wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật lấy chất gì từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ?

a)

O2 và nước.

b)

Năng lượng ánh sáng, nước và CO2.

c)

Chất hấp phụ cảm ứng từ rễ.

d)

O2 từ hô hấp.

2.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.

c)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

d)

Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.

3.

Cây thông hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3- và NH4+

b)

N2 và NH4+

c)

NO2 và NH4+

d)

NO2 và NO3-

4.

Lông hút nằm ở đâu trên rễ của thể thực vật trên cạn?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Cành.

d)

Lá.

5.

Nhóm vi sinh vật cố định nitrogen gồm

a)

Vi khuẩn lam và vi khuẩn nốt sần ở rễ cây họ đậu.

b)

Vi khuẩn lam và vi khuẩn E.coli.

c)

Vi khuẩn E.coli và vi khuẩn nốt sần ở rễ cây họ đậu.

d)

Nấm vi sinh và vi khuẩn nốt sần ở rễ cây họ đậu họ đậu.

6.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển và hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
8.

Đâu là con đường vận chuyển qua tế bào chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phicobilin.

b)

Xanthophin.

c)

Diệp lục.

d)

Carotene.

10.

Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí Carbonic.

d)

NADPH.

11.

Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?

a)

Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP.

c)

Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen.

d)

Tổng hợp ATP và chất nhận CO2.

12.

Khi nói về vai trò của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

b)

Quang hợp hấp thụ oxygen và thải CO2 nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

13.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

a)

khử PGA thành G3P → cố định CO2 → tái sinh RuBP

b)

cố định CO2 → tái sinh RuBP → khử PGA thành G3P

c)

khử PGA thành G3P → tái sinh G3P → cố định CO2

d)

cố định CO2 → khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định CO2.

14.

Hình mô tả cấu tạo của lục lạp và sơ đồ quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).

b)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

c)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

d)

6O2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

16.

Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Lên men.

b)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyền electron.

c)

Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.

d)

Lên men → Đường phân.

17.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là gì?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Không bào.

d)

Bộ máy Gongi.

18.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

Tăng khả năng chống chịu.

c)

Thải ra khí CO2.

d)

Miễn dịch cho cây.

19.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật (hình các giai đoạn của hô hấp hiếu khí). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

B. Thải các chất thải bã.

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất.

d)

D. Chỉ hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài vào cơ thể.

21.

Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.

b)

Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.

c)

Chỉ giữ cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.

d)

Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.

22.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.

23.

Có mấy dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đồng hóa?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ phức tạp.

b)

Tổng hợp khí.

c)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng nhau.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.

25.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình dị hóa?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản.

b)

Tổng hợp khí.

c)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng nhau.

d)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

26.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào là cơ sở cho quá trình gì?

a)

Quá trình sống của cơ thể.

b)

Quá trình quang hợp của thực vật.

c)

Quá trình hô hấp ngoài của động vật.

d)

Quá trình vận động của cơ bắp.

27.

Chất thải sinh ra từ quá trình dị hoá tế bào được xử lý như thế nào?

a)

Được chuyển tới tế bào khác để sử dụng lại.

b)

Được giữ lại trong tế bào để dự trữ năng lượng.

c)

Được thải ra ngoài môi trường.

d)

Được chuyển về gan để tiếp tục quá trình trao đổi chất.

28.

Vì sao sau đây không phải là vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật.

c)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hoá.

d)

Điều hoà nhiệt độ của cơ thể thực vật.

29.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

30.

Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

a)

Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa.

b)

Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

d)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

31.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3- và NH4+.

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3-.

32.

NH4+ trong đất chuyển hoá thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phân nitrate.

33.

Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành NH4+ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen gen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phân nitrate e.

34.

Khi nói về quá trình chuyển hoá nitrogen trong đất và cố định nitrogen phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình chuyển hoá NO3- thành N2 do vi sinh vật kị khí thực hiện.

b)

Quá trình cố định nitrogen là quá trình N2 liên kết với H2 thành NH3.

c)

Nhờ enzyme nitrogenase mà vi sinh vật cố định nitrogen có khả năng chuyển N2 thành NH3.

d)

Thực vật có khả năng hấp thụ nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật.

35.

