Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMINE

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Điền các từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ trống của các phát biểu sau cho phù hợp: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử …(1)… trong phân tử ammonia bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon, ta thu được hợp chất …(2)…

a)

(1) nitrogen; (2) amine.

b)

(1) hydrogen (2) amine.

c)

(1) nitrogen; (2) amino acid.

d)

(1) hydrogen; (2) amino acid.

2.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6).

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2).

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

3.

Chất nào sau đây là amine?

a)

C2H5NH2.

b)

HCOOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOC2H5.

4.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid.

b)

Ethylamine.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

5.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Ethyl acetate.

b)

Methylamine.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

6.

Chất nào sau đây có chữa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Saccharose.

b)

Tristearin.

c)

Aniline.

d)

Ethyl formate.

7.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau:

Chất thuộc loại arylamine là

a)

(1).

b)

(4).

c)

(2).

d)

(3).

8.

Cho các chất sau:

Số chất thuộc loại arylamine là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

9.

Amine nào sau đây là một amine bậc ba?

a)

C6H5NHCH3.

b)

CH3NHCH2CH3.

c)

CH3CH2NH2.

d)

(CH3)3N.

10.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NHCH3.

c)

(C6H5)2NH.

d)

(CH3)3N.

11.

Amine nào dưới đây là amine bậc 2?

a)

(C2H5)2NCH3.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3NHCH2CH3.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

CH3CH2NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

H2N[CH2]6NH2.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

Dimethylamine.

b)

Aniline.

c)

Methylamine.

d)

trimethylamine.

14.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?

a)

Dimethylamine.

b)

Aniline.

c)

Methylamine.

d)

trimethylamine.

15.

Tổng số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C2H7N?

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

16.

Tổng số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C3H9N?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Tổng số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C4H11N?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

18.

Số đồng phân của amine bậc hai ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

19.

Số amine bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Số đồng phân của amine bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

21.

Amine X có công thức phân tử C5H13N. Số đồng phân amine bậc 1 amine X?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

22.

Số amine có công thức phân tử C3H9N khi tác dụng với HNO2 tạo khí không màu và alcohol là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amine mà khi phản ứng với HNO2 ở điều kiện thường giải phóng khí nitrogen?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

24.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

methylamine.

25.

Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là

a)

ethylmethylamine.

b)

dimethylamine.

c)

propylamine.

d)

methylethylamine.

26.

Hợp chất X (CH3NHCH3) là chất khí ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước và có mùi khó chịu. Hợp chất X có tên gọi là

a)

propylamine.

b)

diethylamine.

c)

dimethylamine.

d)

ethylmethylamine.

27.

Chất X có công thức cấu tạo CH3NHC2H5. Tên gọi của X là

a)

dimethylamine.

b)

methylamine.

c)

propylamine.

d)

ethylmethylamine.

28.

X là một amine bậc 3 có phân tử khối bằng 59. Tên gọi của X là

a)

propyamine.

b)

N-methylethanamine.

c)

trimethylamine.

d)

dimethylamine.

29.

Chất hữu cơ X được dùng trong sản xuất thuốc chữa bệnh, các chất phòng trừ dịch hại, chất dẫn dụ con trùng, chất tăng tốc lưu hóa sao su và chất ức chế ăn mòn kim loại. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của X là 45. Chất X có thể là

a)

methyl formate.

b)

methylamine.

c)

formic acid.

d)

ethylamine.

30.

Hợp chất CH3CH2CH2NH2 có tên thay thế là

a)

propylamine.

b)

propan-1-amine.

c)

N-methylmethanamine.

d)

propan-2-amine.

31.

Hợp chất CH3CH2NH2 có tên thay thế là

a)

ethylamine.

b)

methylamine.

c)

N-methylmethanamine.

d)

ethanamine.

32.

Hợp chất CH3CH(NH2)CH3 có tên thay thế là

a)

N,N-dimethylmethanamine.

b)

propan-1-amine.

c)

N-methylmethanamine.

d)

propan-2-amine.

33.

Hợp chất (CH3)3N có tên thay thế là

a)

N,N-dimethylmethanamine.

b)

propan-1-amine.

c)

N-methylmethanamine.

d)

propan-2-amine.

34.

Hợp chất CH3CH2NHCH3 có tên thay thế là

a)

N-methylmethanamine.

b)

methanamine.

c)

ethanamine.

d)

N-methylethanamine.

35.

Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

a)

caffeine.

b)

nicotine.

c)

nicotineic acid.

d)

morphine.

36.

Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm và sản xuất polymer. Công thức cấu tạo thu gọn của aniline là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

C6H5CH2NH2.

37.

Công thức cấu tạo thu gọn của trimethylamine là

a)

(CH3)3N.

b)

CH3CH2NH2.

c)

CH3NH2.

d)

CH3NHCH3.

38.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

C2H5NH2.

39.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có trimethylamine. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3CH2NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3CH2CH2NH2.

40.

Công thức cấu tạo thu gọn của ethylmethylamine là

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3NH2.

c)

CH3CH2NH2.

d)

CH3NHCH2CH3.

41.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

42.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

43.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

45.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

46.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

48.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

49.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

50.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

52.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

53.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

55.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

56.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

57.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

58.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

59.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+…gọi là sự đông tụ protein.

60.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

61.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

62.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

64.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

65.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.

Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có

Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?

(a)  

67.

Có bao nhiêu amine bậc ba có cùng công thức phân tử C5H13N?

(a)  

68.

Có bao nhiêu amine (chứa vòng benzene trong phân tử) có cùng công thức phân tử C7H9N?

(a)  

69.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

(a)  

70.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

(a)  

71.

Từ glycine và alanine có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dipeptide mạch hở?

(a)  

72.

Có bao nhiêu tripeptide (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino acid là Ala, Gly và Val?

(a)  

73.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có Gly-Ala-Val) nhưng không thu được peptide Gly-Gly. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X?

(a)  

74.

Cho các chất sau: lysine, methylamine, aniline, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

(a)  

75.

Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch ?

(a)  

76.

Cho các chất: dung dịch HCl, dung dịch FeCl3, Cu(OH)2, HNO2, nước bromine. Methylamine tác dụng được với bao nhiêu chất?

(a)  

77.

Cho các chất: dung dịch HCl, dung dịch FeCl3, Cu(OH)2, HNO2, nước bromine. Aniline tác dụng được với bao nhiêu chất?

(a)  

78.

Cho các chất: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, ethanol (có mặt HCl khan), nước bromine. Alanine tác dụng được với bao nhiêu chất?

(a)  

79.

Cho các chất: Methylamine, aniline, alanine, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala, albumin (lòng trắng trứng). Có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp?

(a)  

80.

Aniline được điều chế từ benzene theo sơ đồ sau:

Hiệu suất của quá trình điều chế là 30%. Tính khối lượng aniline (gam) thu được khi điều chế từ 156 gam benzene?

(Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

81.

Hòa tan 3,75 gam amin đơn chức A trong nước thu được 500 mL dung dịch. Chuẩn độ 20 mL dung dịch này bằng hydrochloric acid 0,1M, chất chỉ thị đổi màu khi dùng hết 20,5 mL dung dịch acid. Tính khối lượng phân tử của A (g/mol)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

82.

Hòa tan 0,59 gam alkylamine trong nước thu được dung dịch A. Chuẩn độ dung dịch A bằng dung dịch HCl 1 mol/L thì thấy vừa hết 10 mL. Tính khối lượng muối (mg) thu được?

(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

83.

X là amine no, đơn chức, mạch hở và Y là amine no, hai chức, mạch hở có cùng số nguyên tử carbon.

- Hỗn hợp a mol X và b mol Y phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 18,25 gam HCl  và tạo ra m gam hỗn hợp muối.

- Hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 14,6 gam HCl và tạo ra 38,0 gam hỗn hợp muối.

Tính giá trị của m? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

(a)  

84.

Cho 14,6 gam amino acid X (công thức có dạng (H2N)2CnH2n-1COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 21,9 gam muối. Xác định số nguyên tử H trong phân tử X?

(a)  

85.

Dung dịch X chứa glycine và glutamic acid có cùng nồng độ mol/L. Cho V1 mL dung dịch X tác dụng vừa đủ với V2 mL dung dịch NaOH 1,5M thu được 400 mL dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 34,56 gam muối khan. Tính nồng độ mol/L của glutamic acid trong V1 mL dung dịch X? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)  

86.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

87.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

88.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

89.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

90.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

91.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

92.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

93.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

94.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

95.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

96.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

97.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

98.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

99.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

100.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

101.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

102.

Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

a)

H2NCH2COOH

b)

H2N[CH2]3COOH

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH

d)

CH3CH(NH2)COOH

103.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

104.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

105.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.