wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 lần 3

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của ......

a)

Gen

b)

NST

c)

Protein

d)

ARN

2.

Đâu không phải đột biến gen?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế cặp nu này thành cặp nu khác

d)

Đổi vị trí cặp nu

3.

Đột biến điểm là đột biến liên quan đến:

a)

Thay nu này thành nu khác

b)

Liên quan đến 1 cặp nu

c)

Liên quan đến nhiều cặp nu

d)

Thêm hay bớt 1 cặp nu

4.

Thể đột biến là đột biến đã được biểu hiện ra.......

a)

Kiểu hình

b)

Kiểu gen

c)

Tính trạng

d)

Protein

5.

Cho đoạn gen sau:

ATGXAATXGT

TAXGTTAGXA

Sau đột biến đoạn gen đó trở thành:

ATGXATXGT

TAXGTAGXA

Đây thuộc loại đột biến gì?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Mất 2 cặp nu

6.

Không phải hậu quả của đột biến gen là:

a)

Có thể có lợi

b)

Có thể có hại

c)

Có thể trung tính

d)

Chắc chắn có hại

7.

Đâu không phải là nguyên nhân gây đột biến?

a)

Virut

b)

Tia UV

c)

Sốc nhiệt

d)

Phân bón

8.

Ý nghĩa của đột biến gen:

a)

Làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Làm nguồn nguyên liệu cho lột xác của sinh vật

c)

Tạo giống có năng suất cao

d)

Không có ý nghĩa vì đột biến thường có hại

9.

Đột biến thêm, mất thường có ảnh hưởng lớn hơn đột biến thay thế vì:

a)

sẽ ảnh hưởng từ vị trí đột biến đến hết mạch

b)

sẽ ảnh hưởng đúng vị trí mà nó gây đột biến

c)

sẽ ảnh hưởng ngay từ đầu mạch

d)

sẽ ảnh hưởng cả mạch

10.

Đột biến mất hay thêm 1 cặp nu ở vị trí nào gây nguy hiểm nhiều?

a)

Đầu mạch

b)

Cuối mạch

c)

Giữa mạch

d)

Chỗ nào cũng nguy hiểm như nhau

11.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

12.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đào đoạn

d)

Chuyển đoạn

13.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

14.

Đâu không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Thêm đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

15.

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH. Đây là loại đột biến nào trong đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

16.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH

b)

ABCDEFGH-->ABDEFGH

c)

ABCDEFGH-->ABCDEFGHL

d)

ABCDEFGH-->ABCDGFEH

17.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

18.

Nguyên nhân không gây ra đột biến:

a)

Hóa học

b)

Toán học

c)

Lý học

d)

Sinh học

19.

Nhận định sai về hậu quả của đột biến cấu trúc NST là:

a)

Có lợi

b)

Có hại

c)

Trung tính

d)

Luôn luôn là có hại

20.

Ý nghĩa của đột biến NST là:

a)

Trong tiến hóa và chọn giống

b)

Chỉ trong tiến hóa

c)

Giúp con người trồng cây theo ý muốn

d)

Không có ý nghĩa lắm

21.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

22.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST ?

a)

Dị đa bội.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Tự đa bội.

23.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Lệch bội.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đa bội.

d)

Dị đa bội.

24.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

25.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

26.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gen trên 1 NST?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn trong 1 NST.

27.

Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?

a)

Thêm 1 cặp nuclêôtit.

b)

Mất 1 cặp nuclêôtit.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Đảo đoạn NST.

28.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

29.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Đa bội.

b)

Lệch bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Lặp đoạn.

30.

Một gen vốn đang hoạt động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc giảm mức độ hoạt động là hệ quả của đột biến nào sau đây?

a)

Lệch bội.

b)

Dị đa bội.

c)

Đảo đoạn NST.

d)

Tự đa bội.

31.

Một đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm phát sinh đột biến?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Tự đa bội.

d)

Dị đa bội.