Người ta dùng thông hiểu biết của nhân tố ánh sáng để dẫn nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là:

a)

Gieo trồng đúng mật độ.

b)

Ủ ẩm gốc cây bằng rơm rạ.

c)

Hạn chế cây ngập úng.

d)

Tưới tiêu hợp lý.

36.

Việc bón quá ít phân bón sẽ dẫn đến triệu chứng gì ở cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Cây còi cọc và chậm lớn.

c)

Tăng sinh vật có lợi trong đất.

d)

Ô nhiễm đất và nước ngầm.

37.

Trong quá trình quang hợp, oxygen được giải phóng ở

a)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

d)

Pha tối nhờ quá trình phân li nước.

38.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

39.

Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ nước (H2O).

b)

Từ khí carbon dioxide (CO2).

c)

Từ glucose (C6H12O6).

d)

Từ ánh sáng mặt trời.

40.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ribôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào

41.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng thylakoid.

42.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

43.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

Quá trình oxi hóa nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

44.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Quang phân li nước diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

c)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

d)

Pha sáng là quá trình khử CO2 để tạo NADPH và ATP.

45.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

c)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs.

46.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

CO2, H2O và ATP.

b)

Rượu ethanol (C2H5OH).

c)

Lactic acid (C3H6O3).

d)

Oxaloacetic acid (OAA).

47.

Giai đoạn chung của quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là:

a)

chuỗi truyền electron.

b)

chu trình Krebs.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Acetyl - CoA.

48.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2.

c)

Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

49.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình

a)

oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.

b)

chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào.

c)

chuyển các nguyên tử hiđrô từ chất cho hiđrô sang chất nhận hiđrô.

d)

thu nhận năng lượng của tế bào.

50.

Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản (dị hóa) sẽ đi kèm với sự

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân giải năng lượng.

d)

bãi tiết chất thải.

51.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

52.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

A. Ca.

b)

B. C.

c)

C. N.

d)

D. Mo.

53.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được thu nhận nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ.

d)

lông hút ở rễ.

54.

Đai Caspari có vai trò là gì?

a)

Ngăn không cho nước và các chất hòa tan đi qua thành tế bào vào trung trụ.

b)

Tăng cường quá trình quang hợp.

c)

Giúp cây hấp thụ nhiều nước hơn.

d)

Bảo vệ rễ khỏi vi khuẩn.

55.

Mạch gỗ được cấu tạo từ

a)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

b)

quản bào và mạch ống.

c)

quản bào và ống rây.

d)

tế bào ống rây và mạch ống.

56.

Động lực của dòng mạch rây là

a)

Lực đẩy do áp suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ).

d)

Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.

57.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lòng khí là thứ yếu

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

58.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm tế bào lông hút luôn trương so với dung dịch đất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

59.

Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lòng hút vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường là

a)

con đường gian bào và con đường biểu bì.

b)

con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.

c)

con đường tế bào chất và con đường biểu bì.

d)

con đường gian bào và con đường tế bào chất.

60.

Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO₂

b)

H₂O

c)

diệp lục

d)

ánh sáng

61.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O₂

b)

ATP, NADPH, CO₂

c)

carbohydrate, ADP, NADP⁺

d)

ATP, NADPH, O₂

62.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, nguyên liệu lấy từ môi trường là

a)

H₂O

b)

CO₂

c)

ATP

d)

O₂

63.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O.

b)

6CO₂ + 6H₂O ⇌ C₆H₁₂O₆ + 6O₂.

c)

6CO₂ + 6H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂.

d)

C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O + Q (ATP + nhiệt).

64.

Trong hô hấp ở thực vật, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

việc bẻ gãy các liên kết hóa học.

c)

việc hình thành các liên kết hóa học.

d)

các hoạt động sống của cơ thể.

65.

Sơ đồ tóm tắt nào dưới đây thể hiện đúng giai đoạn đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO₂ + 2 ATP

c)

1glucose → 2 pyruvic acid + nước + ATP.

d)

1glucose → 2 CO₂ + nước + 2 ATP.

66.

Nguồn năng lượng khởi đầu của sự sống trên Trái Đất là:

a)

Năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

Hóa năng

c)

Điện năng

d)

Năng lượng phóng xạ

67.

Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO₂, giàu một số chất vô cơ khác. Loài sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

68.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối của cơ thể thực vật

b)

Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất

c)

Thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau

d)

Nước là thành phần màng tế bào, hoạt hóa enzyme và truyền tín hiệu

69.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của nguyên tố vi lượng?

a)

tham gia cấu trúc nền tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

70.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

71.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những bộ phận non. Nguyên tố khoáng đó là?

a)

Nitrogen.

b)

Calcium.

c)

Sắt.

d)

Phosphorus.

72.

Ở thực vật, triệu chứng chung gây ra bởi sự thiếu các nguyên tố khoáng K, N, Mg, S là:

a)

giảm phát triển hệ mạch

b)

lá hóa vàng

c)

xoắn lá

d)

sinh tổng hợp nhiều carotenoid

73.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp:

a)

CO2, H2O

b)

CO2, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, O2

74.

Khí nào được thải ra trong quá trình quang hợp?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Ánh sáng.

d)

Chlorophyll

75.

Nếu cùng một cường độ chiếu sáng thì hiệu quả quang hợp của ánh sáng đỏ và xanh tím như thế nào?

a)

đỏ > xanh tím.

b)

đỏ < xanh tím.

c)

đỏ = xanh tím.

d)

đỏ ≤ xanh tím.

76.

Ở một vùng khí hậu nóng, giả sử tất cả các nhóm thực vật đều có thể tồn tại được thì loại thực vật có năng suất quang hợp cao nhất sẽ là

a)

C4.

b)

C3.

c)

CAM.

d)

Như nhau.

77.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có ý nghĩa chủ yếu là để

a)

tăng cường độ quang hợp.

b)

ngăn chặn sự mất nước.

c)

tăng cường sự hấp thụ nước.

d)

tăng lượng CO2 vào lá.

78.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O = C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

79.

Hô hấp thực chất là quá trình:

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng.

80.

Tại sao trước khi ủ hạt để hạt này nảy mầm, người ta thường ngâm hạt trong nước một thời gian?

a)

Làm như vậy để kích thích hạt quang hợp.

b)

Làm như vậy để ức chế hạt quang hợp.

c)

Làm như vậy để kích thích hạt hô hấp.

d)

Làm như vậy để ức chế hạt hô hấp.

81.

Muốn tăng năng suất cây trồng thì phải có biện pháp điều khiển để:

a)

quá trình quang hợp và hô hấp phải cân bằng.

b)

quá trình quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp.

c)

quá trình hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp.

d)

tăng cường quá trình quang hợp và ức chế quá trình hô hấp.

82.

Dựa trên sơ đồ hệ rễ của cây sau đây: (Hệ rễ với các tế bào lông hút) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dựa trên sơ đồ hệ rễ của cây sau đây: (Hệ rễ với các tế bào lông hút) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? b) Tế bào lông hút có không bào lớn chứa nhiều chất làm tăng áp suất thẩm thấu, nhờ đó giúp cây hấp thụ nước bên ngoài vào dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dựa trên sơ đồ hệ rễ của cây sau đây: (Hệ rễ với các tế bào lông hút) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c) Rễ gồm có 4 miền: trưởng thành, lông hút, sinh trưởng và chóp rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa trên sơ đồ hệ rễ của cây sau đây: (Hệ rễ với các tế bào lông hút) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d) Cây hấp thụ nước chủ yếu qua tế bào lông hút.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật. (Cấu trúc của lục lạp) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

87.

Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật. (Cấu trúc của lục lạp) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? b) Màng trong của lục lạp tạo nên các túi dẹp thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật. (Cấu trúc của lục lạp) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c) Chất nền lục lạp là nơi diễn ra pha sáng quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật. (Cấu trúc của lục lạp) Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d) Trên các thylakoid có nhiều diệp lục để hấp thụ ánh sáng mặt trời.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? a) Hiệu quả quang hợp cực đại chính là cường độ quang hợp đạt giá trị nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà làm cho cường độ quang hợp đạt giá trị lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c) Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà làm cho cường độ quang hợp đạt giá trị nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d) Cường độ quang hợp lệ thuộc vào cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có trong không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Glucose bị phân giải thành pyruvate.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Nếu không có oxygen thì pyruvate chuyển hóa tiếp ở ty thể.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c) Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành ethanol.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d) Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành lactate.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Đúng

b)

Sai