WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH CUỐI KÌ II
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 19mins
Name
Class
Date
1.
Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?
a)
A. Hội chứng Đao.
b)
B. Bệnh ung thư vú.
c)
C. Hội chứng Tơcnơ.
d)
D. Bệnh phêninkêto niệu.
2.
Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một?
a)
A. Hội chứng AIDS.
b)
B. Bệnh hồng cầu hình liềm.
c)
C. Hội chứng Tơcnơ.
d)
D. Hội chứng Đạo.
3.
Bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến gen gây nên?
a)
A. Hội chứng Đạo.
b)
B. Bệnh ung thư máu.
c)
C. Hội chứng Tơcnơ.
d)
D. Bệnh phêninkêto niệu.
4.
Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là do đột biến nhiễm sắc thể ?
a)
B. Bệnh phêninkêto niệu và hội chứng Claiphentơ.
b)
D. Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu.
c)
A. Bệnh bạch tạng và hội chứng Đạo.
d)
C. Bệnh ung thư máu và hội chứng Đạo.
5.
Cho một số bệnh và hội chứng di truyền ở người:(1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Hội chứng Đao (3) Hội chứng Tơcnơ. (4) Bệnh máu khó đông.Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến gen là
a)
A. (3) và (4).
b)
B. (2) và (3).
c)
C. (1) và (2).
d)
D. (1) và (4).
6.
Cho các tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: (1) Tật dính ngón tay 2 và 3.(2) Hội chứng Đạo (3) Hội chứng Claiphentơ (4) Hội chứng Etuôt.Các tật và hội chứng di truyền do đột biến xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính là
a)
A. (3) và (4).
b)
B. (2) và (4).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (1) và (3).
7.
Cho biết một số bệnh, tật và hội chứng di truyền ở người:(1) Tật có túm lông trên vành tai.(2) Hội chứng Đạo (3) Bệnh mù màu đỏ - xanh lục.(4) Bệnh phêninkêto niệu (5) Bệnh bạch tạng. (6) Hội chứng Tơcnơ.(7) Bệnh ung thư máu.. Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền là do đột biến gen?
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
8.
Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch ối nhằm kiểm tra
a)
A. tế bào phôi bong ra trong nước ối
b)
B. tế bào tử cung của người mẹ.
c)
C. tính chất nước ối.
d)
D. tế bào phôi bong ra và tế bào tử cung của người mẹ.
9.
Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc chữa trị các bệnh di truyền ở người, đó là
a)
A. thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành.
b)
B. loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh.
c)
C. gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành.
d)
D. đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các protein này ức chế hoạt động của gen gây bệnh.
10.
Chỉ số IQ là một chỉ số đánh giá
a)
A. sự di truyền khả năng trí tuệ của con người.
b)
C. chất lượng não bộ của con người.
c)
B. sự trưởng thành của con người.
d)
D. số lượng nơron trong não bộ của con người.
11.
Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
b)
B. Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại.
c)
C. Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính.
d)
D. Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính.
12.
Môi trường sống của loài giun đũa ký sinh là
a)
A. môi trường sinh vật.
b)
C. môi trường trên cạn.
c)
B. môi trường nước.
d)
D. môi trường đất.
13.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh ?
a)
A. Độ ẩm
b)
B. Vật ăn thịt.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Vật kí sinh.
14.
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6°C và 42°C.Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6°C đến 42°C được gọi là
a)
A. khoảng chống chịu.
b)
B. khoảng gây chết.
c)
C. khoảng thuận lợi
d)
D. giới hạn sinh thái.
15.
Trong giới hạn sinh thái, ở vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất?
a)
A. Khoảng cực thuận.
b)
B. Khoảng chống chịu.
c)
C. Điểm gây chết trên.
d)
D. Điểm gây chết dưới.
16.
Nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20°C đến 30°C. Nhìn chung, khi nhiệt độ xuống dưới 0°C và cao hơn 40°C, cây ngừng quang hợp. Khoảng giá trị từ 20°C đến 30°C được gọi là
a)
A. khoảng thuận lợi.
b)
B. giới hạn dưới.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn sinh thái về nhiệt độ.
17.
Khoảng giá trị của các nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật gọi là
a)
A. giới hạn sinh thái.
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. ổ sinh thái.
d)
D. khoảng chống chịu.
18.
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
a)
A. ổ sinh thái.
b)
B. giới hạn sinh thái.
c)
C. sinh cảnh.
d)
D. môi trường.
19.
Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
a)
A. ổ sinh thái.
b)
B. nơi ở.
c)
C. giới hạn sinh thái.
d)
D. sinh cảnh.
20.
Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Không khí.
21.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên.
b)
B. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
c)
C. Những con cá sống trong Hồ Tây.
d)
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
22.
Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp thông nhựa sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, Hải Dương.
b)
B. Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản
c)
C. Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương.
d)
D. Tập hợp cá sống trong một cái ao.
23.
Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ
a)
A. hỗ trợ cùng loài.
b)
B. hỗ trợ khác loài.
c)
C. cộng sinh.
d)
D. cạnh tranh cùng loài.
24.