32.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Thêm 1 cặp nuclêôtit.

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit.

33.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen trên NST?

a)

Đa bội.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Lệch bội.

34.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúcNST?

a)

Đa bội.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

35.

Dạng đột biến cấu trúc NST sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?

a)

Lặp đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

36.

Câu 1: ADN có mấy mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 2: Cấu trúc của ADN có mấy vùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 3: Mã di truyền là mã bộ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 4: Mã mở đầu là mã nào?

a)

UAG

b)

AAX

c)

UGG

d)

AUG

40.

Câu 5: Quá trình nhân đôi của ADN xảy ra ở đâu?

a)

tế bào chất

b)

không bào

c)

nhân tế bào

d)

màng sinh chất

41.

Câu 6: Kết thúc quá trình nhân đôi, có mấy ADN được tạo ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 7: Enzyme ARN polymerase có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp đoạn mồi

d)

nối các đoạn okazaki

43.

Câu 8: Để xác đinh quan hệ huyết thống cần tiến hành xét nghiệm gì?

(a)  

44.

Câu 9: Mã kết thúc là mã nào:

a)

AUG

b)

UUX

c)

UAA

d)

UXX

45.

Câu 10: Trong ADN có những loại nucleotit nào?

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, C

d)

A, U, T, X

46.

Câu 11: Enzym ligaza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp mồi

d)

nối các đoạn okazaki

47.

Câu 12: Mỗi bộ ba mã di truyền mã hoá cho 1 axit amin, thể hiện đặc điểm gì?

a)

bộ ba mã hoá

b)

phổ biến

c)

thoái hoá

d)

đặc trưng

48.

Câu 13: Nhiều bộ ba cùng mã hoá cho 1 axit amin thể hiện đặc trưng gì của mã di truyền?

a)

tính thoái hoá

b)

tính phổ biến

c)

tính đặc trưng

d)

mã bộ ba

49.

Câu 14: ADN con tạo ra có đặc điểm như thế nào so với ADN mẹ?

(a)  

50.

Câu 15: Có 1 ADN nhân đôi 3 lần sẽ tạo ra mấy ADN con?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

51.

Tiến hóa nhỏ là gì?

a)

Hình thành loài mới

b)

Hình thành chi mới

c)

hình thành bộ mới

d)

Hình thành một giới sinh vật

52.

hãy chọn các nhân tố là nhân tố tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

chọn lọc nhân tạo

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối ngẫu nhiên

e)

giao phối không ngẫu nhiên

53.

tiến hóa nhỏ là gì ?

a)

là hình thành các nòi sinh vật

b)

là quá trình hình thành các quần thể sinh vật

c)

là quá trình biến đổi cấu trúc quần thể để hình thành loài mới

54.

nhân tố qui định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

di nhập gen

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

55.

nhân tố tiến hóa có thể tạo ra các alen mới trong quần thể là ?

a)

đột biến

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

giao phối không ngẫu nhiên

d)

yếu tố ngẫu nhiên

56.

di nhập gen tác động đến vốn gen của quần thể như thế nào ?

a)

thay đổi tần số alen, không làm thay đổi thành phần kiểu gen

b)

thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen

c)

làm thay đổi cả thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

d)

không làm thay đổi vốn gen của quần thể

57.

chọn lọc tự nhiên là gì ?

a)

phân hóa khả năng sinh sản của quần thể

b)

cá thể thích nghi thì tồn tại, cá thể không thích nghi bị loại bỏ

c)

thực chất là phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

loại bỏ các trạng thái bất lợi của quần thể

58.

trong chọn lọc tự nhiên, kiểu chọn lọc nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen ra khỏi quần thể?

a)

chọn lọc chống lại alen trội

b)

chọn lọc chống lại alen trung tính

c)

chọn lọc chống lại alen lặn

d)

chọn lọc chống lại cả alen trội và lặn

59.

nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

chọn lọc tự nhiên

60.

Nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

di nhập gen

d)

Biến dị tổ hợp

61.

nhân tố làm thay đổi vốn gen của quần thể không theo một hướng xác định là ?

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

yếu tố ngẫu nhiên

c)

giao phối không ngẫu nhiên

62.

đột biến gen cung cấp các alen mới cho quần thể, nhưng đột biến gen.....

a)

xảy ra với tần số rất cao

b)

xảy ra với tần số rất thấp

c)

xảy ra với tần số trung bình

d)

xảy ra với tần số thấp

63.

lựa chọn các nhân tố tiến hóa

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

yếu tố ngẫu nhiên

c)

giao phối ngẫu nhiên

d)

đột biến gen

64.

di nhập gen là gì ?

a)

là hiện tượng trao đổi vốn gen giữa các quần thể

b)

là hiện tượng trao đổi cá thể hoặc giao tử của các quần thể với nhau

c)

là hiện tượng di cư các thể

d)

là hiện tượng nhập cư cá thể

65.

giao phối không ngẫu nhiên là gì ?

a)

là ngẫu phối

b)

là giao phối tự do

c)

là giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn

66.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

b)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

c)

CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

d)

CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

67.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

68.

Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo 1 hướng xác định?

I. Đột biến II. Chọn lọc tự nhiên III. Các yếu tố ngẫu nhiên IV. Di - nhập gen

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

69.

Đối với 1 quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể 1 cách nhanh chóng?

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

70.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể? 

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên          

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

71.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

thẳng theo bố.  

b)

độc lập với giới tính.

c)

chéo giới. 

d)

theo dòng mẹ.

72.

Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

a)

chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

b)

chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

c)

cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

d)

cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

73.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

mẹ.

b)

bố. 

c)

bà nội. 

d)

ông nội. 

74.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen q/đ tính trạng đó

a)

nằm ở ngoài nhân.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.   

c)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

d)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.     

75.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

76.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể. 

b)

alen với nhau.

c)

di truyền như các gen trên NST thường.

d)

tồn tại thành từng cặp tương ứng.

77.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai tế bào

c)

Lai cận huyết

d)

Lai phân tích

78.

Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ

a)

bố

b)

mẹ

c)

ông ngoại

d)

bà nội

79.

Trong trường hợp không có đột biến, cơ chế tế bào học xác định giới tính nào sau đây là sai?

a)

Ở người: nữ (XX), nam (XY)

b)

Ở ruồi giấm: đực (XX), cái (XY)

c)

Ở gà: trống (XX), mái (XY)

d)

Ở châu chấu: cái (XX), đực (XO)

80.

Ở người, alen M - mắt nhìn màu bình thường , m - mắt mù màu. Cặp gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Bố mẹ đều bình thường sinh con trai bị mù màu, kiểu gen của bố và mẹ là

a)

Bố : XMY ; mẹ : XMXm

b)

Bố : XMY ; mẹ : XMXM

c)

Bố : XMY ; mẹ : XMXM

d)

Bố : XmY ; mẹ : XMXm

81.
Bản chất của quy luật phân li là:
a)
Tính trạng trội át chế tính trạng lặn.
b)
F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 1trội: 2 trung gian: 1lặn.
c)
Sự phân li của cặp alen trong giảm phân.
d)
F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 3 trội : 1 lặn.
82.
Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho cừu đực không sừng lai với cừu cái có sừng (P), thu được F1. Cho F 1 giao phối với cừu cái có sừng, thu được F2. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
a)
1 có sừng : 1 không sừng.
b)
3 có sừng : 1 không sừng.
c)
100% có sừng.
d)
5 có sừng : 1 không sừng.
83.
Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
a)
1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P.
b)
3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P.
c)
3/4 giống mẹ đời P : 1/4 giống bố đời P.
d)
3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1 : 1/4 giống bên còn lại đời P.
84.

Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân thấp thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch?

a)
♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân cao.
b)
♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân thấp.
c)
♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân thấp.
d)
♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân cao.