WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
v = 2vn
v = vn ≠ 0
v = 0,5vn
v = vn = 0
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
Xảy ra giữa hai chất khí.
Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Câu 4: Cho phản ứng thuận nghịch ở TTCT: 4NH3 (g) + 3 O2 (g) ⇌ 2N2 (g) + 6H2O (g) (ΔH298 < 0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
Tăng nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Tăng áp suất
Loại bỏ hơi nước
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
xảy ra giữa hai chất khí.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
2SO2 + O2 ⇌ 2SO3
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
2KClO3 → 2KCl + 3O2
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
cân bằng tĩnh
cân bằng động
cân bằng bền
cân bằng không bền
Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là
Kc = [A].[B]/[C].[D]
Kc = [A]a.[B]b/[C]c.[D]d
Kc = [C]c.[D]d/[A]a.[B]b
Kc = [C].[D]/[A].[B]
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là
Kc = [HI]2/[H2].[I2]
Kc = [HI]/[H2].[I2]
Kc = [H2].[I2]/[HI]2
Kc = [HI]2/[HI]2
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là
Kc = [CaCO3]/[CaO].[CO2]
Kc = [CaO].[CO2]/[CaCO3]
Kc = [CO2]
Kc = 1/[CO2]
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất
sự dịch chuyển cân bằng
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng
sự biến đổi hằng số cân bằng
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2 (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
Chuyển dịch theo chiều nghịch.
Chuyển dịch theo chiều thuận.
Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào.
Không thay đổi.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔH298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm chất xúc tác vào hệ.
giảm áp suất của hệ.
thêm khí NO vào hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g); ΔH298 < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất chung của hệ
cho chất xúc tác vào hệ
thêm khí H2 vào hệ
giảm nhiệt độ của hệ
Câu 18: Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nồng độ N2.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá – khử.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2
HNO3
MgO
CH4
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH
H2S
HNO3
C2H5OH
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzen trong ancol.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong C6H6 (benzene).
CH3COONa trong nước.
Ca(OH)2 trong nước.
NaHSO4 trong nước.
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 rắn, khan.
Glucose tan trong nước.
HBr hoà tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH
C2H5OH
H2O
NaCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaHCO3
C2H5OH
H2O
NH3
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaHCO3
CH3COOH
H2S
NH4Cl
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH
FeCl3
HNO3
NaCl
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4→2H++SO42−
NaOH ⇌ Na+ + OH-
HF ⇌ H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4 ⇌ 2K++SO42−
HF ⇌ H+ + F-
BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 43: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
CH3COOH, HF, CH3COOH, H2S.
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05 M là
0,02 M.
0,15 M.
0,1 M.
0,05 M.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển.
không khí.
cơ thể người.
mỏ khoáng.
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Oxygen.
Nitrogen.
Ozone.
Argon.
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
NaNO3.
KNO3.
HNO3.
Ba(NO3)2.
Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
Sodium chloride.
Potassium sulfate.
Sodium nitrate.
Potassium nitrate.
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là
Ca(NO3)2.
NH4NO3.
NH4Cl.
NaNO3.
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:
tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Ở tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:
1s22s22p1
1s22s22p5
1s22s22p4
1s22s22p3
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 2, nhóm VIA.
D. chu kì 3, nhóm IVA.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
A. có 1 liên kết ba.
B. có 1 liên kết đôi.
C. Có 2 liên kết đôi.
D. có 2 liên kết ba.
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
chất oxi hóa.
base.
chất khử.
acid.
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO.
N2O.
NH3.
NO2.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
Khi nitrogen ít tan trong nước là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Dạng hình học của phân tử ammonia là
hình tam giác đều.
hình tứ diện.
đường thẳng.
hình chóp tam giác.
Khí nào sau đây để tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen.
Hydrogen.
Ammonia.
Oxygen.
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid.
base.
chất oxi hóa.
chất khử.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng.
màu vàng.
màu đỏ.
màu xanh.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
giấy quỳ mất màu.
giấy quỳ không chuyển màu.
Cho vài giọt dd phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?
Hồng.
Xanh.
Không màu.
Vàng.
Những 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính base, tính khử.
tính base, tính oxi hóa.
tính acid, tính base.
tính acid, tính khử.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
KCl.
HCl.
KOH.
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
HCl.
H2SO4.
H3PO4.
AlCl3.
Trong phương pháp Ostwald, ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, t°) tạo thành sản phẩm chính là
NO.
N2.
NH3.
NO2.
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
A. chất khử.
B. chất oxi hóa.
C. base.
D. acid.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3.
H2.
NO2
NO.
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl.
KNO3.
KOH.
K2SO4.
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
NO, N2O.
NO, NO2.
N2O3, NO2.
NO, N2O4.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO.
NO2.
N2O.
N2O4.
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO.
NO2.
N2O.
N2O4.
Hiện tượng mưa acid
là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.
xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.
xảy ra khi nước mưa có pH < 7.
xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl.
N2, NH3.
SO2, NOx.
S, H2S.
Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
SO2, NO, NO2.
NO, CO, CO2.
CH4, HCl, CO.
Cl2, CH4, SO2.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg.
Al.
Zn.
Cu.
Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe.
B. Ag, Fe.
C. Pb, Ag.
D. Pt, Au.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium.
Calcium, magnesium.
Nitrate, phosphate.
Chloride, sulfate.
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phần ứng nghịch.
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phần ứng là không đổi.
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2
chất khí
kh màu
nặng hơn kh khí
tan ít trong nước
