hoặc cơ thể

b)

Chỉ gồm gen cấu trúc

c)

Không bao gồm gen điều hòa

d)

Chỉ có ở động vật

51.

Đột biến cấu trúc NST không bao gồm dạng:

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Thay thế đoạn

d)

Đảo đoạn

52.

ADN tái tổ hợp thường được tạo trong:

a)

Đột biến gen

b)

Dịch mã

c)

Tách chiết ADN

d)

Công nghệ gen

53.

Khi nói về cấu trúc ADN các phát biểu sau đây là phát biểu đúng hay sai?

a)

DNA gồm hai mạch song song, ngược chiều nhau.

b)

Hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste.

c)

Trên mỗi mạch DNA, các nucleotit liên kết bằng liên kết photphodieste.

d)

Mỗi chu kì xoắn của DNA có 10 cặp nucleotit.

54.

Khi nói về công nghệ gen các phát biểu sau đây là phát biểu đúng hay sai?

a)

DNA tái tổ hợp được tạo thành nhờ enzim cắt giới hạn và enzim nối.

b)

DNA tái tổ hợp chỉ được ứng dụng trong nghiên cứu, không trong y học.

c)

Sản xuất insulin người bằng vi khuẩn E.coli là một ứng dụng của công nghệ gen.

d)

DNA tái tổ hợp có thể chứa đoạn ADN của hai loài khác nhau.

55.

Khi nói về đột biến NST các phát biểu sau đây là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi vị trí của gene.

b)

Lặp đoạn NST làm tăng số lượng gene.

c)

Đột biến số lượng NST chỉ gặp ở động vật.

d)

Mất đoạn NST có thể gây chết hoặc rối loạn phát triển.

56.

Khi nói về quá trình dịch mã các phát biểu sau đây là phát biểu đúng hay sai?

a)

Diễn ra ở tế bào chất trên ribôxôm.

b)

Sử dụng mRNA làm khuôn tổng hợp protein.

c)

tRNA vận chuyển các axit amin đến ribôxôm.

d)

Diễn ra trong nhân tế bào.

57.

Khi nói về cơ chế nhân đôi DNA các phát biểu sau đây đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai?

a)

Nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

b)

Enzim ligaza có vai trò tháo xoắn phân tử DNA.

c)

Mạch khuôn 3’ – 5’ được tổng hợp liên tục.

d)

Nhân đôi DNA chỉ diễn ra trong tế bào nhân sơ.

58.

Khi nói về quá trình phiên mã – dịch mã các phát biểu sau đây đâu là phát biểu sai?

a)

Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào.

b)

Dịch mã là quá trình tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn DNA.

c)

Ribôxôm là nơi diễn ra quá trình dịch mã.

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

59.

Khi nói về đột biến gen các phát biểu sau đây đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai?

a)

Đột biến gen luôn có hại cho sinh vật.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit.

c)

Đột biến gen có thể phát sinh tự nhiên hoặc do tác nhân gây đột biến.

d)

Đột biến gen có thể làm thay đổi chiều dài của gen.

60.

Khi nói về NST và đột biến NST các phát biểu sau đây đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai?

a)

Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình dạng, kích thước.

b)

Mất đoạn NST luôn gây lợi cho sinh vật.

c)

Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng NST trong bộ đơn bội.

d)

Đa bội là hiện tượng tăng nguyên lần bộ NST.

61.

Một gen có 1200 nucleotit. Khi gen nhân đôi 2 lần, số nucleotit môi trường cung cấp là ________.

a)

3600

b)

1200

c)

2400

d)

4800

62.

Một gen có tỉ lệ A = 30%, tính %G = ________.

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

10%

63.

Câu 63. Một đoạn mARN có 360 nucleotit, số axit amin được tổng hợp là ________.

a)

119

b)

120

c)

180

d)

60

64.

Câu 64. Một gen có 1500 cặp nucleotit, bị mất 1 cặp, số liên kết hiđrô giảm ________.

a)

2 hoặc 3

b)

1 hoặc 4

c)

3 hoặc 4

d)

2 hoặc 4

65.

Câu 65. Ở người, bộ NST lưỡng bội có 46 chiếc, khi giảm phân tạo giao tử sẽ có bao nhiêu NST?

a)

23

b)

46

c)

22

d)

24

66.

Câu 66. Một gen tổng hợp 5 lần liên tiếp, số phân tử ADN con được tạo ra là ________.

a)

32

b)

16

c)

10

d)

25

67.

Một gen có chiều dài 5100 Å. Số cặp nucleotit của gen là ________.

a)

1500

b)

2550

c)

1020

d)

2040

68.

Câu 68. Một gen có 500 cặp nucleotit, nhân đôi 3 lần. Số phân tử ADN tạo thành là ________.

a)

8

b)

6

c)

4

d)

16

69.

Câu 69. Tế bào có 2n = 14, trong giảm phân xảy ra không phân li ở một cặp NST, giao tử tạo ra sẽ có ________ NST.

a)

7 hoặc 8

b)

6 hoặc 9

c)

5 hoặc 10

d)

8 hoặc 9

70.

Một gen có 2400 nucleôtit, trong đó A = 30%. Tính số nucleôtit loại G = _____

a)

480

b)

360

c)

600

d)

720

71.

Câu 71. Một gen có 1500 cặp nucleôtit, bị thay thế 1 cặp A–C bằng 1 cặp G–X. Số liên kết hiđrô tăng thêm _____

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

72.

Một gen có 1000 cặp nucleôtit. Khi nhân đôi 3 lần, số nucleôtit môi trường cung cấp là _____

a)

14000

b)

12000

c)

16000

d)

10000

73.

Câu 74. Một gen có chiều dài 5100 Å, số cặp nucleôtit là _____

a)

1500

b)

2550

c)

3400

d)

1020

74.

Câu 76. Ở người có 2n = 46, trong giảm phân tạo giao tử bình thường có bao nhiêu nhiễm sắc thể (NST)?

a)

23 NST

b)

22 NST

c)

46 NST

d)

24 NST

75.

Một gen nhân đôi 4 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con?

a)

16 phân tử ADN con

b)

8 phân tử ADN con

c)

32 phân tử ADN con

d)

4 phân tử ADN con

76.

Câu 78. Một gen bị mất 1 cặp G–X, số liên kết hiđrô giảm bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0