Khi thức ăn khan hiếm, cá mập cạnh tranh nhau và dẫn tới cá lớn ăn thịt cá bé, cá mập con nở ra trước ăn các phôi non hay trứng chưa nở. Nhờ đó mà quần thể cá mập có thể tồn tại trước điều kiện thiếu thức ăn nghiêm trọng. Ví dụ trên minh họa mối quan hệ
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. vật ăn thịt – con mồi.
c)
C. cộng sinh.
d)
D. hỗ trợ cùng loài
25.
Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là
a)
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
B. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
C. duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
d)
D. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
26.
Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
a)
A. phân bố theo nhóm.
b)
B. không xác định được kiểu phân bố.
c)
C. phân bố ngẫu nhiên.
d)
D. phân bố đồng đều.
27.
Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi
a)
A. điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy đàn).
b)
B. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
C. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D. điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao.
28.
Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
a)
A. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
C. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
29.
Sự phân bố các cá thể trong quần thể sinh vật chủ yếu chịu ảnh hưởng bởi
a)
A. Cấu trúc tuổi của quần thể.
b)
B. hoạt động của con người.
c)
C. sự phân bố nguồn sống và tính cạnh tranh giữa các cá thể.
d)
D. hỗ trợ cùng loài.
30.
Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
a)
A. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
b)
B. Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
c)
C. Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.
d)
D. Giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
31.
Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Kích thước quần thể là số lượng các cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể của quần thể.
b)
B. Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.
c)
C. Nếu kích thước quần thể đạt mức tối đa thì các cá thể trong quần thể thường tăng cường hỗ trợ nhau.
d)
D. Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
32.
Khi xét về số lượng, quần thể nào sau đây có kích thước lớn nhất?
a)
A. Gà rừng.
b)
B. Trâu rừng.
c)
C. Ngựa rừng.
d)
D. Voi rừng
33.
Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là
a)
A. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
b)
B. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển.
c)
C. số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
d)
D. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.
34.
Nếu số lượng cá thể quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp cho hiện tượng này?
a)
A. Mật độ quần thể giảm xuống, nguồn thức ăn giảm nên tỷ lệ tử vong tăng lên.
b)
B. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít.
c)
C. Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.
d)
D. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.
35.
Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
a)
A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.
b)
B. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
c)
C. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.
d)
D. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.
36.
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
a)
A. Từ dạng đường cong chữ J chuyển sang chữ S
b)
B. Đường cong chữ J.
c)
C. Đường cong chữ S.
d)
D. Từ dạng đường cong chữ S chuyển sang chữ J
37.
Phần lớn các quần thể sinh vật trong thiên nhiên tăng trưởng theo dạng
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong hình chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
38.
Ví dụ nào sau đây minh họa sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?A. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.
a)
A. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa
b)
B. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.
c)
C. Khi nhiệt độ xuống dưới 8°C số lượng ếch nhái giảm mạnh.
d)
D. Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.
39.
Ở vùng biển Pêru, sự biến động số lượng cá cơm liên quan đến hoạt động của hiện tượng El-Nino là kiểu biến động
a)
A. không theo chu kỳ.
b)
B. theo chu kỳ mùa.
c)
C. theo chu kỳ ngày đêm.
d)
D. theo chu kỳ nhiều năm.
40.
Sự biến động số lượng thỏ rừng Bắc Mĩ và mèo rừng diễn ra theo chu kì nào?
a)
A. Chu kì ngày đêm.
b)
B. Chu kì nhiều năm.
c)
C. Chu kì mùa.
d)
D. Chu kì tuần trăng.
41.
Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?
a)
A. Mức độ sinh sản.
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Ánh sáng
d)
D. Nhiệt độ
42.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần xã sinh vật?
a)
A. Tập hợp sinh vật trong Hồ Tây.
b)
B. Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.
c)
C. Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
d)
D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.
43.
Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?
a)
A. Độ đa dạng.
b)
B. Tỉ lệ giới tính.
c)
C. Thành phần nhóm tuổi.
d)
D. Mật độ
44.
Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?
a)
A. Sự phân bố của các loài trong không gian.
b)
C. Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.
c)
B. Tỉ lệ giới tính.
d)
D. Nhóm tuổi.
45.
Trong quần xã sinh vật, kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng
a)
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
b)
B. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống.
c)
C. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống.
d)
D. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống.
46.
Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếmăn ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là
a)
A. tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực.
b)
B. tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.
c)
C. hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.
d)
D. tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.
47.
Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là
a)
A. loài ưu thế.
b)
B. loài chủ chốt.
c)
C. loài đặc trưng
d)
D. loài ngẫu nhiên.
48.
Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ
a)
A. cộng sinh.
b)
B. ký sinh.
c)
C. hội sinh.
d)
D. cạnh tranh.
49.
Trên một đảo mới được hình thành do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh vật có thể đến cư trú đầu tiên là
a)
A. địa y.
b)
B. sâu bọ.
c)
C. thực vật hạt trần.
d)
D. thực vật thân cỏ có hoa.
50.
Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ
a)
A. cộng sinh.
b)
B. kí sinh - vật chủ.
c)
C. hội sinh.
d)
D. hợp tác.
51.
Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
a)
A. cạnh tranh khác loài.
b)
B. động vật ăn thịt và con mồ
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. hội sinh.
52.
Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh là ví dụ về quan hệ
a)
A. cạnh tranh
b)
B. hợp tác
c)
C. ức chế - cảm nhiễm
d)
D. hội sinh
53.
Trong mối quan hệ giữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì
a)
A. cả hai loài đều có lợi.
b)
B. loài ong có lợi còn loài hoa bị hại.
c)
C. cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại.
d)
D. loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì.
54.
Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
a)
A. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
b)
B. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
c)
C. sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.
d)
D. làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.
55.
Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?
a)
A. Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.
b)
B. Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường.
c)
C. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.
d)
D. Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng.
56.
Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là
a)
A. quan hệ hội sinh.
b)
B. quan hệ cộng sinh.
c)
C. quan hệ vật chủ - vật kí sinh.
d)
D. quan hệ ức chế - cảm nhiễm.
57.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
a)
A. Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.
b)
B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào.
c)
C. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.
d)
D. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh.
58.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
a)
A. Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định.
b)
B. Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã.
c)
C. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn.
d)
D. Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.
59.
Tổ chức sinh học bao gồm các quần xã sinh vật và nơi sống của chúng (sinh cảnh) được gọi là
a)
A. Ổ sinh thái.
b)
B. Quần tụ sinh vật.
c)
C. Quần thể sinh vật.
d)
D. Hệ sinh thái.
60.
Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Nấm là một nhóm sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
b)
B. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
c)
C. Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân giải, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
d)
D. Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật và các vi khuẩn
61.
Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
a)
A. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.
b)
B. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
c)
C. Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.
d)
D. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
62.
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. Hồ nuôi cá.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Đồng ruộng.
63.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?
a)
A. Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.
b)
B. Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng.
c)
C. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định.
d)
D. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh.
64.
Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ
a)
A. dinh dưỡng.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. hợp tác.
d)
D. sinh sản.
65.
Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước là:
a)
A. sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang.
b)
B. nhái, rắn hổ mang, diều hâu.
c)
C. cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái.
d)
D. cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hậu.
66.
Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật nào là sinh vật sản xuất?
a)
A. Cây ngô.
b)
B. Sâu ăn lá ngô.
c)
C. Nhái.
d)
D. Rắn hổ mang.
67.
Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng số 3?
a)
A. Cây ngô.
b)
B. Sâu ăn lá ngô.
c)
C. Nhái.
d)
D. Rắn hổ mang.
68.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Cây xanh.
b)
B. Động vật ăn thực vật.
c)
C. Nấm.
d)
D. Động vật ăn thịt.
69.
Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
a)
A. chim chích và ếch xanh.
b)
B. rắn hổ mang và chim chích.
c)
C. châu chấu và sâu.
d)
D. rắn hổ mang.
70.
Một quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì
a)
A. lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp.
b)
B. số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn.
c)
C. ổ sinh thái của mỗi loài càng rộng.
d)
D. số lượng loài trong quần xã càng giảm.
71.
Quan sát một hình tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?
a)
A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn
b)
B. Năng suất sinh học ở mỗi bậc dinh dưỡng
c)
C. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
d)
D. Quan hệ giữa các loài trong quần xã
72.
Hệ sinh thái nào sau đây có cấu trúc phân tầng rõ nhất
a)
A. Rừng mưa nhiệt đới
b)
B. Đồng rêu đới lạnh
c)
C. Savan
d)
D. Rừng thông phương Bắc
73.
Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90%. Phần lớn năng lượng thất thoát đó bị tiêu hao
a)
A. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,...).
b)
B. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu).
c)
C. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).
d)
D. do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.
74.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh và quần xã sinh vật?
a)
A. Sinh vật sản xuất.
b)
B. Sinh vật phân giải
c)
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
d)
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2
75.
Hiệu suất sinh thái là
a)
A. tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.
b)
B. tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng.
c)
C. hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp.
d)
D. hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp.
76.
Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là
a)
A. sinh vật sản xuất.
b)
B. sinh vật tiêu thụ cấp II.
c)
C. sinh vật phân hủy.
d)
D. sinh vật tiêu thụ cấp I.
77.
Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?
a)
A. Rừng mưa nhiệt đới.
b)
B. Thảo nguyên.
c)
C. Hoang mạc.
d)
D. Savan.
78.
Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:
a)
A.Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) → Đồng rêu hàn đới.
b)
B. Rừng mưa nhiệt đới → Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).
c)
C. Đồng rêu hàn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).
d)
D. Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) → Rừng mưa nhiệt đới.
79.
Cho các loại tài nguyên sau: I. Năng lượng mặt trời. II. Kim loại, phi kim. III. Nhiên liệu hóa thạch. IV. Năng lượng thủy triều gió. V. Đất. VI. Nước sạch. VII. Không khí sạch. VIII. Rừng. IX. Sinh vật. Có bao nhiêu loại tài nguyên thuộc dạng tài nguyên tái sinh?.
a)
A. 5.
b)
B. 4
c)
C. 2.
d)
D. 3.
100 %
